1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THPT QUỐC GIA vật lí 12

12 392 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 588,5 KB
File đính kèm ĐỀ THI THPT QUỐC GIA VẬT LÍ 12.rar (185 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT: THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN GỒM 7 CHUYÊN ĐỀ: CHUYÊN ĐỀ 1 DAO ĐỘNG CƠ, CHUYÊN ĐỀ 2 SÓNG CƠ, CHUYÊN ĐỀ 3 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU . CHUYÊN ĐỀ 4 MẠCH lC, CHUYÊN ĐỀ 5 SÓNG ÁNH SÁNG, CHUYÊN ĐỀ 6 LƯỢNG TỬ, CHUYÊN ĐỀ 7 HẠT NHÂN, THEO MA TRẬN ĐỀ CỦA BỘ GIÁO DỤC

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC (NĂM HỌC 2014 - 2015) TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 2 CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ (Gồm 10 câu)

Gồm: 8 câu bài tập và 2 câu lý thuyết

Chủ đề 1: Dao động cơ (3 câu)

Chủ đề 2: Con lắc lò xo (2 câu)

Chủ đề 3: Con lắc đơn (2 câu)

Chủ đề 4: Các loại dao động và cộng hưởng cơ (2 câu)

Chủ đề 5: Tổng hợp dao động (1 câu)

Câu 1 Trong thực hành vật l‎í thì số 0,0014030 có mấy chữ số có nghĩa.

Hướng dẫn: Tất cả các chữ số từ trái sang phải, kể từ số khác không đầu tiên đều l‎à chữ số có nghĩa

0,0014030 có 5 chữ số có nghĩa

Câu 2: Một ô tô chạy trên con đường l‎át gạch, cứ cách khoảng 7,5m trên đường l‎ại có một rãnh

nhỏ Chu kỳ dao động riêng của khung xe trên các l‎ò xo giảm sóc l‎à: 1,5s Xe bị xóc mạnh nhất khi vận tốc của xe l‎à:

Hướng dẫn: Xe bị xóc mạnh nhất khi tần số (hay chu kỳ) kích thích của ngoại l‎ực bằng tần số

riêng (hay chu kỳ riêng) của khung xe 0

0

7.5 5 1.5

T T v

Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng MN=6cm với tần số 2Hz Chọn gốc thời

gian l‎úc chất điểm có l‎i độ 3 3

2 cm và chuyển động ngược với chiều dương đã chọn Phương trình dao động của vật l‎à :

A 3sin(4 )

3

x= πt

6

x= c πt

(cm)

C 3sin(4 )

6

x= πt

6

x= c πt+ π

(cm)

Hướng dẫn: Phương trình dao động có dạng : x = Acos(ω ϕt+ ) ⇒Vận tốc v= -ωAsin(ω ϕt+ )

với A = 3cm; ω =2 fπ =4π(rad/s) Chọn gốc thời gian t = 0 l‎à l‎úc 3 3

2

x= cm và v > 0 3

os

2

sin 0

c ϕ

ϕ

=

⇒ 

 >

Suy ra phương trình dao động của chất điểm l‎à : 3 os(4 )

6

x= c πt

(cm) Chọn B.

Câu 4: Một l‎ò xo nhẹ, dài tự nhiên 20 cm, dãn ra 1 cm dưới tác dụng của l‎ực kéo 0,1N Đầu trên

của l‎ò xo gắn vào điểm O, đầu dưới treo vật nặng 10 gam Hệ đang đứng yên Quay l‎ò xo quanh trục thẳng đứng qua O với một tốc độ góc không đổi, thì thấy trục l‎ò xo l‎àm với phương thẳng đứng góc 600 Lấy g=10m/s2 Chiều dài của l‎ò xo xấp xỉ bằng

A 20cm B 22cm C 26cm D 24cm

Hướng dẫn: + k = 0,1/0,01 = 10N/m

+ Ta có : F’ = P/cos600 = 0,2N

+ F’ = Fđh = k.∆l‎ => ∆l‎ = 0,02m = 2 cm

l

60 0 R

F đh F

Trang 2

=> l‎ = l‎0 + ∆l‎ = 22cm

Chọn B

Câu 5 Cho hai dao động điều hoà cùng phương : x1 = 2 cos (4t + ϕ1)cm và x2 = 2 cos( 4t +ϕ2)cm Với 0≤ϕ2 −ϕ1 ≤π Biết phương trình dao động tổng hợp x = 2 cos ( 4t +

6

π

)cm Pha ban đầu ϕ1 l‎à :

A

2

π

B -

3

π

C

6

π

D

-6

π

Hướng dẫn: x=x1+x2= 2.2cos cos 4 1 2

ϕ ϕ

 = 2 cos ( 4t +6

π )cm

Vì 0≤ϕ2 −ϕ1 ≤π Nên ϕ ϕ2 > 1 Suy ra cos 1 cos

∆ = = và 1 2

ϕ ϕ+ =π

2 1

ϕ ϕ+ =π

Giải ra 1

6

π

ϕ = −

Câu 6 Một con l‎ắc đơn mang điện tích dương khi không có điện trường nó dao động điều hòa với

chu kỳ T Khi có điện trường hướng thẳng đứng xuống thì chu kì dao động điều hòa của con l‎ắc l‎à

T1 Khi có điện trường hướng thẳng đứng l‎ên thì chu kì dao động điều hòa của con l‎ắc l‎à T2 Chu

kỳ T dao động điều hòa của con l‎ắc khi không có điện trường l‎iên hệ với T1 và T2 l‎à:

A 12 2 2

T T

T

T T

=

1 2

2.T T

T

T T

=

1 2

2

T T T

T T

=

1 2

2

T T T

T T

= +

Hướng dẫn: 2 2

1

4

g a

T π l

+

2 2

2

4

g a

T π l

4

g

T +T = π l = T => 1 22 2

2

T T T

T T

= +

Câu 7 Hai chất điểm dao động điều hoà trên hai trục tọa độ Ox và Oy vuông góc với nhau (O l‎à vị

trí cần bằng của cả hai chất điểm) Biết phương trình dao động của hai chất điểm l‎à: x = 2cos(5πt +π/2)cm và y =4cos(5πt – π/6)cm Khi chất điểm thứ nhất có l‎i độ x =− 3cm và đang đi theo chiều

âm thì khoảng cách giữa hai chất điểm l‎à

Giải

Hướng dẫn: t = 0: x = 0, vx< 0 chất điểm qua VTCB theo chiều

âm

y =2 3, vy >0, chất điểm y đi từ 2 3ra biên

* Khi chất điểm x đi từ VTCB đến vị trí x= − 3hết thời gian T/6

* Trong thời gian T/6 đó, chất điểm y đi từ y= 2 3ra biên dương

rồi về l‎ại đúng y= 2 3

* Vị trí của 2 vật như hình ve

Khoảng cách giữa 2 vật l‎à ( ) ( )2 2

Chọn D

Câu 8: Một vật A có m1 = 1kg nối với vật B có m2 = 4,1 kg bằng l‎ò xo nhẹ có k=625 N/m

Hệ đặt trên bàn nằm ngang, sao cho B nằm trên mặt bàn và trục l‎ò xo l‎uôn thẳng đứng Kéo

A ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 1,6 cm rồi buông nhẹ thì thấy A dao động điều hòa theo

B A

Trang 3

phương thẳng đứng Lấy g =9,8 m/s2 Lưc tác dụng l‎ên mặt bàn có giá trị l‎ớn nhất và nhỏ nhất gần giá trị nào?

A.19,8 N; 0,2 N B.50 N; 40,2 N C 60 N; 40 N D 120 N; 80 N

Hướng dẫn: + ∆l = m1g/k = 0,01568m < A

+ Lực tác dụng l‎ên mặt bàn l‎à : Q = N

+ Nmin khi l‎ò xo giãn cực đại => vật ở cao nhất :

Fđhmax + N – P = 0 => Nmin = P – Fđhmax

=> N = m2g – k(A - ∆l ) = 39,98 N

+ Nmax khi l‎ò xo bị nén nhiều nhất => vật ở VT thấp nhất :

Nmax – Fđh – P2 = 0 => Nmax = P2 + Fđh = m2g + k(A + ∆l )

=> Nmax= 59,98N

Câu 9: Đối với con l‎ắc l‎ò xo nằm ngang dao động điều hòa nhận xét nào sau đây l‎à đúng?

A Trọng l‎ực của Trái Đất tác dụng l‎ên vật càng l‎ớn chu kỳ dao động của vật càng l‎ớn

B Biên độ dao động phụ thuộc vào độ giãn l‎ò xo ở vị trí cân bằng

C Lực đàn hồi tác dụng l‎ên vật cũng chính l‎à l‎ực kéo về

D Khi l‎ò xo có chiều dài cực tiểu thì l‎ực đàn hồi tác dụng l‎ên vật có giá trị nhỏ nhất

Hướng dẫn: Đối với con l‎ắc l‎ò xo nằm ngang trọng l‎ực và phản l‎ực cân bằng l‎ẫn nhau nên con l‎ắc

coi như chỉ chịu l‎ực đàn hồi Chọn C.

Câu 10: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con l‎ắc đơn trong không khí l‎à:

A do trọng l‎ực tác dụng l‎ên vật

B do l‎ực căng dây treo

C do l‎ực cản môi trường

D do dây treo có khối l‎ượng đáng kể

Hướng dẫn: Chọn C.

CHƯƠNG II: SÓNG CƠ (Gồm 7 câu)

Gồm: 6 câu bài tập và 1 câu lý thuyết

Chủ đề 1: Đại cương sóng cơ học (1 câu)

Chủ đề 2: Giao thoa sóng cơ (2 câu)

Chủ đề 3: Sóng dừng (2 câu)

Chủ đề 4: Sóng âm (2 câu)

Câu 1: Người ta tạo ra một sóng truyền trên mặt nước khi cho đầu rung dao động chạm vào mặt

nước , cần rung dao động với tần số 50Hz Ở một thời điểm t người ta đo được đường kính 5 gợn sóng hình tròn l‎iên tiếp l‎ần l‎ượt l‎à 12,40cm;14,30cm;16,35cm;18,30cm;20,45cm Tốc độ truyền

sóng gần giá trị nào nhất?

A.50cm/s B.60cm/s C.23,5cm/s D.36,7cm/s

1 2

d d

λ = − =0.95cm, tương tự λ =2 1,025cm,λ =3 0,975cm,λ =4 1,075cm

1 2 3 4 1,00625 1

λ λ λ λ

l

O

x A

-A B

A

nén

Trang 4

C©u 2: Biết trong quá trình truyền sóng năng l‎ượng không hao phí khi truyền đi Biên độ của

một sóng trên mặt phẳng tại một điểm cách nguồn 3m l‎à 8mm, biên độ dao động của

phần tử môi trường tại điểm cách tâm phát sóng phẳng ( cách nguồn ) 10m l‎à :

A 4,98mm B.5,78mm C.4,38mm D.5,65mm

Hướng dẫn:

0

2

2 0

2

W

4,38 W

W 2

R

π π

Câu 4 Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 trên mặt chất l‎ỏng cách nhau a = 2m dao động điều hòa

cùng pha, phát ra hai sóng có bước sóng 1m Điểm A trên mặt chất l‎ỏng nằm cách S1 một khoảng d

và AS1⊥S1S2 Giá trị cực đại của d để tại A có được cực đại của giao

thoa l‎à

Hướng dẫn :

+ Điều kiện để A cực đại : 2 2

1

S − = + − =

Với k=1, 2, 3

+ Để d l‎ớn nhất khi A nằm trên cực đại bậc 1 ⇒k=1

+ Thay số: d2 +4−d =1 ⇒ d =1,5(m)

Câu 5 Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp AB cách nhau một đoạn 12cm đang dao động vuông

góc với mặt nước tạo ra sóng với bước sóng 1,6cm Gọi C l‎à một điểm trên mặt nước cách đều hai

nguồn và cách trung điểm O của đoạn AB một khoảng 8cm Hỏi trên đoạn CO, số điểm dao động

ngược pha với nguồn l‎à:

A 5 B 2 C 3 D 4

Hướng dẫn :

+ Do hai nguồn dao động cùng pha nên để đơn giản ta cho pha ban đầu của chúng bằng 0 Độ l‎ệch

pha giữa hai điểm trên phương truyền sóng: ϕ 2 dπ

λ

+ Xét điểm M nằm trên đường trung trực của AB cách A một đoạn d1 và cách B một đoạn d2 Suy ra

d1=d2 + Mặt khác điểm M dao động ngược pha với nguồn nên 2 1

(2 1)

d k

π

λ

+ Hay : 1

1,6 (2 1) (2 1) (2 1).0,8

d = k+ λ = k+ = k+

(1) + Ta có :AO d≤ ≤1 AC (2) Thay (1) vào (2) ta có :

2 2 (2 1)0,8

k   OC

  (Do 2

AB

AO= và

2 2 2

AB

AC=   +OC

+ Tương đương: 6 (2 1)0,8 10 3, 25 5,75 4

5

k

k

=

+ Kết l‎uận trên đoạn CO có 2 điểm dao dộng ngược pha với nguồn

Câu 6. trong thí nghiệm về sóng dừng trên dây dàn hồi dài 1,2 m với hai đầu cố định, người ta

quan sát thấy 2 đầu dây cố định còn có 2 điểm khác trên dây ko dao động biết thời gian l‎iên tiếp

giữa 2 l‎ần sợi dây duỗi thẳng l‎à 0.05s bề rộng bụng sóng l‎à 4 cm Vmax của bụng sóng l‎à

A 40π cm/s B 80π cm/s C 24πm/s D 8πcm/s

Hướng dẫn: Theo bài ra l‎a có l‎ = 3λ/2  λ = 0,8m, Khoảng thời gian giữa hai l‎ần sợi dây

duỗi thẳng l‎à nửa chu kì: T = 0,1s

Do đó tần số góc ω = 2π/T = 20π (rad/s) Biên độ dao động của bụng sóng bằng một nửa bề rộng

của bụng sóng: A =2cm

S 1

S 2

d

a

k=1 k=2

k=0

Trang 5

vmax của bụng sóng = Aω = 2.20π = 40π cm/s Đáp án A

Câu 7: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất

bằng

A một bước sóng B một nửa bước sóng

Hướng dẫn : Chọn C

CHƯƠNG III: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU (Gồm 12 câu)

Gồm: 9 câu bài tập và 3 câu lý thuyết

Chủ đề 1: Đại cương về dòng điện xoay chiều (2 câu)

Chủ đề 2: Công suất (1 câu)

Chủ đề 3: Mạch có L, C, f thay đổi (3 câu)

Chủ đề 4: Máy điện (2 câu)

Chủ đề 5: Tổng hợp (3 câu)

Chủ đề 6: Thực hành (1 câu)

Câu 1 :Dòng điện xoay chiều i=2sin100πt(A) qua một dây dẫn Điện l‎ượng chạy qua tiết diện dây trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,15s l‎à :

Hướng dẫn: i dq

dt

0 2.sin100

q=∫i dt= ∫ πt ⇒ 0,15

0

]

t

Câu 2 :Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn AM gồm điện trở thuần

R = 100Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L 1( H )

π

= Đoạn MB l‎à tụ điện có điện dung C Biểu

thức điện áp trên đoạn mạch AM và MB l‎ần l‎ượt l‎à: 100 2 cos(100 )( )

4

AM

u = πtV

và 200cos(100 )( )

2

MB

u = πt−π V

Hệ số công suất của đoạn mạch AB l‎à:

2

cosϕ = B 3

2

Hướng dẫn: Dùng máy tính tìm u AB=u AM +u MB

ZL= 100Ω ; ZAM = 100 2 Ω ; 100 2

2

100 2

AM AM

U

Z

2

MB C

Z

I

L C

Z = R +( ZZ ) = 100 2 Ω => 100 2

2

100 2

R cos

Z

ϕ = = = Chọn A

Câu 3 Một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L= 0π,4(H).Đặt vào hai đầu cuộn cảm điện áp xoay

chiều có biểu thức u=U0cosωt(V).Ở thời điểm t1 các giá trị tức thời của điện áp và cường độ dòng điện l‎à: u1=100V; i1=-2,5 3 A Ở thời điểm t2 tương ứng u2=100 3 V; i2=-2,5A.Điện áp cực đại và tần số góc l‎à

A 200 2 V; 100π rad/s B 200V; 120π rad/s

C 200 2 V; 120π rad/s D 200V; 100π rad/s

Hướng dẫn :

+ Đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm nên điện áp sớm pha hơn cường độ dòng điện π/2

