1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De Cuong VO CO

49 267 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 438,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thêm m gam bột Fe vào dung dịch X, sau khi phản ứng kếtthúc thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng 0,5m gam.. Cho 50 ml dung dịch FeCl2 1M vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy r

Trang 1

Gv: Nguyễn Hồng Tài 0903.138246 THPT Lộc Thái chuyên đề ôn thi ĐH cấp tốc - 2011

HÓA VÔ CƠ

Chuyên đề 1: Định luật bảo toàn electron

Nguyên tắc của phương pháp này là ∑ neưc

nhường = ∑ neưc

nhậnVậy trong một pứ hoặc quá trình pứ các em phải xác định được chất nhường e và chất nhận e trong quá trình pứ

Ta chỉ quan tâm trạng thái đầu và trạng cuối của chất pứ đó (nguyên tố có thay đổi số oxi hóa )

n

nhường = ∑ neưc

nhận => số mol trao đổi ne = nchất số e trao đổi =………

I ĐV kim loại + HNO3 →Muối NO3- + spk + H2O

Sản phẩm khử là NO2, NO, N2O, N2, NH4NO3

ne = nkim loại hóa trị = nNnhận = nkhí.số e nhận = nNO2 1 + nNO 3 + nN2O 8 + nN2 10 + nNH4NO3 8

Mặt khác: Theo bảo toàn nguyên tố: nN(HNO 3 ) = nN( muối) + nN(spk)

<=> nHNO3 pứ = n(NO3- muối ) + nNO2 1 + nNO 1 + nN2O 2 + nN2 2 + nNH4NO3 2

Mà n(NO3- muối )= ne

=> nHNO3 = nNO2.1 + nNO.3 + nN2O.8 + nN2.10 + nNH4NO3.8 + nNO2.1 + nNO 1 + nN2O 2 + nN2 2 + nNH4NO3 2

( -bảo toàn e -) + ( -bảo toàn nguyên tố -)

* Chú ý: + Thực tế thì đề cho sp khử là 1 chất duy nhất hoặc 2 chất hoặc 3 chất trong đó dd thu được có muối NH4NO3 Lúc đó các em có thể rút gọn công thức làm nhanh thêm 1 lần nữa

Ví dụ: sp khử là NO2 duy nhất: nHNO3 = 2 NO2 tương tự như vậy N2O => nHNO3 = ………

sp khử là NO duy nhất thì nHNO3= 4.nNO N2 => nHNO3 = ……… + Nếu có oxi tham gia trong quá trình pứ thì ne = n kim loại nhường = n (O + N) nhận

* Khối lượng muối có trong dung dịch sau phản ứng:

m muối = mR(NO3)a + mNH4NO3 ( các em hiểu là muối nitrat của kim loại + muối amoninitrat nếu có)

= mR + mNO 3 - + mNH4NO3

Trong đó: nR = nR(NO3)a ( số mol kim loại = số mol muối nitrat kim loại)

mNO 3 - = 62.ne

* Dấu hiệu để phát hiện bài toán có muối NH4NO3

+ mmuối đề cho > mR(NO3)a=> mNH4NO3= mmuối đề cho- mR(NO3)a => nNH4NO3 =m/M=

+ nkim loại nhường > n sp khí nhận => nNH4NO3= ……

* Nếu đề hỏi số mol HNO3 bị khử hoặc đóng vai trò chất oxi hóa hay đóng vai trò môi trường

nHNO 3 mt = nNO2.1 + nNO.3 + nN2O.8 + nN2.10 + nNH4NO3.8

nHNO 3 bị khử = nNO2.1 + nNO 1 + nN2O 2 + nN2 2 + nNH4NO3 1 ( số 1 vì sao……… ……… )

II Đối với Kim loại + H2SO4 → muốiSO42- + spk + H2O

nS nhận = nSO2 2 + nS 6 + nH2S 8 => nSO42- muối = 1/2 nS nhận = 1/2 (nSO2 2 + nS 6 + nH2S 8)

nSO42- muối = 1/2 nkloại nhường

nH2SO4 pứ = nSO42- muối + nS (spk) = 1/2 (nSO2 2 + nS 6 + nH2S 8) + nSO2 + nS + nH2S

( -bảo toàn e -) + ( -bảo toàn n.tố -)

Nếu đề cho sp khử duy nhất là SO2 => nH2SO4 pứ = ………

mmuối = mR + mSO42- muối

Bài tập vận dụng:

