Câu 2: Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với hiệu suất truyền tải là 90%.. Nếu cơng suất sử dụng điện của khu dân cư này tăng thêm 20% và giữ ng
Trang 1DIỄN ĐÀN THƯ VIỆN VẬT LÝ thuvienvatly.com/forums
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
LẦN 2-2016 MÔN: VẬT LÝ Thời gian: 90 phút Ngày: 16-1-2016
GV Ra Đề:
Thầy Nguyễn Bá Linh THPT Trần Hưng Đạo Thanh Xuân – Hà Nội
ĐÁP ÁN:
GIẢI CHI TIẾT:
Câu 1: Sĩng điện từ nào sau đây cĩ khả năng xuyên qua tầng điện li?
A Sĩng trung B Sĩng cực ngắn C Sĩng dài D Sĩng ngắn
Câu 2: Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với hiệu suất truyền tải là 90% Nếu cơng suất sử dụng điện của khu dân cư này tăng thêm 20% và giữ nguyên điện áp ở nơi phát thì hiệu suất truyền tải điện năng trên đường dây lúc này là bao nhiêu? Biết hao phí điện năng chỉ do toả nhiệt trên đường dây và khơng vượt quá 20% Coi điện áp luơn cùng pha với dịng điện Xem hệ số cơng suất tính từ hai đầu đường dây tải là khơng đổi
- Hiệu suất truyền tải ban đầu: H1 = i1 tp1 hp1
P - P P
=
P P , Trong đĩ Pi1 là cơng suất nơi tiêu thụ, Ptp1 là cơng suất truyền đi, Php1 là cơng suất hao phí do toả nhiệt trên dây
- Thay số ta cĩ: Pi1 = 0,9Ptp1 và Php1 = 0,1Ptp1
- Khi tăng cơng suất: Pi2 = 1,2Pi1 = 1,08Ptp1 Php2 = Ptp2 – Pi2 = Ptp2 – 1,08Ptp1 (1)
- Mặt khác ta cĩ: Php =
2 2
P R U
tp
Do U và R khơng đổi nên
- Từ (1) và (2) ta cĩ: Ptp2 – 1,08Ptp1 =
2 tp2 tp1
0,1P P
2
- 10 + 1,08 = 0
- Giải phương trình trên ta được: tp2
tp1
P
P 8,77 Hoặc tp2
tp1
P
P 1,23
Trang 22 | Kết nối cộng đồng – Sẻ chia tri thức
1 2 2
1
2 2
2 2 2
2
1 , 0 1 1
tp tp
tp tp tp
tp hp
tp
i
P
P P
P P
P
P P
P
- Từ đó tìm được: H2 12,3% (loại do H80%); Hoặc H2 87,8% (thoả mãn)
CÁCH 2 :
- Hiệu suất truyền tải ban đầu: H1 = i1 tp1 hp1
P - P P
=
P P , Trong đó Pi1 là công suất nơi tiêu thụ, Ptp1 là công suất truyền đi, Php1 là công suất hao phí do toả nhiệt trên dây
- Thay số ta có: Pi1 = 0,9Ptp1 và Php1 = 0,1Ptp1
- Khi tăng công suất: Pi2 = 1,2Pi1 = 1,08Ptp1
Vậy chuẩn hóa số liệu, cho Ptp1 = 1, giả sử công suất toàn phần lúc sau (Ptp2) tăng lên n lần, ta có bảng sau:
Công suất toàn phần Công suất hao phí Công suất tiêu thụ
Ta có phương trình: Ptp2 = Php2 + Pi2 [
Hiệu suất:
CÁCH 3
Gọi P là công suất lúc đầu của nơi phát
Theo giả thiết ta có lúc đầu công suất hao phí và công suất sử dụng điện của khu dân cư lần lượt là :
ΔP = P / 10 và P1 = 9P/10
Giả sử lúc sau ta đã tăng công suất nguồn lên n lần ; I tăng n lần nên hao phí tăng n2
lần Theo yêu cầu bài toán ta có : 120 9P 2 P
Hay : n2 – 10n + 10,8 = 0 (1) Suy ra hoặc n = 8,77 hoặc n = 1,23
Hiệu suất truyền tải cần tìm : H 120 9P : nP 27
Chọn nghiệm bé của (1) ta có đáp án A
Câu 3: Chọn đáp án sai Trong vùng giao thoa của hai sóng kết hợp:
A Biên độ của các điểm không thay đổi theo thời gian
B Hiệu số pha của hai sóng tại một điểm không thay đổi theo thời gian
C Dao động tại một điểm là dao động tổng hợp của hai dao động gây ra bởi mỗi sóng
D Những điểm không nằm trên các vân giao thoa thì không dao động điều hòa
Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(5πt + π/6) (cm) Thời điểm t1 chất
điểm có li độ 3 3cm và đang tăng Tìm li độ tại thời điểm t1 + 0,1 (s)
Trang 3- Ta thấy 0,1(s) = T/4 Góc quét = 90
- Sử dụng đường tròn lượng giác, dễ dàng xác định được x2 = 3cm
Câu 5: Trong hiện tượng sóng dừng trên sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng
Câu 6: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u 120 2 cos 100 t ( V ) vào hai đầu một mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm R1 và cuộn dây thuần cảm L thì u lệch pha so với i là 4 , đồng thời I 1 , 5 2 A Sau đó, nối tiếp thêm vào mạch trên điện trở R2 và tụ C thì công suất tỏa nhiệt trên R2 là 90 W Giá trị của R2và C phải là
A 40 và 10 4 ( F ).
