THE FORMS OF GRAMMAR THE FORMS OF GRAMMAR THE FORMS OF GRAMMAR THE FORMS OF GRAMMAR THE FORMS OF GRAMMAR THE FORMS OF GRAMMAR THE FORMS OF GRAMMAR THE FORMS OF GRAMMAR THE FORMS OF GRAMMAR THE FORMS OF GRAMMAR THE FORMS OF GRAMMAR THE FORMS OF GRAMMAR THE FORMS OF GRAMMAR THE FORMS OF GRAMMAR
Trang 1GRAMMAR & STRUCTURES FOR THE GRADUATION EXAM
A Tenses: Các Thì
I Hiện Tại:
1 Hiện tại đơn
V1(-s/-es)
S +
is / are / am
(always, often, sometimes…)
When / As / As soon as… S + V1, S + will Vo (tomorrow, next week…)
Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian ko được chia ở thì tương lai đơn mà thay vào đó
là thì hiện tại đơn
2 Hiện tại tiếp diễn
S + is/ are / am + V-ing (now / at the moment / at present)
Sau câu mệnh lệnh:
Ex: Look! The bus is coming
Sự thay đổi tạm thời:
Ex: He often goes to school by bus, but today he is going to school by bike
3 Hiện tại hoàn thành
S + have / has + V3/-ed (so far, until now, up to the present, already, ever, yet, for, since…)
S + have / has + V3/-ed since S + V2/-ed
4 Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
For + khoãng thời gian
S + have / has + been + V-ing +
Since thời điểm ở quá khứ / S + V2/-ed
II Quá khứ
1 Quá khứ đơn & Quá khứ tiếp diễn
When / As + S + , S +
was / were + V-ing V2/ -ed
V2/-ed
While + S + was / were + V-ing, S +
was / were + V-ing
2 Quá khứ đơn & Quá khứ hoàn thành
After + S + had + V3/-ed , S + V2/-ed
Before + S + V2/-ed , S + had + V3/ -ed
by the time + S + V2/-ed
S + had + V3/ -ed
by + thời gian ở quá khứ
III Tương lai:
1 Tương lai tiếp diễn:
Trang 2at + thời gian cụ thể ở tương lai
S + will + be + V-ing +
from … to … / all + thời gian ở tương lai
2 Tương lai hoàn thành:
by + thời gian ở tương lai
S + will + have + V3/-ed
by the time + S + V1
IV Chuyển đổi thì:
1
2
3
4
B Passive Voice: Thể bị động:
I Nguyên tắc:
Active: S + V + O
Passive: S + be + V3/-ed + (trạng từ nơi chốn) + by O + (trạng từ tgian)
II Thể bị đông của các thì
1 Hiện tại đơn & Quá khứ đơn:
is / are / am
S + + V3/-ed + by O
was / were
2 Hiện tại tiếp diễn & Quá khứ tiếp diễn:
is / are / am
S + + being + V3/-ed + by O
was / were
S + began / started + V-ing + time ago
S + have / has + V 3/-ED + since / for time
S + have / has + been + V-ing + since / for time
S + have / has + not + V 3/-ED
It is/ this is the first time + S + have / has + V 3/-ED
S + have / has + not + V 3/-ED + since / for
S + last + V2/-ED when + S + V2/-ED
The last time + S + V2/-ED + was …
S + have / has + (not) + V 3/-ED + for time
It is + time + since S + (last) +V2/-ED
Trang 33 Hiện tại hoàn thành & Quá khứ hoàn thành:
have / has
S + + been + V3/-ed + by O
had
4 Tương lai đơn , Tương lai gần & Đông từ đặc biệt
Will / must / should / can / may…
S + + be + V3/-ed + by O
Is / are / am + going to
5 Tương lai hoàn thành
S + will have + been + V3/-ed + by O
II Thể bị đông của động từ chỉ ý kiến:
Động từ chỉ ý kiến:
think → thought (nghĩ)
say → said (nói)
believe → believed (tin)
rumour → rumoured (đồn)
