1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

kiểm tra các mặt cắt

20 237 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 542,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d : Khoảng cách từ thớ nén ngoài cùng đến trọng tâm cốt thép chịu kéo... Z : Thụng số chiều rộng vết nứt, lấy bằng 23000N/mm cho điều kiện mụi trường khắc nghiệt.. dc : Chiều cao tớnh t

Trang 1

V.4 KiÓm tra c¸c mÆt c¾t :

V.4.1 MÆt c¾t xµ mò :

G

1

1

Bảng tổ hợp tải trọng tới mặt cắt 1 – 1

- B r ng m t c t b, bề ộ ặ ắ w = 2m

- Chi u cao m t c t h = 1mề ặ ắ

- Chi u d y l p ph b¶o vÖ dề à ớ ủ C = 0.05m

- Chi u cao cã hi u c a m t c t dề ệ ủ ặ ắ e= h – dC= 0.95 m

V.4.1.1 Kiểm tra cấu kiện chịu uốn

Tổ hợp dùng để kiểm tra là trạng thái giới hạn cường độ I :

Mx = 19648.135 kNm

Trong đó :

Mr : Sức kháng tính toán

Φ : Hệ số sức kháng, Φ=0.9

Mn : Sức kháng danh định

Trang 2

 −

=

2

a d f A

fy : Giới hạn chảy quy định của cốt thép, fy = 420MPa

kéo , ds = 0.95m

a : Chiều dày của khối ứng suất tương đương, a =β1c

β1: Hệ số chuyển đổi biểu đồ ứng suất, β1 = 0.85

c : Khoảng cách từ trục trung hòa đến mặt chịu nén

w 1

' c

y s

b β 0.85f

f A

bw : Bề rộng của mặt chịu nén của cấu kiện, bw = 2 m

85x2000 0.85x40x0.

31768x420

a = 0.85 x 307.79 = 261.62 mm

2

261.62 950

x 420

x 1768 3

Mr = 0.95 x 22514.44 = 20262.96kNm

ĐẠT

420

40 0.03x f

f 0.03 ρ

y

' c min > = =

ρmin : Tỷ lệ giữa thép chịu kéo và diện tích nguyên.

2000x1000

37168

dc 0.42

e

<

trọng tâm lực kéo của cốt thép chịu kéo, de = ds = 900 mm

Trang 3

0.34 0.42

950

79 307 d

c

e

<

=

IV.1.1.2 Kiểm tra cấu kiện chịu cắt

Tổ hợp dùng để kiểm tra là trạng thái giới hạn cường độ I :

Sức kháng cắt của cấu kiện : Vr = ΦVn

Trong đó :

Φ : Hệ số sức kháng, Φ = 0.9

Vn : Sức kháng cắt danh định

Vn = min(Vc , Vn2) + VS

Vn2 =0.25fc'bvdv

Vc : Sức kháng cắt danh định do ứng suất kéo trong bêtông,

Vc =0.083β fc'bvdv

Vs : Sức kháng cắt của cốt thép chịu cắt

s

)sinα cotgα (cotgθ

d f A

=

α : Góc nghiêng của cốt thép ngang đối với phương trục dọc,

α = 900

β : Hệ số chỉ khả năng của bêtông bị nứt chéo truyền lực kéo,

lấy β=2

θ : Góc nghiêng của ứng suất nén chéo, lấy θ = 450

bv : Bề rộng bụng có hiệu, bv = 2000mm

với trục trung hòa giữa hợp lực kéo và nén do uốn, nhưng không lấy ít

hơn trị số lớn hơn của 0.9de và 0.72h

de – a/2 = 950 – 261.62/2 = 769.2mm

0.9de = 0.9 x 950 =810 mm

0.72h = 0.72 x 1000 = 720 mm

Vậy dv = 769.2mm

s : Cự ly cốt thép ngang

Ta có : 0.1fc'bvdv = 0.1x40x2000x769.2x10-3 = 6153.6 kN < Vu

Trang 4

=> s≤0.4dv =0.4x769.2=307.68>300

Ta chọn s=300mm

Av : Diện tích cốt đai chịu cắt trong cự ly s : 12 D 14, Av =

300x1000

0)x1 x769.2(1

1520.4x420

0.25fc'bvdv= 0.25 x 40 x 2000 x 769.2/1000=15384kN

IV.1.1.3 Kiểm tra nứt

Tổ hợp dùng để kiểm tra là trạng thái giới hạn CDI :

