Nội dung môn học giúp sinh viên làm quen những công việc thực tiễn bao gồm: thí nghiệm hiện trường thu thập tài liệu địa chất, phân tích và thống kê các số liệu địa chất, trên cơ sở đó đ
Trang 1ồ án nền móng là một trong những môn học quan trong hàng đầu mà bất cứ người kỹ
sư nào cũng phải học qua Môn học như đặt những viên gạch đầu tiên cho mọi công trình là nền tảng vững chắc cho sinh viên trước khi rời khỏi giảng đường
Nội dung môn học giúp sinh viên làm quen những công việc thực tiễn bao gồm: thí nghiệm hiện trường thu thập tài liệu địa chất, phân tích và thống kê các số liệu địa chất, trên cơ
sở đó đưa ra phương án móng hợp lý
Một công trình có thể đưa ra nhiều phương án móng, nên mỗi phương án phải được tính toán kỹ lưỡng trước khi đưa ra phương án móng hợp lý Phương án móng phải đảm bão đúng yêu cầu kỹ thuật, tính ổn định, khả năng chịu lực và phải đảm bảo yêu cầu kinh tế
Đồ án gồm 3 phần:
Phần I: Thống kê số liệu địa chất
Phần II: Thiết kế Móng băng
Phần III: Thiết kế móng cọc
Ngoài ra còn kèm theo 1 bảng vẽ A1 thể hiện mặt bằng công trình, mặt cắt địa chất, cấu tạo chi tiết bố trí cốt thép và các chi tiết phục vụ cho việc thi công và giám sát công trình Song song theo đó được sự hướng dẫn của Ths Ngô Phi Minh cùng một số tài liệu kèm theo đã giúp tôi hoàn thành đồ án này
Do còn hạn chế về kiến thức nên việc tính toán và bố trí cốt thép nhiều chổ không được hợp lý hoàn toàn Trong tương lai sẽ tiếp tục hoàn thiện kiến thức của mình để bổ sung làm đồ án hoàn chỉnh hơn
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN !
Trang 2MỤC LỤC
PHẦN I: THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT Trang
I Tài liệu công trình 3
II Giới thiệu về tài liệu địa chất 3
PHẦN II: THIẾT KẾ MÓNG BĂNG I Tải trọng thiết kế móng băng 6
II Chọn chiều sâu móng và xác định diện tích đáy móng 6
III Kiểm tra ổn định và biến dạng của đất nền 8
IV Kiểm tra độ lún ổn định tại tâm móng 9
V Xác định chiều cao móng 10
VI Tính toán nội lực và bố trí cốt thép 12
PHẦN III: TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ MÓNG CỌC I Dữ liệu tính toán móng cọc BTCT 25
II Tính toán thiết kế móng cọc 25
1 Chọn kích thước sơ bộ 25
2 Tính sức chịu tải của cọc Pc 25
3 Chọn độ sâu đặt đế đài 26
4 Chọn số lượng và bố trí cọc 26
5 Kiểm tra độ lún móng cọc 28
6 Kiểm tra xuyên thủng đài cọc 32
Trang 3II GIỚI THIỆU TÀI LIỆU ĐỊA CHẤT
• Khối lượng địa chất gồm 3 hố khoan :
Trang 6PHẦN 2:
THIẾT KẾ MÓNG BĂNG I.TẢI TRỌNG THIẾT KẾ MÓNG BĂNG.
o Giá trị nội lực tính toán như sau:
STT Vị trí đặt lực Lực dọc Ntt
(KN)
Moment Mtt(KNm)
Lực cắt Qtt(KN)
Trang 8II CHỌN CHIỀU SÂU MÓNG VÀ XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH ĐÁY MÓNG (b=?).
Trang 9Diện tích đáy móng sơ bộ :
P : Là áp lực tiêu chuẩn trung bình của nền đất tác dụng lên đáy móng
tc
∑
Kết quả:
Trang 10( 2) ( 2)max
521.45 78.45 81.04 / 1.2 35.76 43.32 /
201.6
tc
→ Không thoả điều kiện ổn định
IV KIỂM TRA ĐỘ LÚN ỔN ĐỊNH TẠI TÂM MÓNG:
Độ lún của móng được tính theo phương pháp tổng phân số tức là tính tổng độ lún của các phân
số trong vùng chiu nén Đối với nhà khung bê tông cốt thép độ lún giới hạn tại tâm móng là 8cm
Trang 111 Vẽ các biểu đồ ứng suất bản thân σtb(ứng suất hữu hiệu) và ứng suất gây lún σgl
Trang 12Các thông số tại đáy
Chọn bê tông B20, hệ số làm việc của bê tông là: γb = 0.9
o Cường độ chịu nén: Rn = 11.5 (MPa)
o Cường độ chịu kéo: Rk = 0.9 (Mpa)
Trang 13tt tt
net
s ngo
Vậy thoả điều kiện xuyên thủng vì: Pxt < Pcx
VI TÍNH TOÁN NỘI LỰC VÀ BỐ TRI CỐT THÉP
1 Tình toán nội lực:
a Quy đổi tiết diện móng băng thành hình chữ nhật để tính nội lực:
h= 0.7(m); ha = 0.3(m); hb= 0.5(m); bs= 1.3