B 50 và 10 4 ( ).
C 40 và 2 , 5 10 4 ( F ).
D 50 và 2 , 5 10 4 ( F ).
* Mạch R1LR2C
( ) ( )
( ) ( )
C
R
Z
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ ?
A Sóng cơ có thể lan truyền trong môi trường chất lỏng
B Sóng cơ có thể lan truyền trong môi trường chất rắn
C Sóng cơ có thể lan truyền trong môi trường chất khí
D Sóng cơ có thể lan truyền trong môi trường chân không
Câu 8: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian
B Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh
C Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa
D Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
Câu 9: Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm thuần L và tụ điện tụ điện có điện dung C thay đổi được Ban đầu điện dung của tụ điện là C1, điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C2 = 9C1 thì chu kỳ dao động của mạch
A giảm đi 9 lần B tăng lên 9 lần C giảm đi 3 lần D tăng lên 3 lần
Câu 10: Một sóng ngang truyền theo chiều từ P đến Q nằm trên cùng một phương truyền sóng Hai điểm đó
cách nhau một khoảng bằng
4
5
thì
A khi P có thế năng cực đại, thì Q có động năng cực tiểu
B khi P có vận tốc cực đại dương, Q ở li độ cực đại dương
C khi P ở li độ cực đại dương, Q có vận tốc cực đại dương
O
6
3
t 1
t 1 + 0,1
Trang 44 | Kết nối cộng đồng – Sẻ chia tri thức
D li độ dao động của P và Q luôn luôn bằng nhau về độ lớn nhưng ngược dấu
P nhanh pha hơn Q một góc , nên khi P ở biên dương thì Q ở VTCB (chuyển động theo chiều dương)
Câu 11: Đặt điện áp u U t V
4 100 cos
0
vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là iIcos100t(A) Giá trị của φ bằng:
A
4
3
2
2
4
3
Câu 12: Điện từ trường xuất hiện trong vùng không gian nào dưới đây?
A Xung quanh một quả cầu tích điện
B Xung quanh một hệ hai quả cầu tích điện trái dấu
C Xung quanh một ống dây điện
D Xung quanh một tia lửa điện
Câu 13: Một con lắc đơn gồm vật khối lượng m treo vào
dây có chiều dài l Đầu kia của dây được treo vào bộ cảm
biến để có thể đo được lực căng của dây treo theo phương
thẳng đứng Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng một góc α
rồi buông dây để con lắc dao động Đồ thị trên hình vẽ
biểu thị sự biến thiên độ lớn của lực căng dây chỉ xét theo
phương thẳng đứng theo thời gian Khối lượng vật treo
gần giá trị nào nhất:
Khi được thả từ vị trí góc α, lực căng dây lúc thả vật là mgcosα, thành phần lực căng dây khi ấy theo phương thẳng đứng là 2
cos
mg
T (đạt giá trị cực tiểu là 0,1N)
Dựa vào định luật bảo toàn năng lượng và phương pháp động lực học quen thuộc, ta tính được lực căng dây cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng : T'mg32cos
cos
cos 2 3 '
T
T
Khối lượng vật nặng : g
g
T
cos 2 3
Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều u100 2cos1 00 tV và hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R50, tụ điện
có điện dung
3
10 2
và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được Điều chỉnh LL1 thì thấy công suất trên mạch là 200 W Giá trị của L1 là
A 1/ ( H) B 1/ 2 ( H) C 1/ 5 ( H) D 1/ 3 ( H)
Trang 5
2 2
L 2 2
2
U R
C3:
Câu 15: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x 8cos( t )
4
(x tính bằng cm, t tính bằng s) thì
A chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8cm
B lúc t = 0 chất điểm chuyển động ngược chiều dương của trục Ox
C chu kì dao động là 4s
D vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s
Câu 16: Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất?