Mx = 19648.315kNm

suất kéo cho phép fsa :

jd A

M f

s

s

s = ≤ fsa = 1/3

c A) (d Z

và fs ≤ 0.6fy

Trong đó :

Ms : Giá trị mômen lớn nhất của tổ hợp tải trọng sử dụng,

Ms = 19648.315KNm

As : Tổng diện tích cốt thép chịu kéo, As = 31768mm2

d : Khoảng cách từ thớ nén ngoài cùng đến trọng tâm cốt thép chịu kéo, d = 0.9m

j = 1-k/3 với k = -ρn + ((ρn)2 + 2ρn)0.5

ρ : Hàm lượng cốt thép,

% 5 1 x100 2000x1000

31768 bd

A

n : Tỉ số môđun đàn hồi, n = 5.9

E

E

C

S =

Trang 5

k = 0.862 => j = 1 - 0.862/3 = 0.712

Z : Thụng số chiều rộng vết nứt, lấy bằng 30000N/mm

nhất,

dc ≤ 50mm Lấy dc = 50mm

A : Diện tớch cú hiệu của bờtụng chịu kộo trờn thanh cú cựng trọng tõm với cốt thộp, A = 15000mm2

950 31768x1.5x

10 19648.315x f

6

(50x15000)

30000

1/3 = 0.6fy = 0.6 x 420 =252 MPa

Kiểm tra :

fs < fsa

fs < 0.6fy ĐẠT

IV.2 Mặt cắt đỉnh bệ móng :

Số liệu ban đầu :

- Chiều cao mặt cắt nguyên : h = 1.5m

Quy đôi mặt cắt ngang về mặt cắt hình chữ nhật có có các kích thớc nh sau

- Chiều cao mặt cắt quy đổi : h = 1.5m

Bảng tổ họp tải trọng tác dụng lên đỉnh trụ :

T i tr ngả ọ

th ngẳ

D cọ

c uầ

Ngang

c uầ

h

b

h

b

Mặt cắt nguyên

Y

X O

Trang 6

đ ngứ

IV.2.1.Tính toán khả năng chịu lực của cấu kiên chịu nén uốn :

Tổ hợp dùng kiểm tra là TTGH CĐ I : có N= 13920.56 KN

Kiểm tra điều kiện nén uốn théo 2 chiều :

Nếu Pu > 0.1.Φ.f'c.Ag thỡ kiểm tra theo điều kiện:

1/Prxy = 1/Prx + 1/Pry - 1/φ•Po

Nếu Pu < 0.1.Φ.f'c.Ag thỡ kiểm tra theo điều kiện:

Mux/Mrx + Muy/Mry < 1.0 Trong đó :

- Φ : Hệ số sức khỏng đối với cấu kiện chịu nộn dọc trục, Φ = 0.75

Ag : Diện tớch mặt cắt nguyờn, Ag = 9.68625 m2

0.1Φfc'Ag = 0.1 x 0.75 x 40 x 9.68625 x 1000

Vậy ta tiến hành kiểm toỏn theo cụng thức :

MM MM 1.0

ry

uy rx

ux + <

Trong đú :

Mrx : Sức khỏng uốn tớnh toỏn đơn trục của mặt cắt theo trục X

Mry : Sức khỏng uốn tớnh toỏn đơn trục của mặt cắt theo trục Y

vị

Trang 7

Mômen tính toán M u - 5449.51 kN.m

IV.2.2.Kiểm tra điều kiện độ mảnh :

Mrx,ry = Asfy(ds – a/2)

Trong đú :

a : Chiều dày khối ứng suất tương đương,

a = β1c =

w

' c

y s w

1

' c

y s 1

b 0.85f

f A b

β 0.85f

f A

Lập bảng giỏ trị sau :

As

ds

mm

a mm

Mry

kNm

ry

Mrx

kNm

rx

Trang 8

Ngang

cầu

12844 6357 141.0

3

30523.51 1.86

4

2

3

2

- rx, ry : Bán kính quán tính với 2 trục x-x, y-y

liên kết theo phương ngang => Kx = Ky = 2

- lu : Chiều dài không chống đỡ, lấy bằng chiều cao thân trụ :

lu = 14m Tính giá trị Klu/r:

độ mảnh theo phương ngang Lấy hệ số phóng đại mômen theo phương ngang δ = 1.0

• Phương dọc : Klu/r = 2 x 14/0.433 = 64.66 > 22 => cần xét hiệu ứng

độ mảnh theo phương dọc

Hệ số phóng đại mômen theo phương dọc tính theo công thức sau :

e u m

ΦP

P 1

C δ

=

Trong đó :

Cm : Hệ số građien của mômen, Cm = 1.0

Pu : Tải trọng tính toán dọc trục

Φ : Hệ số sức kháng đối với cấu kiện chịu nén dọc trục, Φ = 0.8

Pe : Tải trọng uốn dọc tới hạn Ơle

u

e

) (Kl

πEI

(2x14)

126253333

x π

Lập bảng giá trị sau :

Trang 9

SD 223.35 1.000144

Nhận thấy hệ số phóng đại mômen δ ≈ 1 Vậy ta có thể lấy δ = 1.0

Lập bảng kiểm toán :

(kNm)

Kiểm to¸n

IV.2.3.Kiểm tra khả năng chịu cắt của thân trụ :

Cách tính tương tự như mục KiÓm to¸n tiÕt diÖn mò trô ë trªn Ta xét

theo 2 phương X,Y

a Phương ngang X

Sức kháng cắt của cấu kiện : Vr = ΦVn

Trong đó :

Vn = Min(Vc, Vn2) + Vs

c

Vc =0.083β fc'bvdv

s

)sinα cotgα (cotgθ

d f A

=

α = 900 , β=2, θ = 450, bv = 1500mm

de – a/2 = 6357.5 – 141.03/2 = 6257.5 mm

0.9de = 0.9 x 6357.5 = 5721.75mm

0.72h = 0.72 x 6457.5 = 4649.4mm

Vậy dv = 6257.5mm

Ta chọn s=600mm ; Av : 5 D14 , Av = 633.5mm2

Vc =0.083x2x 40x6257.5x1500= 269873.97kN

Trang 10

2774 89 kN

600x1000

0)x1 6257.5(1

633.5x420x

Vn2 = 0.25 x 40 x 6257.5 x 1500/1000= 7039.688 kN

b Phương dọc Y

Làm tương tự có :

bv = 6457.5mm, dv = 1300mm, s=600mm, Av = 633.5mm2

Vc = 24136.62kN, Vs =576.49 kN,

, Vn2 = 62960.625kN

Vn =24194.269 kN, Vr = 21774,842 kN

Lập bảng kiểm toán :

TTGH

Vux

(kN)

Vrx

(kN)

Kiểm tra

Vrx>Vux

Vuy

(kN)

Vry

(kN)

Kiểm tra

Vry>Vuy

IV.2.4.Kiểm tra nứt :

Tổ hợp dùng để kiểm tra là trạng thái giới hạn sử dụng :

Mx = 3851.74 kNm, My = 7128.56 kNm

Điều kiện kiểm tra :

f AMjd

s

s

s = ≤ fsa = 1/3

cA) (d Z

và fs ≤ 0.6fy

Trong đó :

Ms : Giá trị mômen lớn nhất của tổ hợp tải trọng sử dụng,

As : Tổng diện tích cốt thép chịu kéo

d : Khoảng cách từ thớ nén ngoài cùng đến trọng tâm cốt thép chịu kéo

j = 1-k/3 với k = -ρn + ((ρn)2 + 2ρn)0.5

ρ : Hàm lượng cốt thép

Trang 11

n : Tỉ số mụđun đàn hồi.

Z : Thụng số chiều rộng vết nứt, lấy bằng 23000N/mm cho điều kiện

mụi trường khắc nghiệt

dc : Chiều cao tớnh từ thớ chịu kộo ngoài cựng đến tim thanh gần nhất,

dc ≤ 50mm Lấy dc = 50mm

A : Diện tớch cú hiệu của bờtụng chịu kộo trờn thanh cú cựng trọng tõm với cốt thộp, A mm2

Lập bảng tớnh toỏn :

(mm2)

b (mm)

de (mm)

ρ

(kNm)

As

(mm2)

Mpa

0.6fy

MPa

fsa

(MPa)

Kiểm toỏn

IV.3 Mặt cắt đáy bệ móng :

Số liệu ban đầu :

h

b

II II

Trang 12

- Kích thớc bệ móng theo phơng ngang cầu d = 14m

- Chiều cao bệ móng h = 2.5m

- Chiều dày lớp phủ bê tông mặt dới = 0.16 m

Bảng tổ hợp tải trọng tác dụng lên đáy bệ :

