1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

5 để ôn KIEM TRA 45 PHÚT VAT lý 12 KY i

10 536 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 371 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C©u 4 : Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số không phụ thuộc vàoA.. Biết rằng khi động năng và thế năng mốc ở vị trí cân bằng của vật bằng nhau th

Trang 1

CÁC CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 12 –LTĐH 5 ĐỀ ÔN GIỮA HỌC KỲ I -Gv: T.Thành(01667488007)

ĐỀ 1 KIỂM TRA 1 TIẾT C©u 1 : Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

A động năng của vật cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

B khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên động năng của vật tăng dần.

C thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

D khi vật đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên, thế năng của vật giảm dần.

C©u 2 : Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn = F0cos10πt thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng

Tần số dao động riêng của hệ là A.10 Hz B 5 Hz C.10 Hz D.5 Hz.

C©u 3 : Tại một nơi hai con lắc đơn đang dao động điều hòa Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 5 dao động Tổng chiều dài của hai con lắc là 164 cm Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là

A l1 = 64 cm, l2 = 100 cm B. l1 = 1,00 m, l2 = 64 cm

C l1 = 100 m, l2 = 6,4 m D. l1 = 6,4 cm, l2 = 100 cm

C©u 4 : Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số không phụ thuộc vàoA.

Pha ban đầu của hai dao động thành phần B.Độ lệch pha của hai dao động thành phần.

C Chu kì của hai dao động thành phần D. Biên độ của hai dao động thành phần

C©u 5 : Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, khoảng cách giữa hai nguồn điểm S1 và S2 trên mặt nước là 11

cm Hai điểm S1 và S2 gần như đứng yên và giữa chúng còn 10 điểm đứng yên không dao động Tần số dao động của 2 nguồn là 13 Hz Vận tốc truyền của sóng là

A 27,6 cm/s B. 26 m/s C 27,6 m/s D.26 cm/s.

C©u 6 : Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là

C©u 7 : Một con lắc lò xo dao động tắt dần Cứ sau mỗi chu kì, năng lượng của con lắc mất đi 0,16% Hỏi biên

độ của dao động giảm bao nhiêu % sau mỗi chu kỳ dao động?

C©u 8 : Phát biểu nào sau đây về sóng cơ là sai?

A Sóng cơ là quá trình lan truyền dao động cơ trong các môi trường rắn, lỏng, khí.

B Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.

C Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang.

D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi trong một chu kì.

C©u 9 : Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s Biên độ dao động của con lắc là

A. 6 2cm B.12 2cm C 12 cm D 6 cm.

C©u 10 : Một vật đang dao động điều hòa với tần số góc 10 rad/s và biên độ 2 cm Khi vật có vận tốc

10 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn A.10 m/s2 B.2 m/s2 C.4 m/s2 D.5 m/s2

C©u 11 : Một vật có khối lượng m = 400 g được treo vào lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k = 40 N/

m Đưa vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ thì thấy vật dao động điều hòa Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian lúc thả vật Phương trình dao động của vật là

A.x = 10cos(10t + ) (cm) B. x = 10cos(10t -

2

) (cm)

C x = 5cos(10t - ) (cm) D x = 5cos10t (cm).

C©u 12 : Tại điểm M cách nguồn âm (coi sóng âm truyền đi đẵng hướng và không bị môi trường hấp thu) một khoảng 2 m có mức cường độ âm là 60 dB, thì tại điểm N cách nguồn âm 8 m có mức cường độ âm là

A.2,398 B B.2,398 dB C 4,796 dB D 4,796 B.

C©u 13 : Điều kiện để có sóng dừng trên dây khi khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là chiều dài l của

sợi dây phải thỏa mãn điều kiện

2

C. l = (2k + 1)

4

2

C©u 14 : Vận tốc truyền sóng âm trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng vì

A tần số của sóng âm trong chất rắn lớn hơn tần số của sóng âm trong chất lỏng.

B năng lượng sóng trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng.

Trang 2

CÁC CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 12 –LTĐH 5 ĐỀ ÔN GIỮA HỌC KỲ I -Gv: T.Thành(01667488007)

C bước sóng của sóng âm trong chất rắn lớn hơn bước sóng của sóng âm trong chất lỏng.

D mật độ vật chất trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng.

C©u 15 : Dao động cưỡng bức có

A biên độ không phụ thuộc ngoại lực B. tần số là tần số của ngoại lực tuần hoàn

C tần số là tần số riêng của hệ D. biên độ chỉ phụ thuộc tần số của ngoại lực

C©u 16 : Khi tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số thì biên độ của dao động tổng hợp có giá trị cực đại khi hiệu số pha của hai dao động thành phần bằng

A.

4

B.Một số nguyên chẳn của  C.Một số nguyên lẻ của

2

D.Một số nguyên lẻ của .

C©u 17 : Sự phân biệt các sóng âm thanh, sóng siêu âm và sóng hạ âm dựa trên

A Bản chất vật lí của chúng khác nhau B. Bước sóng  và biên độ dao động của chúng

C Ứng dụng của mỗi sóng D. Khả năng cảm thụ sóng cơ học của tai người

C©u 18 : Một sóng cơ lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 1 m/s Phương trình sóng tại điểm O trên phương truyền sóng đó là uO = 3cosπt (cm) Phương trình sóng tại điểm M nằm sau và cách O một khoảng 25

cm là A.uM = 3cos(πt -

2

) (cm) B.uM = 3cos(πt +

2

) (cm)

C uM = 3cos(πt -

4

4

) (cm)

C©u 19 : Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng Biết sóng

truyền trên dây có tần số 100 Hz Tốc độ truyền sóng trên dây làA.600 m/s B.60 m/s C.20 m/s.D.10 m/s.

C©u 20 : Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định Phát biểu nào sau đây đúng?

A Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.B Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

C Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin D.Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

C©u 21 : Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm) Quãng đường đi

được của chất điểm trong một chu kì dao động là A.40 cm B.20 cm C 30 cm D. 10 cm

C©u 22 : Dao động của một chất điểm có khối lượng 200 g là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương

có phương trình li độ lần lượt là x1 = 6cos(10t +

6

) và x2 = 8cos(10t + 2

3

) (x1 và x2 tính bằng cm, t tính bằng s)

Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng của chất điểm bằng A.1 J B.0,2 J C.0,1 J D. 2 J

C©u 23 : Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l = 40 cm, dao động với biên độ góc 0 = 0,1 rad tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s2 Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là

A 30 cm/s B.20 cm/s C. 40 cm/s D.10 cm/s.

C©u 24 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số với các phương trình x1 = 10cos(4πt +

2

) (cm) và x2 = 10cos(4πt -

6

) (cm) Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng là

A.80π 3 cm/s B.80π cm/s C. 40π 3 cm/s D.40π cm/s.

C©u 25 : Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc nhỏ Chu kì của con lắc không thay đổi trong

trường hợp nào sau đây ?A.Nhiệt độ của môi trường thay đổi B.Thay đổi khối lượng của vật nặng.

C Thay đổi chiều dài của con lắc D. Gia tốc trọng trường thay đổi

C©u 26 : Tại cùng một nơi trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kì 2 s, con lắc đơn

có chiều dài 3l dao động điều hòa với chu kì là A.6 s B. 2 3 s C.3 2s D.2 s.

C©u 27 : Trên một sợi dây dài 1,2 m có một hệ sóng dừng Kể cả hai đầu dây thì trên dây có tất cả 4 nút Biết tốc

độ truyền sóng trên dây là 80 m/s Tần số dao động của mỗi phần tử trên dây là

C©u 28 : Một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ 0,5 s và biên độ 2 cm Vận tốc của chất điểm tại vị trí

cân bằng có độ lớn bằng A.8 cm/s B.4 cm/s C.3 cm/s D.0,5 cm/s.

C©u 29 : Một sóng âm truyền trong một môi trường Biết cường độ âm tại một điểm gấp 100 lần cường độ âm

chuẩn của âm đó thì mức cường độ âm tại điểm đó làA.50 dB B.100 dB C.10 dB D.20 dB.

C©u 30 : Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100 g gắn với một lò xo nhẹ Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 10cos10t (cm) Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Lấy 2 = 10 Cơ năng của con lắc bằng

A 0,50 J B.0,10 J C.1,00 J D.0,05 J.

Trang 3

CÁC CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 12 –LTĐH 5 ĐỀ ÔN GIỮA HỌC KỲ I -Gv: T.Thành(01667488007)

ĐỀ 2 KIỂM TRA 1 TIẾT

Câu 1: Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, thấy nó dao động với chu kì 6s Khi gắn quả nặng có khối

lượng m2 vào lò xo đó, nó dao động với chu kì 8s Nếu gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì hệ dao

động với chu kì bằng A 4,8s B 14s C 7s D 10s.

Câu 2: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos( 10 )(cm) Thời điểm vật đi qua vị trí N t

có li độ xN = 5cm lần thứ 2015 theo chiều dương là A 401,8s B 413s C 403s D 201,43s.

Câu 3: Một sợi dây dài 1,05 (m), hai đầu cố định được kích thích cho dao động với f = 100 (Hz) thì trên

dây có sóng dừng người ta quan sát được 7 bụng sóng, tìm vận tốc truyền sóng trên dây.

Câu 4: Trong một bản hợp ca, coi mọi ca sĩ đều hát với cùng cường độ âm và coi cùng tần số Khi một ca

sĩ hát thì mức cường độ âm là 70 dB Khi cả bản hợp ca cùng hát thì đo được mức cường độ âm là 80 dB.

Số ca sĩ có trong bản hợp ca là: A 10 B 12 C 18 D 16

Câu 5: Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà:

A Vận tốc luôn sớm pha  /2 so với li độ B Vận tốc luôn trễ pha  /2 so với gia tốc.

C Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau D Gia tốc sớm pha  so với li độ.

Câu 6: Một dây đàn hồi AB dài 60 cm có đầu B cố định , đầu A mắc vào một nhánh âm thoa đang dao

động với tần số f=50 Hz Khi âm thoa rung, trên dây có sóng dừng với 3 bụng sóng Vận tốc truyền sóng

trên dây là : A v=15 m/s B v=20 m/s C v= 25 m/s D v= 28 m/s.

Câu 7: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình x1 = 3cos(10t/6)(cm) và x2 = 7cos(10  t  13  /6)(cm) Dao động tổng hợp có phương trình là

A x = 4cos(10t/6)(cm) B x = 10cos(10t/6)(cm).

C x = 10cos(10  t  7  /3)(cm) D x = 10cos(20t/6)(cm).

Câu 8: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương nằm ngang với tần số góc 10 rad/s Biết rằng

khi động năng và thế năng bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,5m/s Biên độ dao động của

con lắc là A 10 2 cm B 5cm C 6cmD 5 2 cm

Câu 9: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có năng lượng dao động E = 2.10-2(J) lực đàn hồi cực đại của lò xo F(max) = 4(N) Lực đàn hồi của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là F = 2(N) Biên

độ dao động sẽ là A 4(cm) B 2(cm) C 3(cm) D 5(cm).

Câu 10: Một vật dao động điều hoà có đồ thị như hình vẽ Phương trình dao động của vật là:

A x = 4cos(t + ) cm B x = 4cos(t - ) cm

C x = 4cos(t - ) cm D x = 4cos(t - ) cm

Câu 11: Chọn câu trả lời đúng :

A Giao thoa sóng là hiện tượng xảy ra khi hai sóng có cùng

tần số gặp nhau trên mặt thoáng.

B Nơi nào có sóng thì nơi ấy có hiện tượng giao thoa.

C Hai nguồn dao động có cùng phương , cùng tần số là hai

nguồn kết hợp.

D Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian là hai sóng kết hợp.

Câu 12: Một sóng có tần số 120 (Hz) truyền trong một môi trường với tốc độ 60 (m/s) thì bước sóng của

nó là bao nhiêu? A 0,25(m) B 1(m) C 0,5(m) D 2(m)

Câu 13: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng là

A đường tròn B đường hypebol C đường elip D đường parabol.

Câu 14: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

A với tần số bằng tần số dao động riêng B mà không chịu ngoại lực tác dụng.

C với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng D với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

Trang 4

CÁC CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 12 –LTĐH 5 ĐỀ ÔN GIỮA HỌC KỲ I -Gv: T.Thành(01667488007) Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa nguồn sóng kết hợp O1, O2 là

36 cm, tần số dao động của hai nguồn là 5Hz, vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s Xem biên độ sóng không giảm trong quá trình truyền đi từ nguồn.Số điểm cực tiểu trên đoạn O1O2 là:

A 8 B 11 C 9 D 10

Câu 16: Con lắc lò xo dao động điều hoà trên phương ngang: lực đàn hồi cực đại tác dụng vào vật bằng

2N và gia tốc cực đại của vật là 2m/s2 Khối lượng vật nặng bằng A 100g B 1kg C 4kg D 2kg Câu 17: Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hoà có độ lớn:

A tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng B không đổi nhưng hướng thay đổi.

C và hướng không đổi D tỉ lệ với bình phương biên độ.

Câu 18: Khi có sóng dừng trên một đoạn dây đàn hồi với hai điểm A, B trên dây là các nút sóng thì chiều dài AB sẽ A bằng số nguyên lần nửa bước sóng B bằng một bước sóng.

C bằng một số nguyên lẻ của phần tư bước sóng D bằng một phần tư bước sóng

Câu 19: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz, dao động truyền đi với Vận tốc 0,4m/s , 2 điểm P và

Q trên phương truyền sóng PQ=15cm Biết biên độ của sóng là 1cm và không thay đổi khi truyền sóng Nếu tại thời điểm P có li độ 1cm thì Phần tử tại Q có li độ bằng bao nhiêu?

Câu 20: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao hơn 10 lần trong 18 (s) và

thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp nhau là 2,5 (m) Tốc độ truyền sóng biển là:

Câu 21: Chọn kết luận đúng khi nói về dao động điều hoà cuả con lắc lò xo:

A Quỹ đạo là một đường hình sin B Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian

C Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian D Quỹ đạo là một đoạn thẳng

Câu 22: Một vật dao động điều hoà với tần số góc  = 5rad/s Lúc t = 0, vật đi qua vị trí có li độ x =

-2cm và có vận tốc 10(cm/s) hướng về phía vị trí biên gần nhất Phương trình dao động của vật là

A x = 2 2 cos(5t +

4

4

5

)(cm).

C x = 2 2 cos(5t +

4

3

4

)(cm).

Câu 23: Phát biểu nào dưới đây về dao động tắt dần là sai ?

A Dao động có biên độ giảm dần do lực ma sát, lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao động.

B Tần số dao động càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng nhanh.

C Lực cản hoặc lực ma sát càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài.

D Lực ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao dần năng lượng của dao động.

Câu 24: Tại hai điểm A và B trên mặt nước dao động cùng tần số 16 HZ, cùng pha, cùng biên độ Điểm

M trên mặt nước dao động với biên độ cực đại với MA = 30 cm, MB = 24 cm, giữa M và đường trung trực của AB còn có ba dãy cực đại khác vận tốc truyền sóng trên mặt nước là :

A 24 cm/s B 26 cm/s C 28 cm/s D 20 cm/s.

Câu 25: Một con lắc có chu kì dao động trên mặt đất là T0 = 2s Lấy bán kính Trái đất R = 6400km Đưa

con lắc lên độ cao h = 6400m và coi nhiệt độvà g không đổi thì chu kì của con lắc bằng

ĐỀ 3 KIỂM TRA 1 TIẾT

Câu 1: Các đặc tính sinh lí của âm gồm A độ cao, âm sắc, năng lượng.B độ cao, âm sắc, cường độ.

C độ cao, âm sắc, biên độ D độ cao, âm sắc, độ to.

Câu 2: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-7W/m2 Biết cường độ âm chuẩn là

I0 =10-12W/m2 Mức cường độ âm tại điểm đó bằng A 70dB B 50dB C 60dB D 80dB.

Trang 5

CÁC CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 12 –LTĐH 5 ĐỀ ÔN GIỮA HỌC KỲ I -Gv: T.Thành(01667488007) Câu 3: Cơ năng của một dao động tắt dần chậm giảm 5% sau mỗi chu kỳ Sau mỗi chu kỳ phần trăm biên độ giảm

có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây? A 5% B 2,5% C 10% D 2,24%.

Câu 4: Cho hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số, biên độ lần lượt là : A1 = 9cm, A2, 1 =

3

,

2 =

-2

rad Khi biên độ của dao động tổng hợp là 9cm thì biên độ A2 là :

A A2= 18cm B A2 =4,5 3cm C A2 = 9 3cm D A2 = 9cm

Câu 5

Câu 6: Phương trình sóng tại hai nguồn là : u a cos 20t cm AB cách nhau 20cm, vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 15cm/s CD là hai điểm nằm trên đường dao động với biên độ cực đại và tạo với AB thành một hình chữ

nhật ABCD Diện tích cực tiểu của hình chữ nhật ABCD là:A 458,8 cm2.B 2651,6 cm2 C.354,4cm2.D 10,12 cm2

Câu 7: Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

A tỉ lệ thuận với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng B tỉ lệ với bình phương biên độ.

C và hướng không đổi D không đổi nhưng hướng thay đổi.

Câu 8: Một hệ dao động điều hòa với tần số dao động riêng 2Hz Tác dụng vào hệ dao động đó một ngoại lực có

biểu thức f = F0cos(4t +

3

) thì

A hệ sẽ dao động với biên độ giảm dần rất nhanh do ngoại lực có tác dụng cản trở dao động.

B hệ sẽ dao động với biên độ cực đại vì khi đó xảy ra hiện tượng cộng hưởng.

C hệ sẽ ngừng dao động do hiệu tần số của ngoại lực cưỡng bức và tần số dao động riêng bằng 0.

D hệ sẽ dao động cưỡng bức với tần số dao động là 4Hz.

Câu 9: Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc người ta dựa vào:

A tốc độ truyền sóng và bước sóng B phương truyền sóng và tần số sóng.

C phương dao động và phương truyền sóng D phương truyền sóng và tốc độ truyền sóng.

Câu 10: Một vật dao động điều hoà khi đi từ vị trí biên có tọa độ dương về vị trí cân bằng thì

A vật đang chuyển động nhanh dần vì vận tốc của vật có giá trị dương.

B vật đang chuyển động ngược chiều dương và vận tốc có giá trị âm.

C li độ vật giảm dần nên gia tốc vật có giá trị dương D lvật chuyển động nhanh dần đều.

Câu 11: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình: x1 =

A1cos(t + 1), x2 = A2cos(t + 2) Biên độ A của dao động tổng hợp của hai dao động trên được cho bởi công

thức nào sau đây? A A A1A22A A cos(1 2   1 2)

B A A1A2 2A A cos(1 2   2 1)

A A A 2A A cos(   ) D A A12A22 2A A cos(1 2    2 1)

Câu 12: Một con lắc đơn chiều dài 20cm dao động với biên độ góc 60 tại nơi có g = 9,8m/s2 Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí có li độ góc 30 theo chiều dương thì phương trình li giác của vật là :

A  =

30

cos(7t+

3

) rad B  =

60

cos(7t-

3

) rad C  =

30

cos(7t-3

) rad D  =

30

sin(7t+

6

) rad

Câu 13: Đặc điểm nào sau đây là đúng trong dao động cưỡng bức.

A Để có dao dộng cưỡng bức thì phải cần có ngoại lực không đổi tác dụng vào hệ.

B Dao động cưỡng bức là dao động không điều hòa C Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực.

D Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực mà không phụ thuộc vào tần số ngoại lực Câu 14: Điều kiện để có giao thoa sóng là

A có hai sóng cùng bước sóng giao nhau B có hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi.

C có hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau D có hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau Câu 15: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

A trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

B gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

C gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

D trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

Trang 6

CÁC CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 12 –LTĐH 5 ĐỀ ÔN GIỮA HỌC KỲ I -Gv: T.Thành(01667488007)

Câu 16: Tại một nơi xác định, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T, khi chiều dài con lắc tăng 4 lần thì

chu kì con lắc A tăng 4 lần B tăng 16 lần C không đổi D tăng 2 lần.

Câu 17: Sóng phản xạ: A Bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản cố định B Luôn luôn bị đổi dấu.

C Bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản di động được D Luôn luôn không bị đổi dấu.

Câu 18: Khi cường độ âm tăng gấp 1000 lần thì mức cường độ âm

A tăng thêm 30(dB) B tăng thêm 1000(dB) C Tăng thêm 10 lần D tăng lên gấp 3 lần.

Câu 19: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x =

-4cos(5t-3

)cm Biên độ dao động và pha ban đầu của

vật là: A 4cm và 2

3

rad B 4cm và 4

3

rad C -4cm và

3

rad D 4cm và

3

rad

Câu 20

Câu 21: Âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra có mối liên hệ với nhau như thế nào?

A Tần số hoạ âm bậc 2 lớn gấp đôi tần số âm cơ bản B Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số hoạ âm bậc 2.

C Hoạ âm có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản D Tốc độ âm cơ bản lớn gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2 Câu 22: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(2t -0,5) (cm) Kể từ lúc t = 0, quãng đường

vật đi được sau 12,375s bằng A 246,46cm B 235cm C 247,5cm D 245,46cm.

Câu 23: Sóng dừng trên dây AB có chiều dài 32cm với hai đầu cố định Tần số dao động của dây là 50Hz, tốc độ

truyền sóng trên dây là 4m/s Trên dây có A 5 nút sóng, 4 bụng sóng B 4 nút sóng, 4 bụng sóng.

C 8 nút sóng, 8 bụng sóng D 9 nút sóng, 8 bụng sóng.

Câu 24: Một sóng cơ học lan truyền từ nguồn O đến M trên một phương truyền sóng với vận tốc 1m/s Phương

trình sóng của nguồn O là u0= 3cos(πt)cm Biết MO = 25cm Phương trình sóng tại điểm M là:

A uM = 3cos(πt + 0,5π)cm B uM = 3cos(πt + 0,25π)cm

C uM = 3cos(πt - 0,5π)cm D uM = 3cos(πt - 0,25π)cm

Câu 25: Phương trình li độ của một vật là: x = 2cos(2t -

6

)cm kể từ khi bắt đầu dao động đến khi t = 3,6s thì vật

đi qua li độ x = 1cm lần nào sau đây: A 9 lần B 7 lần C 8 lần D 6 lần.

Câu 26: Điều nào sau đây là đúng:

A Chu kỳ con lắc đơn khi dao động nhỏ không phụ thuộc vào khối lượng hòn bi treo vào dây treo.

B Chu kỳ con lắc lò xo tỷ lệ nghịch với m

C Chu kỳ con lắc lò xo và con lắc đơn đều phụ thuộc vào khối lượng vật.

D Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn tỷ lệ thuận với g

Câu 27: Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm? A Độ đàn hồi của nguồn âm.

B Biên độ dao động của nguồn âm C Tần số của nguồn âm D Đồ thị dao động của nguồn âm.

Câu 28: Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động của vật được lặp

lại như cũ được gọi là A chu kì dao động B chu kì riêng của dao động.

C tần số dao động D tần số riêng của dao động.

Câu 29: Một lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới có gắn vật m = 100g, độ cứng 25 N/m, lấy g = 10

m/s2 Chọn trục Oxthẳngđứng, chiều dương hướng xuống Vật dao động với phương trình: x = 4cos(5πt+

3

)cm

Thời điểm lúc vật qua vị trí lò xo bị dãn 2cm lần đầu tiên là A 1

30 s. B

1

1

5s D

1

15s.

Câu 30: Một con lắc đơn có chiều dài 121cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g Lấy π2 = 10

Chu kì dao động của con lắc là A 1s B 2,2s C 0,5s D 2s

ĐỀ 4 KIỂM TRA VẬT LÍ 12 Câu 1. Hai con lắc có cùng khối lượng của vật nặng, tại một địa điểm trên mặt đất dao động với cùng năng lượng Biên độ góc của chúng lần lượt là α1 = 50 và α2 = 80 Tỉ số chiều dài của hai con lắc là A 1,26.

B 1,6 C 0,6 D 2,56.

Trang 7

CÁC CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 12 –LTĐH 5 ĐỀ ÔN GIỮA HỌC KỲ I -Gv: T.Thành(01667488007) Câu 2. Hai lò xo có chiều dài bằng nhau độ cứng tượng ứng là k1, k2 Khi mắc vật m vào một lò xo k1, thì vật m dao động với chu kì T1 = 0,6 (s) Khi mắc vật m vào lò xo k2, thì vật m dao động với chu kì T2 = 0,8 (s) Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo k1 song song với k2 thì chu kì dao động của m là

Câu 3. Vật nhỏ của con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của

vật là A 1/2 B 3 C 2 D 1/3.

Câu 4. Một con lắc đơn dao động điều hoà Trong không khí một ở nơi xác định, có biên độ dao động dài

A không đổi Nếu tăng chiều dài của con lắc đơn đó lên 2 lần, nhưng giữ nguyên biên độ thì năng lượng dao động của con lắc

Câu 5. Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa cùng tần số Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m Khối lượng

vật nhỏ của con lắc lò xo là A 0,125 kg B 0,75 kg C 0,5 kg D 0,25 kg

Câu 6. Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 6cos(πt - π/2) cm Thời gian vật đi từ VTCB đến lúc qua điểm có x = 3 cm lần thứ 5 là

Câu 7. Một vật dao động điều hoà với biên độ 4 cm, cứ sau một khoảng thời gian 1/4 (s) thì động năng lại bằng thế năng Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 1/6 (s) là

Câu 8. Trên mặt thoáng chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B Phương trình dao động tại A, B là uA = cos  t(cm); uB = cos(  t +  )(cm) Tại O là trung điểm của AB sóng có biên độ

Câu 9. Một vật dao động điều hoà, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là 0,5 s; quãng đường vật đi được trong 2 s là 32 cm Tại thời điểm t = 1,5 s vật qua li độ x = 2 cm theo chiều dương Phương trình dao động của vật là

A x = 8cos(πt - π/3) cm B x = 4cos(2πt + 5π/6) cm.

C x = 8cos(πt + π/6) cm D x = 4cos(2πt - π/6) cm.

Câu 10. Khi gắn vật có khối lượng m1 = 0,4 kg vào một lò xo có khối lượng không đáng kể, nó dao động với chu k ì T1 = 0,1 (s) Khi gắn một vật khác có khối lượng m2 vào lò xo trên nó dao động với khu

kì T2 = 0,5 (s) Khối lượng m2 bằng bao nhiêu? A 0,5 kg B 2 kg C 10 kg D 3 kg.