They / People + say/think.(that) + S + V
→ It + be + said / thought… (that) + S + V
to infinitive (sự việc xãy ra cùng hoặc sau so với động từ chỉ ý
kiến)
→ S + be + said /thought +
to have + V3/-ed (sự việc xãy ra trước so với động từ chỉ ý kiến )
III Thể bị động sai khiến:
S + have / get + Ovật + V3/-ed + (by Ongười)
C Câu điều kiện
I Điều kiện loại 1:
If S + V1, S + will/may / can + Vo
+ V1
+ Vo / Don’t + Vo
II Điều kiện loại 2:
If S + V2/-ed , S + would / could + Vo
+ were ,
(tình huống ở hiện tại thì áp dụng câu đk loại 2
và đổi nghĩa – phủ định → khẳng định / khẳng định → phủ định )
III Điều kiện loại 3:
If S + had + V3/-ed , S + would / could + (not) + have + V3/-ed
Trang 4(tình huống ở quá khứ thì áp dụng câu đk loại 3
và đổi nghĩa – phủ định → khẳng định / khẳng định → phủ định )
IV Câu điều kiện trộn: (Đầu loại 3 đuôi loại 2):
If S + had + V3/-ed (thgian quá khứ), S + would / could + Vo + now
(nguyên nhân ở quá khứ, kết quả ở hiện tại)
Ex: I didn’t eat breakfast this morning, so I am hungry now
If I had eaten breakfast this morning, I would not be hungry now
IV.Đảo ngữ: (Nếu tỉnh lược “If” thì sẽ đảo ngữ giữa chủ ngữ và trợ động từ)
Should S + will / can + Vo
Were + S …., S + would / could + Vo
Had S + would / could + (not) + have + V3/-ed
V Unless = If … not…
(Mệnh đề chứa “Unless” không bao giờ có “Not”)
VI Câu Ước “WISH”
S + would + Vo (tương lai)
S + wish + S + V2/-ed / were (hiện tại)
S + had + V3/-ed (quá khứ)
D Mệnh đề quan hệ:
Who + V
N người +
Whom + S + V
N vật + Which …
N + Whose + N …
(sau “Whose” luôn phải có danh từ)
Who / whom / which ↔ that
(trong mệnh đề quan hệ giới hạn – không có dấu phẩy)
N người + vật
So sánh nhất + N + That
Every / only + N
Sau giới từ
Không được dùng “THAT”
Sau dấu phẩy
N + (Whom / Which / That) + S + V (tỉnh lược đại từ quan hệ)
Rút gọn mệnh đề quan hệ thành cụm từ:
Trang 5 Chủ động → V-ing
Bị động → V3/-ed To –infi (chủ động)
The first / second / last / only … N
To be V3/-ed (bị động)
N + giới từ
vật + Which
N , some/all/both + of + V
vật + Which
S + V, which + V (“which” thay thế cả mệnh đề)
when
at / in / on + which
where
at / in / on + which
why
for + which
E Reported Speech: Câu tường thuật:
I Câu phát biểu
o Said to s.b
o Told s.b
II Câu mệnh lệnh:
III Câu hỏi:
S + said / told + (that) + S + V
S + asked / told / ordered + O + (not) + To- inf
S + asked (O)
wondered + Wh- words
+ S + V
wanted to know if / whether
Trang 6IV Tường thuật dạng “To-infinitive”
1
“should” → advised (khuyên)
“Would you like…” → invited (mời)
“Don’t forget” → reminded (nhắc nhở)
2
V Tường thuật dạng “Gerund”
1
•
“Let’s …” / “Why don’t you…” / “How about…” → suggested
2
“Sorry …” → apologized for
3
S + V + O + (not) to-infinitive
* V: asked, told, ordered, advised,
warned, invited, reminded
S + V + to-infinitive
* V: offered (đề nghị), promised(hứa), refused
(từ chối), agreed (đồng ý), threatened(đe dọa)
admitted (thừa nhận)
S + denied (phủ nhận) + V-ing
suggested (đề nghị
apologized for (xin lỗi) complained about (phàn nàn) + V-ing
