1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thiết kế bộ truyền đại

5 1,1K 23
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế bộ truyền đai
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Cơ khí
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 126 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Truyền động đại được dùng để truyền dẫn giữa các trục tương đối xa nhau và yêu cầu làm việc êm, an toàn khi quá tải.

Trang 1

THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI I.1 Chọn loại đai.

Truyền động đai được dùng để truyền dẫn giữa

các trục tương đối xa nhau và yêu cầu làm việc êm, an

toàn khi quá tải Bộ truyền đai có kết cấu khá đơn giản

tuy nhiên vì có trượt giữa đai và bánh đai nên tỷ số

truyền không ổn định.

Bộ truyền đai thang có tỷ số truyền không lớn Theo

chỉ tiêu thiết kế, bộ truyền cần thiết kế có tỷ số

truyền i đ = i ng = 2,13 Công suất cần truyền bằng công

suất động cơ điện 5,5 Kw Số vòng quay trục dẫn n = n đc

=1450 vòng/phút Kiểu truyền động thường.

I.1.Chọn loại đai.

Giả thiết vận tốc của đai v 5m/s với công suất

động cơ 5,5 Kw ta có thể sử dụng đai loại Б hoặc A Ơí

đây ta tính toán cho cả hai loại và chọn ra loại thích hợp

hơn

Theo bảng 5-11:

Đai Ký hiệu Б A

A

h 0

a 0

h F(mm 2 )

17 4,1 14 10,5 138

13 2,8 11 8 81

b

D1



M1,n1

a'



A

D2

b



b'

M1,n2

r a0

a

h0

h

Trang 2

LoạiA Б

I.2.Định đường kính bánh đai.

Theo bảng 5-14: D 1

Vận tốc của đai:

1000 60

1

1n D

12m/s

Ta có v  vmax = (30  35) m/s  Vận tốc đai thoả mãn Đường kính bánh đai lớn:

) 1 ( 1

2 i D  

D đ (2.2) ;  là hệ số trượt của đai.

Với đai thang  = 0,02

 D2 = 2.13(1-0,02).D1 (mm)

292mm 334mm Đường kính bánh đai lớn D2 chọn theo tiêu chuẩn bảng 5-15: 280mm 320mm Số vòng quay thực của trục bị dẫn:

) / ( )

1

2

1 '

D

D

710,5v/p

Mà n 2 = n 1 /i đ =1450/2.13 = 680,75 (v/p)

75 , 680

75 , 680 5 , 710

% 100

2 2

' 2

n

n n n

Tỷ số truyền thực tế: i’ đ = 2,04

5 , 710

1450

' 2

n

n

I.3.Chọn sơ bộ khoảng cách trục:

Theo bảng 5-16 chọn A = 1,2D 2 mm

336mm 384mm Kiểm tra điều kiện:

0,55(D 1 +D 2 )+h £ A £ 2(D 1 +D 2 ) (2.4)

239£A£840 274£A£960 I.4.Định chính xác chiều dài đai L và khoảng cách trục A:

Theo khoảng cách trục A sơ bộ ta xác định được L

A 4

) D D ( ) D D ( 2 A 2 L

2 1 2 1 2

384 4

) 160 320 ( ) 320 160 ( 2 384 2

2

mm

Trang 3

Đai A: 2006

280 4

) 140 280 ( ) 140 280 ( 2 336 2

2

mm

Theo bảng 5-12 Lấy L theo tiêu chuẩn

2000mm 2240mm

Kiểm tra số vòng chạy của đai trong 1 giây:

5,357

u < u max = 10  thỏa mãn.

Khoảng cách trục A được xác định chính xác theo L tiêu chuẩn:

8

) D D ( 8 ) D D ( L 2 ) D D ( L 2 A

2 1 2

2 1 2 1

8

) 160 ( 8 ) 480 ( 2240 2 ) 480 ( 2240

8

) 140 ( 8 ) 420 ( 2000 2 ) 420 ( 2000

Kiểm tra điều kiện của khoảng cách trục A.Đk (2.4)

0,55(D 1 + D 2 ) + h £ A £ 2(D 1 + D 2 ).

Đai Б: 0.55(160 + 320) + 10,5 £ 738 £ 2(160 + 320).

Đai A: 0,55(140 + 280) + 8 £ 666 £ 2(140 +280)

 thỏa mãn

Khoảng cách nhỏ nhất để mắc đai:

A min = A - 0,015.L mm (2.8) 636mm 704mm

Khoảng cách lớn nhất cần thiết để tạo lực căng:

A max = A + 0,03.L mm (2.9) 726mm 810mm.

Vậy bánh đai có thể dịch chỉnh khoảng cách trục từ

A min đến A max

I.5.Kiểm nghiệm góc ôm:

A A D D 180

A A D D 180

1 2 o 2

1 2 o

168 0 167 0

Thỏa mãn:  1 > 120 o

I.6.Xác định số đai cần thiết:

Gọi Z là số đai cần thiết.

v

N 1000 Z

v t o

Trong đó:F_tiết diện đai

v_ vận tốc đai Chọn ứng suất căng ban đầu  o =1,5N/mm 2

Trang 4

[ p ]_ứng suất có ích cho phép

Theo bảng 5-17 ta có được [ p ] N/mm 2

_Theo bảng 5-6:

C t -Hệ số xét đến chế độ ảnh hưởng của chế độ tải trọng 0,7 0,7

_Theo bảng 5-18:

C-Hệ số xét đến ảnh hưởng của góc ôm.

0,98 0,98.

_Theo bảng 5-19:

C v -Hệ số xét đến ảnh hưởng của vận tốc.

81 1 98 , 0 7 , 0 904 , 1 63 , 10

5 , 5 1000

Z

138 1 98 , 0 7 , 0 8704 , 1 12

5 , 5 1000

Z

3(chọn) Vậy ta chọn đai loại Б , với :

D 1 = 160mm ; D 2 = 320mm ; A=738mm;L=2240mm

I.7.Định kích thước chủ yếu của bánh đai:

Kích thước rãnh bánh đai theo bảng 10-3: t = 20mm

S = 12,5mm

h o = 5mm

e = 16mm Chiều rộng bánh đai:

B = (Z - 1).t + 2.S mm (2.12)

B = (3-1).20 + 2 12,5 = 65mm Đường kính ngoài của bánh đai:

D n1 = D 1 + 2h o mm (2.13)

D n1 = 160+2.5= 170mm

Dn

ao s

e t

Dt ho

Trang 5

D n2 = D 2 + 2h o mm (2.14)

D n2 = 320= 2.5= 330mm Đường kính trong của bánh đai:

D t1 = D n1 - 2e mm (2.15)

D t1 = 170-2.16= 138mm

D t2 = D n2 - 2e mm (2.16)

D t2 = 330-2.16= 298 I.8.Xác đinh lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục:

Lực căng ban đầu đối với đai:

S o =  o F (2.17) = 1,5.137= 207(N)

Lực tác dụng lên trục:

R = 2S o Z.sin( 1 /2) (2.18)

= 2.207.3.sin(167 0 /2) = 1234(N).

I.9 Tính thời gian chịu tải của bộ truyền:

3600

] [ max

0 0

Ux

N C

Trong đó: [ 0 ] p _là ứng suất có ích lớn nhất cho phép của bộ truyền đai.

C_hệ số điều chỉnh bộ truyền đai thực tế

so với bộ truyền đai tiêu chuẩn N 0 _

Kết luận: _Chọn phương án dùng bộ truyền đai loại

Б vì có số dây đai không quá nhiều , bảo đảm cho các đai làm việc gần đều nhau Và đồng thời bánh đai cũng không quá lớn.

Ngày đăng: 27/04/2013, 18:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w