Câu 1 Cho m gam Al tác dụng hoàn toàn với HNO3 thì thu được 2,688 lít hh khí (X) gồm NO và N2O( đkc, không có sp khử

nào khác) có tỉ khối đối với H2 là 16,75 Tính m ? công thức

Ta có hệ: xmolNO 2 ;ymolNO ¿ { x−1,5y=0 ¿¿¿

Câu 3 Cho 10,8 gam kim loại có hóa trị không đổi tác dụng hoàn toàn với HNO3 thì thu được 13,44 lít hh khí gồm NO2, NO ( đkc, không có sp khử nào khác) có tỉ khối đối có tỉ khối đv H2 là 19 Xác định kim loại

Trang 2

Gv: Nguyễn Hồng Tài 0903.138246 THPT Lộc Thái chuyên đề ôn thi ĐH cấp tốc - 2011Câu 4 Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với HNO3 thì thu được 1,12 lít hh khí (X) gồm NO và

NO2( không có sp khử nào khác ) Tỉ khối (X) đv He là 10,7 Tính mmuối ?

Công thức: mmuối = m kl + 62.ne = 1,35 + 62(1.nNO2 + 3.nNO) =

( Các em lưu ý! Dạng công thức trên chỉ áp dụng cho những bài tập cơ bản và đề phải khẳng định không có sp khử nào khác Trong trường hợp đề thi đại học thì các em phải cảnh giác vì máy móc áp dụng dạng công thức như trên tìm ra đáp án có nhưng là đáp án sai !!! - Ví dụ 2 câu sau đây của đề kiểm tra 1 tiết lớp nâng cao và đại học khối A - 2009)

Câu 5 Cho 4,08 gam kim loại Mg tác dụng hoàn toàn với HNO3 thì thu được dd (X) và 1,12 lít hh gồm NO, NO2 có tỉ khối

đv H2 là 19,8 (đktc) Làm bay hơi nước dd (X) thì thu được bao nhiêu gam muối?

Câu 6 Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dd HNO3 dư, thu được dd (X) và 1,344 lít khí (đkc) hh khí (Y) gồm 2 khí là

N2O và N2 Tỉ khối của hh khí (Y) đv H2 là 18 Cô cạn dd (X), thu được m gam chất rắn khan Giá trị m là ?

A 97,98 B 106,38 C 38,34 D 45,9 gam (ĐH khối A- 2009)

( Đối với bài này nếu thiếu kinh nghiệm thì rất dễ dàng chọn đáp án A hoặc D trong khi đó đáp án đúng là B)

Câu 7 Cho m gam Al tác dụng hết với a mol + HNO3 thì thu được 6,72 lít hh khí gồm N2 và N2O đktc có tỉ khối với He là 9,4 Cô cạn cẩn thận dd sau pứ thu được 206,88 gam muối Tính m, a?

( các em lưu ý tình huống này vì đề ĐH chưa ra !)

Câu 8 Cho m gam Al tác dụng hoàn toàn với a mol HNO3 thì thu được 1,3 44 lít đktc gồm N2 và N2O đktc có tỉ khối với He

là 9 Cô cạn cẩn thận dd sau pứ thu được 106,38 gam muối Tính m, a?

Câu 9 Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với HNO3 thì thu được 1,12 lít hh khí (X) gồm NO và

NO2( không có sp khử nào khác ) Tỉ khối (X) đv H2 là 21,4 Tính nHNO3 pứ?

Công thức: naxit = ne + nN ( trong khí ) = mmuối = ………?

Câu 10 Cho 0,38 mol Al tác dụng hoàn toàn với HNO3 thì thu được 0,06 mol NO; 0,09 mol N2O Tính n HNO3 pứ?

( nếu thiếu kinh nghiệm và máy móc áp dụng dạng công thức trên nhanh chóng tìm ra đáp án, nhưng sai !!!)

Câu 8 Cho 15,6 gam Zn tác dụng hoàn toàn với HNO3 thì thu được V lít NO đktc là sp khử duy nhất Tính V ? công thức:

Câu 11 Cho 15,6 gam Zn tác dụng hoàn toàn với HNO3 thì thu được 46,56 gam muối và V lít NO đktc Tính V ?

( áp dụng ct trên V= 3,584 lít ( sai) => Đs là 2,688 lít vì sao ???) mmuối=…….?

Câu 12 Cho 23,04 gam Cu tác dụng hoàn toàn với HNO3 thì thu được 16,128 lít khí (X) là sp khử duy nhất Xác định khí

A 0,28 mol B 0,16 mol (sai)

Câu 22 Cho 12,56 gam hh X gồm Cu, Al, Mg tác dụng hoàn toàn với O2 thu 16,4 gam oxit Mặt khác 12,56 gam hh (X) tácdụng hoàn toàn HNO3 dư thì thu V lít NO đkc, là sp khử duy nhất và m gam muối Tính V, m ?

Trang 3

Gv: Nguyễn Hồng Tài 0903.138246 THPT Lộc Thỏi chuyờn đề ụn thi ĐH cấp tốc - 2011

Cõu 23 Hoà tan hoàn toàn 11,2g Fe trong dung dịch HNO3 d, thu đợc A và 6,72 lít hỗn hợp khí X gồm NO và một khí X với

tỉ lệ thể tích là 1: 1 Khí X có công thức là: A NO2 B N2 C N2O D.NO

Cõu 24 Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm cỏc kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu được 2,71 gam hỗn hợp

Y Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư), thu được 0,672 lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Số mol HNO3

đó phản ứng là A 0,12 B 0,14 C 0,16 D 0,18 ( ĐH khối B-2010) (bài này nhiều HS ỏp dụng ct: nHNO3 = 4.nNO dễ dàng bấm mỏy ra đỏp số là 0,12 nhưng đõy là đỏp số sai !!! Vậy việc ỏp dụng cụng thức mà cỏc em khụng hiểu bản chất thỡ cực kỡ nguy hiểm Đối với đề trắc nghiệm những năm gần đõy thỡ việc ỏp dụng cụng thức hầu như rất ớt hoặc là sau khi thi xong rồi nhiều người mới chứng minh được cụng thức cho 1 bài toỏn nào đú, đú mới chớnh là cỏi hay về đề thi của Bộ giỏo dục )

Cõu 25: Cho 32,5 gam Zn tỏc dụng với HNO3 thu 4,48 lớt NO (đktc) và 98,5 gam muối Tớnh số mol axit bị khử

Cõu 26: Hoà tan hoàn toàn 30 gam hh X gồm Mg, Zn, Al trong HNO3, sau phản ứng hoàn toàn cho dd Y và 0,1 mol N2O; 0,1 mol NO Cụ cạn dd Y sau phản ứng cho 127 gam hỗn hợp muối Xỏc định mol HNO3 đó bị khử

( đs: 0,35mol)

* Bài tập với H 2 SO 4 Cõu 1 Hoà tan hết 16,3 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al và Fe trong dung dịch H2SO4 đặc,núng thu được 0,55 mol SO2 ( sp khử duy nhṍt ) Cụ cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng chṍt rắnkhan thu được là, nH2SO4 pứ là ?

A 69,1 gam B 138,2 gam C 66,9 gam ( đỏp ỏn sai) D 48,9 gam

Cõu 2: Hũa tan hoàn toàn 11,9 gam hh Al, Zn bằng H2SO4 đặc, núng thu được 7,616lớt SO2 và0,64 gam S ( khụng cũn sp khử nào khỏc) Tớnh m muối thu được ? nH2SO4 pứ

Cõu 3: Cho 16,3 gam hh Ag, Al, Zn, Fe tỏc dụng hoàn toàn với H2SO4 đặc núng thỡ thu được69,1 gam muối và V lớt khớ SO2 đkc, là sp khử duy nhṍt Tớnh V, nH2SO4 pứ

Cõu 4: Cho 2,23 gam Fe, Mg, Al, Zn gam + O2 thu được 2,71 gam rắn X Cho X tỏc dụng hết với

H2SO4 đặc núng thỡ thu được 0,672 lớt SO2 (đkc, khụng cũn spkhử nào khỏc) Tớnh khối lượng muốithu được ?

Cõu 5: Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm cỏc kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu được 2,71 gam hỗn hợp

Y Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch H2SO4 (dư), thu được 0,672 lớt khớ SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Số mol

Cõu 1: Lấy 0,12 mol chất X tỏc dụng với HNO3 thỡ thu được 7,168 lớt NO duy nhất, đkc Xỏc định chất X ?

Cõu 2 Lấy 0,08 lớt chất X tỏc dụng với HNO3 thỡ thu được 16,128 lớt NO2 duy nhấ, đkct Xỏc định chất X ?

Cõu 3 Lấy 0,03 mol chất X tỏc dụng với HNO3 thỡ thu được 6,272 lớt NO duy nhất, đkc Xỏc định chất X ?

