1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tiểu luận A delphi study of internet banking

36 148 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 875,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu nghiên cứu “The current research empirically investigated the future of Internet banking” P274-C1-P2 Nghiên cứu này nhằm mục đích dự đoán được tương lai của Internet banking...

Trang 1

A Delphi Study of Internet Banking

Team 9 – Subject No.1

Trang 2

 PHẦN I: GIỚI THIỆU

 PHẦN II: CƠ SỞ LÝ THUYẾT

 PHẦN III: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

 PHẦN IV: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Trang 3

Giới thiệu

1. Tên đề tài:

A Delphi study of Internet banking

Nghiên cứu Delphi đối với Internet banking

Trang 5

Giới thiệu

3 Lỗ hổng nghiên cứu

“A futures perspective will be taken since there is a vast amount of contradictory views emerging regarding the future of Internet banking and the majority of studies to date have taken a more historical view Further to this, the scant historical data of Internet banking does not provide a secure base from which to make predictions.”

(Page 273, Column 2, Paragraph 4)

Delphi thuộc loại nghiên cứu dự báo

Trang 6

Giới thiệu

4 Mục tiêu nghiên cứu – Câu hỏi nghiên cứu

4.1 Mục tiêu nghiên cứu

“The current research empirically investigated the future of Internet banking” (P274-C1-P2)

Nghiên cứu này nhằm mục đích dự đoán được tương lai của Internet banking

Trang 7

Giới thiệu

4.2 Câu hỏi nghiên cứu

 Importance of Internet banking - Tầm quan trọng của IB ra sao?

 Channel usage in the future - Kênh sử dụng trong tương lai là gì?

 Level of functionality - Vị trí chức năng của IB trong hiện tại và tương lai ra sao?

 Predicted future level of industry adoption - Dự đoán mức độ phát triển trong tương lai?

 Advantages to incumbents and new entrants - Những lợi ích dành cho ngân hàng cũ và mới triển khai có gì khác nhau không?

 Industry leaders - Chiến lược mũi nhọn của ngành là gì?

Trang 8

Giới thiệu

5 Phạm vi nghiên cứu:

- Phạm vi địa lý:

“The geogreaphical base for study was the USA and Europe.”

Phạm vi địa lý cho nghiên cứu là Hoa Kỳ và các nước châu Âu.

- Thời gian thực hiện là 12/2000 – 12/2001

- Đối tượng tham gia:

“These included panellists involved in retail banking, non-financial service entrants, technology and software supplierrs and consultants and academics engaged in researching the banking industry.”

Trang 9

Cơ sở lý thuyết

1 Khái niệm Internet banking

“Internet banking presents the industry with an electronic and remote distribution chanel.”

(P272-C1-P3)

Internet banking đề ra một phương thức hoạt động kinh doanh mới với kênh phân phối điện

tử từ xa

Trang 10

Cơ sở lý thuyết

“Internet banking is predicted to transform and revolution this traditional industry (Mols, 1999;

Daniel, 1999; Carrington et al.,1997) Banking activities are easily digitised and automated and, thus, from an operational perspective, lend themselves to the Internet.” (P272-C1-P3)

IB được dự đoán là sẽ làm một cuộc cách mạng đối với ngành ngân hàng truyền thống Hoạt động giao dịch sẽ được dễ dàng và tự động số hóa và thông qua các mô hình vận hành sẽ được truyền tải lên Internet

Trang 11

Cơ sở lý thuyết

2 Tổng kết lý thuyết về phương pháp Delphi:

“Delphi is a technique used in researching the future and forecasting.” (P274-C2-P2)

Delphi là một phương pháp kỹ thuật được sử dụng trong nghiên cứu xu hướng và dự báo tương lai

Quy trình thu thập dữ liệu:

“This methodology involves soliciting the opinions of experts over a series of rounds.” P4)

(P274-C2-Phương pháp này bao gồm việc lấy ý kiến của các chuyên gia thông qua một số vòng trả lời

Trang 12

Cơ sở lý thuyết

“The first round of a traditional Delphi study should discuss the general focus of the study.” (P274-C2-P4)

