Chăm sóc người bệnh có dẫn lưu màng phổi, đặt bình hứng…... Cho bệnh nhân thở hít 1 hơi dài và nín thở trong lúc rút ống dẫn lưu phổi 18.. Chăm sóc bệnh nhân sau mổ có đặt dẫn lưu a.. Gi
Trang 1ĐỀ 2 – BÀI KIỂM TRA MÔN NGOẠI 1 TIẾT
1 Định nghĩa tắc ruột
a Là sự ngưng trệ lưu thông phía dưới của các chất trong lòng ruột
b Là sự ngưng trệ lưu thông phía trên của các chất trong lòng ruột
c Là sự ngưng trệ lưu thông từ trên xuống dưới của các chất trong lòng ruột
d Tất cả đều sai
2 Tắc ruột cơ học
a Do ruột không co bóp được do liệt ruột
b Thường gặp trong viêm phúc mạc, liệt ruột sau mổ, nguyên nhân thần kinh
c Lòng ruột bị bít tắc lại
d Tất cả đều sai
3 Nguyên nhân gây tắc ruột cơ học do vật chướng ngại
a Hòn sỏi mật, u bã đồ ăn b Ung thư đại tràng c Lao hồi manh tràng d Do dính
4 Triệu chứng đau do nghẽn của tắc ruột cơ học
a Đau dữ dội ngay từ đầu và liên tục
b Đau từng cơn dữ dội, càng về sau khoảng cách giữa các cơn ngắn lại và thời gian cơn đau dài ra
c Đau âm ỉ ngay từ đầu và có cách khoảng
d Đau từng cơn âm ỉ, càng về sau khoảng cách giữa các cơn dài ra và thời gian cơn đau ngắn lại
5 Nếu tắc ruột quá nặng, người bệnh sẽ nôn ra
6 Triệu chứng bụng chướng của người bệnh tắc ruột cơ học
a Không bao giờ có b.Đôi khi mới có, tùy vị trí mà chướng ít - nhiều
c Thỉnh thoảng, tùy vị trí mà chướng ít - nhiều d Luôn luôn, tùy vị trí mà chướng ít - nhiều
7 Nguyên tắc điều trị ngoại khoa tắc ruột cơ học
a Tháo gỡ chỗ tắc b Cắt ruột hoại tử c Hậu môn nhân tạo d Tất cả đều đúng
8 Người bệnh viêm ruột thừa cấp có triệu chứng rối loạn tiêu hóa
a Chán ăn, buồn nôn, nôn nhiều, táo bón b Chán ăn, buồn nôn, nôn ít, tiêu chảy
c Ăn uống bình thường, nhưng dễ kích thích nôn, tiêu chảy d Tất cả đều đúng
9 Xác định điểm Mc-Burney nằm ở ……… đường nối gai chậu trước trên bên phải tới rốn
a Điểm 1/2 b Điểm 1/3 c Điểm 1/4 d Điểm 1/5
10 Xác định điểm Lanz
a Điểm nối 1/3 phải và trái của đường nối gai chậu trước trên
Trang 2b Điểm nối 1/3 phải và trái của đường nối gai chậu trước dưới
c Điểm nối 1/3 phải và trái của đường nối gai chậu sau trên
d Điểm nối 1/3 phải và trái của đường nối gai chậu sau dưới
11 Viêm phúc mạc nguyên phát còn gọi là
a Viêm phúc mạc nội khoa b Viêm phúc mạc ngoại khoa
c Tất cả đều đúng d Tất cả đều sai
12 Vị trí của cơn đau trong tam chứng Charcot (sỏi đường mật)
a Hạ sườn phải b Hạ sườn trái c Thượng vị d Quanh rốn
13 Triệu chứng thực thể sỏi đường mật
a Đau hạ sườn phải, gan nhỏ, vàng mắt và da, không ngứa
b Đau hạ sườn trái, gan thòng dưới bờ sườn, chắc, ấn không đau, không ngứa da
c Đau thượng vị, túi mật co nhỏ, gan nhỏ, vàng mắt vàng da
d Ngứa da, túi mật căng to, gan to, vàng da ứ mật
14 Vị trí đặt ống dẫn lưu trong màng phổi
a Dẫn lưu khí: liên sườn 2, đường giữa xương đòn
b Dẫn lưu dịch: liên sườn 4-5, đường nách giữa
