Tải trọng tiêu chuẩn Tải trọng tiêu chuẩn được sử dụng để tính toán nền móng theo trạng thái giới hạn thứ hai.. Tải trọng lên móng đã tính được từ Etabs v9.7.4 là tải trọng tính toá
Trang 1CHƯƠNG 9
THIẾT KẾ MÓNG CỌC
ÉP
Trang 3Chương 9: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP Trang 183
CHƯƠNG 9: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP
9.1 Tải trọng
9.1.1 Tải trọng tính toán
Dựa vào bảng tổ hợp nội lực tính toán chân cột
Moxtt: mô men uốn quanh trục x
Moytt: mô men uốn quanh trục y
Qoxtt: lực cắt theo trục x
Qoytt: lực cắt theo trục y
Nội lực tính toán đáy đài: lực dọc Nz từ etabs chưa kể thêm tải trọng sàn tầng hầm và vách hầm Tải trọng sàn tầng hầm và vách tầng hầm được tính toán riêng
Tải trọng tính toán tại chân cột C9:
(Mxmax, Mytu, Ntu, Hxtu, Hytu) COMB11 MAX -3915.63 -33.619 -59.681 22.86 -29.52
(Mymax, Mxtu, Ntu, Hxtu, Hytu) COMB10 MAX -4002.97 -44.433 -42.988 28.72 -33.43
Tải trọng tính toán tại chân cột C11:
N F.(g p )65, 2(25.1,1.0, 25 1, 2.6) 839, 45kN
(kN) (kN.m) (kN.m) (kN) (kN) (Nmax, Mxtu, Mytu, Hxtu, Hytu) COMB1 -11389 -19.612 12.934 -15.32 -20.19 (Mxmax, Mytu, Ntu, Hxtu, Hytu) COMB11 MAX -10720.7 -58.284 -137.336 -56.39 -31.93 (Mymax, Mxtu, Ntu, Hxtu, Hytu) COMB10 MAX -10675.13 -117.392 -40.644 -30 -47.04
Chọn tổ hợp Nmax tính toán sau đó kiểm tra với 2 tổ hợp còn lại
Trang 4Chương 9: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP Trang 184
9.1.2 Tải trọng tiêu chuẩn
Tải trọng tiêu chuẩn được sử dụng để tính toán nền móng theo trạng thái giới
hạn thứ hai
Tải trọng lên móng đã tính được từ Etabs v9.7.4 là tải trọng tính toán, muốn có
tổ hợp các tải trọng tiêu chuẩn lên móng đúng ra phải làm bảng tổ hợp nội lực chân cột khác bằng cách nhập tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên công trình Tuy nhiên, để đơn giản quy phạm cho phép dùng hệ số vượt tải trung bình n = 1,2 Như vậy, tải trọng tiêu chuẩn nhận được bằng cách lấy tổ hợp các tải trọng
tính toán chia cho hệ số vượt tải trung bình
Tải trọng tiêu chuẩn tại đáy đài chưa kể trọng lượng đài
Tải trọng tiêu chuẩn tại chân cột C9:
(Mxmax, Mytu, Ntu, Hxtu, Hytu) COMB11 MAX -3404.89 -29.23 -51.896 19.87 -25.669
(Mymax, Mxtu, Ntu, Hxtu, Hytu) COMB10 MAX -3480.843 -38.637 -37.380 24.973 -29.069
Tải trọng tiêu chuẩn tại chân cột C11:
9.2 Sơ bộ chiều sâu chôn móng và các kích thước
Thiết kế mặt đài trùng mép trên kết cấu sàn tầng hầm (trùng cốt -3,10m)
Trang 5Chương 9: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP Trang 185
Hình 9.1 Chiều cao đài móng
Chọn chiều cao đài móng là hđ = 1,5 m
9.3 Cấu tạo cọc
9.3.1 Vật liệu
9.3.1.1 Bê tông (TCVN 5574 – 2012)
Bê tông cho đài cọc dùng Mác 350 (B25) với các chỉ tiêu như sau:
Khối lượng riêng: = 25 (kN/m3)
Cường độ chịu nén: Rb = 14,5 (MPa)
Cường độ chịu kéo: Rbt = 1,05 (MPa)
Môđun đàn hồi: Eb = 30.10-3 (MPa)
9.3.1.2 Cốt thép (TCVN 5574 – 2012)
Cốt thép gân Ø ≥ 10 dùng loại AII với các chỉ tiêu:
Cường độ chịu kéo cốt thép ngang: Rsw = 225 (MPa)
Cốt thép trơn Ø < 10 dùng loại AI với các chỉ tiêu:
Cường độ chịu kéo cốt thép ngang: Rsw = 175 (MPa)
Trang 6Chương 9: THIẾT KẾ MĨNG CỌC ÉP Trang 186
Sơ bộ chọn chiều dài cọc đảm bảo điều kiện mũi cọc nằm trong lớp đất tốt
Chiều dài cọc: lc = 36 (m) gồm 3 cọc: chia làm 3 đoạn cọc, 1 cọc dài 12 (m)
Đoạn cọc nằm trong đài: 0,75 (m)
Đoạn cọc nằm trong đất: 35,25 (m)
Mũi cọc nằm ở độ sâu 38,45(m) ngàm 7,09 (m) trong lớp đất 3 (Sét pha cát)
Hình 9.2 Sơ đồ vị trí cọc trong mặt cắt địa chất
1
ĐÁT ĐẮP
1b 2
3a
MNN -3.000
-23.600 -25.000 -26.600
CÁT PHA SÉT, HẠT THÔ, CHẶT
SÉT PHA CÁT, XÁM NHẠT, HẠT THÔ KÉM CHẶT - CHẶT
-1.400 MÐTN
±0.000
Trang 7Chương 9: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP Trang 187
Rb: là cường độ chịu nén tính toán của bê tông cọc
R :là cường độ chịu nén tính toán của cốt thép s
A : là diện tích mặt cắt ngang của cọc c
As:là diện tích ngang của cốt thép (chọn 8 ϕ 22)
: là hệ số uốn dọc của cọc
1,028 0,0000288 2 0,0016
Khi thi công ép cọc: l01 = ν1.l1 = 1 x 12 = 12 (m)
Khi cọc chịu tải trọng công trình: l02 = ν2.l2
Trong đó : ν2 =0.7 ( thanh 2 đầu ngàm), l2= le
le – chiều dài tính đổi ( trường hợp này xem cọc như ngàm tại vị trí cách mép dưới đài cọc 1 khoảng le khi cọc làm việc ( trong phần cọc chịu tải trọng ngang)
K – hệ số tỉ lệ, được xác định theo Bảng A1/(TCVN 10304 -2014 [4])
Khi tính toán cọc chịu lực ngang, cọc chỉ làm việc với đoạn cọc có chiều dài lah tính từ đáy đài
b K b
Trang 8Chương 9: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP Trang 188
I – momen quán tính của tiết diện ngang cọc
9.4.2 Tính khả năng chịu tải của 1 cọc theo đất nền (Theo TCVN 205 – 1998)
- Cọc nằm trong móng hoặc cọc đơn chịu tải dọc trục đều phải tính toán theo sức chịu tải của đất nền với điều kiện :
+ Đối với cọc chịu nén :
0
c d c d n
+ Đối với cọc chịu kéo :
0
t,d t,d n
R R
- Trong đó :
Trang 9Chương 9: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP Trang 189
Nc,d và Nt,d tương ứng là trị tính toán tải trọng nén và tải trọng kéo tác dụng lên cọc ( lực dọc phát sinh do tải trọng tính toán tác dụng vào móng tính với
γ0 là hệ số điều kiện làm việc, kể đến yếu tố tăng mức độ đồng nhất của nền đất khi sử dụng móng cọc, lấy bằng 1 đối với cọc đơn và bằn 1,15 trong
móng nhiều cọc
γn là hệ số tin cậy về tầm quan trọng của công trình, lấy bằng 1,2; 1,15 và 1,1
tương ứng với tầm quan trọng của công trình cấp I, II, III ( xem phụ lục F
TCVN 10304 – 2014)
γk là hệ số tin cậy theo đất ( lấy theo mục 7.1.11b TCVN 10304 -2014)
9.4.2.1 Xác định sức chịu tải của cọc treo các loại (mục 7.2.2 , TCVN
γc – hệ số điều kiện làm việc của cọc trong đất lấy γc = 1;
γcq – hệ số điều kiện làm việc của đất dưới mũi cọc, γcq = 1.1;
γcf – hệ số điều kiện làm việc của đất ở mặt bên của cọc, γcf = 1.0
(lấy theo Bảng 4 /( TCVN 10304 -2014 [4])
Ap – diện tích mũi cọc, Ap = 0.42 = 0.16 m2;
u – chu vi tiết diện ngang cọc, u = 1.6 m;
qp – cường độ chịu tải của đất ở dưới mũi cọc, lấy theo Bảng 2
( TCVN 10304 -2014 [4]) sét pha => qp = 4100 kN/m2
Trang 10Chương 9: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP Trang 190
i
l – chiều dày của lớp đất thứ i (được chia) tiếp xúc với mặt bên cọc;
i
f – ma sát bên của lớp đất thứ i được chia (l i 2m) ở mặt bên
của cọc, lấy theo Bảng 3( TCVN 10304 -2014 [4])
Bảng 9.1 Sức chịu tải cọc theo chỉ tiêu cơ lý
SỨC CHIU TẢI THEO CHỈ TIÊU CƠ LÝ ĐÂT NỀN LỚP ĐẤT STT LỚP i γ cfi l i z i f i γ cfi x l i x f i
Rs – sức chịu tải cực hạn do ma sát bên;
RP – sức chịu tải cực hạn do sức chống dưới mũi cọc;
Tính toán sức chịu tải cực hạn do ma sát bên
n
S Si i i
trong đó:
u – chu vi ngoài của tiết diện ngang, u = 1.6 m;
li – chiều dày của lớp đất thứ i tiếp xúc với mặt bên cọc;
Trang 11Chương 9: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP Trang 191