T i tr ngả ọ

th ngẳ

đ ngứ

IV.3.1.Kiểm tra sức kháng của bệ cọc chịu tác động theo 1 hớng

Trang 13

Tæng diÖn tÝch cèt thÐp chÞu nÐn A' s 12387.20 5730.00 mm 2

Kiểm tra cấu kiện chịu uốn

Trong đó :

Mr : Sức kháng tính toán

Φ : Hệ số sức kháng, Φ=0.9

Mn : Sức kháng danh định

 −

=

2

a d f A

As : Diện tích cốt thép thường chịu kéo

fy : Giới hạn chảy quy định của cốt thép, fy = 420MPa

ds : Khoảng cách từ thớ nén ngoài cùng đến trọng tâm cốt thép

chịu

kéo , ds = 2400mm

a : Chiều dày của khối ứng suất tương đương, a =β1c

β1: Hệ số chuyển đổi biểu đồ ứng suất, β1 = 0.85

c : Khoảng cách từ trục trung hòa đến mặt chịu nén

w 1

' c

y s

b β 0.85f

f A

bw : Bề rộng của mặt chịu nén của cấu kiện, theo ph¬ng däc lµ

9m, theo ph¬ng ngang lµ 14.1 m

420

40 0.03x f

f 0.03 ρ

y

' c

ρmin : Tỷ lệ giữa thép chịu kéo và diện tích nguyên.

- MC I-I

Trang 14

0.027

14100x2400

79420

- MC II-II

0.022 9000x2400

47652

dc 0.42

e

<

trọng tâm lực kéo của cốt thép chịu kéo, de = ds = 2400 mm

- MC I-I

2400

25 107 d

c

e

<

=

- MC I-I

2400

26 90 d

c

e

<

=

Kiểm tra khả năng chịu cắt của bÖ trô :

a MC I- I

Sức kháng cắt của cấu kiện : Vr = ΦVn

Trong đó :

Vn = Min(Vc, Vn2) + Vs

c

c

s

)sinα cotgα (cotgθ

d f A

=

α = 900 , β=2, θ = 450, bv = 12100mm

de – a/2 = 2400 – 91.25/2 = 2354.37 mm

0.9de = 0.9 x 2400 = 2160 mm

Trang 15

0.72h = 0.72 x 2500 = 1800mm

Vậy dv = 2300 mm

Ta chọn s=600mm ; Av : 5 D10 , Av = 356.65mm2

Vc =0.083x2x 40x2300x12100*0.001= 25303.28kN

600x1000

0)x1 x2300(1

356.65x420

Vn2 = 0.25 x 40 x 12100 x 2300/1000= 208725 kN

b MC II -II

Làm tương tự có :

bv = 9000 mm, dv = 2300 mm, s=600mm, Av = 356.65mm2

Vc = 18820.84 kN, Vs =256.05 kN,

, Vn2 = 155250 KN

Vn =19076.89 kN, Vr = 17169.2 kN

Lập bảng kiểm toán :

TTGH

Vux

(kN)

Vrx

(kN)

Kiểm tra

Vrx>Vux

Vuy

(kN)

Vry

(kN)

Kiểm tra

Vry>Vuy

Kiểm tra nứt :

Cách kiểm tra tương tự mục 4.4.1.3

Tổ hợp dùng để kiểm tra là trạng thái giới hạn sử dụng :

Mx = 31878.4kNm, My = 6224.2 kNm

Điều kiện kiểm tra :

f AMjd

s

s

s = ≤ fsa = 1/3

cA) (d Z

và fs ≤ 0.6fy

Trang 16

Trong đú :

Ms : Giỏ trị mụmen lớn nhất của tổ hợp tải trọng sử dụng,

As : Tổng diện tớch cốt thộp chịu kộo

d : Khoảng cỏch từ thớ nộn ngoài cựng đến trọng tõm cốt thộp chịu kộo

j = 1-k/3 với k = -ρn + ((ρn)2 + 2ρn)0.5

ρ : Hàm lượng cốt thộp

n : Tỉ số mụđun đàn hồi

Z : Thụng số chiều rộng vết nứt, lấy bằng 23000N/mm cho điều

kiện mụi trường khắc nghiệt

dc : Chiều cao tớnh từ thớ chịu kộo ngoài cựng đến tim thanh gần

nhất,

A : Diện tớch cú hiệu của bờtụng chịu kộo trờn thanh cú cựng trọng tõm với cốt thộp, A mm2

Lập bảng tớnh toỏn :

(mm2)

b (mm)

de (mm)

ρ

(kNm)

As

(mm2)

(Mpa)

0.6fy

MPa

fsa

(MPa)

Kiểm toỏn

MC

II-II

V.4 Kiểm tra khả năng chịu tải của cọc :

V.4.1 Xác định sức chịu lực nén của cọc đơn theo cờng độ

đất nền:

Theo 10.7.3.2 : Sức chịu tải trọng nén của cọc treo (cọc ma sát) xác định

theo công thức :

Pđ = ϕ.qn = ϕqp.qp + ϕqs.qs = m.(mp.qp.Ap + p.∑n m s.q s.l i )

Trang 17

Trong đó:

m = hệ số điều kiện làm việc của cọc trong đất, m = 0.8

mp,ms = các hệ số điều kiện làm việc của đất: mp = ms = 0.8 (Bảng

10.5.5.3-TCTK)

p = Chu vi tiết diện ngang cọc (mm)

của lớp đất thứ i (MPa) tính toán theo các bảng trên

Thay số liệu vào =

=0,8x[0.8x3.8x

4

1000 2

hay Pđ = 12895.72 (KN).

V.4.2.Xác định sức chịu tải trọng nén của cọc nhồi theo vật liệu làm cọc:

Cốt thép chịu lực và cốt thép cấu tạo cọc khoan nhồi đợc bố trí nh trong bản

vẽ cốt thép cọc khoan nhồi

Theo 5.7.4.4 - TCTK : Đối với cấu kiện có cốt đai xoắn thì cờng độ chịu lực dọc trục tính toán xác định theo công thức :

PV = φ.Pn

theo công thức :

Pn = ϕ.{m1.m2.fc’.(Ag - Ast) + fy.Ast}= 0,80.{0,85.0,85 fc’.(Ag

-Ast) + fy.Ast}

Trong đó :

m1,m2 : Các hệ số điều kiện làm việc

của thép (MPa)

Ag,Ast : Diện tích tiết diện nguyên của mặt cắt , của cốt thép dọc (mm2) Với vật liệu và kích thớc đã nói ở trên ta có:

4

1000 2

4

28 2

π )=

36227.31x10 3(N)

Trang 18

Hay PV = 36227.31(KN).

Vậy Pcọc = Min{ Pđ, PV} =12895.72 KN

Ta cần xét đến sự làm việc của cọc đơn trong nhóm cọc Với các cọc

đã bố trí ta có hệ số chiết giảm η = 0.69 Từ đó tính được sức kháng của 1 cọc đơn :

V.4.3 Xác định nội lực tác dụng lên mỗi cọc do các tổ hợp

tải trọng

1400

100

Y

X

Nội lực tại mặt cắt đáy bệ móng tác dụng lên các cọc được tính theo công thức sau (bỏ qua các tải trọng ngang):

+

1

2 i

i x n

1

2 i

i y 0

y

.y M x

.x M n

N N

Trong đó :

N : Tổng tải trọng thẳng đứng tại đáy bệ móng

n : Số cọc

Mx, My : Tæng m« men cña t¶i träng ngoµi so víi träng tâm

của tiết diện cọc tại đáy đài theo 2 phương x, y

xi, yi : Khoảng cách từ trọng tâm cọc i đến trục y, x

Các kết quả kiểm toán cọc :

NÕu N0< PCäc Th× ( §¹T )

Trang 19

Bảng kiểm to¸n cọc theo TTGHSD

Bảng kiểm to¸n cọc theo TTGHC§1

Bảng kiểm to¸n cọc theo TTGHC§2

Bảng kiểm to¸n cọc theo TTGHC§3

Trang 20

N = 18936.4 kN Mx=5553.5 kNm My =3631.8kNm

Ngày đăng: 08/01/2016, 14:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tổ họp tải trọng tác dụng lên đỉnh trụ : - kiểm tra các mặt cắt
Bảng t ổ họp tải trọng tác dụng lên đỉnh trụ : (Trang 5)
Bảng kiểm toán cọc theo TTGHSD - kiểm tra các mặt cắt
Bảng ki ểm toán cọc theo TTGHSD (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w