Giáo viên: Trần Thị Liến TrườngưTiểuưhọcưVạn Gió 3 Mụn: Toỏn BÀI: CỘNG HAI SỐ THẬP PHÂN... So sánh để tìm điểm giống nhau và khác nhau giữa hai phép tính *Khác nhau: 1 phép tính có dấu p
Trang 1Giáo viên: Trần Thị Liến TrườngưTiểuưhọcưVạn Gió 3
Mụn: Toỏn BÀI: CỘNG HAI SỐ THẬP PHÂN
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết số thích hợp vào chỗ chấm và nêu cách làm :
4 m 85 cm =……….m
3200 kg =……….tấn
72 ha =……….km 2
3,2
4,85 0,72 Thứ tư ngày 7 tháng 11 năm 2012
Tốn:
Trang 3Thứ tư ngày 7 tháng 11 năm 2012
Tốn:
Ví dụ 1 : Đường gấp khúc ABC cĩ đoạn thẳng AB dài 1,84m và đoạn thẳng BC dài 2,45m Hỏi đường
gấp khúc đĩ dài bao nhiêu mét?
A
B
C
1,84m
? m
2,4 5m
Tóm tắt:
CỘNG HAI SỐ THẬP PHÂN
1,84 + 2,45 = ? m
Ta phải thực hiện phép cộng
THẢO LUẬN: Đổi số hạng thứ nhất và thứ hai
ra đơn vị xăng-ti-mét rồi thực hiện phép tính, sau đó viết kết quả dưới dạng số thập phân có đơn vị là mét.
Trang 4Ta có: 1,84 m = cm ……184
2,45 m = cm……… 245
184
245
+
9
429 cm = m …… 4,29
Vậy: 1,84 + 2,45 = 4,29 (m)
1,84 + 2,45 = ?(m)
2
Trang 5Thông thường ta đặt tính rồi làm như sau:
1 , 8 4
9
4 , 2
+
*Thực hiện phép cộng như cộng các số tự nhiên
2 , 4 5 *Viết dấu phẩy ở tổng thẳng cột
với các dấu phẩy của các số hạng.
Trang 6184 1,84
429 4,29
*Giống nhau : Cách đặt tính và cách thực hiện phép cộng
So sánh để tìm điểm giống nhau và khác nhau
giữa hai phép tính
*Khác nhau: 1 phép tính có dấu phẩy, 1 phép tính không có dấu phẩy
Lưu ý: Trong phép tính cộng hai số thập phân, dấu phẩy ở các số hạng và dấu phẩy ở kết quả thẳng cột với nhau
Trang 7b) Ví dụ 2 : 15,9 + 8,75 = ?
5
15,9 8,75
+
46 2
- Thực hiện phép cộng như cộng các số tự nhiên
- Viết dấu phẩy ở tổng thẳng cột với các dấu phẩy của các số hạng
,
Ta đặt tính rồi làm như sau:
Trang 8Muốn cộng hai số thập phân ta làm như sau :
-Viết số hạng này dưới số hạng kia sao cho các chữ số ở cùng một hàng đặt thẳng cột với nhau
-Cộng như cộng các số tự nhiên
-Viết dấu phẩy ở tổng thẳng cột với các dấu phẩy của các số hạng
Ghi nhớ:
Trang 9Luyện tập –thực hành82,5 23,44 324,99 1,863 1.Tính :
a ) 58,2 b ) 19,36 c) 75,8 d ) 0,995 24,3+ 4,08 249,19 0,868+ + +
Trang 10Luyện tập –thực hành
Bài1/50:Tính :
a ) 58,2 b ) 19,36 c) 75,8 d ) 0,995 24,3+ 4,08 249,19 0,868+ + +
Trang 11Bài 2/50: Đặt tính rồi tính :
a 7,8 + 9,6 b 34,82 + 9,75 c 57,648 + 35,37
9 , 6
57 , 648
35 , 37
34 , 82
9 , 75
Trang 12B i 3 à
B i 3 à : Nam cân nặng 32,6 kg Tiến cân nặng hơn Nam 4,8 kg Hỏi Tiến cân nặng bao nhiêu kg ?
4,8 kg
Tóm tắt:
Nam:
Tiến :
32,6 kg
? kg
Giải:
Tiến cân nặng là:
32,6 + 4,8 = 37,4 (kg)
Đáp số: 37,4kg
Trang 13trß ch¬i :
a)47,5
23,3
70,8
b)31,2
5,41
8,59
c)4,39
4,2
8,53
d)2,6
0,05
265
§
§
s
Đúng đưa thẻ Đ – Sai đưa thẻ S
S
Trang 14Thứ tö ngày 7 tháng 11 năm 2012
Toán:
CỘNG HAI SỐ THẬP PHÂN
- Chuẩn bị tiết sau: Luyện tập/50
+Học sinh khá,giỏi : tìm hiểu dạng toán BT4/50
+ HSKK : Thực hiện phép cộng
BT2/50