Câu 11. Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Ở thời điểm độ lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là

Câu 12. Một vật dao động điều hòa x = 4cos(2πt - π/4) cm Lúc t = 0,25 (s) vật có li độ và vận tốc là

A x = -2 cm, v = 8πcm/s B x = 2cm, v = 4πcm/s.

Câu 13. Một con lắc thẳng đứng khi cân bằng lò xo dãn 3 cm Bỏ qua mọi lực cản Kích thích cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng thì thấy thời gian lò xo nén trong một chu kì là T/4, với T là chu kì dao động của vật Biên độ dao động của vật bằng

Câu 14. Một con lắc lò xo có khối lượng m = 1 kg, dao động điều hoà và cơ năng E = 0,125 J Tại thời điểm ban đầu vật có vận tốc v = 0,25 m/s và gia tốc a = 6,25 m/s2 Biên độ, tần số góc có giá trị nào sau:

A A = 3cm; ω = 20 rad/s B A = 4 cm; ω = 25 rad/s.

C A = 2 cm; ω = 25 rad/s D A = 5 cm; ω = 75 rad/s.

Câu 15. Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo treo thẳng đứng có biên độ dao động A < Δℓo (với Δℓo là độ giãn của lò xo tại vị trí cân bằng) Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Khi qua VTCB lực đàn hồi và hợp lực luôn cùng chiều.

Trang 8

CÁC CHUYấN ĐỀ VẬT Lí 12 –LTĐH 5 ĐỀ ễN GIỮA HỌC KỲ I -Gv: T.Thành(01667488007)

B Khi qua VTCB lực đàn hồi đổi chiều và hợp lực bằng khụng.

C Khi qua VTCB lực đàn hồi và hợp lực ngược chiều nhau.

D Khi qua VTCB hợp lực đổi chiều, lực đàn hồi khụng đổi chiều trong quỏ trỡnh dao động của vật.

Cõu 16. Một đĩa khối lượng 100 g treo dưới một lũ xo cú hệ số đàn hồi là 10 N/m Sau khi cú một chiếc vũng cú khối lượng 100 g rơi từ độ cao 80 cm xuống đĩa, đĩa và vũng bắt đầu dao động điều hũa Coi và chạm của vũng và đĩa là hoàn toàn mềm, lấy g = 10 m/s2 Biờn độ dao động của hệ là

A 15 cm B 30 cm C 3 cm D 1,5 cm

Cõu 17. Trờn mặt nước cú hai nguồn súng nước giống nhau A và B dao động cựng pha, cỏch nhau một khoảng AB = 12 cm C là một điểm trờn mặt nước, cỏch đều hai nguồn và cỏch trung điểm O của đoạn AB một khoảng CO = 8 cm Biết bước súng λ = 1,6 cm Số điểm dao động ngược pha với nguồn cú trờn đoạn

Cõu 18. Hai nguồn kết hợp S1 và S2 cỏch nhau một khoảng là 11 cm đều dao động theo phương trỡnh u

= acos(20πt) mm trờn mặt nước Biết tốc độ truyền súng trờn mặt nước 0,4 m/s và biờn độ súng khụng đổi khi truyền đi Hỏi điểm gần nhất dao động ngược pha với cỏc nguồn nằm trờn đường trung trực của S1S2 cỏch nguồn S1 bao nhiờu? A 32 cm B 18 cm C 24 cm D 6 cm.

Cõu 19. Hai nguồn kết hợp A, B cỏch nhau 10cm cú phương trỡnh dao động là uA = uB = 5cos20  t(cm) Tốc độ truyền súng trờn mặt chất lỏng là 1m/s Phương trỡnh dao động tổng hợp tại điểm M trờn mặt nước là trung điểm của AB là

C uM = 10cos(20  t-  )(cm) D uM = 5cos(20  t +  )(cm).

Cõu 20. Trong một thớ nghiệm về giao thoa súng trờn mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cựng tần số, cựng biờn độ dao động, cựng pha ban đầu Tại một điểm M cỏch hai nguồn súng đú những khoảng lần lượt là d1 = 41cm, d2 = 52cm, súng tại đú cú biờn độ triệt tiờu Biết tốc độ truyền súng trờn mặt nước là 1m/s Số đường cực đại giao thoa nằm trong khoảng giữa M và đường trung trực của hai nguồn là

5 đường Tần số dao động của hai nguồn bằng

Cõu 21.Trong súng õm Điều nào sau đõy là sai.

A Hai õm thanh cú õm sắc khỏc nhau là do: đồ thị dao động của õm khỏc nhau.

B Âm thanh do hai nhạc cụ khỏc nhau phỏt ra luụn khỏc nhau về: Âm sắc

C Cường độ được xỏc định bởi: Năng lượng mà súng õm truyền qua một đơn vị diện tớch vuụng gúc với phương truyền õm trong một đơn vị thời gian.

D Vận tốc truyền õm: Tăng khi mật độ vật chất của mụi trường giảm

Cõu 22 Cảm giỏc về õm phụ thuộc vào:

A.nguồn õm và mụi trường truyền õm B.nguồn õm và tai người nghe.

C.mụi trường truyền õm và tai người nghe D.tai người nghe và dõy thần kinh thị giỏc.

Cõu 23.Phỏt biểu nào sau đõy là sai về vật dao động điều hoà?

A Tại biờn thỡ vật đổi chiều chuyển động B Khi qua vị trớ cõn bằng thỡ vộc tơ gia tốc đổi chiều.