S +
insisted on (nài nỉ)
Trang 7 “Congratulations!” → “congratulated … on”
“Thank you very much” → “thanked … for”
VI Những thay đổi trong câu tường thuật:
1 Thời gian:
• Now then
• Today that day
• Tonight that night
• Ago before
• Yesterday the day before / the previous day
• Tomorrow the day after / the following day / the next day
• Next year the year after / the following year / the next year
2 Nơi chốn & đại từ chỉ định
Here there
This that
These those
3 Thay đổi chủ từ, tân ngữ, tính từ sở hữu, túc từ sở hữu
4 Thay đổi thì:
• is / are / am was / were had been
have / has been
• V1 V2/-ed had V3 /-ed
have / has V3/-ed
• Do/ does not did not had not
• Must had to
• Can could
• Will / shall would / should
Trang 8F Comparisons: Câu so sánh
1 So sánh hơn
adj / adv (ngắn) _er
more + adj / adv (dài)
2 So sánh nhất
adj / adv (ngắn) _est in / of
most + adj / adv (dài) S + V
3 So sánh bằng & khơng bằng:
…as + adj / adv + as …
…not + so / as + adj / adv + as …
4 So sánh kép:
a So sánh đồng tiến: Càng … Càng …
The adj / adv –er + S + V, The adj / adv –er + S + V
Ex1: The hotter it is, the more miserable I feel.
(Trời càng nĩng, tơi càng thấy khĩ chịu)
Ex2: The sooner you take your medicine, the better you will feel
(Anh càng uống thuốc sớm, anh càng cảm thấy dễ chịu)
Ex3: The bigger they are, the faster they fall.
(Chúng càng to bao nhiêu thì càng rơi nhanh bấy nhiêu)
Ex4: The more you study, the smarter you will become.
(Càng học, anh càng thơng minh hơn)
Ex5: The more you learn, the more you forget
(Bạn càng học thì bạn càng quên)
b So sánh lũy tiến: … ngày càng ngày
adj / adv (ngắn) + -er + and + adj / adv + -er
more and more + adj /adv (dài)
Ex1: Betty is younger and younger (Betty càng ngày càng xinh đẹp)
Ex2: We’re going more and more slowly (Chúng tôi đi càng lúc càng chậm)
c So sánh bội số:
số lần as …as…
+
số lượng + adj/adv-er + than …
+ more adj /adv
Ex1: I’m twice as big as my brother
Ex2: I’m 5 centimeters higher than my brother
Trang 9d Trường hợp đặc biệt:
adj / adv-er
more adj /adv
Ex: Mary is the taller of the two girls
Far farther / further farthest / furthest
o farther : về khoãng cách
o further: về thời gian
o older: về tuổi tác
o elder: về cấp bậc (thường trong gia đình)
adj /adv -er
…much / far (nhấn mạnh so sánh hơn)
more adj /adv
5 So sánh danh từ:
… more + N + than … : nhiều hơn…
…fewer + N đếm được + than … : ít hơn
… less + N ko đếm được + than … : ít hơn
Ex1: I have more money / books than you
Ex2: I have fewer books than you
Ex3: I have less money than you
Ex4: My house is the same height as his.
6 Sự chuyển đổi giữa các so sánh:
a
Ex: My sister is taller than any other student in the class.
My sister is the tallest student in the class.
b
Ex: My father can’t cook as well as my mother can
…Adj / Adv_er
+ than …
…More + Adj / Adv
Adj/ Adv _est
… The +
Most + Adj / Adv
… not + so / as + adj / adv + as
…
…Adj / Adv_er
+ than …
…More + Adj / Adv
Trang 10 My mother cooks better than my father.
My father cooks worse than my mother
G Although / Because:
I Although: Mặc dù
Although / Though / Even though + S + V, S + V
↔ In spite of / Despite + NP / V-ing , S + V
↔ In spite of / Despite the fact that + S + V, S + V
↔ Adj / adv + as + S + V , S + V
(Sau “Despite” ko bao giờ cĩ “of”)
Ex: Although the weather was bad, I went for a picnic.
↔ The weather was bad, but I went for a picnic.
↔ Despite the bad weather, I went for a picnic
↔ Despite the fact that the weather was bad, I went for a picnic
↔ Bad as the weather was, I went for a picnic
II Because: Bởi vì
Because / since / as + S + V, S + V
↔ Because of / due to + NP / V-ing , S + V
H Conjunctions: Liên từ
I Therefore / so: vì vậy
S + V.Therefore, S + V
↔ S + V; therefore, S + V
S + V, so + S + V
II However / but: tuy nhiên, nhưng
S + V However, S + V
↔ S + V; however, S + V
S + V, but + S + V
III Other conjunctions : Những liên từ khác
…both + N / Adj / Adv and + N / Adj / Adv (cả … lẫn …, vừa … vừa…)
… not only + N / Adj / Adv but also + N / Adj / Adv (…khơng những … mà cịn…)
… either + N / Adj / Adv or + N / Adj / Adv ( … hoặc … hoặc …)
… neither + N / Adj / Adv nor + N / Adj / Adv (… khơng …cũng khơng …)
Neither + S1 + nor + S2 V
Both + S1 + and + S2 + Vsố nhiều
I Modal Verbs: Động từ đặc biệt:(may, can, must, should, need …)
1 Cơng thức:
(not) + Vo (sự việc xãy ra ở hiện tại hoặc tương lai)
S + may / must … +
(not) + have + + V3/-ed (sự việc xãy ra ở quá khứ)
2 Cách dùng:
a may / might: cĩ lẽ, ko chắc chắn
S + may / might + Vo (I’m not sure; perhaps, probably…)
Trang 11 May / Might + S + Vo ? (Xin phép ….?)
b must: phải / có lẽ
S + must + Vo (phải làm gì)
S + V S + must + Vo (có lẽ/suy luận dựa trên tình huống ở hiện tại)
c needn’t (ko cần thiết) ≠ mustn’t (cấm đoán)
J Cụm từ & Mệnh đề chỉ kết quả / Cụm từ & mệnh đề chỉ mục đích:
I Cụm từ & Mệnh đề chỉ kết quả:
… too + adj / adv + (for O) + to-infinitive : quá … ko thể …
enough + N
adj / adv + enough
… so + adj / adv + that + S + V : quá … đến nỗi mà…
… such + (a/an) + adj + N + that + S + V : quá … đến nỗi mà…
(nếu danh từ đếm được số nhiều hoặc ko đếm được thì ko dùng “a /an”
nếu danh từ đếm được số ít thì dùng “a/ an” và tùy thuộc vào tính từ đứng trước)
Sự chuyển đổi giữa cụm từ và mệnh đề chỉ kết quả:
1.
Ex: The film was so good that I saw it three times
⇔ It was such a good film that I saw it three times
2
Ex: The box was too heavy for the child to carry
⇔ The box was so heavy that the child couldn’t carry it
⇔ It was such a heavy box that the child couldn’t carry it
3
Ex: This question is easy enough for us to answer.
⇔ This question is so easy that we can answer it
⇔ It is such an easy question that we can answer it
… so + adj + that …
⇔ …such + (a/an) + adj + N + that …
… too + adj + (for O) + to inf.
