1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hướng dẫn sử dụng phần mềm SLOPEW

38 503 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 2,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

i phân tích n và không kTuy nhiên hầu hế ng cắt có công th Phương pháp cân b t làm vi số an toàn cằng nhau cho m Ở LÝ THUYẾT TÍNH TOÁN ỔN ĐỊNH MÁI DỐC ng nhau cho mọi lớ an toàn là giống

Trang 1

GIỚI THIỆU CHUNG VỀ SLOPE/W 1

I CƠ SỞ LÝ THUYẾT TÍNH TOÁN ỔN ĐỊNH MÁI DỐC 2

1.1 Định nghĩa 2

1.2 Các giả thiết 2

1.3 Phương trình cân bằng giới hạn 2

1.4 Các phương pháp mô phỏng 4

1.5 Kết quả các phương pháp 6

II.TRÌNH TỰ TÍNH TOÁN CƠ BẢN 7

2.1 Nhập thông số đầu vào 7

2.2 Chọn phương pháp tính toán hệ số an toàn 7

2.3 Xử lý kết quả tính toán 8

2.4 Hệ số an toàn 8

2.4.1 Đối với công trình thủy lợi chung 8

2.4.2 Đối với đường ô tô 8

2.4.3 Đối với công trình đập đất 8

III ỨNG DỤNG SLOPE/W ĐỂ TÍNH ỔN ĐỊNH MÁI DỐC ĐẬP ĐẤT 9

3.1 Các bước Thiết lập vùng làm việc, Xác định tỷ lệ, Lưới toạ độ… 9

3.1.1 Thiết lập vùng làm việc 9

3.1.2 Xác định tỷ lệ cho vùng làm việc 9

3.1.3 Thiết lập mật độ lưới bản vẽ 9

3.1.4 Lưu chương trình: File/Save 10

3.1.5 Phác họa bài toán 10

3.2 Số liệu tính toán 11

3.3 Các trường hợp tính toán ổn định đập đất 11

3.4 Xác định phương pháp phân tích 12

3.5 Các tùy chọn khi phân tích bài toán 13

3.6 Nhập các thông số tính toán cho nền đất 14

3.7 Vẽ đường phân bố áp lực nước lỗ rỗng trong đất 15

3.8 Xác định bán kính mặt trượt và lưới mặt trượt 15

Trang 2

3.8.2 Xác định lưới tâm cung trượt 16

3.9 Một số tùy chọn khi phác thảo bài toán 17

3.9.1 Bật/Tắt các điểm hoặc số hiệu các điểm 17

3.9.2 Vẽ hệ trục Axes 18

3.9.3 Hiển thị các đặc tính của đất 18

3.9.4 Gán nhãn (tên gọi cho các lớp đất) 19

3.9.5 Chèn ảnh vào Slope/W 19

3.10 Phân tích bài toán 20

3.10.1 Kiểm tra dữ liệu đã nhập 20

3.10.2 Lưu dữ liệu đã nhập 20

3.10.3 Phân tích bài toán 20

3.10.4 Xem kết quả tính toán 21

3.11 Xử lý kết quả tính toán 22

IV ỨNG DỤNG SLOPE/W ĐỂ TÍNH ỔN ĐỊNH MÁI DỐC ĐỂ BIỂN, ĐÊ SÔNG 24

4.1 Số liệu tính toán 24

4.2 Các trường hợp tính toán 24

4.3 Nhập các thông số tính toán cho nền đất 25

4.4 Khai báo tải trọng phân bố 26

4.5 Xử lý kết quả tính toán 27

V ỨNG DỤNG SLOPE/W ĐỂ TÍNH ỔN ĐỊNH MÁI DỐC KÈ 29

5.1 Số liệu tính toán 29

5.2 Trường hợp tính toán 29

5.3 Nhập các thông số tính toán cho nền đất 30

5.3.1 Nhập các thông số tính toán cho nền đất 30

5.3.2 Sức chống cắt của cừ tràm 30

5.3.3 Sức chống cắt của cọc 31

5.4 Khai báo tải trọng phân bố 31

Trang 3

6.2 SLOPE/W + SIGMA/W 33

6.3 SLOPE/W + QUAKE/W 33

MỘT SỐ KHÁI NIỆM LIÊN QUAN 33

TÀI LIỆU THAM KHẢO 34

Trang 5

ng để phân tích bài toán và cách x

trong các công trình thu

phân tích bài toán và cách x

trong các công trình thu

trong các công trình thu

trong các công trình thuỷ

c tài liệu SlopW Engineering Book

Ề SLOPE/W

n mềm do GEO

n định mái dình hóa các lo

a móng công trình

ng lý thuyphân tích bài toán và cách x

lợi Xem thêm hư

u SlopW Engineering Book

Ề SLOPE/W

m do GEO

nh mái dình hóa các lo

p, các dạng m

c nước lỗ

t khác nhau của đ

i phân bố tác dđược thựũng nh

i các đặ

n định mái d