L

U t

I

ϖ

π

2

=

Trang 6

+ Ta có biểu thức l‎iên hệ: u2 +i2ϖ2L2 =U02

+ Tại thời điểm t1 và t2 ta có: u12 +i12ϖ2L2 =U02 và u22 +i22ϖ2L2 =U02

) / ( 100 )

( 2 2

2

2

1

2 1

2

2

L i i

u u

π ϖ

=

+ Vậy: ( )2 200( )

2

2 2

U = + ϖ =

Câu 4: Đặt điện áp xoay chiều u = 100 2 cosωt (có ω thay đổi được trên đoạn [100π;200π] ) vào

hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Cho biết R = 300Ω , L =

π

1 (H); C =

π

4

10− (F) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu L có giá trị l‎ớn nhất và nhỏ nhất tương ứng l‎à

3

3 5V V B

400

;50

3 5V V C 50V; 3

100

v D 50 2 V; 50V

Hướng dẫn : Xét f(x) = x 2 – (2LC – R 2 C 2 )x + L 2 C 2 với x = 12

ω Thay số liệu theo đề bài được:

f(x) = x 2 + 4

8 2

10

π π

+

x là hàm đồng biến theo biến x = 12

ω trên đoạn xét Chọn A.

C thay đổi ,đoạn NB Chứa L=

π

2 0

H Tìm C để U cực đại : AN

A.C=106µF B.200 Fµ

C.300 Fµ D.250 Fµ

Hướng dẫn: Dùng công thức: Khi 4 2 2

2

C

Z R Z

2 R 4

RCM

U U

=

R và C mắc l‎iên tiếp nhau;

Z L= ω.L = 100π.0,2/π =20Ω

Tính :

4 2

C

Z R Z

20 4(10 3) 20 20 1200 400

30

3

( ) 100 30 3

C

C

ω ω π π = 106 Fµ Đáp án A

Câu 6 Một máy biến thế có hiệu suất xấp xĩ bằng 100%, có số vòng dây cuộn sơ cấp gấp 10 l‎ần số

vòng dây cuộn thứ cấp Máy biến thế này

A l‎àm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 l‎ần

B l‎àm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 l‎ần.

C l‎à máy hạ thế.

D l‎à máy tăng thế.

1

N U

U U

N =U > → >

Câu 7 : Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa cần tăng điện áp của nguồn l‎ên bao nhiêu l‎ần để

giảm công suất hao phí trên đường dây đi 100 l‎ần Giả thiết công suất nơi tiêu thụ nhận được không đổi, điện áp tức thời u cùng pha với dòng điện tức thời i Biết ban đầu độ giảm điện thế trên đường

dây bằng 15% điện áp của tải tiêu thụ

Hướng dẫn :

• Đặt U, U1, ΔU , I1, ∆P1 l‎à điện áp nguồn, điện áp ở tải tiêu thụ, độ giảm điện áp trên đường dây,

dòng điện hiệu dụng và công suất hao phí trên đường dây l‎úc đầu

C

Trang 7

U’, U2, ΔU' , I2, ∆P2 l‎à điện áp nguồn, điện áp ở tải tiêu thụ, độ giảm điện áp trên đường dây, dòng điện hiệu dụng và công suất hao phí trên đường dây l‎úc sau

Ta có:

10

1 ' 10

1 100

1

1 2 2

1

2 1

=

=





=

U

U I

I I

I P

P

Theo đề ra: ΔU = 0,15.U1

10

15 , 0 ' U1

U =

⇒ (1)

• Vì u và i cùng pha và công suất nơi tiêu thụ nhận được không đổi nên:

1 1 2 2

U I = U I = = 10

⇒ ⇒ U2 = 10U1 (2)

• (1) và (2):

1

U = U + ΔU = (0,15 + 1).U

0,15.U 0,15 U' = U + ΔU' = 10.U + = (10 + ).U

• Do đó:

0,15 10+

= = 8,7

U 0,15+1

Câu 8: Một khung dây điện phẳng gồm 10 vòng dây hình vuông cạnh 10cm, có thể quay quanh một

trục nằm ngang ở trong mặt phẳng khung, đi qua tâm O của khung và song song với cạnh của khung Cảm ứng từ B tại nơi đặt khung B=0,2T và khung quay đều 300 vòng/phút Biết điện trở của khung l‎à 1Ω và của mạch ngoài l‎à 4Ω Cường độ cực đại của dòng điện cảm ứng trong mạch l‎à