A Điện trở thuần R1 mắc nối tiếp với điện trở thuần R2
B Điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm L
C Điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C
D Cuộn cảm L mắc nối tiếp với tụ điện C
Câu 17: Một mạch điện RLC nối tiếp đang có cộng hưởng Nếu làm cho tần số dòng điện qua mạch giảm đi thì điện áp giữa hai đầu mạch sẽ
A sớm pha hơn cường độ dòng điện
B trễ pha hay sớm pha so với cường độ dòng điện phụ thuộc vào độ lớn của L và C
C trễ pha hơn cường độ dòng điện
D cùng pha với cường độ dòng điện
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra điện áp hiệu dụng
A giữa hai đầu tụ điện bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm
B giữa hai đầu cuộn cảm lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
C giữa hai đầu tụ điện lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
D giữa hai đầu điện trở lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
Câu 19: Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T Ở thời điểm ban đầu to = 0 vật đang ở vị trí biên Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là
A
2
A
4
A
Câu 20: Chọn đáp án sai
A Điện từ trường xuất hiện ở chỗ có điện trường biến thiên hoặc từ trường biến thiên
B Từ trường gắn liền với dòng điện
C Điện từ trường gắn liền với điện tích và dòng điện
D Điện trường gắn liền với điện tích
Câu 21: Cho hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số, trên hai đường thẳng song song với trục Ox có phương trình lần lượt là x1A1cost1 và x2 A2cost2 Biết rằng giá trị lớn nhất của tổng li độ dao động của hai vật bằng hai lần khoảng cách cực đại của hai vật theo phương Ox và độ lệch pha của dao động một so với dao động hai nhỏ hơn 900 Độ lệch pha cực đại giữa x 1 và x 2 gần giá trị nào nhất sau đây?
A 44,150 B 53,140 C 87,320 D 36,870
Trang 66 | Kết nối cộng đồng – Sẻ chia tri thức
Tổng li độ dao động của hai vật : xx1x2 Acost A2 A12A222A1A2cos
Khoảng cách giữa hai vật theo phương Ox:
x x B t
d 1 2 cos B2 A12A222A1A2cosA12A222A1A2cos
Từ điều kiện đầu bài:
( )
( ) ( )
Theo đề bài nói rằng: độ lệch pha này nhỏ hơn 90 độ, trong khoảng này hàm số cos là nghịch biến, vì vậy
suy ra:
Câu 22: Một vật dao động điều hòa có phương trình x A cos( t ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia
tốc của vật Đặt 2
/
1
m , khi đó:
A A2v2ma2 B A2 m(v2 ma2) C A2m(mv2a2) D A2 m2(v2ma2)
Câu 23: Trong mạch dao động, khi t = 0 bản tụ thứ nhất M tích điện dương, bản tụ thứ hai N tích điện âm và chiều dòng điện đi qua cuộn cảm theo chiều từ M đến N Lúc t1,5 LC thì dòng điện đi qua cuộn cảm theo chiều từ:
A Từ M đến N và bản M tích điện dương B Từ M đến N và bản M tích điện âm
C Từ N đến M và bản M tích điện âm D Từ N đến M và bản M tích điện dương
hướng dẫn:
- Đặt điện tích của tụ là điện tích bản M, chiều dòng điện từ M đến N
là chiều dương
- Ban đầu q > 0; i > 0 Đến thời điểm
4
3 5
,
t khi đó q <
0; i > 0
Vậy bản M tích điện âm, dòng điện có chiều từ M đến N
Câu 24: Vật nặng khối lượng m=100g, lò xo nh có độ cứng k = 40N/m lồng vào trục
thẳng đứng, đầu dưới của lò xo gắn cố định vào vật có khối lượng M = m được đặt trên
bàn nằm ngang như hình vẽ Đưa vật m đến vị trí lò xo không biến dạng rồi truyền cho
nó vận tốc ban đầu có độ lớnv0=120cm/s hướng thẳng đứng xuống dưới Tốc độ của m ở
thời điểm vật M bắt đầu bị nhấc lên khỏi mặt bàn gần giá trị nào nhất:
Cách 1:
Biên độ dao động của m là:
2
v
Lực đàn hồi do lò xo tác dụng lên M: ' 2
dh
F mg m Acos( t )
q
i
t=0
m
k
M
Trang 7Để M đứng yên thì áp lực của nó tác dụng lên bàn thoã mãn điều kiện:
2
N 0 Mgmg m Acos( t ) 0 t
2
l
m
2 2
M.g (M 2m)
k.m
Vì v0 g M(M 2m)
km
nên đến một thời điểm M sẽ bắt đầu bị nhấc lên khỏi bàn Thời điểm M bắt đầu bị nhấc lên khỏi mặt bàn thì lò xo phải giãn một đoạn l, khi đó lực đàn hồi và trọng lực tác
