1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Hướng dẫn tự học SQL

26 443 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần 1 Giới thiệu ngôn ngữ SQL trong Access SQL ngôn ngữ được sử dụng để vận dụng và truy lục dữ liệu từ các cơ sở dữ liệu quan hệ.. FROM biểu_thức_bảng [Đường_dẫn_cơ_sở_dữ_liệu_ngoài][W

Trang 1

Microsoft Access SQL

Trang 3

Phần 1

Giới thiệu ngôn ngữ SQL trong Access

SQL ngôn ngữ được sử dụng để vận dụng và truy lục dữ liệu

từ các cơ sở dữ liệu quan hệ

Có thể tạo một truy vấn bằng:

 QBE(Query by Example grid): khung thiết kế.

 SQL (Structured Query Language):Ngôn ngữ truy vấn mang tính cấu trúc.

Trang 4

Phần 2

Các vấn đề chi tiết về SQL

( Union query ).

Trang 5

Cú pháp tổng quát SQL

SELECT [Thuộc tính][bảng1].trường1[AS bídanh1],

FROM biểu_thức_bảng [Đường_dẫn_cơ_sở_dữ_liệu_ngoài][WHERE…] =>Chỉ ra các điều kiện để hạn chế bản ghi vào tập động

[ORDER BY…] =>xắp xếp các bản ghi theo thư tự tăng (ASC) mặc định hay giảm(Desc)

[GROUP BY…] =>Chỉ ra các trường để tập hợp các bản ghi [HAVING… ] =>chỉ ra điểu kiện để hạn chể bản ghi vào tập động sau mệ ệ nh đ GROUP BY nh đ GROUP BY ề ề

Trang 6

C âu l nh âu l nh ệ ệ SELECT

Trang 7

Thuộc tính All

Mặc định: trả về mọi bản ghi

Trang 8

Thuộc tính Distinct

Loại bỏ các bản ghi trùng hợp dựa vào các trường trong tập động

Nó đặt thuộc tính Read only cho tập động

Trang 9

Thuộc tính Top

Trả về n hay n% số bản ghi từ trên xuống

Trang 10

Các loại liên kết

 Inner Join

Trả về các bản ghi mà được nối giữa hai bảng

 Outer Join

 LEFT- OUTER JOIN

có liên kết trong bảng kia.

 RIGHT-OUTER JOIN tương tự left-ounter join

 Self Join

Để liên kết giữa các trường trong một bảng

Muốn tạo self join ta phải đặt bí danh cho bảng đó

Trang 11

INNER JOIN

FROM bảng1 INNER JOIN bảng2 ON bảng1.trường = bảng2.trường

Trang 12

Outer Join

FROM bảng1 LEFT JOIN bảng2 ON bảng1.trường = bảng2-trường

Trang 13

Self Join

Dùng để tạo liên kết vơí chính nó

Trang 14

CÁC MỆNH ĐỀ TUỲ CHỌN

 Mệnh đề WHERE: dùng để giới hạn các bản ghi trả về trong tập

động.

Các kí tự thay thế: ? , * , # , [charlist] ,[ ! charlist].

 Mệnh đề ORDER BY: để sắp xếp các bản ghi trong tập động

theo chiều tăng (ASC) hay giảm (DESC).

Trang 15

Truy vấn tập hợp

 Mệnh đề GROUP BY: dùng để nhóm các bản ghi trong truy vấn tập hợp.

 Mệnh đề HAVING: giống MĐ WHERE dùng để giới hạn các bản ghi trong tập động sau khi thực hiện GROUP BY.

Trang 16

Dùng tham số trong truy vấn

 Cú Pháp:

PARAMETERS Tên_tham_số kiểu_dữ_liệu;

Trang 17

 INSERT INTO ( Thêm vào)

 SELECT INTO ( Chọn vào)

Trang 20

Câu lệnh Insert Into

 Để thêm một hàng đơn vào một bảng hoặc truy vấn:

INSERT INTO bảng_đích [( trường1[, trường2[, ] ] ) ] VALUES (giá_trị_1[, giá_trị_2[, ] ])

 Để thêm nhiều hàng vào một bảng:

INSERT INTO bảng_đích [IN đường_dẫn] [(trường1[, trường2[, ] ) ]

SELECT [bảng_nguồn.]trường1[, trường2[, ] ] FROM bảng_biểu_thức

Trang 21

Câu lệnh Insert Into

 Để thêm một hàng đơn vào một bảng hoặc truy vấn:

INSERT INTO bảng_đích [( trường1[, trường2[, ] ] ) ] VALUES (giá_trị_1[, giá_trị_2[, ] ])

 Để thêm nhiều hàng vào một bảng:

INSERT INTO bảng_đích [IN đường_dẫn] [(trường1[, trường2[, ] ) ]

SELECT [bảng_nguồn.]trường1[, trường2[, ] ] FROM bảng_biểu_thức

Trang 22

Câu lệnh Select Into

Into có thể tạo một bảng mới và sao chép dữ liệu vào bảng đó

SELECT trường1[, trường2[, ] ] INTO bảng_mới [IN đường_dẫn] FROM bảng_nguồn

Trang 23

 So sánh[ANY | ALL | SOME] (câu lệnh)

 Biểu thức[NOT] IN (câu lệnh)

 [NOT] EXISTS(câu lệnh)

Trang 24

•Truy vấn con so sánh sử dụng ANY, ALL, SOME

Trang 25

Khai báo IN dùng để nhận những bản ghi trong truy vấn chính thỏa mãn truy vấn con Ngược lại với NOT IN

• Truy vấn con biểu thức sử dụng IN, NOT IN

•Truy vấn con tồn tại sử dụng Exists, Not Exist

Sử dụng Exist và Not Exist cho phép kiểm tra sự tồn tại của một giá trị trong bảng hoặc truy vấn

Trang 26

Tạo truy vấn Hợp

nhiều truy vấn, bảng tương thích.

[TABLE] truy_vấn 1 UNION [ALL] [TABLE] truy vấn 2 [UNION [ALL] [TABLE] truy vấn _n [ ]]

Ngày đăng: 02/03/2016, 21:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w