Trong phân tử có nhóm – OH liên kết trực tiếp với nguyên tử C no KIỂM TRA BÀI CŨ Câu 1.. Trong phân tử có nhóm – OH liên kết trực tiếp với nguyên tử C C.. Trong phân tử có nhóm – OH liê
Trang 2B Trong phân tử có nhóm – OH liên kết trực tiếp
với nguyên tử C no
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1 Phát biểu nào sau đây là chính xác?
Ancol là những hợp chất hữu cơ:
A Trong phân tử có nhóm – OH liên kết trực tiếp
với nguyên tử C
C Trong phân tử có nhóm – OH liên kết trực tiếp
với nguyên tử C của vòng benzen
D Trong phân tử có nhóm – OH
Trang 3■ Nhóm hydroxyl ( -OH ) liên kết
vòng benzen
■ Nhóm ( -OH ) liên kết với nguyên
vòng thơm
Ancol thơm
PHENOL I- Định nghĩa, phân loại
OH
Trang 4I- Định nghĩa, phân loại
1 Định nghĩa
là hợp chất hữu cơ trong phân
tử có nhóm nhóm -OH liên kết với nguyên tử cacbon mạch nhánh của vòng benzen
là những hợp chất hữu cơ trong
phân tử có nhóm –OH liên kết trực tiếp
với nguyên tử cacbon của vòng benzen
PHENOL
Đây là phenol đơn giản nhất tiêu
biểu cho các phenol.
Phenol Ancol benzylic(rượu benzylic)
Trang 5- Công thức phân tử: C 6 H 6 O
- Công thức cấu tạo: C 6 H 5 OH hay
PHENOLII- PHENOL
Trang 62 Tính chất vật lí :
PHENOL PHENOL
Trạng
thái
Màu sắc
Trang 7H
:O
- Nguyên tử H của nhóm - OH trong phân tử phenol
dễ bị thế hơn trong ancol
- Nguyên tử H của vòng bezen trong phân tử phenol
dễ bị thế hơn trong phân tử hidrocacbon thơm
đều có nhóm -OH phân cực
trực tiếp với vòng benzen không no
Nhận xét:
- Có nhóm –OH của ancol, vòng benzen
- Lk trong nhóm –OH phân cực hơn H của nhóm –OH linh động hơn
- Mật độ e ở vị trí o, p trong vòng benzen tăng
Dự đoán:
Trang 9+ H 2 O OH
Trang 11Vd1: Td dd Br 2
Trang 12Để nhận biết các chất lỏng sau: phenol, ancol benzylic và benzen có thể dùng thuốc thử là:
Trang 14■ Nhóm –OH làm tăng mật độ e trong vòng benzen ở vị trí (o-,p-) tăng lên Phenol dễ tham gia pư thế hơn benzen và các đồng đẳng;
ưu tiên vào vị trí
o-,p-■ Nhóm -C 6 H 5 hút (e) làm tăng tính phân cực ở
lk O-H ntử H của nhóm –OH trong phenol linh động hơn trong ancol phenol có tính axit
H
:O
(p - )Kết luân chung
Trang 15Phẩm nhuộm
5 Ứng dụng của phenol
Tơ hóa học Chất kết dính
Trang 16Chất dẻo
Ứng dụng của phenol
Trang 17Thuốc kích thích sinh trưởng Nước diệt khuẩn
Thuốc nổ TNT ( 2,4,6 - trinitrophenol)
Ứng dụng của phenol
Trang 18Trong số các đồng phân sau Có bao nhiêu đồng phân vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH ?
Trang 19+ Cl21:1
Trang 21H2O
NaOH
NaOH +
dụng với NaOH tạo thành
C 6 H 5 ONa tan trong nước.
CO2
C6H5ONa + CO2
(C)
(C): Phenol tách ra làm vẩn đục dung dịch
Giấy quỳ tím
Dd
C6H5ONa
C6H5OH +
Trang 22KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2 C 2 H 5 OH có thể phản ứng với dãy chất
nào dưới đây?
B Na, HCl, O2, CuO
A Na, Cu(OH)2, O2, CuO
C Cu(OH)2, HCl, O2, H2O
D HCl, CuO, H2O, NaOH