Hoặc là bạn đang rất chán nản với kỳ thi TOEIC, hoặc là bạn đang chuẩn bị học TOEIC, tôi tin rằng cuốn sách sẽ là cẩm nang vô cùng quan trọng giúp bạn chinh phục được TOEIC.. 1 số khó kh
Trang 1HIEP TOEIC
PART 1- PHOTO DESCRIPTIONS
Tổng hợp tài liệu : Hiep Toeic
Trang 2Hoặc là bạn đang rất chán nản với kỳ thi TOEIC, hoặc là bạn đang chuẩn bị học TOEIC, tôi tin rằng cuốn sách sẽ là cẩm nang vô cùng quan trọng giúp bạn chinh phục được TOEIC
Với hơn 2 năm kinh nghiệm giảng dạy TOEIC, đã đào tạo hàng nghìn học viên Chúng tôi tin rằng mình đang mang đến giá trị cho cộng đông và tự hào trao đi giá trị ấy!
Chúc bạn chinh phục TOEIC với số điểm như mong đợi !
Mọi thắc mắc hay góp ý xin vui lòng gửi về địa chỉ: hieplv247@gmail.com
Trang 31 số khó khăn khi nghe các bạn hay mắc phải:
- Phát âm sai=> không nghe được
- Không có từ vựng=> nghe không ra hoặc nhiều lúc nghe ra âm nhưng không biết nghĩa
- Biết hết từ vựng nhưng phát âm sai=> không nghe được
1 số lời khuyên:
- Cấm không dịch cả câu, chỉ tra từ vựng và ghi vào sổ=> tra thêm các từ loại liên quan, các giới từ đi kèm =>đặt câu với từ vựng=> học thuộc
- Nghe trước rồi mới đọc theo sau nhằm tránh phát âm sai
- Từ nào không biết đọc: tra cách đọc rồi mới đọc, không đọc bậy
- Cần xem kĩ cách nối âm và tập nối âm những câu đơn giản, bài đã nghe=> dễ nghe hơn vì đề nghe nối âm rất nhiều
- Nghe phải kết hợp với đọc+ nói+ viết những gì mình nghe, “không nghe chay” nha
- Tải chương trình ANKI về học từ vựng toeic nhé
Các bước nghe (Quan trọng nhất):
Bước 1: Mở transcript ra=> ghi lại và học từ mới
Bước 2: Nghe+ ghi đáp án
Bước 3: Mở transcript+ nhìn+ nghe+ đoc theo (để âm mình giống âm người nói)
Bước 4: Nghe lại không nhìn transcript+ viết ra
P/s: Nếu “master” tập này xong thì không cần tra từ mới nữa, bật lên nghe thôi ^_^
1 số web:
- Tra từ: http://www.oxforddictionaries.com
- Từ điển tra từ đồng nghĩa+ trái nghĩa: http://www.thesaurus.com
- Từ điển tra từ đi chung với nhau: http://www.ozdic.com
- Đọc văn bản: http://imtranslator.net ; http://www.naturalreaders.com
- Giải trí: http://lyricstraining.com
- Hỏi đáp thắc mắc toeic: http://facebook.com/congdongamerican
Trang 5lau sàn nhà được chất lên giá sách
(Huong is mopping the floor) (Huong is sweeping the living room) (Books are stacked on the shelves)
Với bức tranh có giá sách và sách bạn nhớ để ý:
- Sách có cùng kích thước ko? (The books are all the same size )
- Sách để dựng lên hay để nằm ngang? Tủ sách đứng hay nằm? (The shelves are lined up )
Be filled with st: được lấp đầy bởi Be piled : được chất đống lên
(The shelves are filled with books) (Some books have been piled on the floor)
2 BỨC TRANH TẠI CỬA HÀNG
Be displayed for sale~ be laid out for sale: Be empty: trống, không có gì
Trang 6trưng bày để bán
(These candies are displayed for sale) (This box is empty)
Be browsing in somewhere: Backpack : túi xách đeo lưng Enter the café: đi vào quán café
đang ở cửa hàng xem món
đồ thôi chứ chưa có mua
(People are browsing at (This brown backpack is Thuy’s) (Maria is entering the café) the displays )
3 BỨC TRANH ĐƯỜNG PHỐ
Be closed to traffic~ be jammed with traffic~ Be getting on a bus~board the bus:
~ The traffic on the street is very heavy lên xe buýt
~ The cars are stuck in traffic: kẹt xe, tắc đường (Everybody is getting on a bus)
Trang 7Cross the street: qua đường Pedestrians are crossing the road/street:
(Thuan crosses the street) Người đi bộ đang băng qua đường
There are arrows painted on the road
Lines are being painted on the road
Trên đường có mũi tên chỉ đường/vạch kẻ đường => KEY
On both sides of the road : cả 2 bên đường Park the car: đậu xe
(Cars park on both sides of the road (Cars are parked in a line:
Trees grow on both sides of the road) Xe đậu thành 1 hàng)
Each car is the same model: xe có cùng loại The hood: mui xe
Trang 8(A man is opening the hood)
Intersection: ngã 4 đường At the rear of the vehicle: ở cuối phương tiện
(There is an intersection on Nguyen Hoang street) (There are many people at the rear of the vehicle)
All of the car doors are open: tất cả các cửa xe mở Cars are parked in the outdoor parking lot: CHÚ Ý: Có khi chỉ 1 cửa xe mở Xe được đậu ở bãi đậu xe ngoài trời
=> Xác suất đúng cao
Be stepping out of the car: bước ra khỏi xe The front of the car is in good condition
(Obama is stepping out of the car) Bức ảnh có cái xe bị hư/ dừng lại lề đường
mà phía trước nó bình thường, ko có hư hỏng
gì thì mình có câu này
Trang 9The car is broken down on the side of the road: Be stopped at a traffic light:
Xe bị hỏng ở bên đường đang dừng lại ở trụ đèn xanh đèn đỏ
(The vehicles are stopped at a traffic light)
Be jogging along the street: đi dạo bộ trên phố Be wearing a (safety) helmet: đội mũ bảo hiểm Taking a walk: đi bộ (Huyen is wearing a safety helmet for her son)
(Hai is jogging along the street)
Be pushing a stroller: đẩy xe nôi em bé Scooters are parked along the side of the road:
(Ana is pushing a stroller) Những chiếc xe tay ga được đậu dọc 1 bên đường
4 BỨC TRANH PHONG CẢNH
Trang 10Building: tòa nhà Bridge: cầu
(The buildings are the same height: (This is Dragon bridge)
Những tòa nhà có cùng chiều cao=> CHÚ Ý)
ngồi ở quán café ngoài trời
(This is Hoan Kiem lake) (Huong is sitting outdoors at café)
Lamppost: đèn đường Be driving along the road: lái xe dọc trên đường There is a lamppost on the road (Huong is driving her car along the road)
=> thường là KEY
Trang 115 BỨC TRANH TẠI 1 PHÒNG LÀM VIỆC
Be looking at a computer monitor: All the computers are turned off:
nhìn vào màn hình máy tính tất cả màn hình máy tính đều tắt
(Hiep is looking at a computer monitor) Nhìn kĩ mấy cái màn hình đó tắt hết ko
Mấy câu có từ ALL/ NEITHER=> nguy hiểm
Several people are working on the computers: Lots of cords are plugged in:
Vài người làm việc với cái máy tính Dây điện cắm vào mấy cái ổ cắm
Be turning on/off the computer: đang bật/ tắt máy tính
(Hiep is turning on the computer)
CHÚ Ý: been/ being
Trang 12VD: Ảnh là 1 cái màn hình sáng lên rồi thì từ being nghĩa là đang bật => sai; phải là been: bật rồi
Những bức tranh dạng này ta cần nghe rõ là ĐANG ĐƯỢC LÀM HAY LÀ ĐÃ LÀM rồi nhé! ^_^
6 BỨC TRANH CÓ NGƯỜI PHÁT BIỂU 7 BỨC TRANH ĐANG CHƠI NHẠC CỤ
Be speaking into a microphone: nói qua mic Be playing the musical instrument: chơi nhạc cụ
(A man is speaking into a microphone) CHÚ Ý: bức tranh có nhiều người xuất hiện, họ có
=> thường là KEY cùng chơi 1 loại nhạc cụ giống nhau ko nhé!