Vòng đầu tiên của một nghiên cứu Delphi là thảo luận vấn đề trọng tâm của nghiên cứu

“The second round gives feedback from the first round and asks for any revision of opinion in light of the findings and justification by those who provide deviating views” (P274-C2-P4)

Vòng thứ hai cho các đối tượng biết ý kiến phản hồi từ vòng đầu tiên và đề nghị đưa ra sự điều chỉnh trong câu trả lời

Trang 13

Cơ sở lý thuyết

“The final round normally involves distribution of the justifications and the opportunity for panel

members to agree or disagree with the justifications provided” (P274-C2-P4)

Vòng cuối thường đưa ra các luận cứ cho các thành viên nêu ý kiến đồng ý hoặc không đồng ý với luận cứ đó

Trang 14

Cơ sở lý thuyết

3 Diễn giải khái niệm nghiên cứu

 Importance of Internet banking - Tầm quan trọng của IB

“The panellists were asked: ``How important do you feel online banking is within the overall future of retail banking?” (P276-C2-P2)

Khái niệm đơn hướng – thang đo khoảng Likert

Trang 15

Cơ sở lý thuyết

Diễn giải khái niệm nghiên cứu

 Channel usage in the future - Kênh giao dịch sử dụng trong tương lai

“Panellists were asked to estimate the usage by retail bank customers worldwide of various banking channels.” (P276-C2-P3)

Khái niệm đơn hướng – thang đo tỷ lệ

Trang 16

Cơ sở lý thuyết

Diễn giải khái niệm nghiên cứu

 Level of functionality - Phân cấp chức năng

“Panellists were asked to estimate the current level (2001) and the predicted level (2011) of services to be made available through Internet banking.”

(P276-C2-P5)

Khái niệm đơn hướng – thang đo định danh

Trang 17

Cơ sở lý thuyết

Diễn giải khái niệm nghiên cứu

 Predicted future level of industry adoption - Dự đoán mức độ phát triển trong tương lai

“The expert panel was asked to complete the following statement: ``By 2011, I estimate that X per cent of retail banks will have adopted online banking''” (P276-C2-P7)

Khái niệm đơn hướng – thang đo tỷ lệ

Trang 18

Cơ sở lý thuyết

Diễn giải khái niệm nghiên cứu

 Advantages to incumbents and new entrants - Những lợi ích dành cho ngân hàng cũ và mới triển khai

“Panellists were asked to indicate how accurate the following statement is: ``Online banking offers the same advantages to established retail banks and new entrants to the banking market''” (P277-C1-P2)

Khái niệm đơn hướng – thang đo Likert

Trang 19

Cơ sở lý thuyết

Diễn giải khái niệm nghiên cứu

 Industry leaders - Chiến lược mũi nhọn của ngành

“Panellists were asked to identify the distribution channel structure of industry leaders within retail banking both now and in the future.” (P277-C2-P2)

Khái niệm đơn hướng – thang đo định danh

Trang 20

Phương pháp nghiên cứu

1 Mẫu: n = 71 Chọn mẫu theo phương pháp định mức (phi xác suất)

“Initially, 71 individuals agreed to participate, with a breakdown of panellists illustrated in Table I.”

(P275-C2-P2)

Trang 21

Phương pháp nghiên cứu

2 Cách thu thập dữ liệu

 Phỏng vấn trực tiếp tại vòng phỏng vấn thăm dò.

“Personal interviews were used to afford greater exploration and time to probe and delve into the major emerging issues.” (P274-C1-P3)

 Gửi câu hỏi điện tử tại vòng 1 trong phương pháp Delphi.

“Round one of the study commenced in September 2001, with a questionnaire being electronically posted to panellists.” (P275-C2-P3)

Trang 22

Phương pháp nghiên cứu

Cách thu thập dữ liệu

 Gửi câu hỏi thông qua email ở vòng 2 trong phương pháp Delphi.

“The second round was limited to responding via electronic mail owing to difficulties experienced

in the first round with the on-line responses “

(P275-C2-P4)

Trang 23

Phương pháp nghiên cứu

3 Công cụ thu thập dữ liệu

 Bảng 16 câu hỏi được hình thành từ vòng phỏng vấn thăm dò.

“The questionnaire contained a total of 16 questions, with a mixture of Likert scale, multiple choice, sentence completion and open-ended questions” (P275-C2-P3)

Trang 24

Phương pháp nghiên cứu

Trang 25

Kết quả nghiên cứu

1 Kết quả đạt được

Importance of Internet banking - Tầm quan trọng của IB

“91 per cent identified that Internet banking was very important or of very great importance to retail banking” (P276-C2-P2)

91% nhận thấy IB là hết sức quan trọng đối với dao dịch nhỏ lẻ Quan điểm đó đã thống nhất khi 2/3 số người tham gia không thay đổi câu trả lời của họ từ vòng 1 tới vòng 2

Trang 26

Kết quả nghiên cứu

Channel usage in the future - Kênh giao dịch sử dụng trong tương lai

Trang 27

Kết quả nghiên cứu

Trang 28

Level of functionality – Vị trí chức năng

Trang 29

Kết quả nghiên cứu

Predicted future level of industry adoption - Dự đoán mức độ phát triển trong tương lai

“The expert panel was asked to complete the following statement: ``By 2011, I estimate that X per cent of retail banks will have adopted online banking''” (P276-C2-P7)

Hội đồng các chuyên gia được đề nghị hoàn thiện bản báo cáo sau: “Năm 2011, tôi cho rằng x % các ngân hàng nhỏ lẻ sẽ triển khai Online banking.” Ở vòng 1, câu trả lời trung bình là 84%, con

số này vẫn duy trì sau vòng 2

Trang 30

Kết quả nghiên cứu

Advantages to incumbents and new entrants - Những lợi ích dành cho ngân hàng cũ và mới triển khai.

“This indicates that there is an imbalance in the benefits derived from Internet bankingand that many believe that online banking does not offer the same advantages to the traditional banks and new entrants.” (P277-C1-P2)

Nhiều người cho rằng online banking không cung cấp các lợi ích giống nhau giữa các ngân hàng cũ và mới

Trang 31

Kết quả nghiên cứu

Industry leaders - Chiến lược mũi nhọn của ngành.

“The consensus indicates that the multi-channel strategy is the leader now (70 per cent) and in the future.” (P277-C2-P2)

Các bên nhất trí rằng chiến lược đa kênh là tối ưu ở hiện tại (70%) và trong tương lai

Trang 32

Kết quả nghiên cứu

2 Đánh giá kết quả đạt được

Kết quả trên cho thấy đã đáp ứng được mục tiêu nghiên cứu rằng dự báo 84% các ngân hàng

dự kiến sẽ thông qua IB trong năm 2011

“In operational terms, the significance of Internet banking can be judged from the finding that 84 per cent of banks are expected to have adopted Internet banking by 2011.” (P277-C2-P4)

Trang 33

Kết quả nghiên cứu

3 Các hạn chế của nghiên cứu Delphi

Hạn chế về phương pháp Delphi:

 Sự bất tương đồng về trình độ các chuyên gia

 Đòi hỏi số lượng lớn các vòng phỏng vấn mới đưa đến kết quả có giá trị cao

 Chi phí cho cuộc trưng cầu khá lớn, thời gian kéo dài, có thể làm thay đổi thành phẩn của nhóm chuyên gia

Hạn chế về vị trí địa lý: chỉ thực hiện tại Mỹ và Châu Âu.

Trang 34

Kết quả nghiên cứu

4 Gợi ý cho những nghiên cứu tiếp theo

“The notion of customer value and their behaviour in relation to the Internet and banking was not the focus of this study This opens up many avenues for further research.” (P278-C1-P4)

Nghiên cứu này chưa tập trung vào mức độ ảnh hưởng của Internet banking tới hành vi của khách hàng Và điều này mở ra những hướng nghiên cứu tiếp theo để phát triển các hướng quanh vấn đề Internet banking

Trang 36

Thank you!

Team 9 – Subject No.1

Ngày đăng: 03/04/2016, 12:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w