…so + adj + that + S + not … ⇔
… such + (a/an) + adj + N + that + S + not …
… adj + enough + (for O) + to inf
…so + adj + that … ⇔
… such + (a/an) + adj + N + that …
Trang 124
Ex: Mary is too young to get married.
⇔ Mary isn’t old enough to get married (young # old)
K Articles : Mạo từ : A /An /The
“A /An” (một) + N đếm được số ít
“An” + N (bắt đầu 5 nguyên âm “ueoai” và phụ âm câm “h”
“A /An” đứng trước danh từ được đề cập lần đầu
Ex: I met a boy in the street.
Dùng trước danh từ chỉ nghề nghiệp, chức vụ
Ex: My brother is a teacher.
“The” + N
Đứng trước danh từ được đề cập lần thứ 2
Ex: I met a boy in the street The boy is tall.
Chỉ sự vật duy nhất Ex: the sun, the sky
Dùng trước những tính từ so sánh bậc nhất hoặc “only”
Ex: the best day, the only book
the + số thứ tự + danh từ
Ex: the 22nd SEA Games
The + N + (whom/which /that) + S + V
Ex: The man (whom) you have just spoken is my teacher.
The + danh từ số ít tượng trưng cho một nhĩm thú vật hoặc đồ vật
Ex: The whale = whales (lồi cá voi)
The + adj = N số nhiều
Ex: the old (những người già), the rich
The + nhạc cụ nĩi chung
Ex: play the piano
Trước danh từ số nhiều hoặc danh từ không điếm được
Ex: Both my parents are teachers.
Ex: What terrible weather! (Thời tiết khó chịu quá!)
Trước các bữa ăn , trừ khi có tính từ đứng trước
Ex: We have breakfast at 7 a.m.
Ex: We have a big breakfast at 7 a.m.
Trước tên bất kì mơn thể thao nào
Ex: baseball, basketball
Trước các danh từ trừu tượng
Ex: freedom, happiness
… too + adj + (for O) + to inf.
⇔ … not + adj (trái ngược) + enough + (for O) + to inf
Trang 13 Trước tên các môn học nói chung
Ex: mathematics
Trước tên các ngày lễ, tết
Ex: Christmas, Thanksgiving
Không được dùng "the" trước một số danh từ như home, bed, church, hospital, school,
class, college, univercity v.v khi nó đi với các động từ và giới từ chỉ chuyển động chỉ đi
đến đó là mục đích chính hoặc ra khỏi đó cũng vì mục đích chính.
Ex: Students go to school.
≠ My parents go to the school
L The structures “IT”: Những cấu trúc “IT”
I Câu Chẻ (Câu nhấn mạnh):
a Câu chẻ chủ động
It is / was + S / O / ADV that … : Chính…
Ex: Mr Duy teaches English in Thong Linh High school
→ It is Mr Duy who / that teaches English in Thong Linh High school
→ It is English that Mr Duy teaches in Thong Linh High school
→ It is in Thong Linh High School that Mr Duy teaches English
b Câu chẻ bị động
It is / was + S + who / that + be + V3-ed (by O)
Ex: Mr Duy teaches English in Thong Linh High school
O
→ It is English that is taught in Thong Linh High school by Mr Duy
II
It was not until … that S + V2/-ed : … Không cho đến khi …
Ex: He did not go to school until he was 7 (Anh ta không đi học cho đến khi anh ta 7 tuổi)
→ It was not until he was 7 that he went to school.
III
It + be + ADJ + (for O) + to-infinitive
Ex: It is difficult for him to understand the lesson (Anh ta cảm thấy khó hiểu bài)
IV
It + takes / took + (Ongười) + thời gian + to infinitive
Ex: It takes me 15 minutes to go to school (Tôi mất 15’ để đến trường)
M Adjective Participles: Tính từ phân từ
Hiện tại phân từ: V-ing (chủ động)
S vật + be + Adj (V-ing)
S người + find /found + O vật + Adj (V-ing)
Ex: The film is boring