a móng công trình

ng lý thuyết cơ bphân tích bài toán và cách xử lý thông s

i Xem thêm hư

u SlopW Engineering Book

m do GEO-STUDIO International Ltd, Canada phát tri

nh mái dốc Trên cơ sình hóa các loại đất không đ

ng mặt trư rỗng khác nhau b

a đất Ngoài ra SLOPE/W còn có khtác dụng lên mái d

ực hiện vũng như dạng xác su

i Xem thêm hướ

u SlopW Engineering Book

STUDIO International Ltd, Canada phát triTrên cơ s

t không đ

t trượt khác nhau (trkhác nhau b

u SlopW Engineering Book

STUDIO International Ltd, Canada phát triTrên cơ sở lý thuy

t không đồng nh

t khác nhau (trkhác nhau bằ

u SlopW Engineering Book

STUDIO International Ltd, Canada phát tri

lý thuy

ng nhất, các hình d

t khác nhau (trằng cách s

t Ngoài ra SLOPE/W còn có kh

c, tải neo gia c

i các thông số

t (nghĩa là tính đ, SLOPE/W có th

ặp trong th

m SLOPE/W Version 6.02 s thiết l

à tính đ, SLOPE/W có th

t Ngoài ra SLOPE/W còn có khả năng k

i neo gia cố mái d

p dạng t

à tính đến mứ, SLOPE/W có thể đư

ỗn hợp, ch

ng các loạnăng kểmái dốc…Vi

ng tất định (đ

ức độ không được dùng đ

nh (đã không

Trang 6

i phân tích

n và không kTuy nhiên hầu hế

ng cắt có công th

Phương pháp cân b

t làm vi

số an toàn cằng nhau cho m

Ở LÝ THUYẾT TÍNH TOÁN ỔN ĐỊNH MÁI DỐC

ng nhau cho mọi lớ

an toàn là giống nhau cho m

ằng giới hạn

nh bao gồm vi

ng đứng Mhình dạng nào đư

Ở LÝ THUYẾT TÍNH TOÁN ỔN ĐỊNH MÁI DỐC

− )

Trang 7

r fu

phía trái và phía ph

phía trái và phía ph

ải tập trung (nhưng có d

ộng đất nR=bán kính đối v

a lực cắt huy đ

=N/β= ỨF= Hệ số an toànβ= Chiều dài đáy

ở phía trái c

ằm ngang tách thẳng đứ

i tiếp tuynhư sau: góc là dương khi nghiêng theo cùng phương v

ng góc từ tảứng từ

ng góc từ h phía trái và phía ph

ải tập trung D đ

ừ tâm đáy c

hợp lực cphía trái và phía ph

c ngoại lực Ch

a tải tập trung v

u dương của tr

i tâm đáy cnhư sau: góc là dương khi nghiêng theo cùng phương v

c của áp lphía trái và phía ph

c Chỉ

p trung v

a trục x

i tâm đáy cột đnhư sau: góc là dương khi nghiêng theo cùng phương v

a tâm xoay là dương Đ

t đến tâm xoay hay tâm moment

t đến tâm xoay hay tâm moment

p trung D đến tâm xoay hay tâm moment

t đất đế

a áp lực nưphía trái và phía phải của mái d

số L và R đ

p trung với phương n

c x

t đất vớnhư sau: góc là dương khi nghiêng theo cùng phương v

ỗi cột đ

t tròn hay cánh tay đòn c

tâm xoay ho

c âm (tức mái d

a tâm xoay là dương Đố

n tâm xoay hay tâm moment

n tâm xoay hay tâm moment

n tâm xoay hay tâm moment

ối với mái d

n tâm xoay hay tâm moment

n tâm xoay hay tâm moment

n tâm xoay hay tâm moment

t đất trên cùng (thư

c ngoại lự

a mái dốc

ể chỉ phía trái và phía ph

i phương nằm ngang Góc này đo theo

n tâm xoay hay tâm moment

n tâm xoay hay tâm moment

n tâm xoay hay tâm moment

n tâm xoay hay tâm moment

n tâm xoay hay tâm moment

n tâm xoay hay tâm moment

m ngang Góc này đo theo

m ngang Quy ước d

Trang 8

c theo hai phương, t

nh theo cân bằng momen

Φ Φ

c được thỏ

Cân bPhương thứ

t theo phương ngang, ta đư

các phương pháp tính toán

c Phương thứ

ụ, ngang)Không thỏa Không thỏa

thiết lập hthiết liên quan đ

các phương pháp tính toán

2 (*), ngang)

Trang 9

Vị trí cbởi mHợp ltrong toàn mHợp lmột hàm sthỏa mãn cân btrình SLOPE/W tPhương c

sử dụcần đtính toán btoàn Phương c

1 bằth

2 song song vPhương ctrung bình c

ng các phương pháp tính toán

Phương th(ví dụThỏa Thỏa Thỏa

u có thể

ng để tính toán l

c dùng trong các phương pháp tính toán

thiết Không xét lự

i một điểm đ

p lực của ltrong toàn m

p lực của l

t hàm số

a mãn cân btrình SLOPE/W tPhương của hụng mộ

n để thỏa mãn cân btính toán bằ

Phương của hằng độthức của msong song vPhương của htrung bình c

ng các phương pháp tính toán

Cân bPhương thứ

ụ, đứng)

ể được chtính toán lự

c dùng trong các phương pháp tính toán

a lực gi

ố bất k

a mãn cân bằng ltrình SLOPE/W tự

a hợp lự

ột hàm s

a mãn cân bằng cách tìm

a hợp lự

ộ dốc trun

a mặt trưsong song với m

a hợp ltrung bình của độ

ng các phương pháp tính toán thông d

Cân bằ

1 (*)ng)

thông d

ằng lựcPhương th(ví dụThỏa Thỏa Thỏa

n đối với hình chi

a lực gi

t kỳ Phằng lực và cân b

c và cân b

m gặp nhau c

ữa các c

ừ điểm bnhiên

c giữa các c

t với độ

2 (*), ngang)

momentThỏa Không thKhông th

ng các lực

c không có

ột thừa stính đến l

c xác đnghiêng không đ

Trang 10

n định theo các tiêu chu

(*)

(**) Không áp dụ

i thừa sốtính toán được

ương pháp

an toàn lớn hơn 1, mái d

c được xem là không

nh theo các tiêu chu

Bước tính toán

122Không áp ụng đư

334

44

Không áp dđượ

Không áp dđượ

Không áp Không áp d

đượf(x)=1f(x) bf(x) b

ợc Không áp d

ợc Không áp d

ợc Không áp d

ợc f(x)=1 f(x) bất kỳf(x) bất kỳ

ợc xem là định ho

ầu

lực gi

ất Không áp dụng Không áp dụng Không áp dụng Không áp dụng

0

0 Không áp dĐược tính toánĐược tính toánNgười sđịnh và đưtoán

=1

=1

nh Ngược lphá hoại Ngoài ra còn ph

 Không áp dụgán bằng 0)

Trang 11

địa phương và kinh nghi

toán Phương pháp đư

a phương và kinh nghi

toán Phương pháp đư

a phương và kinh nghi

toán Phương pháp đư

ổn định mái d

u hết các tính chchuẩn

a phương và kinh nghi

toán Phương pháp được ch

ới điều kitính ổn đị

i đá nền (Bedrock): Description/Unit Weight=

ên và dưới đư

SLOPE/W dùng ‘Ordinary unit weight’

n (Bedrock): Description/Unit Weight=

i đường bão hòa và s

SLOPE/W dùng ‘Ordinary unit weight’

ọng bão hòa và ‘Advanced unit weight’ cho các l

c và nhậ

ương pháp tính toán hệ số an to

tính toán hệcho kết quphương tr

m là các yế

n có thể

n kinh nghiThông thư

SLOPE/W dùng ‘Ordinary unit weight’

ng bão hòa và ‘Advanced unit weight’ cho các l

ập dung tr

ệ số an to

ệ số an toàn theo

t quả tốt nhphương trình cân b

ếu tố khác c

ít lý tư

n kinh nghiệm công thường hay s

Mô hình No Strength (dùng gán Nước)

khác nhau của các mô hình

o ra 13 mô hình

u quả s=c

ng thì chỉ cần nh

(c’, Φ’) khthuộc vào u Do đó SLOPE/W đ

ng bão hòa và sứ

SLOPE/W dùng ‘Ordinary unit weight’ cho các l

ng bão hòa và ‘Advanced unit weight’ cho các l

an toàn theo nhi

t Theo quan đi

nhiều phương pháp Tuy nhiên không

t Theo quan đi

n (Bedrock): Description/Unit Weight=

p đường bao cư

ng bão hòa và ‘Advanced unit weight’ cho các l

u phương pháp Tuy nhiên không

t Theo quan điểm toán h

n cân bằng moment Trong th

i dù ở trên hay dư

c vào u Do đó SLOPE/W đã dùng cùng giá tr

thuộc vào đư

m dưới đư

ng bão hòa và ‘Advanced unit weight’ cho các l

u phương pháp Tuy nhiên không

ng bão hòa và ‘Advanced unit weight’ cho các lớ

u phương pháp Tuy nhiên không

Trang 12

u khi tính theo phương pháp Fellenius k

Đối với công tr

u khi tính theo phương pháp Fellenius k

ối với công tr

Công trình thủy l

ng phương pháp Bishop

ờng ô tô

Theo 22TCN 262

u khi tính theo phương pháp Fellenius k

ối với công trình

u hệ số [k] cao hơn Đư

Solve trong SLOPE/W sẽ cho ra k

i không quy định h

Tiêu chuẩn v

u khi tính theo phương pháp Fellenius kmin

[k] cao hơn Đư

t quả h

an toàn cho phép

≥ [ [ ] =

ố an toàn theo phương pháp tính

an toàn theo phương pháp tính

Trang 14

ở Key In/ Point/ Paste/ Ok.

3.1.4 Lưu chương trình: File/Save

ài toán

Nếu mô hình

nh: Sketch / Lines / Done

Phác thảbản vẽ cad v

n trục tọa đ

ng polyline các đi

nh “ li ”

Save các tọa độ

Excel file Notepad đ

Key In/ Point/ Paste/ Ok.

