Câu 2: Để xem hướng dẫn cách dùng lệnh ls, ta thực hiện lệnh: Câu 3: Để xem nội dung một tập tin văn bản trong Linux ta có thể dùng lệnh nào sau đây?. Cả 3 lệnh trên Câu 4: Phát biểu nào
Trang 1TRƯỜNG ĐHSPKT VINH
KHOA CNTT
ĐỀ THI KẾT THÚC MÔN HỌC Môn: PT PHẦN MỀM NGUỒN MỞ Lần thi: 03
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Tác giả của phiên bản hệ điều hành Linux đầu tiên là ?
Câu 2: Để xem hướng dẫn cách dùng lệnh ls, ta thực hiện lệnh:
Câu 3: Để xem nội dung một tập tin văn bản trong Linux ta có thể dùng lệnh nào sau đây ?
A Lệnh cat B Lệnh less C Lệnh more D Cả 3 lệnh trên
Câu 4: Phát biểu nào sao đây đúng về account root khi cài đặt Ubuntu trong lần đăng nhập đầu
tiên
A Không được kích hoạt nên chưa thể sử dụng ngay
B Có thể sử dụng ngay trong lần đăng nhập đầu tiên
C Có thể sử dụng ngay với password để trắng.
D Có thể sử dụng ngay với password là “sudo”
Câu 5: Để sao chép file /tmp/hello.txt vào thư mục /tmp/hello/ ta thực hiện lệnh nào?
A copy /tmp/hello.txt /tmp/hello/
B cp tmp/hello.txt /tmp/hello
C cp /tmp/hello /tmp/hello
D cp /tmp/hello.txt /tmp/hello
Câu 6: Để thiết lập thuộc tính cho một tập tin hello.sh với các yêu cầu sau: Chủ sở hữu được
quyền đọc ghi, nhóm được đọc, thực thi, other chỉ đọc thì ta làm lệnh nào dưới đây?
Câu 7: Để tạo tài khoản người dùng “abc” là thành viên của nhóm “group”, ta dùng lệnh:
A useradd -g group abc B useradd -G group abc
C useradd -m group abc D useradd group abc
Câu 8: Trong hệ thống Linux user nào có quyền cao nhất?
A User administrator B User root C User admin D User có UID=0
Trang 2Câu 9: Tập tin /etc/passwd chứa thông tin gì của users hệ thống
A Chứa profile của người dùng
B Chứa uid, gid, home directory, shell
C Chứa password của người dùng
D Chứa tập shadow của người dùng
Câu 10: Lệnh nào dùng để xóa toàn bộ thư mục /dir
II PHẦN TỰ LUẬN (Viết lệnh và giải thích cho các yêu cầu sau)
Câu 11: Tạo user sv, group sinhvien, sau đó sửa thông tin cho user sv thuộc group sinhvien Câu 12: Tạo user sv1, cho vào group sinhvien
Câu 13: Dùng user sv tạo tập tin /home/sv/sv.txt, phân quyền 757 cho tập tin này Giải thích ý nghĩa quyền 757
Câu 14: Phân quyền g=w cho thư mục /home/sv, hỏi user sv1 có ls nội dung thư mục này được không? Có cd vào thư mục /home/sv được không?
Câu 15: Phân quyền g=rw cho thư mục /home/sv, user sv1 có ls nội dung thư mục này được không? Có cd vào được hay không?
Câu 16: User sv1 có đọc nội dung của file /home/sv/sv.txt được không?
Câu 17: User sv1 có ghi đè dữ liệu vào file này được không?
Câu 18: User sv1 có xóa file này được không?
Câu 19: Dùng chmod g=rwx (thêm quyền w) cho thư mục /home/sv
Câu 20: User sv1 có xóa file /home/sv/sv.txt được hay không?
Câu 21: User sv1 có tạo tập tin /home/sv/sv1.txt được không?
Câu 22: Viết lệnh chuyển quyền sở hữu toàn thư mục /home/sv cho user sv1.
Câu 23: User sv tạo tập tin /home/sv/test.txt, phân quyền 777 cho tập tin này User sv1 có xóa
tập tin này được hay không?
Câu 24: Giả sử đang ở thư mục /home, cho biết đường dẫn tương đối để đến /etc
Câu 25: Thực hiện lệnh liệt kê các tập tin và thư mục trong thư mục /root
Câu 26: Thực hiện lệnh liệt kê các tập tin, thư mục con và cả nội dung các thư mục con của
thư mục /etc , kết quả thể hiện theo từng trang
Câu 27: Có các file root1.txt, root2.txt trong thư mục /root Copy tất cả các file này vào thư mục /home/sv bằng 1 câu lệnh.
Trang 3Câu 28: Với giá trị umask là 027, quyền mặc định của tệp tin khi được tạo ra là bao nhiêu? Câu 29: Với giá trị umask là 125, quyền mặc định của thư mục khi được tạo ra là bao nhiêu? Câu 30: Cho biết quyền mặc định của tệp là -rw-r-x-wx, hỏi giá trị umask tương ứng là bao
nhiêu? Giải thích vì sao?
Vinh, ngày tháng năm 2013