c Đặt dẫn lưu sát bờ trên xương sườn, dưới khe liên sườn
d Tất cả đều đúng
15 Chăm sóc người bệnh có dẫn lưu màng phổi
a Quan sát bọt khí trong bình và mực nước b Dán băng keo trên chai, ghi thời gian, mức dịch
c Nếu bệnh nhân thở tốt, phổi sẽ giãn nở tốt d Tất cả đều đúng
16 Chăm sóc người bệnh có dẫn lưu màng phổi, đặt bình hứng…
a Cao hơn dẫn lưu 40 cm b Cao hơn dẫn lưu 50 cm
c Thấp hơn dẫn lưu 60 cm d Thấp hơn dẫn lưu 70 cm
17 Rút ống dẫn lưu màng phổi
a Rút khi lâm sàng, X quang phổi bị xẹp
b Dịch từ 250 – 300 ml/8 giờ
c Ống không được kẹp trước khi rút
d Cho bệnh nhân thở hít 1 hơi dài và nín thở trong lúc rút ống dẫn lưu phổi
18 Tube là loại dẫn lưu:
a Dẫn lưu dịch thấm dùng cầm máu b Dẫn lưu bằng cao su, hay găn tay cắt ra
c Dẫn lưu bằng ống cao su d Dẫn lưu phối hợp
19 Vị trí đặt ống dẫn lưu (CHỌN CÂU SAI)
a Nơi thấp nhất của ổ dịch b Hạn chế xuyên qua khớp, thần kinh, mạch máu
c Đường vào dài nhất d Không đặt trùng lên vết thương
Trang 320 Nguyên tắc chăm sóc ống dẫn lưu
a Nằm nghiêng về phía đối diện dẫn lưu b Nằm nghiêng về phía dẫn lưu
21 Chăm sóc bệnh nhân sau mổ có đặt dẫn lưu
a Nhận định da quanh vùng dẫn lưu có đỏ, nhiễm trùng, xì dịch …?
b Biết được dẫn lưu thuộc loại gì, đặt ở đâu ?
c Quan sát số lượng, màu sắc, tính chất, dịch chảy ra, có bơm rửa không, ngày thứ mấy sau mổ ?
d Tất cả đều đúng
22 Sau khi rút ống dẫn lưu, cần thực hiện
a Cho bệnh nhân nằm nghiêng về bên đối diện với chỗ dẫn lưu vừa rút
b Theo dõi nhiễm trùng vết thương, dịch xì dò
c Không cần thay băng vì dẫn lưu là vô khuẩn tuyệt đối
d Tất cả đều đúng
23 Triệu chứng thực thể ở bệnh nhân chấn thương ngực khi thực hiện nghiệm pháp NHÌN
a Lồng ngực bị biến dạng, mất cân đối
b Bên tổn thương ít tham gia vào động tác thở
c Hô hấp đảo ngực trong mảng sườn di động
d Tất cả đều đúng
24 Triệu chứng thực thể ở bệnh nhân chấn thương ngực khi thực hiện nghiệm pháp NGHE
a Nghe có tiếng nổ lép bép nếu có tràn khí dưới da b Nghe phổi giảm hoặc mất rì rào phế nang
c Tất cả đều đúng d Tất cả đều sai
25 Triệu chứng cận lâm sàng trong chấn thương ngực
a ECG thấy biên độ điện thế thấp nếu bị vỡ tim b Siêu âm không thấy được tràn máu
c Soi khí phế quản không có giá trị d Tất cả đều đúng
26 Điều trị chấn thương ngực có tổn thương mảng sườn di động
a Nằm nghiêng về phía có mảng sườn di động b Nghiêng về đối diện có mảng sườn di động
27 Điều trị chấn thương ngực thủng màng phổi, tổn thương phổi và các cơ quan trong trung thất
a Luôn chuyển vết thương ngực kín thành vết thương ngực hở
b Dẫn lưu khí ở liên sườn 2 và đường trung đòn
c Dẫn lưu máu ở liên sườn 5-6 và đường nách sau
d Dẫn lưu máu và khí bằng hệ thống dẫn lưu 1 hoặc 2 bình
28 Trong chấn thương ngực có tổn thương cơ quan bên trong, điều dưỡng – y sĩ cần nhận định
a Có thủng phổi ? rách màng tim ? thủng tim ? b Có gãy xương sườn ? mảnh sườn di động ?