C Vộctơ gia tốc bao giờ cũng cựng hướng chuyển động của vật.

D Lực hồi phục tỏc dụng lờn vật đổi dấu khi vật qua vị trớ cõn bằng.

Cõu 24 Phỏt biểu nào sau đõy là sai về dao động điều hoà của một vật?

A Tốc độ đạt giỏ trị cực đại khi vật qua vị trớ cõn bằng.

B Chuyển động của vật đi từ vị trớ cõn bằng ra biờn là chuyển động chậm dần đều.

C Thế năng dao động điều hoà cực đại khi vật ở biờn D Gia tốc và li độ luụn ngược pha nhau.

Cõu 25.Khi chiều dài dõy treo con lắc đơn tăng 20% so với chiều dài ban đầu thỡ chu kỡ dao động của con

lắc đơn thay đổi như thế nào?

A Giảm 20% B Giảm 9,54% C Tăng 20% D.Tăng 9,54%.

ĐỀ 5 KIỂM TRA 1 TIẾT Cõu 1 Một chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng có tọa độ và gia tốc liên hệ với nhau bởi biểu thức:

a = - 25x ( cm/s2 ).Chu kỳ và tần số góc của chất điểm là:

A 1 s ; 5 rad/s B 2 s ; 5 rad/s C 1,256 s ; 5 rad/s D 1,256 s ; 25 rad/s

Cõu 2 Âm do hai nhạc cụ khỏc nhau phỏt ra luụn luụn khỏc nhau về:

Trang 9

CÁC CHUYấN ĐỀ VẬT Lí 12 –LTĐH 5 ĐỀ ễN GIỮA HỌC KỲ I -Gv: T.Thành(01667488007)

A Độ to B Về cả độ cao,độ to lẫn õm sắc C Độ cao D Âm sắc

Cõu 3 Cường độ õm tại một điểm trong mụi trường truyền õm là 10-6 W/m2.Mức cường độ õm tại điểm đú bằng:

A 50dB B 60dB C 70dB D 80dB

4 Một con lắc lò xo dao động với biên độ A = 8 cm, Chu kỳ T = 0,5 s, khối lợng quả nặng

m = 0,4 kg Lực hồi phục cực đại là: A.63,1N B 504 N C 4 N D 5,04 N

Cõu 5 Một súng õm cú tần số 510Hz lan truyền trong khụng khớ với vận tốc 340 m/s,độ lệch pha của súng tại hai

điểm cú hiệu đường đi từ nguồn tới bằng 50cm là:

A

2

3

rad B

3

2

rad C

2

rad D

3

rad

Cõu6 Một con lắc lũ xo cú độ cứng k và vật cú khối lượng m dao động điều hũa Khi khối lượng của vật là m =

100g thỡ chu kỳ dao động là 3s Khi khối lượng của vật là 400g thỡ chu kỳ dao động là: A 3 s B 4

s C 5 s D 6 s

Cõu7 Cõu nào sau đõy Sai khi núi về súng dừng

A.Súng dừng là súng cú cỏc bụng ,cỏc nỳt cố định trong khụng gian

B Điều kiện để cú súng dừng là chiều dài của dõy phải thỏa l=(k+1)./2

C Khoảng cỏch giữa điểm nỳt và điểm bụng liờn tiếp là /4

D Khoảng cỏch giữa hai nỳt hoặc hai bụng súng liờn tiếp là /2

Cõu8 Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ 1s tại nơi cú gia tốc trọng trường 9,8m/s2, chiều dài của con lắc là:

A l= 1,56m B l= 2,45m C l = 24,8m D l = 24,8cm

Cõu9 Một nhạc sĩ ngồi đàn Guitar,ta thấy trờn dõy đàn cú súng dừng với tần số 100 Hz, với sợi dõy dài 2m cú 5

điểm luụn đứng yờn Vận tốc truyền súng trờn dõy là :

A 60 m/s B 80 m/s C 40 m/s D 100 m/s

Cõu10 Trong thớ nghiệm giao thoa súng trờn mặt nước, hai nguồn kết hợp A,B dao động với tần số f = 16 Hz Tại

một điểm M cỏch cỏc nguồn A, B những khoảng d1 = 30 cm, d2 = 25,5 cm, súng cú biờn độ cực đại Giữa M và đường trung trực cú 2 dóy cực đại khỏc Vận tốc truyền súng trờn mặt nước là bao nhiờu ?

A v = 24 m/s B v = 24 cm/s C v = 36 m/s D v = 36 cm/s

Cõu11 Con lắc lò xo có khối lợng m = 0,5 kg, độ cứng 50 N/m, biên độ 4 cm Lúc t = 0, con lắc đi qua VTCB theo

chiều dơng Phơng trình dao động của con lắc là:

A x = 4cos( 10t +

2

) ( cm, s ) B x = 4cos ( t +

3

) ( cm, s )

C x = 4cos(10t -

6

) ( cm, s ) D x = 4cos ( 10t -

2

) ( cm, s )

Cõu12 Moọt vaọt dao ủoọng ủieàu hoaứ vụựi chu kyứ T cơ năng ………

A Bieỏn thieõn ủieàu hoaứ vụựi chu kyứ T B Bieỏn thieõn ủieõuứ hoaứ vụựi chu kyứ T/2

C Taờng 2 laàn khi bieõn ủoọ dao ủoọng taờng 2 laõn D Baống ủoọng naờng cuỷa vaọt khi vaọt qua vũ trớ caõn baống

Cõu13 Khi bắt đầu quan sỏt, một người thấy 1 chiếc phao nhụ trờn mặt biển, sau khi quan sỏt được 10s, người đú

thấy chiếc phao nhụ lờn lần thứ 5 Khoảng cỏch giữa 7 đỉnh súng liờn tiếp là 8,4m Tốc độ truyền súng trờn mặt nước là: A 0,48m/s B 0,6m/s C 0,56m/s D 0,7m/s

Cõu14 Trong dao động điều hũa : A Gia tốc biến đổi điều hũa ngược pha so với li độ

B Gia tốc biến đổi điều hũa sớm pha  / 2 so với li độ

C Gia tốc biến đổi điều hũa chậm pha  / 2 so với li độ

D Gia tốc biến đổi điều hũa cựng pha so với li độ

Cõu15 Một súng truyền trờn mặt biển cú bước súng3m Khoảng cỏch giữa hai điểm gần nhau nhất trờn cựng một phương truyền súng dao động lệch pha nhau  là:

A 0, 5m B 0,75m C 1,5m D.3m

Cõu16 Một vật thực hiện đồng thời hai dao đồng điều hũa cựng phương theo cỏc phương trỡnh:

2

x   t   cm.Biờn độ dao động tổng hợp đạt giỏ trị lớn nhất khi:

A  0rad B   rad C rad

2

2

 

Cõu17 Trong cỏc mụi trường truyền õm, vận tốc õm tăng dần theo thứ tự sau

Trang 10

CÁC CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 12 –LTĐH 5 ĐỀ ÔN GIỮA HỌC KỲ I -Gv: T.Thành(01667488007)

A vkhí < vlỏng < vrắn B vrắn < vlỏng < vkhí C vlỏng < vrắn < vkhí D vkhí < vrắn < vlỏng

Câu18 Một sóng ngang truyền theo phương nằm ngang x’x Phương dao động

A phải trùng với phương x’x B phải trùng với phương thẳng đứng

C phải trùng với phương truyền sóng D có thể ở trong mặt phẳng nằm ngang hay thẳng đứng

.Câu 19 Một sóng ngang truyền theo chiều dương trục Ox, có phương trình sóng là u=6cos(4t-0,02x); trong đó

u và x tính bằng cm, t tính bằng s Sóng này có bước sóng là

A 150 cm. B 50 cm C 100 cm D 200 cm.,

Câu20 Chọn câu trả lời sai Sóng kết hợp là sóng được phát ra từ các nguồn:

A có cùng tần số, cùng phương truyền B có cùng tần số và có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian

C có cùng tần số và cùng pha hoặc độ lệch pha không thay đổi theo thời gian D có cùng tần số và cùng pha

.Câu21 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dđđh theo phương trình: x = 2,5cos(10 5t + π/3) cm Lấy g = 10 m/s2 Lực đàn hồi cực tiểu tác dụng vào điểm treo là: A 2 N B 0 N C 0,5 N D 1 N

Câu22 Một người đứng ở gần chân núi hét lớn tiếng thì sau 7s nghe thấy tiếng vang từ núi vọng lại Biết vận tốc

âm trong không khí là 330m/s Khoảng cách từ chân núi đến người đó bằng

Câu 23 Người có thể nghe được âm thanh có tần số

A Từ thấp đến cao B Dưới 16Hz C Từ 16Hz đến 20000 Hz D Trên 20000Hz

Câu24 Xét một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật khối lượng m làm bằng gỗ thì dđ với chu kì là T1.Nếu

thay vật trên bằng vật có khối lượng m làm bằng kim loại thì dđ với chu kì T2:

A T2>T1 B T2<T1 C T2=T1 D Kết quả khác

Câu 25 Tại 2 điểm A và B cách nhau 20cm, người ta gây ra hai nguồn dao động cùng biên độ, cùng pha và cùng

tần số f = 50Hz Vận tốc truyền sóng bằng 3m/s Tìm số điểm dao động biên độ cực đại và số điểm đứng yên trên đọan AB:

A 9 cực đại, 8 đứng yên B 9 cực đại, 10 đứng yên C 7 cực đại, 6 đứng yên D 7 cực đại, 8 đứng yên

Câu 26: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

A Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

B Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.

C Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

D Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.

Câu 27: Một con lắc dao động tắt dần chậm Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 2% so với biên độ ngay

trước đó Sau 5 chu kì, so với năng lượng ban đầu, năng lượng còn lại của con lắc bằng:

Câu 28: Khi tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ thành phần a và 2a

được dao động tổng hợp có biên độ là 3a. Hai dao động thành phần đó

A cùng pha với nhau B lệch pha 2 3C vuông pha với nhau D lệch pha 5 6Câu 29.Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 0,5cos(50x – 1000t) (cm), trong đó tọa

độ x (cm), t(s) Tốc độ dao động cực đại của phần tử môi trường trên trục Ox gấp bao nhiêu lần tốc độ

truyền sóng?A 20 B 25 C 50 D 100

Câu 30 Hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn dao động cùng phương trình dao động là u =

acos10πt cm Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0,1 m/s Xét một điểm M trên mặt nước cách A và B các khoảng d1 = 18 cm và d2 = 21 cm Điểm M thuộc

A đường cong cực đại bậc 2 B đường cong cực đại bậc 3

C đường cong cực tiểu thứ 2 D đường cong cực tiểu thứ 1

Ngày đăng: 08/04/2016, 23:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w