b Biểu đồ nội lực theo phương dọc của móng băng
Theo J.E.Bowles, Terzzaghi, Hansen:
Trang 15o Moment quán tính: I=1.97E-02
o Bề rộng móng: B= 2.00E+00
o Hệ số dưới nền móng: k= 9.72E+03
o Module đàn hồi của bê tông; E= 2.70E=07
VI TRI CHUYEN VI DUNG MOMENT LUC CAT
Trang 19BIỂU ĐỒ LỰC CẮT
BIỂU ĐỒ CHUYỂN VỊ
Trang 202 Tính cốt thép cho móng băng:
a Theo phương ngang của móng băng:
Xem chúng là một dầm consol, 1 đầu ngàm ở mép cột, đầu kia tự do, ngoại lực tác dụng là ngoại lực đất nền, trên một met1dai2 theo phương B
Cường độ chịu nén của thép Ra=280 Mpa
Khoảng cách giữa các thanh thép: a = 85(mm)
Chọn 12φ20a=85 (mm) trên 1m chiều dài đáy móng băng theo phương ngang
b Theo phương dọc của móng băng:
Trang 21Gía trịlực cắtQ(KN)
Gía trịMomentM(KNm)
Fa tính(mm2)
Fa chọn(mm2)
Bố tríThép
Trang 22c Bố trí côt đai cho móng băng
Các thông số cho trước:
Lực cắt Qmax =425(KN)
Tiết diện b×h = 2.0 m × 0.7m
Lớp bê tông bảo vệ a = 5 cm
Cường độ chịu nén của bê tông Rb = Rn= 11.5 (MPa)
Cường độ chịu kéo của bê tông Rbt = Rk = 0.9 (MPa)
Cường độ chịu kéo cốt đai Rsw = 225 (MPa)
Vậy điều kiện (1) thoả
Đặt cốt đai theo cấu tạo
khoảng cách giữa cốt đai theo cấu tạo
S≤ Sct = (
3
h
hay 300, h > 450 mm)
Chọn cốt đai theo cấu tạo không thoả
Vậy cần đặt lại cốt đai
Bước 2:
Chọn:
asw= π 2 ( )
250.27
Trang 23ϕ b2 = 2.0
ϕ b2 = 1.5
ϕ f = 0 Hệ số ảnh hưởng của cạnh chịu nén
ϕ n = Hệ số xét đến ảnh hưởng của lực dọc được xác định theo công thức
0.34( ) 340( ) 3000( )
Trang 24max 425( ) 0.3 wl pl b c o 690.65( )
Vậy chọn cốt đai φ 8 a300 ở gối, và a350 ở nhịp
Mặt cắt bố trí theo phương dọc như hình vẽ
PHẦN III
TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ MÓNG CỌC BTCT
Trang 25I DỮ LIỆU TÍNH TOÁN MÓNG CỌC BTCT
Tải trọng tính toán : Ntt = 690 (KN),
Mtt = 120 (KN),
Qtt = 190 (KN)Tải trọng tiêu chuẩn: Ntc = 600 (KN),
Mtc = 104.35 (KN),
Qtc = 165.22 (KN)Vật liệu làm móng: Bê tông: B25 (M350)
Cường độ chịu nén: Rb = 14.5 (MPa) = 14500 (KN/m2)
Cường độ chịu kéo: Rbt = 1.05 (MPa)
Module đàn hồi: Eb = 30×103(MPa)
Trang 262 Tính sức chịu tải của cọc P c:
68.252
b Theo điều kiện đất nền:
Theo chỉ tiêu cơ học
ϕ π
Trang 27Bh là cạch của đáy đài theo phương thẳng gĩc với lực Q
Ta chọn độ sâu đài Df = 2.7m
Thành phần sức chịu mũi của đất dưới mũi cọc Qp:
Dùng theo phương pháp Terzaghi:
Trang 28Hệ số điều kiện làm việc của cọc ở dưới mũi cọc mR = (hạ cọc bằng ép cọc)
Hệ số điều kiện làm việc của cọc ở mặt bên cọc mf = 1 (hạ cọc bằng ép cọc)
Sức chịu tải đơn vị diện tích của đất dưới mũi cọc qp = 835.20(KN/m2)
(Do đất ở mũi cọc (ở độ sâu 21.4m) là đất cát mịn ở trạng thái chặt vừa)
Trang 29Kích thước đài cọc: B×L = 2.5m×2.5m
Khoảng cách các cọc là 4d = 1.2m
Cấu tạo đài có mép đài cách mép cọc ngoài là 350mm
Kiễm tra sức chịu tài của cọc (lực tác dụng lên cọc):
Ngoại lực quy đổi về tâm đài móng:
Trang 30n n d
⇒ Qnh < ∑ Ntt (Thoả điều kiện)
Kiểm tra ứng suất dưới mũi cọc (móng khối quy ước)
Trang 31( ) ( ) ( )
0 0
0 0
=
+
× + × + × + × + × + ×
= +
6 6
5041 3.55 6
Trang 326 6
5041 3.55 6
6
KN m
×
Vậy: Đất nền phía dưới đài cọc thoả mãn điều kiện ổn định
5 Kiểm tra độ lún của mĩng cọc (độ lún của đất nến dưới mũi cọc)
P1i = σtb ứng suất trung bình lúc đầu lớp thứ i
P2i = P1i+σtb ứng suất trung bình lúc sau lớp thứ i
Sau đĩ dựa vào thí nghiệm lớp cố kết ta tính lún như sau:
Kiểm tra độ lún của mĩng cọc
Ứng suất tại đáy khối móng quy ước do tải trọng ngoài và tải trọng bản thân khối móng gây
Trang 33Vậy thoả điều kiện về độ lún vì S = 4.8(cm) < 8 (cm)
6 Kiểm tra xuyên thủng đài cọc:
Bê tông B25 co Rbt = 10500 (KN/m2)
Theo điều kiện xuyên thủng:
Pxt ≤ Pcx
Trang 34f d tb
Trang 35s
s
in o
Trang 36s
s
in o