Vị trí, cấu hình electron nguyên tử II.. Tính chất hoá học V.Trạng thái tự nhiên và sản xuất lưu huỳnh IV... VỊ TRÍ, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ Cấu hình electron: Chu kì: 3 Nhóm: VIA...
Trang 1NỘI DUNG BÀI HỌC
I Vị trí, cấu hình electron nguyên tử
II Tính chất vật lí
III Tính chất hoá học
V.Trạng thái tự nhiên và sản xuất lưu huỳnh
IV Ứng dụng
HÓA HỌC 10
Trang 2So sánh tính oxi hoá của oxi và ozon Viết phương trình minh họa
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 3I VỊ TRÍ, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
Cấu hình electron:
Chu kì: 3 Nhóm: VIA
Trang 4II TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Cấu tạo tinh thể và
tính chất vật lí
Lưu huỳnh tà phương (Sα)
Lưu huỳnh đơn tà
(Sβ)
Cấu tạo tinh thể
Khối lượng riêng 2,07g/cm 3 1,96g/cm 3
Nhiệt độ nóng chảy 113 o C 119 o C
Nhiệt độ bền Dưới 95,5 o C Từ 95,5 o C đến
119 o C
S có hai dạng thù hình
o o
95,5 119 C
95 C
Trang 5III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
S vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa
1 Tác dụng với kim loại và hiđro
0
0
0 0 +1 -2
0 0 +1 -2
S + Hg HgS
0 0 +2 -2
Phản ứng này có ứng dụng
gì?
Khi tác dụng với kim loại và hiđro thì S thể hiện tính oxi hóa.
2
S
Trang 6III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2 Tác dụng với phi kim S, S4 6
0 0 +4 -2
0 0 +6 -1
Trang 7III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Kết luận
S+ KL/H2
S+ PK
Tính oxi hóa Tính khử
Trang 8IV ỨNG DỤNG
Sảb xuất H2SO4
CáCác thứ khácc
Sản xuất H 2 SO 4
Lưu hóa cao su Chế tạo diêm SX chất tẩy trắng bột giấy
Chất dẻo ebonit
Dược phẩm Phẩm nhuộm
Chất trừ sâu và diệt nấm
trong công nghiệp
90%
10%
Trang 9V TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ SẢN XUẤT LƯU HUỲNH
1 Trạng thái tự nhiên
Trang 10V TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ SẢN XUẤT LƯU HUỲNH
1 Trạng thái tự nhiên
Trang 11V TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ SẢN XUẤT LƯU HUỲNH
2 Sản xuất lưu huỳnh
H2S + O2 2S + 2H2O
2 H2S + SO2 3 S + 2 H2O
2 2 2
2 3 2
Trang 12CỦNG CỐ
1,1 g hh gồm Fe, Al + 1,28 g S.
a Viết phương trình phản ứng xảy ra
b Tính % (m) mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu