1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

bài tập cơ sở dữ liệu phân tán

7 460 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 168 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho khung nhìn sauCREAT VIEW EMP VIEWENO,ENAME,PNO, RESP AS SELECT EMP.ENO,EMP.ENAME,ASG.PNO, ASG.RESP FROM EMP,ASG WHERE EMP.ENO=ASG.ENO AND DUR=24 được truy xuất bởi ứng dụng trên q1 t

Trang 1

Chương 2

3 Giả sử các quan hệ EMP và PAY được phân mảnh ngang như sau

EMP1=EMP(TITLE=”Elect.Eng”)

EMP2=EMP(TITLE=”Sys.Anal ”)

EMP3=EMP(TITLE=”Mech.Eng”)

EMP4=EMP(TITLE=”Programmer”)

PAY1=PAY(SAL>=3000)

PAY2=PAY(SAL<3000)

a) Hãy thực hiện phân tích bán kết nối EMP2 và PAY2

b) Kết nối tự nhiên EMP1 và PAY

Thêm Đồ thị kết nối PAY1EMP1,EMP2 và PAY2EMP3,EMP4

a) chieu tren EMP.ENO,TITLE, ENAME từ tham chiếu sao cho

EMP.TITLE=PAY.TITLE

 ENO,ENAME,TITLE(EMP)  TITLE PAY

EMP2  PAY2= ENO,ENAME,TITLE(EMP2)  TITLE PAY2

3 thuộc tính của EMP khi thỏa mãn PAY2 và EMP2

 ENO,ENAME,TITLE(EMP2)  TITLE PAY2

b)  ENO,ENAME,TITLE(EMP1)  TITLE PAY1   ENO,ENAME,TITLE(EMP1)  TITLE PAY2

Trang 2

4 Xét quan hệ PAY cho các vị từ đơn giản sau:

P1: SAL<3000

P2: SAL  3000

a) Hay thực hiện phân mảnh ngang cho PAY ứng với các vị từ trên

b) Sử dụng kết quả (a) , thực hiện phân mảnh dẫn xuất cho quan hệ EMP và chứng

tỏ rằng việc phân mảnh này thỏa mãn các điều kiện phân mảnh

BL:

a) PAY1=P1(PAY) ; PAY2=P2(PAY)

b) EMP1=EMP  PAY1 ; EMP2=EMP  PAY2

cm:

Tính đầy đủ: với mọi bộ trong EMPi có thể thuộc EMP1/EMP2 mà EMP1/EMP2 lấy theo PAY1/PAY2 Hai vị từ P1 và P2 đã phủ hết PAY tức là phủ hết EMP Với mọi

bộ của quan hệ thành viên luôn tồn tại ít nhất một bộ quan hệ chủ sao cho giá trị thuộc tính kết nối tự nhiên có mặt trong cả 2 bộ

Tính tái cấu trúc : PAY=PAY1PAY2 EMP=EMP1EMP2

Tính tách rời: PAY1PAY2=  và EMP1EMP2=

5 Ký hiệu

Q={q1,q2,q3,q4,q5} là tập các ứng dụng

A={A1,A2,A3,A4,A5} là tập các thuộc tính

S={S1,S2,S3} là tập các vtri

Cho các ma trận

Giả sử refk(qk)=1 cho mọi k và Si, A1 là các thuộc tính khóa Hãy sử dụng các thuật toán buộc năng lượng và phân hoạch dọc để thực hiện một phân mảnh dọc cho tập các thuộc tính A

AA11=use(q1,q2,q3,q5)=30+15+40+15

AA22=use(q1,q2,q5)=30+15+15

AA33=use(q1,q2,q4,q5)=30+15+10+15

AA44=use(q3)=40

AA55=use(q1,q2,q3)= 30+15+40

A12=use(q1,q2,q5)=30+15+15

A13=use(q1,q2,q5)=30+15+15

Trang 3

6 Cho khung nhìn sau

CREAT VIEW EMP VIEW(ENO,ENAME,PNO, RESP)

AS SELECT EMP.ENO,EMP.ENAME,ASG.PNO, ASG.RESP

FROM EMP,ASG

WHERE EMP.ENO=ASG.ENO

AND DUR=24

được truy xuất bởi ứng dụng trên q1 trên các vị trí 1 và 2 với tần số lần lượt là 10 và 20

Và SELECT ENO,DUR FROM ASG

được truy xuất bởi ứng dụng trên q2 trên các vị trí 3 và 4 với tần số lần lượt là 20 và 10 a) Hãy xây dựng ma trận use(q1,A) với mỗi thuộc tính của EMP và ASG

b) Xây dựng ma trận ái lực chứa các thuộc tính ASG

c) Hãy biến đổi ma trận ái lực (b) và sử dụng tính toán phân mảnh dọc heuristic hoặc BEA tách quan hệ gồm các thuộc tính EMP và ASG thành hai quan hệ EMP và ASG

