-Việc chi tiết hóa thang điểm nếu có so với thang điểm trong hướng dẫn chấm phải đảm bảo không sai lệch với hướng dẫn chấm và được thống nhất thực hiện trong tổ chấm thi.. -Sau khi cộng
Trang 1HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC:2010-2011 MÔN :TOÁN 9
- Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà đúng vẫn cho đủ điểm từng
phần như hướng dẫn quy định
-Việc chi tiết hóa thang điểm (nếu có) so với thang điểm trong hướng dẫn chấm phải đảm bảo không sai lệch với hướng dẫn chấm và được thống nhất thực hiện trong tổ chấm thi
-Sau khi cộng điểm toàn bài mới làm tròn điểm thi theo nguyên tắc: Điểm toàn bài thi được làm tròn đến 0,5 đ
Nếu a + b + c = 0 thì phương trình bậc hai có hai nghiệm x1 =1; x2 =
a
c
Nếu a − b + c = 0 thì phương trình bậc hai có hai nghiệm x1 = − 1; x2 = −
a
c
a) 5x2 + 3x − 8 = 0
Ta có: a + b + c = 5 + 3 − 8 = 0 Phương trình có hai nghiệm: x1 =1; x2 =
5
8
b) 13x2 + 2x − 11 = 0
Ta có: a − b + c =12 − 2 − 11 = 0 Phương trình có hai nghiệm: x1 =−1; x2 =
13
11
0,5đ
0,5đ
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ
LÍ THUYẾT
(2điểm)
Câu 1:
Câu 2:
Phát biểu đúng định lí
O A
C B
AOB cân tại A có BOC là góc ngoài AOB
1đ
0,25đ
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2 1
2
BAC BOC
Mà: BOCsd BC
Vậy: 1
2
BAC sd BC
0,25đ
0,25đ
0,25đ
BÀI TẬP
(8 điểm)
Bài 1 (1,5điểm)
x4 − 2x2 − 8 = 0 Đặt x2 = t 0
Ta có phương trình: t2 − 2t − 8 = 0 = 4 + 32 = 36, = 6 Suy ra: t1 = 4
t2 = −2 (Loại)
t1 = 4x2 = 4x =2 Vậy phương trình có hai nghiệm:x1 =2; x2 = −2
0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ
Bài 2
(1,5điểm)
a) Hàm số y = x2 đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0
b) Bảng giá trị:
8
6
4
2
y
x 0
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
Trang 3Bài 3
(1điểm)
Ta có: Sxq =2 Rh Nên: 2R.12 =120
Suy ra: R =5
0,25 đ 0,25 đ
0, 5 đ
Bài 4
(1,5điểm)
Gọi x là chiều dài mảnh đất hình chữ nhật, x > 0 Gọi y là chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật, y > 0 Theo đề bài ta có hệ phương trình:
2 2 120
3 5 60
Giải hệ phương trình ta được:
15
45
y x
Vậy chiều dài mảnh đất là 45m,chiều rộng mảnh đất là 15m
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
x
B
E
O M
C
A
Hình vẽ 0,5đ
a) Chứng minh: Tứ giác MHDE nội tiếp (1 điểm)
Tứ giác MHDE có: 0
90
MHDMED (gt)
90 90 180
Vậy: Tứ giác MHDE nội tiếp
0,5đ 0,25đ 0,25đ
Bài 5
(2,5điểm)
b) Chứng minh: OM HE: (1 điểm)
Tứ giác CHEB có: 0
90
CHBCEB (gt) Nên: Tứ giác CHEB nội tiếp
Kẻ tiếp tuyến Mx với (O)
Ta có : HCBxMB HCBMEH(Vì tứ giác CHEB nội tiếp)
0,25đ
Trang 4Nên: xMBMEH
Do đó: Mx //HE Mà: MxOM (tính chất tiếp tuyến) Vậy: OMHE
0,25đ 0,25đ 0,25đ