Chuyờn đề: Bảo toàn electron kết hợp với quy đổi

A 8,4 gam B 10,2 gam C 7,2 gam D 6,9 gam

Cõu 3 Hoà tan hết m gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Fe3O4, FeO bằng HNO3 đặc núng thu được 4,48 lớt khớ NO2(đktc) Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,2 gam muối khan Giỏ trị của m là ( 2 cỏch cụng thức làm nhanh hoặc quy đổi)

Cõu 4 Hoà tan hoàn toàn 49,6 gam hh X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 bằng H2SO4 đặc, nóng thu đợc dung dịch Y và 8,96lít khí SO2(đktc) Thành phần phần trăm về khối lợng của oxi trong hỗn hợp X và khối lợng muối trong dung dịch Y lần lợt là:

Trang 4

Gv: Nguyễn Hồng Tài 0903.138246 THPT Lộc Thỏi chuyờn đề ụn thi ĐH cấp tốc - 2011

Cõu 6: Nung x mol Fe và 0,15 mol Cu trong không khí một thời gian thu đợc 63,2 gam hỗn hợp chất rắn Hoà tan hoàn toàn

hỗn hợp chất rắn trênbằng H2SO4 đặc, nóng, d thu đợc dung dịch Y và 6,72 lít khí SO2(đktc) Giá trị của x mol là:

A 0,7 mol B 0,3 mol C 0,45 mol D 0,8 mol

Cõu 7 Nung m gam bột Fe trong oxi khụng khớ , sau phản ứng thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hoà tan hết hỗn hợp X

vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,56 lớt khớ NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giỏ trị của m là

A 2,52 gam B 2,22 gam C 2,62 gam D 2,32 gam

Cõu 8 Hỗn hợp X gồm Fe, Fe2O3, Fe3O4, FeO với số mol mỗi chất là 0,1 mol Hoà tan hết vào dung dịch Y gồm (HCl và

H2SO4 loóng) dư thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch Cu(NO3)2 1M vào dung dịch Z cho tới khi ngưng thoỏt ra khớ

NO Thể tớch dung dịch Cu(NO3)2 cần dựng và thể tớch khớ thoỏt ra ở đktc là ?

A 25ml và 1,12 lớt B 500ml và 22,4 lớt C 50ml và 2,24 lớt D 50ml và 1,12 lớt

Cõu 9 Nung 8,96 gam Fe trong khụng khớ , sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn A gồm Fe2O3, Fe3O4, FeO A hoà tan

vừa đủ trong dung dịch chứa 0,5 mol HNO3 thu được khớ NO(đktc) là sản phẩm khử duy nhất Số mol khớ NO là

A 0,01 mol B 0,04 mol C 0,03 mol D 0,02 mol

Cõu 10 Cho 41,76 gam hỗn hợp A gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 trong đú số mol FeO = số mol Fe2O3 tỏc dụng vừa đủ với V lớt

dung dịch chứa HCl 1M và H2SO4 0,5M (loóng) Giỏ trị của V là: A 0,6 lớt B 0,72 lớt C 0,8 lớt D kq khỏc

Cõu 11: Hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe2O3 Cho một luồng khớ CO đi qua ống sứ đựng m gam X đó được đốt núng Sau

phản ứng thu được 64 gam chất rắn Y và 11,2 lớt hỗn hợp khớ Z (đktc) cú tỉ khối đối với hiđro là 20,4 Giỏ trị của m là:

A 70,4 gam B 75,25 gam C 65,75 gam D 56 gam.

mrt = mrs + 16.nO = 64 + 16 nCO2 =……… cỏc em chứng minh để hiểu b/c cụng thức này

Cõu 12: Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3, cần 0,05 mol H2 thu rắn Y Mặt khác hoà tan hoàn

toàn 3,04 gam hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu đợc thể tích V ml SO2 (đktc) Giá trị V(ml) là: A

112 ml B 224 ml C 336 ml D 448 ml

Hỏi thờm : Tớnh mY = mrt - 16.nH2 = ………

Cõu 13: Cho 8,88 gam hh FeS, FeS2, S tỏc dụng với HNO3 thỡ thu được 7,392 lớt NO đktc và dung dịch X Cho dung dịch

NaOH dư vào X thỡ thu bao nhiờu gam kết tủa ? ( nếu đổi NaOH=Ba(OH)2 thỡ m kết tủa là ? hoặc hh CuS, Cu2S, S)

Cõu 14 Cho 21,44 gam gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tỏc dụng hoàn toàn với HCl thỡ thu được 15,24 gam muối FeCl2 Tớnh

mFeCl3 ?

Cõu 15 Cho 24,96 gam gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tỏc dụng hoàn toàn với HCl thỡ thu được 39 gam muối FeCl3 Tớnh m FeCl2?