BL

a) Ma trận use(q1,A)

b) acc1(q1)= 10 ; acc2(q1)=20 ; acc3(q2)=20 ; acc4(q2)=10

Ma trận ái lực chứa các ttinh ASG

ASG.ENO

ASG.PNO

ASG.RESP

ASG.DUR

8 Xét các thuật toán khác nhau cho bài toán cấp phát dữ liệu )

a) Cho biết một số tiêu chuẩn hợp lý để so sánh với những heuristic đã xét trên và phân tích các tiêu chuẩn này

b) So sánh thuật toán Heuristics ứng với các tiêu chuẩn đã cho

Chương III

1 Hãy đơn giản hóa câu truy vấn biểu diễn trong SQL bằng cách sử dụng các quy tắc lũy đẳng

SELECT ENO

FROM ASG

WHERE RESP=”Analyst”

AND NOT(PNO !=”P2” OR DUR=12)

Trang 4

AND PNO != “P2” AND DUR =12

2 Hãy tbay đồ thị cho câu truy vấn sau và ánh xạ nó thành cây đại số

SELECT ENAME, PNAME

FROM ASG,EMP,PROJ

WHERE EMP.ENO=ASG.ENO AND DUR >12

3 Hãy đơn giản hóa câu truy vấn sau:

SELECT ENAME, PNAME

FROM ASG,EMP,PROJ

WHERE DUR >12 AND EMP.ENO=ASG.ENO AND ASG.PNO=PROJ.PNO AND (TITLE=”Elect.Eng” OR ASG.PNO<”P3”)

4 Giả sử quan hệ PROJ được phân mảnh ngang:

PROJ1=PNO<=”P2”(PROJ)

PROJ1=PNO>”P2”(PROJ)

Hãy biến đổi câu truy vấn sau thành câu truy vấn rút gọn trên các mảnh:

SELECT BUDGET

FROM ASG,PROJ

WHERE ASG.PNO=”P4” AND ASG.PNO=PROJ.PNO

5 Giả sử quan hệ PROJ và ASG được phân mảnh ngang:

PROJ1=PNO<=”P2”(PROJ); PROJ1=PNO>”P2”(PROJ)

ASG1=PNO>”P2”(ASG); ASG2=”P2”<PNO<=”P3”(ASG);

ASG1=PNO>”P3”(ASG)

Hãy biến đổi câu truy vấn sau đây thành caautvan rút gọn trên các mảnh:

SELECT RESP,BUDGET

FROM ASG,PROJ

WHERE PNAME=”CAD/CAM” AND ASG.PNO=PROJ.PNO

(lẽ ra PROJ.PNAME= ?)

Chương IV:

1 Lịch biểu nào sau đây là tương đương tương tranh(bỏ qua các lệnh chuyển giao C

và thoát A)

S1=W2(x),W1(x),R3(x),R1(x),C1,W2(y),R3(y),R3(z),C3,R2(z),C2

S2= R3(z),R3(y),W2(y),R2(z),W1(x),W2(x), W1(x),,C1, C3

S3=R3(z),W2(x),W2(y),R1(x),R3(x),R3(y),C3,C2,C1

S4=R2(z),W2(x),W2(y),C2,W1(x),R1(x),A1,R3(x),R3(z),R3(y),C3

2 Lbieu nào sau đây là khả tuần tự

S1=W2(x),W1(x),R3(x),R1(x),C1,W2(y),R3(y),R3(z),C3,R2(z),C2

S2= R3(z),R3(y),W2(y),R2(z),W1(x),W2(x), W1(x),C1, C3

S3=R3(z),W2(x),W2(y),R1(x),R3(x),R3(y),C3,C2,C1

S4=R2(z),W2(x),W2(y),C2,W1(x),R1(x),A1,R3(x),R3(z),R3(y),C3

Trang 5

3 Nói rằng lịch biểu S là khôi phục được nếu mỗi giao dịch Ti đọc một mục x từ giao dịch Tj(i != j) trong S và Ci xảy ra trong S thì Cj S Ci, Ti đọc x từ Tj trong

S nếu:

a) Wj(x) S Rj(x)

b) Aj not S Ri(x)

c) Nếu có một hành động Wk(x) sao cho Wj(x) S Wk(x) S Ri(x) khi đó Ak S Ri

Lịch biểu nào sau đây là khôi phục được:

S1=W2(x),W1(x),R3(x),R1(x),C1,W2(y),R3(y),R3(z),C3,R2(z),C2

S2= R3(z),R3(y),W2(y),R2(z),W1(x),W2(x), W1(x),C1, C3

S3=R3(z),W2(x),W2(y),R1(x),R3(x),R3(y),C3,C2,C1

S4=R2(z),W2(x),W2(y),C2,W1(x),R1(x),A1,R3(x),R3(z),R3(y),C3

4 Xây dựng thuật toán cho bộ quản trị giao dịch và bộ quản trị khóa cho phương pháp khóa 2 pha phân tán (quyền)

5 Sửa lại thuật toán 2PL tập trung (quyền) để giải quyết ảo ảnh

6 Gthich mối quan hệ giữa ycau ltru bojqtri giao dịch và kích thước giao dịch(số thtac của giao dịch) cho một bộ quản trị giao dịch bằng cách sử dụng một sắp xếp nhãn thời gian để lạc quan để điều khiển tương tranh