fsi – ma sát đơn vị diện tích mặt bên cọc, tính theo công thức:
ai si vi ai
Cu quy đổi theo chỉ số SPT
Bảng 9.2 Sức chịu tải theo cường độ đất nền
Sức chịu tải theo cường độ
Trang 12Chương 9: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP Trang 192
Vp – ứng suất theo phương thẳng đứng tại độ sâu mũi cọc;
Nếu chiều sâu mũi cọc nhỏ hơn ZL thì Vp lấy theo giá trị bằng áp lực lớp phủ tại độ sâu mũi cọc
Nếu chiều sâu mũi cọc lớn hơn ZL thì Vp lấy theo giá trị bằng áp lực lớp phủ tại độ sâu ZL
Nc, Nq – hệ số sức chịu tải của đất dưới mũi cọc:
Nc = 9 cho cọc đóng, Nc = 6 cho cọc nhồi
Nq = 100, lấy theo bảng G.1 ( TCVN 10304 – 2014) với đất cát trạng thái chặt vừa
( R ép max là lực ép tối đa để cọc không bị phá hoại theo điều kiện vật liệu làm cọc)
Vì vậy ta có mối quan hệ giữa P ép , P vl và R c,d của cọc như sau :
Trang 13Chương 9: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP Trang 193
Trang 14Chương 9: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP Trang 194
Kiểm tra lực tác dụng lên đầu cọc:
Do bố trí cọc khoảng cách ≥3D nên không kiểm tra hệ số nhóm
Trang 15Chương 9: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP Trang 195
Kiểm tra với tổ hợp: X
max
tu
Bảng 9.3 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên đầu cọc
Kiểm tra với tổ hợp: X
tu
max
Bảng 9.4 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên đầu cọc
→ Vậy cọc bố trí thỏa điều kiện
Trang 16Chương 9: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP Trang 196
9.5.3 Kiểm tra ổn định nền dưới mũi cọc
Hình 9.4 Khối móng quy ước
Để kiểm tra áp lực nền dưới đấy móng ta dùng tái tiêu chuẩn để tính toán:
tt tc
Trang 17Chương 9: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP Trang 197
Áp lực tại đấy móng:
tc d
Tính áp lực của đáy khối móng quy ước truyền cho nền
Áp lực tiêu chuẩn ở đáy khối móng qui ước:
2
qu qu qu
x
B L 4, 46.5, 66W
x
B L 4, 46 5, 66W
→ Vậy đất nên thỏa điều ổn định nền dưới mũi cọc.
9.5.4 Kiểm tra lún dưới đáy móng
Chia lớp đất phía dưới mũi cọc thành từng lớp có chiều dày:
Trang 18Chương 9: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP Trang 198
m i
Trang 19Chương 9: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP Trang 199
Vị trí 4: Z1,75(m); Z
B 0,392; L 5, 66 1, 26
B 4, 46 tra bảng k0 0,841
Trang 20Chương 9: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP Trang 200
Chiều cao h0 của đài cọc được chọn sơ bộ h0=1,5m
Trường hợp: khi mặt bên của tháp nén thủng nghiêng 1 góc khác 45 0 ( trường hợp nén thủng hạn chế)
0 1 2 300.59 kPa
303.04 310.39 322.64
205.69 205.15 201.07 190.08 3
4 5 6
339.79 361.84 388.79
173.05 153.02 132.83 7
8 9
420.64 457.39 499.09
kPa kPa kPa kPa kPa kPa kPa kPa kPa
114.35 89.59 58.37
kPa kPa kPa kPa kPa kPa kPa kPa kPa kPa
Trang 21Chương 9: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP Trang 201
Nén thủng hạn chế khi mặt bên kia của bản bị đỡ hoặc bị chặn bởi gối tựa hoặc vật thể nào đó, tháp nén thủng chỉ có thể xảy ra trong phạm vi bị chặn
Hình 9.6 Nén thủng hạn chế xảy ra đối với bản đế móng M1
Xét trường hợp nguy hiểm nhất
Trang 22Chương 9: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP Trang 202
xt 914,048 913, 485 1827,5 3 N
0 0
bc, hc – kích thước tiết diện cột, bc = 0,5m, hc = 0,5m;
h0 – chiều cao có ích của đài móng, h0 = 1,5 – 0,2 = 1,3 m;
Rbt – cường độ tính toán chịu kéo của bê tông, Rbt = 1050 kN/m2;
Trang 23Chương 9: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP Trang 203
Trang 24Chương 9: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP Trang 204
Tính toán móng theo phương cạnh dài Lm:
P2 +
Trang 25Chương 9: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP Trang 205
Ø18a150
Ø18a200
Ø12a200 Ø8a100
Trang 26Chương 9: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP Trang 206
Kích thước đài sơ bộ: Lđ x Bđ = 4 x 4 (m2)
Trang 27Chương 9: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP Trang 207
Bảng 9.6 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên đầu cọc móng M2
Pmax Qtk = 1200 (kN)
Pmin (kN) > 0
→ Vậy cọc bố trí thỏa điều kiện
Kiểm tra với tổ hợp: X
Bảng 9.7 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên đầu cọc móng M2
→ Vậy cọc bố trí thỏa điều kiện
Kiểm tra với tổ hợp: X
Trang 28Chương 9: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP Trang 208
Bảng 9.8 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên đầu cọc móng M2
→ Vậy cọc bố trí thỏa điều kiện
9.6.3 Kiểm tra ổn định nền dưới mũi cọc
Hình 9.13 Khối móng quy ước
Để kiểm tra áp lực nền dưới đấy móng ta dùng tái tiêu chuẩn để tính toán:
Trang 29Chương 9: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP Trang 209
Kết quả tính toán được trình bày trong bản sau:
Bảng 9.9 Kiểm tra ổn định dưới mũi cọc
→ Vậy đất nên thỏa điều ổn định nền dưới mũi cọc.
9.6.4 Kiểm tra lún dưới đáy móng
Chia lớp đất phía dưới mũi cọc thành từng lớp có chiều dày:
m i
Trang 30Chương 9: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP Trang 210
Hình 9.14 Biểu đồ ứng suất lún 9.6.5 Tính kết cấu đài cọc
9.6.5.1 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng
Hình 9.15 Nén thủng xảy ra đối với bản đế móng M3
0 1 2 238.11 kPa
230.70 229.88 217.45 190.61 3
4 5 6 277.31 278.31 296.91
158.58 129.23 105.01 7
8 9 306.71 316.51
kPa kPa kPa kPa kPa kPa kPa kPa
86.19 71.10 59.15
kPa kPa kPa kPa kPa kPa kPa kPa kPa kPa 233.21 kPa
Trang 31Chương 9: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP Trang 211
bc, hc – kích thước tiết diện cột, bc = 0,8m, hc = 0,8m;
h0 – chiều cao có ích của đài móng, h0 = 1,5 – 0,2 = 1,3 m;
Rbt – cường độ tính toán chịu kéo của bê tông, Rbt = 1050 kN/m2;
u– Đường trung bình,
2
=2m
Trang 32Chương 9: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP Trang 212
9.6.5.2 Tính cốt thép đài cọc
Giả sử xem đài cọc được ngàm tại chân cột
Hình 9.16 Mặt ngàm đài cọc móng M3
Tính toán móng theo phương cạnh ngắn Bm:
Hình 9.17 Sơ đồ tính sơ đồ tính đài móng M3
P 6
P
2 +
P 6 +
P 11
P 2 +
P 7 +
P 12
Trang 33Chương 9: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP Trang 213
Tính toán móng theo phương cạnh dài Lm:
Hình 9.18 Sơ đồ tính sơ đồ tính đài móng M3
Trang 34Chương 9: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP Trang 214
9.6.6 Bố trí cốt thép đài móng M3
Hình 9.19 Mặt bằng đài móng M3
Hình 9.20 Mặt cắt đứng II-II đài móng M2
9.6.7 Kiểm tra vận chuyển cọc:
- Cọc được bố trí 2 móc cẩu trong sơ đồ cẩu cọc và dựng cọc
- Trong lượng bản thân cọc kể đến hệ số động khi cẩu lắp và dựng cọc:
Trang 35Chương 9: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP Trang 215
=
2
6.3, 6
2 = 38,88 (kNm) + Momen dương: M2 =
8
.l12q
- 2
.a2q
=
2
6.3, 6
2 = 38,88 (kNm) + Momen dương: M4 =
2 2
c c c
M
b b
Trang 36Chương 9: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP Trang 216
1 1 2m = 1 1 2.0, 05 = 0,0531
Rs
h d R
s
0