c Có gãy xương ức ? tổn thương phần mềm ? d Tất cả đều đúng
Trang 429 Xử trí và chăm sóc bệnh nhân gãy xương sườn đơn giản
a Hướng dẫn cách thở, theo dõi dấu khó thở b Nghỉ ngơi vài ngày, vận động nhẹ khi hết đau
c Thuốc giảm đau, tâm lý liệu pháp d Tất cả đều đúng
30 Chăm sóc người bệnh kéo tạ mảng sườn di động, cần theo dõi trọng lượng tạ
a Nếu kéo tạ quá nặng, mảng sườn sẽ lõm vào quá sâu
b Nếu kéo tạ quá nhẹ, mảng sườn sẽ lồi ra quá mức
c Tất cả đều đúng
d Tất cả đều sai
31 Giáo dục sức khỏe cho bệnh nhân trước mổ làm hậu môn nhân tạo của y sĩ, điều dưỡng
a Giải thích sơ lược về cấu tạo và chức năng hệ tiêu hóa
b Trình bày hậu môn nhân tạo bằng hình ảnh
c Hướng dẫn cách tự chăm sóc, sinh hoạt hằng ngày khi có hậu môn nhân tạo
d Tất cả đều đúng
32 Vị trí của lỗ mở hậu môn nhân tạo nên tránh
a Ở ngoài cơ thẳng bụng b Nằm trong tầm nhìn của bệnh nhân
c Đường thắt lưng, vùng da lõm, xếp nếp d Tất cả đều đúng
33 Những điều cần quan sát trong những ngày đầu sau mổ làm hậu môn nhân tạo
a Sự phù nề: màng nhày phù nhẹ, trong suốt là bình thường
b Sự phù nề: màng nhày phù tăng hơn là bất thường
c Da xung quanh hậu môn nhân tạo: rôm lỡ, nhiễm trùng ?
d Tất cả đều đúng
34 Chăm sóc hậu môn nhân tạo chưa xẻ miệng
a Không thay băng nếu băng khô hoặc chỉ thay lớp ngoài nếu băng thấm ướt
b Thay băng ngay cả khi băng khô hoặc băng thấm ướt
c Tất cả đều đúng
d Tất cả đều sai
35 Chăm sóc hậu môn nhân tạo chưa xẻ miệng cho người bệnh
a Cho người bệnh nghiêng về phía đối diện có hậu môn nhân tạo
b Quấn gạc khô quanh chân hậu môn nhân tạo
c Tất cả đều đúng
d Tất cả đều sai
36 Đối với hậu môn nhân tạo bên trái đã xẻ miệng hay đưa đại tràng ra da
a Vài ngày đầu: bôi pommade oxyt kẽm lên da quanh HMNT
b Theo dõi tình trạng và sự hoạt động của HMNT
c Ống cao su, que thủy tinh giữ cố định được rút ra sau 5 – 7 ngày
d Tất cả đều đúng
Trang 537 Đối với hậu môn nhân tạo bên trái đã xẻ miệng hay đưa đại tràng ra da
a Thay băng khi gạc che chân HMNT khô b Thay băng khi gạc che chân HMNT thấm ướt
c Tất cả đều đúng d Tất cả đều sai
38 Tập điều chỉnh chức năng hậu môn nhân tạo
a Thụt tháo mỗi ngày b Tối thiểu 1 lần/tuần c Tất cả đều đúng d Tất cả đều sai
39 Thời gian đóng hậu môn nhân tạo, thường thực hiện sau 2 – 3 tháng