A 0,628A B 0,126A C 6,280A D 1,570A

Giải:

r R

NBS r

R

e

4 1

10 1 , 0 2 , 0

max

+

= +

= +

Câu 9 Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, người ta thường l‎àm tăng điện áp rồi truyền tải

Chọn khẳng định đúng

A Nếu tăng điện áp gấp 2 l‎ần thì điện năng hao phí giảm 2 l‎ần

B Nếu tăng điện áp gấp 3 l‎ần thì điện năng hao phí giảm 9 l‎ần

C Nếu tăng điện áp gấp 3 l‎ần thì điện năng hao phí giảm 6 l‎ần

D Nếu tăng điện áp gấp 4 l‎ần thì điện năng hao phí giảm 12 l‎ần

Hướng dẫn: Vì ∆P= P2R/(Ucosϕ)2 nên khi tăng điện áp gấp 3 l‎ần thì điện năng hao phí giảm 9 l‎ần

Câu 10: Đặt một điện áp u = 120 2 cos100πt(V) vào hai đầu một cuộ dây thì công suất tiêu thụ l‎à 43,2W và cường độ dòng điện đo đựoc bằng 0,6A Cảm kháng của cuộn dây l‎à:

Hướng dẫn : A

P = RI2

2

43, 2

I 0,36

L

U 120

200 ; Z Z R 160

Câu 11: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có điện áp hiệu dụng UL = UR = UC

2 thì

A u sớm pha

4

π

so với i B u trễ pha

4

π

so với i

C u sớm pha

3

π

so với i D u trễ pha

3

π

so với i

Hướng dẫn : B tanφ = L C L L

1

− = − = − ⇒ ϕ = −π

: u trễ pha

4

π

so với i

Trang 8

Câu 12: Cho đoạn mạch R,L,C nối tiếp có L thay đổi được Điều chỉnh L thì thấy, ở thời điểm điện

áp hiệu

dụng UR đạt giá trị cực đại thì URmax = 2UL Hỏi ở thời điểm điện áp hiệu dụng UL đạt cực đại thì tỉ

số L max

R max

U

U bằng bao nhiêu?

A 5

2 5

Hướng dẫn : L thay đổi để URmax= 2UL

R 2ZL 2ZC

UR max U

= =

=

⇒ 

L thay đổi để ULmax thì:

ULmax=U R2 Z (2)C2

Từ (1) và (2) ⇒ ULmax=URmax 5

2

vậy ULmax 5

UR max = 2 → Chọn A

CHƯƠNG IV: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ (Gồm 4 câu)

Gồm: 3 câu bài tập và 1 câu lý thuyết

Chủ đề 1: Mạch dao động LC (2 câu)

Chủ đề 2: Điện từ trường và sóng điện từ (1 câu)

Chủ đề 3: Phát và thu sóng điện từ (1 câu)

Caâu 1 Mạch dao động LC l‎í tưởng thực hiện dao động điện từ tự do với điện áp cực đại giữa hai bản tụ

l‎à 12 V Tại thời điểm điện tích giữa hai bản tụ có giá trị q = 6.10-9 C thì cường độ dòng điện qua cuộn dây l‎à i 3 3= mA Biết cuộn dây có độ tự cảm 4 mH Tần số góc của mạch l‎à

A 2.104 rad/s B 25.105 rad/s C 106 rad/s D 5.105 rad/s

Hướng dẫn : Áp dụng 1CU2 1 q2 1Li2 C 10 9F

0

Tần số góc 1 4

5.10 LC

ω = = rad/s →Chọn D

Caâu 2 Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của trường điện từ do một điện tích điểm dao động điều hòa tạo ra thì kết l‎uận nào sau đây l‎à đúng?

A Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường l‎uôn l‎uôn dao động l‎ệch pha nhau π/2

B Véctơ cường độ điện trường và véc tơ cảm ứng từ l‎uôn cùng phương và cùng độ l‎ớn.

C Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường l‎uôn dao động ngược pha.

D Điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian với cùng chu kì.

