1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thiết kế cơ cấu cam

12 3,9K 30
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế cơ cấu cam
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Cơ khí
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 632,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn cung có độ cong lớn nhất trên biên. Vẽ 3 đường tròn bằng nhau, bán kính bất kì, nối hai đường thẳng qua 2 điểm giao nhau của hai đường tròn ta được N ON = (O: là tâm của đường tròn còn lại).

Trang 1

1/ Tính và vẽ họa đồ cơ cấu.

180

180 vk

lv

= θ

θ +

= φ φ

1 6 , 1

) 1 6 , 1 (

+

=

θ

370 2

2tg

H

370 2

2sin

H

2

522 488 2

c b

2

505 2

a

lAC = = =

2 sin l

AC

+) y = 0,15a = 0,15 505 = 75,75 ≈ 76 (mm)

(*) Ta chọn đoạn biểu diễn của c là 150 (mm)

150

488 150

c

Do đó ta có đoạn biểu diễn của:

25 , 3

522

b

l

=

AC là l 2523,25,5 78

l

AC = ≈

AB là l 389,25,5 28

l

AB = ≈

25 , 3

76 y

l

=

25 , 3

505

a

l

=

(*) Các bước vẽ họa đồ cơ cấu:

- Xác định AC thẳng đứng sao cho lAC= 78 (mm)

- Xác định B: +) Vẽ đường tròn (A;28) (AB = 28 mm)

+) Vẽ đường thẳng // Ox qua A cắt (A;28) tại B0 (phía trái so với AC)

Trang 2

+) Dựng tia At sao cho B0At =1300

⇒ B = At ∩ (A;28)

- Kẻ BC, trên BC xác định D sao cho CD = 161 (mm)

- Vẽ khâu 5 như hình vẽ với a = 155 (mm)

Với y = 23 (mm)

2, Tính, vẽ họa đồ vận tốc cơ cấu

60

50 2 60

n

2π 1 = π ≈ (rad/s)

+) Ta thấy B1 ≡ B2 tại mọi thời điểm

⇒ v B1 = v B2 ⇒ v B1= ω 1 l AB= v B2 = 5 0,0895 = 0,45 (m/s)

{chiều theo chiều ω 1

+) B3 ≡B2 tức thời

v B3 =

{⊥BC

v B2 + {⊥AB

v rB3B2

= //BC Chiều, trị số?

v C3 + {= 0

v C3B3 ⊥BC Chiều, trị số?

Chọn đoạn biểu diễn vB1 là PB1 = 30 (mm)

30

45 , 0 PB

v

1

B

v = 1 = =

µ (m/s/mm) +) PB 3 biểu diễn vận tốc v B3 và có trị số là:

vB3 = µ v PB3 = 0,015 27 = 0,405 (m/s)

+) B2B3 biểu diễn vận tốc v rB3B2 và có trị số là:

vrB3B2 = µ v B3B2 = 0,015 13 = 0,195 (m/s)

Theo nguyên lý đồng dạng thuận ta có:

100

161 l

l PB

PD

CB

CD 3

⇒ PD3 = 1,61 27 ≈ 43 (mm)

+) PD3 biểu diễn vận tốc v D3 và có trị số là:

vD 3= µ v PD3 = 0,015 43 = 0,645 (m/s)

Trang 3

+) D3 ≡ D4 tại mọi thời điểm

4

D = v D3= 0,645 (m/s)

+) D5 ≡ D4 tức thời

+) PD5 biểu diễn vận tốc v D5và có trị số là:

vD 5= µ v PD5 = 0,015 42 = 0,63 (m/s)

+) D5D4 biểu diễn vận tốc v rD5D4 và có trị số là:

vrD5D4 = µ v D5D4 = 0,015 9 = 0,135 (m/s)

+) ω 3=

CD

D

l

v

3

522 , 0

645 , 0

= (rad/s) = ω2

+) ω 4 = ω 5 = 0

3/ Vẽ họa đồ gia tốc của kết cấu

+) B'

1 = B'

2 tại mọi điểm nên a '

2

B = a '

1

B +) Gia tốc hướng tâm của B1 là:

aB 1= anB 1 = anB 2 = 2

1

ω lAB = (5)2 89,5 10-3 = 22,4 (m/s2) +) B3 ≡ B2 tức thời nên ta có:

a B3

=

anB2

+

{//AB

aBt2 + {=0

anB3B2 +

quay 90 0 theo chiều ω2

aBt3B2 =

//BC quay 90 0 theo chiều ω2

a C3 + {=0

aBt3C3 + {//BC

anB3C3 +

⊥BC

B C

akB3C3 {=0

+) a B3 =

BC

t C B l

a 3 3 + anB3 +) anB 3 C 3 = 2

3

ω lBC = (1,23)2 0,422 = 0.64 (m/s2) +) akB3B2 = 2 ω 2 vrB3B2 = 2 1,23 0,195 = 0,5 (m/s2)

