1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Have và have got

3 500 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 72,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chúng tôi có một chiếc xe hơi mới.. Trong những câu hỏi và câu phủ định, có thể có 3 thể: Have you got any money?Do you have any money?Have you any money?thường ít gặp hơnAnh có tiền khô

Trang 1

Have và Have got

Bởi:

English Grammar

Have và have got

Chúng ta thường sử dụng have got / has got hơn là have / has thôi Bởi thế bạn có thể nói:

We’ve got a new car hay: we have a new car

Chúng tôi có một chiếc xe hơi mới.

Tom’s got (= Tom has got) a headache

Tom bị nhức đầu

Trong những câu hỏi và câu phủ định, có thể có 3 thể:

Have you got any money?Do you have any

money?Have you any money?(thường ít gặp

hơn)Anh có tiền không?Has she got a

car?Does she have a car?Has she a

car?(thường ít gặp hơn)Cô ta có xe hơi

không?

I haven’t got any moneyI don’t have any moneyI haven’t any moneyTôi không có tiềnShe hasn’t got a carShe doesn’t have a car She hasn’t

a car.(cô ta không có xe hơi)

Trong quá khứ thường chúng ta không dùng got

- When she was a child, she had long fair hair

Khi cô ta còn bé, cô ta có mái tóc dài vàng hoe

(không nói “she had got”) trong câu hỏi và nhưng câu phủ định trong quá khứ chúng ta thường dùng did / didn’t:

- Did you have a car when you lived in London?

Khi sống ở Luân Đôn thì anh có xe hơi không?

Trang 2

(không nói “had you”)

- I wanted to phone you, but I didn’t have your number

Tôi muốn gọi điện cho anh nhưng tôi không có số của anh

(không nói “I hadn’t”)

- He didn’t have a watch, so he didn’t know what time it was

Anh ta không có đồng hồ, vì thế anh ta không biết mấy giờ rồi

Dùng have để chỉ hành động chúng ta cũng dùng have để chỉ một hành động

Have breakfast / lunch / dinner / a meal / a drink / a cup of coffee / a cigarette etc

Ăn sáng / ăn trưa / ăn tối / dùng bữa / uống / dùng 1 tách cà phê / hút một điếu thuốc vv…

Have a swim / a walk / a rest / a holiday / a party / a good time etc

Đi bơi / đi tản bộ / nghỉ ngơi / đi nghỉ mát / dự một buổi tiệc / được vui vẻ vv…

Have a bath / a shower / a wash

Đi tắm / tắm vòi sen / rửa ráy

Have a look (at something)

Nhìn một vật gì đó

Have a baby (= give birth to a baby)

Sinh một đứa con (= give birth to a baby)

Have a chat (with someone)

chuyện gẫu với ai

“Have got” không được dùng trong những từ ngữ sau:

- I usually have a big breakfast in the morning

Tôi không thường ăn sáng rất nhiều (không nói “have got”)

Trang 3

Hãy so sánh:

- I have a bath every morning (= I take a bath)

Mỗi buổi sáng tôi đều tắm (= I take a bath – đây là một hành động)

I’ve got a bath (= There is a bath in my house)

Tôi có một bồn tắm (= có một bồn tắm trong nhà tôi)

Khi bạn sử dụng động từ have để chỉ những hành động bạn có thể sử dụng những thể tiếp diễn (is having / are having / was having v.v…)

- “Where’s Tom? He’s having a bath”

“Tôm đâu rồi? Anh ta đang tắm”

Trong câu hỏi và những câu phủ định, bạn phải sử dụng do/ does / did:

- I don’t usually have a big breakfast

Thường thì tôi không ăn sáng nhiều (không nói “I usually haven’t”

- What time does Ann have lunch?

Ann ăn trưa vào lúc mấy giờ? (không nói “has Ann lunch”)

- Did you have a swim this morning?

Sáng nay bạn có đi bơi không? (không nói “had you a swim”)

Ngày đăng: 14/01/2016, 15:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w