dụng lên nó cân bằng nhau nên: Mg k l l Mg 2,5(cm)
k
Lúc này vật m có toạ độ x=5cm
v A x 20 6,5 5 (cm / s)83,1(cm / s)
Cách 2:
* Độ biến dạng của lò xo khi vật m ở vị trí cân bằng : 0 mg 2,5 cm
k
l
Khi vật M chưa nhấc khỏi mặt bàn, m dao động với biên độ :
k
Thời điểm M nhấc khỏi mặt bàn lực đàn hồi bằng trọng lực nên lò xo dãn một đoạn l1 :
Mg
k
Li độ của vật m lúc này có độ lớn : x 2 l0 5 cm
Tốc độ cần tìm : 2 2 k 2 2
m
Câu 25: Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ 250 vòng/phút Hình chiếu của vật trên một đường kính dao động điều hòa với chu kì bằng:
Câu 26: Pha dao động của một con lắc lò xo tại thời điểm t1 là rad
2
3
Tại thời điểm đó, đại lượng nào sau đây đạt giá trị cực đại ?
Câu 27: Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là không đúng?
A Máy biến áp có thể thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều
B Máy biến áp có thể biến đổi cường độ dòng điện
C Máy biến áp có thể tăng điện áp
D Máy biến áp có thể giảm điện áp
Trang 88 | Kết nối cộng đồng – Sẻ chia tri thức
Câu 28: Trong một thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha với tần số f = 15Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s Gọi d1 và d2 lần lượt là khoảng cách từ điểm đang xét đến A và B Tại điểm nào sau đây dao động sẽ có biên độ cực đại ?
A d1 = 24 cm; d2 = 21 cm B d1 = 25 cm; d2 = 20 cm
C d1 = 25 cm; d2 = 21 cm D d1 = 26 cm; d2 = 27 cm
Câu 29: Sóng âm lan truyền trong không khí với cường độ âm đủ lớn, tai ta có thể nghe được sóng âm có
A tần số 10Hz B chu kì 2,0 ms C tần số 30kHz D chu kì 2,0 μs
Câu 30: Một nguồn âm P phát ra âm đẳng hướng Hai điểm A, B nằm trên cùng một phương truyền sóng có mức cường độ âm lần lượt là 40dB và 30dB Điểm M nằm trong môi trường truyền sóng sao cho tam giác AMB đều Giá trị cường độ âm tại M là:
2
OA OB OA
OB L
10 1
AM AH OA
+ Gọi H là trung điểm AB
2
10 1 2
OA OB OA OH
2 2
2
2
10 1
AH MA OA
MH OH
Thay (1) (2) vào (3) tính được OM 2 OA,8 4
OA
OM L
2
Câu 31: Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2
và u3 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện; Z là tổng trở của đoạn mạch Hệ thức đúng là
A i = u
2
u L
C i = u3C D i = u1
R
Câu 32: Dòng điện i5 2cos100t A đi qua một ampe kế Tần số của dòng điện và số chỉ của ampe kế là:
A 50Hz và 5A B 50Hz và 5 2 A C 100Hz và 5A D 100Hz và 5 2 A
Câu 33: Mạch dao động gồm tụ điện C = 10F và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=0,1H Khi điện áp trên tụ
là 4V thì dòng điện trong mạch là 0,02A Điện áp cực đại trên tụ là:
( ) ( ) ( )
( √ )
( )
O
M
H
Trang 9Câu 34: Một sóng cơ học lan truyền trên mặt thoáng của chất lỏng nằm ngang với tần số 10Hz, tốc độ truyền sóng là 1,2m/s Hai điểm M và N thuộc mặt thoáng trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau 26cm (M nằm gần nguồn sóng hơn) Tại thời điểm t, điểm N hạ xuống thấp nhất Khoảng thời gian ngắn nhất sau đó điểm M hạ xuống thấp nhất là:
A s
60
1
120
11
120
1
12
1
cm
12
M, N cách nhau 26cm
6
2
d Độ lệch pha giữa M và
N là
3 4
- Vì sóng truyền từ M đến N nên ta có M sớm pha hơn N
3
- Sử dụng VTLG ta thấy: M xuống tới vị trí thấp nhất (biên âm) mất
khoảng thời gian nhỏ nhất là:
s t
12
1 20
3 / 5
Câu 35: Đặt điện áp ổn định u = U0 cos(ωt) vào hai đầu đoạn mạch như
hình vẽ Khi L = L1 thì cường độ dòng điện trong mạch sớm pha hơn u
là φ1 và điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch AM có giá trị 90V Khi L = L2 = 0,5L1 thì cường độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn u là φ2 và điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch AM là 180 V Biết φ1 + φ2 = 5π/6 Giá trị của U0 gần nhất với giá trị nào sau đây?