ình: File/Save

ài toán

u mô hình đơn gi

Sketch / Lines / Done

ảo theo Autocadcad về

m cần thicác điểm trên đưvào Notepad

Trang 15

c dính tự nhiên C

ờng hợp tính toán ổn định đập đất

Theo TCVN 8216:2009

TrườCăn cthượng, htrong năm, knhưng chưa đưa vào khai thác và chnước b

định mái thư

n Ở thưứng v

Sketch / Lines / Done,

Chỉ tiêu tính toán đ

L

ự nhiên Góc ma sát trong tự

nhiên C

ờng hợp tính toán ổn định đập đất

Theo TCVN 8216:2009

ờng hợp tính toánCăn cứ vào kh

ng, hạtrong năm, knhưng chưa đưa vào khai thác và ch

c bất lợ

nh mái thưthượng lưu là MNDBT,

ờng hợp tính toán ổn định đập đất

Theo TCVN 8216:2009-Thiết k

p tính toánvào khối đ

ạ lưu trong các phân đtrong năm, kể c

nhưng chưa đưa vào khai thác và ch

ờng hợp tính toán ổn định đập đất

t kế đập đ

p tính toán

i đắp hình thành lưu trong các phân đ

cả khi đnhưng chưa đưa vào khai thác và ch

ờng hợp tính toán ổn định đập đất

p đất đ

p hình thành lưu trong các phân đ

khi đắp hoàn thành đnhưng chưa đưa vào khai thác và ch

ng tiến hành kilưu

t đầm nén

p hình thành ở lưu trong các phân đợt thi công

p hoàn thành đnhưng chưa đưa vào khai thác và ch

n hành ki

hạ lưu có nư

t có thể xả

i các điểm với nhau

ộ tin cậy 0.95 như sau

3

17.00 19.8018.00 20.0015.00 9.00

m nén

phần mái

t thi công

p hoàn thành đnhưng chưa đưa vào khai thác và chế độ m

lưu có nước

y ra trong

Cơ bn

i nhau

4

19.1015.0016.00

p Mái tính ổ

Thi công

=0.95

Thưh

Trang 16

Ở thưnước

Ở thưnước

Ở thưnước trung phận tiêu nưthường

c Ở thưnước khai thác Mực nư

Ở thưnước khai thác Mực nư

Ở thưnước đnguy cơ svới Q

Ở thưnước trung bình trong thđến đ

ương pháp phân tích

chon Analysis Method

i kỳ cấ0.2Hđập

thượng lưu là MNLNTK,

c ứng vthượng lưu là MNLKT,

c ứng vthượng lưu là MNDBT,

c khai thác

c nước hthượng lưu là MNDBT rút xu

c đảm bnguy cơ sự

c trong đậ

ng lưu là MNLTK rút xu

n định phlưu tương

ng lưu là MNLTK rút xu

n định phlưu tương

ng lưu là MNDBT rút xu

o ngưỡng an

; mực nưkhi tháo nướ

ập làm vi

ng lưu là MNLTK rút xu

nh phải gilưu tương ứng v

ng lưu là MNLTK rút xu

nh phải gilưu tương ứng v

lưu là m

p nước B

c không bình

ng đến mtrong thiết k thiết k

ng đến mtrong thiết k kiểm tra

ng đến mtoàn cho đập khi có lưu tương lưu là m

p nước, có xét

p thoại

n hơn lưu là mực

Cơ blưu là mực Đ

nlưu là mực

c, có xét Đ

Cơ bảnĐặc bi

c biệt Thưlưu

c biệt Thưlưu

Thượng lưu

Thượng lưu

Thượng,

hạ lưu

lưu lưu

Trang 17

ọn cách biLines/Ru trong nhóm Pore

n ảnh hưcrack là None

nh hưởng c

n phương pháp phân tích Method/Bishop

ọn khi phân tích bài toán

ội tụ, thông qua nhóm Convergence nh

t (Number og Slices) và sai s

ng di chuy

u diễn áp lLines/Ru trong nhóm Pore-Water Pressure

t (Number og Slices) và sai số

ng di chuyển củ

n áp lực nưWater Pressure

ố cho phép

ủa mặ

c nước mao dWater Pressure

cho phép

ặt trượ

c mao dWater Pressure

n việc xu

(with Ordinary & Janbu)

xuất hiện h

ng các lựTrong nhóm FOS Distribution Calculation chọn không phân tích xác su

i mặt trư

i các tâm và bán kính m, thông qua nhóm Convergence nh

ợt thông qua nhóm Dicrection of

t thông qua nhóm Dicrection of ằng đườ

, thông qua nhóm Convergence nhập s

t thông qua nhóm Dicrection of

Trang 18

p đất (ô Soil), mô hình tính toán (ô Strength Model), miêu t

ập các thông số tính toán cho nền đất

- Thdòng thđinh và th

kỳ

hồ

- Thnưrút nhanhnhập thông s

Quá trình nh

t (ô Soil), mô hình tính toán (ô Strength Model), miêu t

ập các thông số tính toán cho nền đất

u địa chấ

c tiếp Số

Các thông số tính

Thời kkhống chđịnhThời kỳcông Thời kỳdòng thấm đinh và th mực nư thấp Thời kỳnước hồ chrút nhanh

p thông số

Quá trình nhập đư

t (ô Soil), mô hình tính toán (ô Strength Model), miêu t

ập các thông số tính toán cho nền đất

c nước

ỳ chứa rút nhanh

ố các lớ

p được tiế

t (ô Soil), mô hình tính toán (ô Strength Model), miêu t

ập các thông số tính toán cho nền đất

Đất n

ớp đất, t

ến hành

t (ô Soil), mô hình tính toán (ô Strength Model), miêu t

ập các thông số tính toán cho nền đất

t (ô Soil), mô hình tính toán (ô Strength Model), miêu t

ập các thông số tính toán cho nền đất

n là số

p lấy theo k

Thí nghi

bị p)

Thí nghicắtrong phòng, Thí nghinén 3 trtrong phòng

Thí nghiđịKeyIn chọ

ục trong phòng Thí nghiệm

n Soil Properties, xu

p dày 2m, bao g

t (ô Soil), mô hình tính toán (ô Strength Model), miêu t

u thí nghiệm, ưu tiên s

thí nghiệ

Chcư

n Soil Properties, xu

p dày 2m, bao gồm các thông s

t (ô Soil), mô hình tính toán (ô Strength Model), miêu tả lớp đ

m, ưu tiên s

ệm trong phòng c

Chỉ tiêu cường độ

Mohr Coulomb

Mohr Coulomb

Mohr Coulomb

Coulomb

Coulomb i:

thứ tự

t (ô Description) và

Trang 19

Trong nhóm chọn Apply to Material ch

ặt trượt thông qua vi

c tính toán bán kính cung trư

ờng phân bố áp lực nước lỗ rỗng trong đất

t (Slope/W sẽ đị

n Slip Surface/ Radius, con tr

n “Draw Slip Surface Radius”, ti

Radius, con trỏ chu

n “Draw Slip Surface Radius”, ti

ặt trượt Sau khi ch

i Draw Slip Surface Radius như h

i Draw Peizometric Lines

c trước trong Seep/W r

i Draw Slip Surface Radius như h

n nút Copy để chép vào danh

i Draw Peizometric Lines

c trong Seep/W rồi

Ngày đăng: 27/02/2016, 10:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w