7 Xét các hmuc dlieu x và y được nban trên các vị trí sau:

a) Gán các biểu quyết cho mỗi vị trí và cho biết lượng biểu quyết theo quy định đọc

và ghi

b) Xdinh các tình huống có thể gây ra một phân hoạch mạng và với mỗi tình huống hãy mô tả xem trong nhóm, vị trí nào một giao dịch cập nhật x(đọc và ghi) có thể kết thúc được và tình huống kết thúc là gì?

Trắc nghiệm BG_CSDLPT.pdf

Chương 1 câu 1-25 trang 33

Chương 2 câu 1-40 trang 79

Chương 3 câu 1-24 trang 107

Chương 4

1 Xử lý truy vấn trong csdl phân tán là:

A Cung cấp các phương tiện xây dựng các câu truy vấn và thực hiện tối ưu hóa truy vấn

B Cung cấp các phương tiện thực hiện tối ưu hóa truy vấn

Trang 6

C Cung cấp các câu truy vấn và thực hiện tối ưu hóa truy vấn

2 Một câu truy vấn phân tán là:

A Một chuỗi các thao tác đại số quan hệ tren csdl cục bộ

B Một chuỗi các thao tác đại số quan hệ tren csdl cục bộ tối ưu hóa các nguồn tài nguyên và trao đổi truyền thông

C Một chuỗi các thao tác đại số quan hệ tren các mảnh dữ liệu được phân rã, được

mở rộng với các thao tác truyền thông và tối ưu các nguồn tài nguyên

3 Các phương pháp tối ưu hóa cơ bản :

A Biến đổi cau truy vấn tương đương và có chi phí thấp

B Chọn một biểu thức có chi phí thời gian và sử dụng tài nguyên ít nhất

C Biến đổi câu truy vấn tương đương

4 Mục đích của việc xử lý truy vấn trong môi trường phân tán là:

A Thien touh tvan

B Bdoi thành câu tvan tduong

C Tou chi phí sdung tài nguyên mạng

5 Các kiểu touh

A Lchon các gphap có chi phí là nhỏ nhất

B Pp tìm kiếm vét cạn, gphap ngẫu nhiên

C Gphap thay thế phép knoi bằng bknoi

6 Thời điểm touh

A Kiểu tĩnh

B Tạ các thời điểm khác nhau phụ thuộc thg thien tvan

C Kiểu động

7 Ưu điểm touh tvan theo kiểu tĩnh

A Thien khi biên dịch, chi phí giảm dần qua nhiều lần thien Kthuoc của các qhe trung gian không biết trước

B Thien khi biên dịch, chi phí giảm dần qua nhiều lần thien

C Thien khi bắt đầu tvan, chi phí giảm dần qua nhiều lần thien Kthuoc của các qhe trung gian không biết trước

8 Ưu điểm touh tvan theo kiểu động

A Thien khi biên dịch, chi phí giảm dần qua nhiều lần thien Kthuoc của các qhe trung gian không biết trước

B Đc thien khi tvan, thtac tiếp theo tou dựa trên kqua các thtac trước đó

C Đánh giá kthuoc các qhe trg ko cthiet

9 Nhược điểm của pp động là

A Các thtac touh có chi phí cao Lặp nhiều lần cho mỗi thtac

B Các thtac có chi phí cao, chi phí tăng dần qua nhiều lần thien

C Kthuoc các qhe trg không phù hợp cho xly tvan

10- 24? BG_CSDLPT.pdf

Các phép quan hệ: chọn,chiếu(1 ngôi),hợp, hiệu và tích dềcac(2 ngôi)

các phép tính dẫn xuất là intersection, kết nối, kết nối tự nhiên , bán kết nối và chia Kết nối: (vì là tích Đề cac nên các bộ có thể nhiều

- dẫn xuất của chọn và tích Đề cac R  S= F (RxS)

- kết nối tự nhiên: theo thuộc tính, mỗi giá trị xuất hiện 1 lần, R  AS hay RA B S (với A là thuộc tính chung R,S hay A là của R , B là của S)

Trang 7

- kết nối trong: các bộ thỏa mãn vị từ kết nối.

- kết nối ngoài: cả các bộ không thỏa mãn vị từ kết nối

Có 3 loại: kết nối ngoài bên trái(kết quả các bộ ở toán hạng trái)

kết nối ngoài bên phải(kết quả các bộ ở toán hạng phải)

kết nối ngoài bên đầy đủ (kết quả các bộ ở cả hai toán hạng )

Bán kết nối: Lấy các thuộc tính của một bảng có kết nối với bảng khác qua thuộc tính kết nối nào đó

Ngày đăng: 17/01/2016, 00:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w