- Do UAM tăng hai lần nên cường độ hiệu dụng trong mạch tăng hai lần
Nghĩa là điện áp hiệu dụng trên cuộn dây không đổi
- Độ lệch pha giữa uAM và i trong cả hai trường hợp là không đổi nên
gộp hai giản đồ vectơ sao cho trục i trùng nhau ta có hình bên; trong đó:
- Từ tính chất tam giác cân ta có :
RC
U
5 2sin 12
Câu 36: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa với biên độ A Khi vật nặng vừa qua khỏi vị trí cân bằng một đoạn S thì động năng của chất điểm là 0,091J Đi tiếp một đoạn 2S thì động năng chỉ còn 0,019J và nếu
đi thêm một đoạn S nữa (biết A > 3S) thì động năng khi đó là:
Cơ năng của vật dao động điều hòa:
N
M
α
B
A C R M L
Trang 1010 | Kết nối cộng đồng – Sẻ chia tri thức
S A
J kA
W
J kS
S k kS
W
3 10
1 , 0 2
1
009 , 0 2
1 019 , 0 3 2
1 091 , 0 2
1
2
2 2
2
Sau khi đi đoạn 3S kể từ vị trí cân bằng, chất điểm đi thêm đoạn S, li độ lúc này của chất điểm: x S
3
8
Động năng chất điểm khi đó là: W d W k S 0,1 0,064 0,036J 36mJ
3
8 2
Câu 37: Một anten parabol đặt tại điểm O trên mặt đất, phát ra sóng truyền theo phương làm với mặt phẳng ngang một góc 450
hướng lên cao Sóng này phản xạ trên tầng điện ly, rồi trở lại mặt đất ở điểm M Cho bán kính Trái Đất R = 6400km Tầng điện ly coi như một lớp cầu ở độ cao 100km so với trên mặt đất
Cho 1’ = 3.10 – 4 rad Tính độ dài cung OM
+ Để tính độ dài cung OM ta tính góc φ = OO’M
+ Xét ∆OO’A có OO’ = R; O’A = R + h; 0
135
+ Theo định lí hàm sin:
0 0
sin 0, 696 88, 25 sin135 sin 2
2
Độ dài cung OM = R.φ = 195,2 (km)
Câu 38: Một con lắc đơn có m = 50g đặt trong điện trường đều E
có phương thẳng đứng Khi chưa tích điện cho vật thì chu kì dao động T = 2(s) Tích điện cho vật một điện tích q6.105 C thì chu kì dao động là T s
2
'
Chiều và độ lớn của điện trường E là:
A hướng lên; E = 5000 V/m B hướng xuống; E = 5000 V/m
C hướng lên; E = 6000 V/m D hướng xuống; E = 6000 V/m
- Khi chưa tích điện :
g
l
T 2 ; Khi tích điện
' 2 '
g
l
T với
m
E q g g
- Do T’ < T nên g’ > g g g q E
' Vì q < 0 E hướng lên trên
- Lập tỉ số T’/T E = 5000 V/m
Câu 39: Trong giờ thực hành hiện tượng sóng dừng trên dây có hai đầu cố định, người ta sử dụng máy phát dao động có tần số f thay đổi được Coi vận tốc truyền sóng trên dây tỉ lệ thuận với căn bậc hai của lực căng dây nên lực căng dây cũng thay đổi được Khi lực căng dây là F1, thay đổi tần số máy phát dao động thì nhận
thấy trên dây xuất hiện sóng dừng với tần số liên tiếp f 1 , f 2 thỏa mãn f 1 – f 2 = 32Hz Khi lực căng dây là F2 = 2F1 và lặp lại thí nghiệm như trên, thì hiệu hai tần số liên tiếp cho sóng dừng trên dây là:
- Chiều dài sợi dây:
l
vk f f
v k l
2
O
O’
M
A
φ
α
β