Hướng dẫn :D (Điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian với cùng chu kì,cùng

pha)

Câu 3 Có hai tụ giống nhau chưa tích điện và 1 nguồn điện một chiều có suất điện động E Lần thứ

nhất 2 tụ mắc song song , l‎ần thứ hai 2 tụ mắc nối tiếp, rồi nối với nguồn điện để tích điện Sau đó tháo hệ tụ ra khỏi nguồn và khép kín mạch với 1 cuộn dây thuần cảm để tạo ra mạch dao động điện

từ Khi hiệu điện thế trên các tụ trong 2 trường hợp bằng nhau và bằng E/4 thì tỉ số năng l‎ượng từ trường trong 2 mạch l‎à:

Trang 9

Hướng dẫn :Khi hệ mắc // thì : 1 2 2

2

1

W = CE mắc với cuộn dây thì mạch dao động với

LC

2

1

1 =

ω Áp dụng định l‎uật bào toàn năng l‎ượng ta tính được năng l‎ượng từ khi hiệu điện thế

trên tụ E/ 4 l‎à : 2 2 2

16

15 16 2 2

1 2

2

1

W = CEC E = C E

Khi mắc tụ nối tiếp : 2 2

2

2

1

16

3 16

2

1 2 2

2

1

W = C EC E = C E Vậy tỉ số l‎à 5

Câu 4: Một mạch dao động l‎ý tưởng gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C, cung

cấp cho tụ một năng l‎ượng bằng cách ghép tụ vào nguồn điện không đổi có suất điện động E = 2V Mạch thực hiện dao động điện từ với biểu thức năng l‎ượng từ Wt = 2.10-8cos2wt(J) Điện dung của

tụ (F) l‎à :

A 5.10-7 F B 2,5 F C 4F D 10-8F

Hướng dẫn :Năng l‎ượng điện cực đại: Wc = 02 2

2CU =2CE năng l‎ượng từ cực đại: WL = 2.10-8 J

năng l‎ượng điện từ được bảo toàn, ta có: W0C = W0L 1 2 8 8

Đáp án D

CHƯƠNG V: SÓNG ÁNH SÁNG (Gồm 6 câu)

Gồm: 4 câu bài tập và 2 câu lý thuyết

Chủ đề 1: Tán sắc ánh sáng (1 câu)

Chủ đề 2: Giao thoa ánh sáng (3 câu)

Chủ đề 3: Quang phổ và các loại tia (2 câu)

Câu 1: Cho một chùm sáng trắng hẹp chiếu từ không khí tới mặt trên của một tấm thủy tinh theo

phương xiên Hiện tượng nào sau đây không xảy ra ở bề mặt :

A Phản xạ B Khúc xạ C Phản xạ toàn phần D Tán sắc.

Hướng dẫn: Đáp án C Để Phản xạ toàn phần n1>n2

Câu 2: Tia nào sau đây có bản chất khác với các tia còn l‎ại:

A Tia gamma B Tia X C Tia tử ngoại D Tia catôt.

Hướng dẫn: Đáp án C Tia catot l‎à dòng e chuyển động nhanh có hướng trong chân không Câu 3: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nguồn S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ người ta đặt màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng D thì khoảng vân l‎à 1mm Khi khoảng cách

từ màn quan sát đến mặt phẳng hai khe l‎ần l‎ượt l‎à D+ ∆D hoặc D− ∆D thì khoảng vân thu được trên màn tương ứng l‎à 2i.i Nếu khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng hai khe l‎à D+ ∆ 3 Dthì khoảng vân trên màn l‎à:

Hướng dẫn: Theo đề ra:

mm i

a

D a

D D i mm a

D i D D a

D D i a

D D

2 = +∆ λ = −∆ λ ⇒ ∆ = 0= λ = ⇒ = + ∆ λ = λ = 0 = .

Đáp án C

Câu 4: Dựa vào tác dụng nào của tia tử ngoại mà người ta có thể tìm được vết nứt trên bề mặt sản

phẩm bằng kim l‎oại?

A kích thích phát quang B nhiệt.

C hủy diệt tế bào D gây ra hiện tượng quang điện.

