Câu 1: Nội dung nào sau đây không thuộc nội dung thơ văn của Nguyễn Đình Chiểu giai đoạn sau 1958: A.. Câu 4: Ý nghĩa nào sau đây không đúng khi nói về mục đích lên đánh Tây của những n
Trang 2Câu 1: Nội dung nào sau đây không thuộc nội dung thơ văn của Nguyễn Đình Chiểu giai đoạn sau 1958:
A Là bài học về đạo lý làm người trong cuộc sống đời thường
B Yêu nước thương dân, căm thù giặc
C Ca ngợi những lãnh tụ nghĩa quân yêu nước
D Đòi lại quyền sống cho con người.
Trang 3Câu 2: Bút pháp nghệ thuật sử dụng trong
“ Văn tế nghiã sĩ Cần Giuộc” ( Nguyễn
Đình Chiểu) là:
A Hiện thực – Lãng mạn
B Trữ tình – Lãng mạn
D Hiện thực – Phóng đại
Trang 4Câu 3: Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc cuả
Nguyễn Đình Chiểu là tiếng khóc bi tráng cho một thời kỳ lịch sử đau thương nhưng
vĩ đại, là bức tượng đài bất tử về:
A Người lính trên sa trường
B Người anh hùng cầm súng anh dũng cứu
nước
C Người nông dân khởi nghĩa
D Người nông dân – nghĩa sĩ đã dũng cảm
Trang 5Câu 4: Ý nghĩa nào sau đây không đúng khi nói về mục đích lên đánh Tây của những
người nông dân trong “ Văn tế nghĩa sĩ
Cần Giuộc” của Nguyễn Đình Chiểu:
A Họ chiến đấu để bảo vệ chân lý
B Họ chiến đấu để bảo vệ chủ quyền, độc lập dân tộc
C Họ chiến đấu vì căm thù quân cướp nước
Trang 6Câu 5: “ Chiếu cầu hiền” của vua Quang Trung do Ngô Thì Nhậm viết với mục đích:
A Nhằm thuyết phục sĩ phu Bắc Hà ra cộng tác với triều Tây Sơn.
B Nhằm kêu goị tầng lớp trí thức ra cộng tác với triều Tây Sơn
C Nhằm kêu goị những người có đạo đức ra làm quan
D Nhằm thuyết phục sĩ phu Bắc Hà không
chống lại triều Tây Sơn
Trang 7Câu 6: “ Chiếu cầu hiền” được viết vào khoảng thời gian:
A 1786 – 1787
B 1787 – 1788
C 1788 – 1789
D 1789 – 1800
Trang 8Câu 7: Chức tước nào Ngô Thì Nhậm chưa từng đảm nhiệm:
A Đốc đồng trấn Kinh Bắc
B Lại bộ Tả thị lang
C Quan kinh lí
D Binh bộ Thượng thư
Trang 9Câu 8: Câu nào sau đây có từ chuyển
nghĩa chỉ đặc điểm của âm thanh, lời nói?
A Tình cảm ngọt ngào của mọi người làm tôi rất xúc động
B Một câu nói chua chát.
C Nó đã nhận ra nỗi cay đắng trong tình cảm gia đình
D Anh ấy mải mê nghe câu chuyện bùi tai
Trang 10Câu 9: Trong câu thơ “ Cậy em, em có
chiụ lời” ( “Truyện Kiều” – Nguyễn Du), từ chiụ ở đây có nghĩa là:
A Sự tiếp nhận, đồng ý một cách bình thường
B Sự đồng ý, chấp thuận của kẻ dưới đối với người trên, thể hiện thái độ ngoan ngoãn,
kính trọng
C Sự đồng ý gượng ép của kẻ dưới đối với
người có uy quyền
D Thuận theo lời người khác, theo một lẽ nào đó mà mình có thể không ưng ý.
Trang 11Câu 10 : Nét mới trong nội dung yêu
nước của văn học thế kỷ XVIII đến hết thế kỷ XIX?
A Tư tưởng canh tân đất nước, ý thức vai trò
của người hiền tài đối với đất nước, cảm
hứng bi tráng.
B Chủ nghĩa yêu nước gắn liền với tưởng “
trung quân ái quốc”
C Yêu nước là ý thức độc lập tự chủ, tự cường,
tự hào dân tộc
D Yêu nước là lòng căm thù giặc, tinh thần
Trang 12Câu 11: Nét mới trong cảm hứng nhân đạo văn học thế kỷ XVIII đến hết thế kỷ XIX ?
A Thương cảm trước bi kịch và đồng cảm với khát vọng của con người
B Khẳng định, đề cao tài năng, nhân phẩm
của con người
C Hướng vào quyền sống của con người nhất là con người trần thế, ý thức cá nhân đậm nét.
D Lên án, tố cáo những thế lực tàn bạo chà
Trang 13Câu 12:Xác định mục đích, yêu cầu của
thao tác lập luận so sánh:
A Dùng so sánh để làm nổi bật những nét
tương đồng giữa hai sự vật
B Dùng so sánh để tạo ra những kiểu diễn đạt bất ngờ đem lại hiệu qủa nghệ thuật
C Dùng so sánh để làm đánh giá sự vật, hiện tượng khi diễn đạt
D Dùng so sánh để làm sáng rõ, vững chắc hơn lập luận của mình.
Trang 14Câu 13: Thao tác lập luận so sánh không có tác dụng nào sau đây:
A Gợi cảm.
B Sinh động
C Cụ thể
D Thuyết phục
Trang 15Câu 14: Yếu tố nào sau đây không thể
hiện được tính hiện đại hoá của nền văn học Việt Nam từ đầu thế kỷ XX đến cách mạng tháng Tám năm 1945
A Xuất hiện nhiều thể loại văn học mới
B Thoát khỏi những quan niệm thẩm mỹ và hệ thống thi pháp của văn học trung đại
C Thay đổi kiểu nhà văn
D Nội dung tư tưởng có sự khác biệt rõ rệt so với nền văn học trung đại.
Trang 16Câu 15: Giữa hai xu hướng văn học lãng mạn và văn học hiện thực:
A Bổ sung, tác động lẫn nhau
B Loại trừ nhaư
C Gắn bó mật thiết với nhau
D Riêng biệt, không có quan hệ gì với nhau
Trang 17Câu 16: Văn học giai đoạn từ đầu thế kỷ
XX đến cách mạng tháng Tám năm 1945 phát triển với tốc độ hết sức nhanh chóng là do nhân tố quyết định chính nào sau
đây:
A Sự thúc bách của thời đại
B Sự phát triển về số lượng tác gia, tác phẩm và đổi mới thể loại
C Sự vận động tự thân của nền văn học dân tộc.
Trang 18ĐỀ TỰ LUẬN
Tinh thần yêu nước của người
nghĩa sĩ Cần Giuộc trong : “ Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc” – Nguyễn Đình Chiểu.
Trang 191 Kỹ năng:
Học sinh cần biết làm bài văn nghị luận Diễn đạt trong sáng, mạch lạc, giàu cảm xúc, thể hiện sự sáng tạo
Trang 202 Kiến thức : Học sinh có thể trình bày theo nhiều cách khác nhau nhưng cần phải thể hiện
được những nội dung chính:
Xuất thân của người nghĩa sĩ Cần Giuộc
Nhận thấy được hoàn cảnh của đất nước tự giác đứng lên đánh giặc
Vẻ đẹp hào hùng của đội quân áo vải trong
“ trận nghĩa đánh Tây”
Tình cảm, thái độ của tác giả đối với người nông dân – nghĩa sĩ