a Ngắn hơn nếu là ruột non b Ngắn hơn nếu là ruột già
c Đều như nhau d Tất cả đều sai
40 Đóng hậu môn nhân tạo khi có điều kiện
a Đoạn dưới phải thông b Chung quanh miệng hậu môn nhân tạo không nhiễm trùng
c Tất cả đều đúng d Tất cả đều sai
41 Chuẩn bị đóng hậu môn nhân tạo, thụt tháo hậu môn thật và nhân tạo 2 ngày trước mổ……
a 1 lần và ngay trước mổ: 1 lần b 1 lần và ngay trước mổ: 2 lần
c 2 lần và ngay trước mổ: 1 lần d 2 lần và ngay trước mổ: 2 lần
42 Rửa sạch đại tràng để đóng hậu môn nhân tạo, cho bệnh nhân uống dung dịch Fortrans
a Trước 1 ngày b Trước 2 ngày c Trước 3 ngày d Trước 4 ngày
43 Phân biệt trĩ nội và trĩ ngoại
a Trĩ ngoại là đám rối tĩnh mạch trĩ nằm trên đường răng lược
b Trĩ nội là đám rối tĩnh mạch trĩ nằm trên đường răng lược
c Tất cả đều đúng
d Tất cả đều sai
44 Trĩ ngoại là
a Trĩ nằm trong ống hậu môn b Trĩ sa xuống khi đi cầu
c Trĩ thường xuyên ra ngoài hậu môn d Tất cả đều sai
45 Triệu chứng cơ năng của bệnh trĩ
a Bình thường không đau b Chỉ có cảm giác cộm
c Chỉ đau khi trĩ nghẹt, nứt hậu môn, áp xe đi kèm d Tất cả đều đúng
46 Trĩ có thể gây ra biến chứng
a Nhiễm trùng, sa nghẹt búi trĩ, tắc mạch b Tiêu chảy, nôn ói, mất nước – điện giải
c Táo bón, lỵ d Tất cả đều đúng
47 Điều trị nội khoa cho bệnh nhân bị bệnh trĩ
a Dùng thuốc toàn thân, trợ mạch, chống phù, chống viêm, giảm đau
b Hướng dẫn bệnh nhân dùng thuốc đặt hậu môn
c Hướng dẫn bệnh nhân dùng thuốc dạng mỡ bôi làm tăng trương lực thành mạch, giảm đau
d Tất cả đều đúng
Trang 648 Hướng dẫn cho bệnh nhân bị bệnh trĩ cách chăm sóc
a Hướng dẫn vệ sinh vùng hậu môn thường xuyên b Nên dùng giấy vệ sinh cứng
c Khuyến khích bệnh nhân tắm đứng d Tất cả đều đúng
49 Chuẩn bị cho bệnh nhân trước phẫu thuật TRĨ
a Ngâm mông, ngày 1 – 2 lần bằng nước ấm có pha nước muối (NaCl 0,9%) sinh lý
b Ngâm mông, ngày 2 – 3 lần bằng nước ấm có pha Betadine
c Ngâm mông, ngày 3 – 4 lần bằng nước ấm có pha Oxi già
d Tất cả đều đúng
50 Các phương pháp điều trị thoát vị
a 1 phương pháp duy nhất: phẫu thuật
b 2 phương pháp: đeo băng và phẫu thuật
c 3 phương pháp: uống thuốc, chế độ ăn uống và phẫu thuật
d. 4 phương pháp: uống thuốc, chế độ ăn uống, chế độ sinh hoạt và phẫu thuật