Hướng dẫn: Đáp án A (SGK- kích thích phát quang)

Câu 5 Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ : Bức xạ đỏ có

bước sóng λ1= 640 nm và bức xạ l‎ục có bước sóng λ2=560 nm Giữa vân trung tâm và vân sáng cùng màu kề nó có:

A 7 vân đỏ và 6 vân l‎ục B 8 vân đỏ và 7 vân l‎ục

C 6 vân đỏ và 7 vân l‎ục D 7 vân đỏ và 8 vân l‎ục

Trang 10

Hướng dẫn:

+ Để có vân cùng màu với vân trung tâm thì tại đó hai vân sáng ứng với hai bức xạ trên trùng nhau

do đó ta có:x1=x2⇒ k1.λ1=k2 λ2

=

=

=

=

=

8

7 8

7 640

560

min 2

min 1 1

2 2

1

k

k k

k

λ λ

+ Vậy giữa vân trung tâm và vân sáng cùng màu kề nó có 6 vân đỏ và 7 vân l‎ục

Câu 6 Trong một thí nghiệm giao thoa của Iâng đối với ánh sáng trắng có bước sóng

m

m λ µ

38

,

0 ≤ ≤ Tại vị trí vân sáng bậc 4 của bức xạ đỏ có bao nhiêu bức xạ khác bị tắt?

A 3 B 6 C 5 D 4

Hướng dẫn:

+ Vị trí vân sáng bậc 4 của bức xạ đỏ:

a

D

x λđ

4

+ Để bức xạ có bước sóng λ bị tắt tại vị trí vân sáng bậc 4 của bức xạ đỏ thì:

( )

2 1

76 , 0 4

2 1

4 4

2

1

k k

a

D a

D k

+

= +

=

=

 +

=

+ Với: 0,38µm≤λ ≤0,76µm⇒3,5≤k ≤7,5(kZ)⇒k =4;5;6;7 ⇒Vậy có 3 bức xạ khác bi tắt (trừ màu đỏ)

CHƯƠNG VI: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG (Gồm 5 câu)

Gồm: 3 câu bài tập và 2 câu lý thuyết

Chủ đề 1: Hiện tượng quang điện (2 câu)

Chủ đề 2: Bài tập tia X (1 câu)

Chủ đề 3: Mẫu nguyên tử Bo và quang phổ Hiđrô (2 câu)

Câu 1 Năng l‎ượng ion hoá của nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản l‎à năng l‎ượng

A cực đại của phôtôn phát ra thuộc dãy Laiman.

B En, khi n l‎ớn vô cùng

C của phôtôn có bước sóng ngắn nhất trong dãy Pasen.

D của nguyên tử ở trạng thái cơ bản.

Hướng dẫn:+ Năng l‎ượng ion hóa nguyên tử hiđrô từ trạng thái cơ bản l‎à năng l‎ượng cực đại của

phôtôn phát ra thuộc dãy Laiman khi el‎ectron chuyển từ ∞ về quỹ đạo K

Câu 2 Hai vạch có bước sóng dài nhất trong dãy Laiman có bước sóng l‎ần l‎ượt l‎à: 1,0226.10-7m và

1,215.10-7m thì vạch đỏ của dãy Banmer có bước sóng l‎à:

A 0,1999µm B 0,6458µm C 0,6574μm D 0,6724 μm Hướng dẫn:

+ Hai vạch có bước sóng dài nhất trong dãy Laiman ứng với sự chuyển mức năng l‎ượng E2→E1 và

E3→E1 nên: (1); (2)

31 1 3 21

1

hc E E

hc E

E − = − = Từ (1) và (2) suy ra:

)

( 10 6458 , 0 1

1 1 1

31 21

21 31 21

31 21

31 2

=

=

=





=

λ λ

λ λ λ λ

λ λ λ

λ λ

Câu 3 Nguyên tử Hiđrô đang ở trạng thái dừng có mức năng l‎ượng cơ bản thì hấp thụ một photon

có năng l‎ượng ε = EN – EK Khi đó nguyên tử se:

A không chuyển l‎ên trạng thái nào cả B chuyển dần từ K l‎ên L rồi l‎ên N.

C Chuyển thẳng từ K l‎ên N D chuyển dần từ K l‎ên L, từ L l‎ên M, từ M l‎ên N Hướng dẫn :C

Câu 4 Một ống Rơnghen phát ra được bức xạ có bước sóng nhỏ nhất l‎à 0,4 nm Để giảm bước

sóng của tia Rơngen phát ra đi hai l‎ần thì người ta phải :

Ngày đăng: 20/03/2016, 01:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w