1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Review + Test Let''''''''s go 1A

15 1,4K 12

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 4,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Write the word: viết từ 3.. Đây là bạn của tôi, Sarah.. Rất vui được gặp bạn.. Tôi cũng rất vui được gặp bạn.. Circle: Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất 2,5 Marks 1.. Read and Match 3 M

Trang 1

REVIEW LET’S Go 1A

Unit 3: At the store

I Vocabulary

1 Count to ten: đếm đến 10

2 Write the word: viết từ

3 Read a book: đọc sách

4 Say the alphabet: đọc bảng chữ cái

How many+ danh từ số nhiều? Có bao nhiêu?

Ex: How many crayons?

One crayon.

Three crayons.

What is this? Ex: What is this?

I can: Tôi có thể

I can’t = I cannot: Tôi không thể

Ex: I can count to ten Tôi có thể đếm đến 10.

I cannot read a book Tôi không thể đọc sách.

III Structure

This is my friend, Sarah Đây là bạn của tôi, Sarah.

Hello, Sarah Xin chào Sarah

Let’s play! Cùng đi chơi nhé!

Unit 4: People at home

I Vocabulary

Name:

Class:

Teacher:

School:

Trang 2

Hi, Mom! I’m home Chào mẹ Con đã về nhà ạ.

It’s nice to meet you Rất vui được gặp bạn.

It’s nice to meet you, too Tôi cũng rất vui được gặp bạn.

1 Grandmother: bà ngoại, bà nội

2 Grandfather: ông ngoại, ông nội

3 Mother: mẹ

4 Father: bố

5 Sister: chị

6 Brother: anh

7 Baby sister: em gái

8 Tall: cao

9 Short: thấp

10 Young: trẻ

11 Old: già

12 Pretty: xinh đẹp

13 Ugly: xấu xí

14 Thin: ốm

15 Fat: mập

Who is he? Anh ấy là ai vậy? Ex: Who is he?

Who is she? Cô ấy là ai vậy? Who is she?

Is he short? Anh ấy có thấp không?

Yes, he is Có.

No, he is not He is tall Không Anh ấy cao.

Is she short? Cô ấy có thấp không?

Yes, she is Có.

No, she is not He is tall Không Cô ấy cao.

III Structure

Trang 3

ERI C

A N I N T E R N A T I O N A L SC H

45/20 Dinh Bo Linh St, Ward 26, Binh Thanh Dist, Ho Chi Minh City

Website: www.truongquoctemy.edu.vn – Email: truongquoctemyaies@gmail.com

TEL (08) 511-3272 - FAX (08) 511-3275

FINAL TEST HIEP PHU SCHOOL _ S1

Time allowance: 60 minutes

Full name:………

Class: ………Teacher: PART I : LISTENING (10 MARKS) I Listen and write (6 Marks) 1 ………

2 ………

3 ………

4 ………

5 ………

6 ………

II Listen and circle (4 Marks) 1 a b

2 a b

Trang 4

3 a b

PART II: READING (10 MARKS)

I Choose and Write (2.5 Marks)

Kate: ………… is my friend, Andy This is my ………

Andy: It’s ……… to meet you, Mrs Hill

Mrs Hill: It’s nice to ……… you, …………

II Circle: Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất (2,5 Marks)

1 Hello, …… am Andy.

2 ………? – It’s a cat.

a What’s your name?

b What’s this?

c How are you?

d What color is this?

3 Is this a book?

4 ……… ? – It’s red.

a What’s this?

b What’s your name?

c What color is this?

d Is this a ruler?

5 This is an … pen.

Trang 5

III Choose and write (2 Marks)

1 _ the alphabet 3 the bookshelf

2 the teacher 4 the word

IV Read and Match (3 Marks)

PART III: WRITING (10 MARKS)

I Write the answers (4 Marks)

1 How many pencils?

………

Reach Hear Say Write

Trang 6

ERI C

A N I N T E R N A T I O N A L SC H

2 How many notebooks?

………

3 How many erasers?

………

4 How many rulers?

………

II Unscramble: Sắp xếp câu hoàn chỉnh (6 Marks)

1 many / crayons / how ?