+) Chọn đoạn biểu diễn của PB'

1 là 100 (mm) = P'B'

1

⇒ Tỉ lệ xích µa = '

1 '

B B P

a

1

= 100

4 , 22 = 0,224 (m/s2 /mm)

v D5=

{//x

v D4 + {⊥BC

v rD5D4

{⊥x

Trang 4

+) Ta có đoạn biểu diễn của akB3B2 là: B'

1k =

a

k B

B 3 2

a

µ = 0 , 224

5 , 0

= 2 (mm)

+) Đoạn biểu diễn của anB3C3 là: P'N =

a

n C

B 3 3

a

µ = 0 , 224

64 , 0

= 3 (mm) +) D3 ≡ D4 tại mọi thời điểm ⇒ aD3= aD 4

+) aB3 = P'B'

3 µ a = 42 0,224 = 9,4 (m/s2) Theo nguyên lý đồng dạng thuận ta có:

'

3

'

3

'

B

'

P

D

P

= CB

CD

l

l

⇒ P'D'

3 = P'B'

3 CB

CD

l

l

422 , 0

522 , 0

52 (m)

(P'B'

3 đo được trên họa đồ gia tốc)

3

D = 52 0,224 = 11,6 (m/s2) +) arB3B2 = µ a k B'

3 = 0,224 60 = 13,44 (m/s2) +) D4 ≡ D5 tức thời nên ta có:

aD 5 = aD 4 +

{= a

3

D

a r 4 D

D 5

{⊥x Trên họa đồ gia tốc ta đo được P'D'

5 = 64 (mm) ⇒ aD5= µa P'D'

5 = 0,224 64 = 14,3 (m/s2)

D'

5D'

4 = 23 (mm) ⇒ ar

4 D

D5 =µ a D'

5D'

4 = 0,224 23 = 5,15 (m/s2)

BC

t B l

a

422 , 0

36 224 , 0 '

BC

a

l

NB

µ

(rad/s2) = ε 2

+) ε 5= ε 4 = 0

4 Tính áp lực các khớp động và momen cân bằng về khâu dẫn

+) Trọng lượng khâu 3: G3 = m3 g = 17 10 = 170 (N)

Trọng lượng khâu 5: G5 = m5 g = 53 10 = 530 (N)

+) Trị số lực cắt F: F = 1300 (N)

+) Vị trí lực cắt: y = 0,15a =76 (mm)

Tách cơ cấu thành hai nhóm tính định (4,5) và (2,3) và khâu dẫn 1 Khi đó ta sẽ có các lực tác động vào các khớp động N 05, N 54, N 34, N 03, M cb, N12

Trang 5

+) Viết phương trình cân bằng cho nhóm tính định gồm hai khâu (4,5)

5

G + F qt5 + N 05 + N 34 + P = 0

Trong đó: +) G 5 : Đặt tại trọng tâm khâu 5 hướng xuống dưới

+) F : Lực cắt

+) F qt5 : Lực quán tính tác dụng vào khâu 5, phương qua trọng tâm S5 của khâu và cùng phương, ngược chiều với aS5

5

qt

F = - m5 aS5 ( aS5 = aD5= 8,14 m/s2)

Fqt5 = ms a S 5 = 55 8,14 = 423,38 (N) +) N 05 : Áp lực của giá động tác dụng lên khâu 5, phương // x, giá trị chưa biết +) N 34 : Do khâu 3 tác dụng vào khâu 4, phương và trị số chưa biết

+) Tách riêng khâu 4 ta có:

Phương trình cân bằng momen ∑mD( )F = x N54 = 0 ⇒ x = 0

Chiếu hai lực (N 34 ,N 54 ) lên phương thẳng đứng:

0

34 cos 0 cos 0 90 N

Vậy N 34 có phương vuông góc với phương thẳng đứng (// x)

+) Vẽ đa giác lực

Với tỉ lệ xích µ p= 20 (N/mm) và a là gốc của đa giác lực

Khi đó có đoạn biểu diễn +) Plà: ap = 65

20

1300 =

=

p

F

+) G 5 là: pG5 = G 52020 26

p

5 = =

Trang 6

+) F qt5 là: G5Fqt5= 21

20

423

p qt

F

+) Xác định N 34 và N 05

- Từ a kẻ ay ⊥ x

- Từ Fqt5 kẻ Fqt5x // x

- N34 = ay ∩ Pqt5x

Từ họa đồ lực ta có:

N34 = 38 µ p = 38 20 = 760 (N)

N05 = 26 µ p = 26 20 = 520 (N)

+) Xét nhóm tính định thứ 2 gồm 2 khâu (3,2)

Ta có N43 = -N34 và có trị số: N43 = N34 = 760 (N)

Phương trình cân bằng lực: G3 + Fqt3 + N43 + N03 + N12 =0

Với: + G3: trọng lượng khâu 3, đặt tại trọng tâm S3, có trị số G3 = 140 (N)

Trọng tâm S3 xác định trên họa đồ cơ cấu với lCS 3=

2

lCD

= 2

522

= 261 (mm) + Fqt3: lực quán tính của khâu 3, (↑↓ a S 3) : Fqt3 = - m3 aS 3

Để xác định Fqt3 phải xác định a S 3

Theo nguyên lý đồng dạng thuận với P'S'

3 là đoạn biểu diễn của aS3 trong họa đồ gia tốc

3

' 3 D ' P

S ' P = CD

2 / CD

l

l

= 0,5 ⇒ P'S'

3 = 0,5 P'D'

3 = 0,5 52 = 26 (mm)

3

S = µ a P'S'

3 = 0,224 26 ≈5,8(m/s2)

⇒ Fqt3 = m3 aS 3= 14 5,8 = 81,2 (N)

+) Xác định N12 , xét riêng khâu 2 chịu sự tác dụng của N32, N12

+) N12 đặt tại B chưa= biết phương và trị số

+) N32 vuông góc với CD, trị số chưa biết

Với giả thiết chiều của các lực như hình vẽ

Trang 7

+) Xét phương trình cân bằng của khâu 2

12

N + N 32= 0 Giả sử N 32 cách B một khoảng là y* ta có: ∑mB( F)= y* N34 = 0 ⇒ y* = 0

⇒ N32 có điểm đặt tại B Mặt khác X N N n 0

12

=

0 N

12 =

=

+) Xét khâu 3

) F (

∑ = N43 lCD cos10,280 + MS 3 - N23 lBC - G3 lCS3 sin10,280 - Fqt3 lCS3 sin

1

γ

Trong đó: +) MS3 là Momen quán tính đối với khâu 3, chiều ngược chiều quay của ε 3, có trị số là:

MS3= m3 ε 3= 14 19,1 = 267,4 (N)

sinγ 1 =

3

3

S

t S a

a =

3

3

B

t B a

a

= 54,,34245792= 0,857

⇒ N23 =

422 , 0

) 857 , 0 2 / 677 , 0 64 , 45 016 , 0 2 / 677 , 0 140 177 984 , 0 677 , 0 760

N32 = N12

+) Vẽ họa đồ véc tơ lực

+) N 23 có phương ⊥CD, chiều từ trái sang phải, có giá trị biểu diễn là 37 , 35

20

747 =

(mm)

+) G 3 có giá trị biểu diễn là 7

20

140 = (mm)

+) F qt3 có giá trị biểu diễn là 2 , 3

20

64 ,

45 ≈ (mm), phương ≡ phương a S3

+) N 03 được xác định theo phương pháp đa giác lực khép kín

Theo họa đồ ta đo được giá trị biểu diễn của là 12 (mm)

⇒ N03 = 12 µ p = 12 20 = 240 (N)

⇒N32 = Nn

12= N12

Trang 8

+) Xét khâu 1: Ta có: m ( )F M N l cos 30,2 0 0

AB 21 1 / cb A

⇒ Mcb / 1= N21 lAB cos30,20 = 747 0,116 0,8642 = +74,89 (Nm)

Dấu (+) chứng tỏ Mcb / 1 cùng chiều với chiều quay của ω 1

5/ Tính Momen thay thế các lực và momen quán tính về khâu dẫn 1

+) Tính momen thay thế các lực:

Công thức tính momen thay thế các lực:

Mtt = ∑

ω

ω + ω

n

1

i i 1

1

1 v M P

Áp dụng vào bài ta có:Mtt = [ 3 S3 5 S5 S 5]

1

v P v G v G

ω

+) vS 3= v 3 0,5 v 3 0,5 0,645 0,323

3

D

CD

CS

l

l

(m/s)

+) vS 5= vD 5= 0,63 (m/s)

Khi đó G3 vS 5 = 140 0,63 cos900 = 0

F vS 5 = 1200 0,63 cos1800 = -756 (N)

⇒ Mtt/1 = 1 ( 3 v 3 v S 5 )

1

F

+) Tính momen quán tính thay thế về khâu dẫn 1:

Ta có: Jtt/1 = ∑

ω

ω + ω

n

1 i

2 1

i S 2 1

S

i (v ) J ( ) m

i 1

Áp dụng vào bài ta có:Jtt/1 = m3

2 1

S

)

v ( 3

ω + m5

2 1

S

)

v ( 5

ω + JS 3

2 1

3) ( ω ω

Trang 9

Trong đó: m3 2

1

S

)

v ( 3

ω = 14 10 , 47) 0,013

323 , 0

m5

2 1

S )

v ( 5

ω = 52 10 , 47) 0,19

63 , 0

(kgm2)

12

(0,522)

14 12

l 12

CD 3

2 3

JS 3

2 1

3) ( ω

ω

= 0,318

2 ) 47 , 10

1 , 19

1,06 (kgm2)

⇒ Jtt/1 = 0,013 + 0,19 + 1,06 ≈1,263 (kgm2)

6/ Thiết kế cơ cấu cam

+) Dữ liệu bài cho:

+) Góc lắc của cần: β= 180

+) Chiều dài của cần 6: lFG = 160 (mm)

+) Góc áp lực cực đại cho phép: αmax = 35 0

+) Góc định kì: ϕ đ= ϕ v=600, ϕ x= 100

Quy luật gia tốc của cần 6 dạng:

Trên trục hoành biểu diễn ϕ lấy 1 mm ứng với 10

Khi đó µ ϕ= 1 (o/mm)

+) Tích phân đồ thị ddϕψ

2

(ϕ) bằng phương pháp dây cung với cực tích phân H1.

OH1 = 20 (mm) ⇒ Ta có đồ thị ddψϕ(ϕ)

+) Tiếp tục lấy tích phân đồ thị ddψϕ(ϕ) bằng phương pháp dây cung với cực tích phân H2

Trang 10

OH2 = 25 (mm) ⇒ Ta có đồ thị ψ(ϕ)

+) Trên đồ thị của ψ(ϕ) đo được ymax = 48 (mm), β= 180

Ta có tỉ lệ xích µ ψ=

max

y

β

= 48

18

= 0,375

Từ đó ta có:

+) Tỉ lệ xích µ

ϕ

ψ

d

d

1 20

375 , 0

1

ϕ

µ

µ

+) Tỉ lệ xích µ 2 2

d

d

ϕ

ψ

1 25

02 , 0

2

=

= ϕ

µ ϕ

ψ µ

OH d

d

(1/mm0)

+) Vẽ các vị trí của cần: β= 180

Các góc ψ i = yi µ ψ

i

ψ 1.70 3,40 7,90 150 17,250 180

+) Chọn tỉ lệ xích µ l= 2,3

70

160=

=

BC

FG

l l

Với lBC được chọn là 70 (mm)

+) Xác định các điểm Eiđ, Eiv

BiEi = lBC ddψϕ/ϕ i = lBC y'

i µ

ϕ

ψ

d

d

= 70 0,02 y'

i = 1,4 y'

i

y'

i (mm) 15 24 33 23 8 0

BiEi (mm) 21 33,6 46,2 32,2 11,2 0

Trang 11

*) Xác định miền tâm cam:

+) Từ Ei dựng δ d,δ v sao cho nó hợp với phương của v góc αmax = 35 0

⇒ Ta có miền tâm cam (phần gạch chéo)

Để kích thước cơ cấu không quá lớn, ta không chọn tâm cam A ở tâm cùng hoặc ngoài biên

+) Chọn A như hình vẽ → được giá AC

lAC = 90 mm ⇒ Độ dài thực AC = 90 µ p = 180 (mm)

0

ψ = 330 ⇒ Là góc lắc ban đầu rmin = AB0 = 48 mm ⇒ Bán kính cong nhỏ nhất +) Dựng đường tròn (A;AC), trên đó lấy các điểm Ci sao cho:

CiAC = ϕ i

+) Từ Ci dựng các đường tại ACi góc (ψ 0+ψi)

Trên đó lấy Bi sao cho:CiBi = lBC

Với ψ i = yi µ ψ

+) Nối các điểm Bi ta được đường cong lớn

Bảng số liệu:

i

i

(ψ 0+ψ i )

(0)

33

Trang 12

+) Chọn cung có độ cong lớn nhất trên biên Vẽ 3 đường tròn bằng nhau, bán kính bất kì, nối hai đường thẳng qua 2 điểm giao nhau của hai đường tròn ta được N ⇒ ON = δ (O: là tâm của đường tròn còn lại)

δ = 15 (mm) ⇒ Bán kính con lăn rCL = 0,6δ= 9 (mm)

Ngày đăng: 26/04/2013, 14:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số liệu: - Thiết kế cơ cấu cam
Bảng s ố liệu: (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w