8 BỨC TRANH Ở VƯỜN
Be mowing the grass: cắt cỏ Be watering the lawn: tưới cỏ
Trang 13(Huong is mowing the grass) (Hiep is watering the lawn)
9 BỨC TRANH TẠI NHÀ HÀNG, SIÊU THỊ, CỬA HÀNG
The chairs are arranged around the tables: A clerk at the counter: nhân viên ở quầy tính tiền
ghế được xếp xung quanh cái bàn (A clerk at the counter is calculating bills for
Bàn ghế có người ngồi: OCCUPIED, customers)
chưa có người ngồi: UNOCCUPIED
Be waiting in line: đứng chờ theo hàng, xếp theo hàng Cart: xe đẩy hàng trong siêu thị
(Everybody is waiting in line to enter the cinema) (There are many carts in Big C supermarket)
Be riding the escalator to the next floor: Elevator: thang máy bấm số
lên tầng tiếp theo bằng thang cuốn (Huong is riding the elevator to the next floor)
Trang 14(Huong’s family is riding the escalator
to the next floor)
10 BỨC TRANH THUYỀN BUỒM
The boat is docked at the harbor: The boat is floating in the water:
Con thuyền được neo/đậu tại cảng Thuyền nổi trên mặt nước
The boat is sailing on the open sea: The woman is rowing a small boat:
Thuyền đang giăng buồm trên biển Người phụ nữ đang chèo thuyền
The boat is being loaded with goods: The man is standing in his boat:
Thuyền được chất đầy hàng hóa Người đàn ông đang đứng trên con thuyền
Trang 15Harbor~ port: cảng
(This is Tien Sa port)
11 BỨC TRANH NGHỈ NGƠI, GIẢI LAO NGOÀI TRỜI
Be taking a break~ rest: nghỉ ngơi Be fishing from the railing:
(Hiep is resting on a bench: Hiệp nghỉ trên ghế dài câu cá từ hàng rào sắt
Hiep is resting on the grass: Hiệp nghỉ trên bãi cỏ)
Be leaning against something: dựa lưng vào cái gì đó People are enjoying a game outdoors:
(Hiep is leaning against the chair Mọi người đang tham gia trò chơi ngoài trời
The bicycle is leaning against the bench)
Trang 16
The fountain is in operation: Be sitting on the fountain ledge:
Đài phun nước đang hoạt động Ngồi trên đài phun nước
(Hiep is sitting on the fountain ledge)
12 BỨC TRANH ĐIỆN THOẠI CÔNG CỘNG
Be calling from a public phone/booth: Neither of the phones is being used:
Gọi điện thoại công cộng không có cái đtcc nào được sử dụng/
(Huong is calling from a public phone) không có người sử dụng đtcc
Each telephone is in a separate booth:
Trang 17Mỗi cái đtcc thì nó ở trong 1 cái hộp
=> thường là KEY
The two phones are different in size from each other: The telephones are being repaired:
Bạn nhìn kỹ 2 cái đtcc đó có cùng kích thước Những đtcc đang được sửa chữa
ko nhé, thường là nó cùng kích thước, (thường là đáp án sai)
=> thường là đáp án sai
CHÚ Ý: Nhìn rõ là cái điện thoại công cộng hay là cái trụ ATM nhé
Trụ ATM thì mình thường có câu “out of order”: đại ý là trụ ATM hiện đang không hoạt động
13 BỨC TRANH TRONG 1 VĂN PHÒNG
Be having a conversation: Be shaking hands with each other: Be having a discussion:
đang giao tiếp với nhau bắt tay đang thảo luận
(They are having a conversation) (They are shaking hands with (They are having a discussion)
each other)
Trang 1814 BỨC TRANH TẠI KHO HÀNG
Forklift: máy nâng hạ hàng hóa Balcony: ban công
(The man is using forklift) (This building has a balcony)
Nghe được từ “FORKLIFT” chọn ngay nha
Has his/her arms folded: đan chéo tay vào nhau Ladder: cái thang
(Huong has his arms folded) (This ladder is expensive)
15 ĐỒ ĐẠC TẠI 1 CĂN PHÒNG
The lamp is hanging from the ceiling: Seal cushions have been positioned on the chair:
Cái đèn treo từ trần nhà Những cái gối được đặt trên cái ghế
Trang 19The bed is between two lamps: Curtains are flapping in the wind:
Giường ở giữa 2 cái đèn Màn bay phấp phới trong gió
Chairs are placed around a table: The room is full of books:
Ghế được đặt xung quanh bàn Phòng chứa đầy sách
There is a lamp beside the bed: One man is looking at his reflection:
Có 1 cái đèn bên cạnh cái giường 1 người đàn ông đang soi gương
16 NHỮNG BỨC TRANH KHÁC
Trang 20Be holding something: giữ 1 cái gì đó Be wearing a short/long sleeved shirt:
A man is holding a pen=> thường ĐÚNG Mặc áo ngắn/ dài tay
(Hiep is wearing a short sleeved shirt)
The man is hanging from a cable: Terminal (n): sân ga xe lửa hoặc ga máy bay
Người đàn ông đang treo trên 1 cái cáp
(The electricians are working on the cables)
Walking through the forest: đi bộ vào rừng Be carrying something: mang, vác cái gì đó
Huong is walking through the forest to take photo (They're all carrying bags on their shoulders)
trong 1 tranh thì h/đ của họ có giống nhau ko
(ALL)
Trang 21Carrying their luggage: mang vác hành lý The man is having his hair cut:
Woman is carrying her kids into a building Người đàn ông đang cắt tóc
Be looking at paintings in a museum: Be hanging in the closet:
xem các bức vẽ trong bảo tàng được treo trong tủ quần áo
(They are looking at paintings in a museum) (Clothes are hanging in the closet)
Filing cabinet: tủ hồ sơ Be stuffing st into st: nhồi, nhét cái gì vào cái gì
(Filing cabinet is full of files) (Huong is stuffing some clothes into a bag)
===============//===============
THE END