2 read / book / can / I / a

3 can’t / hear / the / teacher / I

4 is / he / who?

5 is / friend / my / this

6 meet / to / it / is / nice / you

_

GOOD LUCK TO YOU

AMERICAN INTERNATIONAL SCHOOL

45/20 Dinh Bo Linh St, Ward 26, Binh Thanh Dist, Ho Chi Minh City

Website: www.truongquoctemy.edu.vn – Email: truongquoctemyaies@gmail.com

TEL (08) 511-3272 - FAX (08) 511-3275

Trang 7

FINAL TEST HIEP PHU SCHOOL _ S1

Time allowance: 15 minutes

Full name:………

Class: ………Teacher:

PART I : LISTENING KEY (10 MARKS)

Giáo viên sẽ đọc cho các bé nghe 2 lần Mỗi từ ngưng lại khoảng 1 phút cho các

bé có thời gian làm bài

I Listening & write ( Nghe và viết lại những gì bạn nghe được)

II Listen and Circle ( Nghe và khoanh tròn đáp án đúng)

1 Read a book

2 This is a cat

3 What is this? It is a computer

4 I can see the board

Trang 8

ERI C

A N I N T E R N A T I O N A L SC H

45/20 Dinh Bo Linh St, Ward 26, Binh Thanh Dist, Ho Chi Minh City

Website: www.truongquoctemy.edu.vn – Email: truongquoctemyaies@gmail.com

TEL (08) 511-3272 - FAX (08) 511-3275

KEY FINAL TEST HIEP PHU SCHOOL _ S1

Time allowance: 60 minutes

Full name:………

Class: ………Teacher: PART I : LISTENING (10 MARKS) I Listen and write (6 Marks) 1 ………A CD………

2 ………count to ten………

3 ……notebooks………

4 ………A dog………

5 ………short………

6 ………a pencil case………

III Listen and circle (4 Marks) 1 a b

2 a b

Trang 9

3 a b

PART II: READING (10 MARKS)

I Choose and Write (2.5 Marks)

Kate: …This……… is my friend, Andy This is my ……mother…………

Andy: It’s ……nice……… to meet you, Mrs Hill

Mrs Hill: It’s nice to ……meet……… you, ……too……

II Circle: Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất (2,5 Marks)

1 Hello, …… am Andy.

2 ………? – It’s a cat.

a What’s your name?

b What’s this?

c How are you?

d What color is this?

3 Is this a book?

4 ……… ? – It’s red.

a What’s this?

b What’s your name?

c What color is this?

d Is this a ruler?

5 This is an … pen.

Trang 10

III Choose and write (2 Marks)

IV Read and Match (3 Marks)

PART III: WRITING (10 MARKS)

I Write the answers (4 Marks)

1 How many pencils?

………5 pencils………

Reach Hear Say Write

Trang 11

2 How many notebooks?

………2 notebooks………

3 How many erasers?

…………6 erasers………

4 How many rulers?

………3 rulers………

II Unscramble: Sắp xếp câu hoàn chỉnh (6 Marks)

1 many / crayons / how ?

How many crayons?

2 read / book / can / I / a

I can read a book

3 can’t / hear / the / teacher / I

I can’t hear the teacher

4 is / he / who?

Who is he?

5 is / friend / my / this

This is my friend

6 meet / to / it / is / nice / you

It is nice to meet you

GOOD LUCK TO YOU –

Numbers Let’s go 1A

A Count to ten

Trang 12

Vocabulary Let’s Go 1A

Trang 13

Colors and Shapes Let’s Go 1A Colors:

Trang 14

Review vocabulary let’s go 1A

Ngày đăng: 20/03/2016, 10:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w