1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Book and IDIOMS

3 691 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Book And Idioms
Thể loại Bài viết
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 61,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu "Book and IDIOMS"

Trang 1

Book and IDIOMS!

* What is a BOOK?

Books are on the bookshelves (nằm trên kệ sách).

A row of books (một hàng sách) is on each shelf.

Books need to be on your hand and made of paper (làm bằng giấy)

A book contains pages (trang).

The pages are bound (được giới hạn) between covers (a front one and a back one) (bìa).

There is a spine (gáy) of the book.

A hardback book has hard covers which can't bend easily Otherwise, a paper book has soft covers which is bendable.

A page is also called a leaf And I'm leafing through the book (lật sách)

Book Expression

* to throw the book at someone means you are in serious trouble

Ex:

The judge threatened to throw the book at me if I didn't stop insulting the police officer.

Thẩm phán đã đe dọa sẽ nghiêm khắc trừng phạt tôi nếu tôi không thôi lăng mạ các nhân viên cảnh sát

* to be in someone's bad books: If you're in someone's bad books, they are not pleased with

you

ngược lại là: to be in someone's good books

Ex:

Trang 2

- Make sure you don't get in the boss's bad books If you do, he'll make life hell for you.

Hãy chắc chắn rằng anh không khiến ông chủ không hài lòng về anh Nếu anh làm thế, ông ta sẽ làm cho cuộc sống của anh trở thành địa ngục.

- Better to stay in her good books.

Tốt hơn là khiến cho cô ấy hài lòng.

* to turn over a new leaf: to change your behavior

Ex:

Apparently he's turned over a new leaf and he's not drinking any more.

Rõ ràng anh ta đã bắt đầu cư xử tốt hơn và anh ta không còn uống rượu nữa

* to speak volumes about someone / something: if something speaks volumes, it makes a

situation very clear without the use of words

Ex:

What we wear speaks volumes about our personality.

Những điều chúng ta hứa cũng đã nói lên tính cách của chúng ta.

* to take a leaf out of someone's book: to behave or to do something in a way that someone

else would

Ex:

You had better do it your way Don't take a leaf out of my book

Bạn nên làm theo cách của bạn thì hơn Đừng bắt chước tôi.

* to do something by the book: to follow all the rules when you do something

Ex:

Trang 3

Our lawyer is very good and he does everything by the book.

Luật sư của chúng tôi rất giỏi và anh ta làm mọi việc theo nguyên tắc.

Ngày đăng: 02/10/2012, 11:46

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w