tài liệu tham khảo mạng máy tính sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về network access. đây là tài liệu mạng máy tính chuyên mục network access. các chuyên mục khác sẽ được cập nhật trong các tài liệu khác của chúng tôi. chúc các bạn học tập tốt
Trang 3Application
Transport Internet Network Access
Các giao thức trong mô hìnhTCP/IP
Trang 4Các giao thức trong mô hình TCP/IP
Trang 5Application
Transport Internet Network Access
Tương quan mô hình OSI và TCP/IP
Application
Presentation Session Transport Network Data Link Physical
Trang 6So sánh mô hình TCP/IP và OSI
Trang 8Kết nối mạng
Trang 9Kết nối mạng
Trang 10Card mạng - Network Interface
Cards (NIC)
Trang 11Lớp vật lý
Trang 12Tín hiệu
Trang 13Băng thông
Trang 14Thông lượng
Trang 15Đường truyền hữu tuyến - Cáp đồng
Shielded Twisted Pair (STP) cable Unshielded Twisted Pair (UTP) cable
Coaxial cable
Trang 16Cáp đồng
Các đặc tả của cáp
Có thể đạt được tốc độ truyền số liệu là bao nhiêu ?
Loại tín hiệu được truyền: là digital hay analog?
Một tín hiệu có thể đi bao xa trước khi sự suy giảm tín hiệu?
Trang 17Ví dụ
Trang 19Cáp xoắn đôi có bảo vệ (STP)
Trang 20Cáp xoắn đôi không bảo vệ (UTP)
Trang 21Cáp UTP (Unshielded Twisted-Pair
Trang 22Các loại cáp UTP
Trang 23RJ - 45
Trang 27Cáp Rollover
Dùng để cấu hình
Dùng một đầu RJ45 nối với DB-9 hoặc DB-25 adapter
Trang 28Cáp quang
Trang 29Cáp quang
Phần của sợi quang mà qua đó ánh sáng di chuyển được gọi là lõi của sợi
Các tia sáng chỉ có thể đi vào trong lõi nếu góc của nó
nằm trong phạm vi độ mở của sợi
Trong lõi, có một số đường đi mà ánh sáng có thể
theo Các đường đi này được gọi là mode
Mỗi cáp quang gồm có hai sợi thủy tinh được bọc trong các vỏ bảo vệ riêng biệt Một sợi mang tín hiệu, Sợi kia có nhiệm vụ nhận tín hiệu
Trang 30Cáp quang
Trang 31Các loại cáp quang
Trang 32Đầu nối cáp quang
Trang 33hiểm họa điện Low
High (Completely immune)
Chi phí kết nối Lowest Highest
Yêu cầu cài đặt Lowest Highest
Khả năng chống nhiễu Lowest Highest
Trang 35Các chuẩn Wi-Fi 802.11
Chuẩn Tốc độ Tần số Tương thích
các chuẩn
802.11a 54 Mbps 5 GHz No 802.11b 11 Mbps 2.4 GHz No 802.11g 54 Mbps 2.4 GHz 802.11b
802.11ad 7 Gbps
(7000 Mbps)
2.4 GHz, 5 GHz and 60 GHz
802.11b/g/n/ac
Trang 36Topo Vật lý và Logic
Trang 37Half and Full Duplex
Trang 38Lớp Liên kết dữ liệu
Trang 39Lớp con của lớp liên kết dữ liệu
Trang 40Các giao thức lớp liên kết dữ liệu
Trong đó LLC dùng để liên kết dữ liệu với bên
trên đồng thời bắt đầu xây dựng frame và chỉ định giao thức hoạt động ở tầng mạng (IP, IPX, Apple talk)
Giao thức MAC dùng để hoàn thiện xây dựng
Frame bằng việc thêm vào các địa chỉ, mã bắt đầu
và mã kết thúc của một Frame
Trang 42Điều khiển truy cập đường truyền
Trang 43Điều khiển truy câp với đường
truyền chia sẻ
Trang 44Đường truyền chia sẻ
Characteristics Contention-Based Technologies
• Stations can transmit at any time
• Collision exist
• There are mechanisms to resolve
contention for the media
• CSMA/CD for 802.3 Ethernet networks
• CSMA/CA for 802.11 wireless networks
Trang 45Điều khiển truy cập đường truyền
phát hiện xung đột
Collision Avoidance): là công nghệ sử dụng
sóng Mang tránh xung đột
Trang 46Phương pháp CSMA/CD
Carrier Sense multiple access/collection detection
1 Host muốn truyền
11.Số lần cố truyền > Giới hạn cho phép?
12.Quá nhiều xung đột, hủy hoạt động truyền
13.Thuật toán vãn hồi
14.Đợi trong khoảng t(s)
Trang 47Phương pháp CSMA/CA
Trang 48Điều khiển truy cập đường truyền
Characteristics Controlled Access Technologies
• Only one station can transmit at a time
• Devices wishing to transmit must wait
their turn
• No collisions
• May use a token passing method
• Token Ring (IEEE 802.5)
• Fiber Distributed Data Interface (FDDI)
Trang 49Topo đa truy cập
Trang 50Địa chỉ lớp 2 (MAC)
Trang 51Khuôn dạng Frame
Trang 52Ethernet Frame
Trang 53Frame Point-to-Point
Trang 54802.11 Wireless Frame
Trang 55CHÚC CÁC BẠN SINH VIÊN
HỌC TẬP TỐT!