1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng toán 5 tham khảo cộng hai số thập phân (48)

11 285 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 3,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Viết dấu phẩy ở tổng thẳng cột với cỏc dấu phẩy của cỏc số hạng... - Cộng như cộng các số tự nhiên.. - Viết dấu phẩy ở tổng thẳng cột với các dấu phẩy của các số hạng... Phép tính đúng

Trang 2

BÀI CŨ:

a) 286 cm = m

b) 3200 kg = tấn

2,86 3,2

c) 3m 2 5 dm 2 = m 2

3,05

00

d) 7, 176257 km2= m 7176257 2

Trang 3

a) Ví dụ 1: Đường gấp khúc ABC có đoạn thẳng AB dài 1,84m và đoạn thẳng BC dài 2,45m Hỏi đường gấp

khúc đó dài bao nhiêu mét?

C

1,84m 2,45

m Ta phải thực hiện phép cộng:

Ta có: 1,84m = 184cm

184

+

429 (cm)

429cm = 4,29m

Vậy : 1,84 + 2,45 = 4,29 (m)

Thông thường ta đặt tính rồi làm như sau:

1 , 8 4

2 , 4 5

+

9 2

4 , (m)

2,45m = 245cm

245

1,84 + 2,45 = ? (m)

*Thực hiện phộp cộng như cộng cỏc số

tự nhiờn.

*Viết dấu phẩy ở tổng thẳng cột với cỏc dấu phẩy của cỏc số hạng

Trang 4

b) Ví dụ 2: 15,9 + 8,75 = ?

Ta đặt tính rồi làm như sau:

1 5 , 9

8 , 7 5

+

5 6 4

* Muốn cộng hai số thập phân ta làm như sau:

- Viết số hạng này dưới số hạng kia sao cho các chữ số ở cùng một hàng đặt thẳng cột với nhau.

- Cộng như cộng các số tự nhiên.

- Viết dấu phẩy ở tổng thẳng cột với các dấu phẩy của

các số hạng.

Trang 5

*Bài 1: Tính

a) 5 8 , 2 b) 1 9 , 3 6

2 4 , 3+ +4 , 0 8

2

2 , 5

Trang 6

*Bài 2: Đặt tính rồi tính:

a) 7,8 + 9,6 b) 34,82 + 9,75

7, 8

9, 6+ + 9 , 7 5 3 4 , 8 2

4 7

Trang 7

B i 3 à : Nam cân nặng 32,6 kg Tiến cân nặng hơn

Nam 4,8 kg Hỏi Tiến cân nặng bao nhiêu kg ?

4,8 kg

Tóm tắt:

Nam:

Tiến:

32,6 kg

? kg

Giải:

Tiến cân nặng là:

32,6 + 4,8 = 37,4 (kg)

Đáp số:37,4kg

Trang 8

Phép tính đúng giơ thẻ màu đỏ , phép tính sai giơ thẻ màu xanh.

75,8

24 9,19

57,648 35,37

17,5

4 ,26

+

57,76

75,8

249,19

+

324,99

57,648 35,37

+

93,018

17,5 4,26

+

21,76

0,995 0,868

+

1,863

Trũ chơi : “Ai đỳng”

Trang 9

§óng ghi ch÷ § , sai ghi ch÷ S

a) 47,5 23,3

70,8

b) 31,2 5,41

8,59

c) 4,39

4,2

8,53

d) 2,6 0,05

2,65

§

§

§

S

Trò chơi : “Ai đúng”

Trang 10

Đọc thuộc phần ghi nhớ trong SGK.

Làm các bài tập1; 2; 3 trong VBT

Chuẩn bị bài tiết sau: Luyện tập

Dặn dò:

Trang 11

Chúc các em chăm ngoan, học giỏi!

Ngày đăng: 02/01/2016, 08:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm