AMỗi câu khoanh đúng được 0,5 điểm Câu II.. class Mỗi từ điền đúng được 0,25 điểm Câu IV.. Đọc đoạn văn và trả lời các câu hỏi 3 điểm 1.. goes Mỗi câu điền đúng được 0,5 điểm Câu III.. C
Trang 11 B 2 B 3 A 4 B 5 C 6 A
(Mỗi câu khoanh đúng được 0,5 điểm)
Câu II Ghép cột A với cột B sao cho thích hợp (2,5 điểm)
1- b, 2- d, 3- e, 4- a, 5- c
(Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
Câu III Viết về bản thân mình (1,5 điểm)
1 Tên học sinh
2 Tuổi học sinh
3 student
4 grade
5 số lượng học sinh
6 class
(Mỗi từ điền đúng được 0,25 điểm)
Câu IV Đọc đoạn văn và trả lời các câu hỏi (3 điểm)
1 Her name is Hoa
2 There are four people in her family
3 Her father is thirty- seven
4 He is a student
5 She (her mother) is a nurse
Trang 21 b 2 b 3 c 4.c 5 c 6.a
(Mỗi câu chọn đúng được 0,5 điểm)
Câu II Hoàn thành câu sử dụng các từ trong ô (3 điểm)
1 are 2 will 3 has 4 do 5 live 6 goes
(Mỗi câu điền đúng được 0,5 điểm)
Câu III Chia các động từ trong ngoặc cho đúng (4 điểm)
1 skips 2 do 3 is listening 4 reads
(Mỗi câu chia đúng được 1 điểm)
Trang 31 c 2 a 3 b 4 c 5 a 6 a
(Mỗi câu chọn đúng được 0,5 điểm)
Câu II Chia động từ trong ngoặc (3 điểm)
1 goes 2 is going to read 3 lived
(Mỗi câu chia đúng được 1 điểm)
Câu III Nối câu sử dụng "enough to" (2 điểm)
1 The weather isn't warm enough to swim
2 You are tall enough to play basketball
(Mỗi câu làm đúng được 1 điểm)
Câu IV Ghép các câu hỏi ở cột A với câu trả lời ở cột B (2 điểm)
1- c 2- a 3- b 4- d
(Mỗi câu ghép đúng được 0,5 điểm)
Trang 41 a 2 a 3 b 4 b 5 c 6 c
(Mỗi câu chọn đúng được 0,5 điểm)
Câu II Chuyển các câu sang dạng bị động (4 điểm)
1 These products have to be tested
2 The computer is being used by Lan at the moment
3 The novel “Cuon theo chieu gio” has ever been read
4 Math exercises can be finished
(Mỗi câu chuyển đúng được 1 điểm)
Câu III Viết lời ước (3 điểm)
1 I wish I drove car very well (carefully)
2 I wish I had a mobiphone
3 I wish I was/ were taller
(Mỗi câu viết đúng được 1 điểm)