Chuyờn đề: SẮT (II) TRONG DUNG DỊCH

Cỏc em lưu ý: Fe + HNO3; hh(Fe, oxit) + HNO3; hh(Cu + HNO3), Fe2O3, Cu + HCl Sau pứ cũn 1 ớt kim loại thỡ muối

thu được chỉ cú Fe2+

Phản ứng: Fe2O3 + HCl Fe3O4 + HCl pt oin: Cu + Fe3+

Fe + FeCl3 Cu + Fe( NO3)3 Fe + Fe3+

Fe + Fe(NO3)3 Cu + Fe2(SO4)3 nhớ tỉ lệ

Cần giải thớch được tại sao để hiểu bản chất từ đú ỏp dụng bảo toàn e cho chớnh xỏc ( đõy là dạng khỏ quan trọng) Thay

HNO3 bằng H2SO4 đ, núng thỡ cú vai trũ tương tự

Cõu 1 Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3, sau phản ứng thu 6,72 lit khớ NO2 đktc và cũn lại 2,4gam chất rắn Giỏ trị m là ?

A 8g B 5,6g C 10,8g D 8,4g

Cõu 2 Hỗn hợp A gồm Fe2O3 và Cu đem cho vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch B và cũn 1 gam Cu khụng tan Sục

khớ NH3 dư vào dung dịch B Kết tủa thu được đem nung ngoài khụng khớ tới khi hoàn toàn thu được 1,6 gam chất rắn Khối

lượng Cu trong hỗn hợp ban đầu là

A 1 gam B 3,64 gam C 2,64 gam D:

Cõu 3 Cho m gam hỗn hợp gồm Cu : Fe cú tỉ lệ 7 : 3 về khối lượng tỏc dụng với HNO3 sau pứ thu được 1,344 lớt NO đktc và

0,75m gam kim loại chưa tan Tớnh m ( tham khảo thờm cõu 17)

Cõu 4 Cho m gam hỗn hợp gồm Fe : Cu cú tỉ lệ 4 : 6 về khối lượng tỏc dụng với HNO3 sau pứ thu được 2,24 lớt NO đktc và

0,7m gam kim loại chưa tan Tớnh m

Cõu 5 Cho hoón hụùp A goàm 0,15 mol Mg vaứ 0,35 mol Fe phaỷn ửựng vụựi V lớt dung dũch HNO3 1M thu dung dũch B vaứ hoón

hụùp khớ C goàm 0,05mol N2O; 0,1mol NO vaứ coứn laùi 2,8 g kim loaùi Gớa trũ cuỷa V laứ

A 1,15lit B 1,22lit C 0,9lit D 1,1lit

Cõu 6 Cho m gam hh gồm Fe, Fe3O4 tỏc dụng với 1,6 lớt HNO3 sau khi cỏc pứ xảy ra hoàn toàn thu 2,24 lớt NO đktc duy

nhất và cũn lại 2,8 gam kim loại chưa tan Tớnh mhh và m muối .Đỏp ỏn: 54,4 gam

Cõu 7 Cho 18,5g hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 tác dụng với 200ml dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc 2,24 lít NO duy nhất (đktc), dung dịch X1 và còn lại 1,46g kim loại Nồng độ mol/l của

dung dịch HNO3 là

Cõu 8 Hoà tan hết m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 bằng HNO3 đặc, núng thu được 4,48 lớt khớ NO2 (đktc) Cụ cạn

dung dịch sau phản ứng được 145,2 gam muối khan Giỏ trị của m là

A 35,7 gam B 46,4 gam C 15,8 gam D 77,7 gam

Trang 5

Gv: Nguyễn Hồng Tài 0903.138246 THPT Lộc Thái chuyên đề ôn thi ĐH cấp tốc - 2011

Câu 9 Dung dịch X có chứa 0,4 mol HCl và 0,12 mol Cu(NO3)2 Thêm m gam bột Fe vào dung dịch X, sau khi phản ứng kếtthúc thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng 0,5m gam Giá trị của m là

Câu 10 Dung dịch A chứa 0,01 mol Fe(NO3)3 và 0,15 mol HCl có khả năng hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu kim loại? (Biết NO

là sản phẩm khử duy nhất)

Câu 11 Cho 0,01 mol FeCO3 + đủ với HNO3 thu được dd (X) Thêm H2SO4 loãng vào thì thu dd Y Dd Y hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu

Câu 12 Cho 61,2 gam hh gồm Cu và Fe3O4 tác dụng hoàn toàn với HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Sau khi pứ xảy rahoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO sp khử duy nhất, dd Y và 2,4 gam kim loại Cô cạn dd Y thì thu được m gam muối khan.Giá trị m là A 151,5 B 137,1 C 97,5 D 108,9 ( ĐH khối B-2009)

Câu 13 Cho 10 gam hh gồm Fe, Cu ( trong đó Cu chiếm 10 % về khối lượng ) vào dd HNO3 loãng thì thu được dd (Y), Vlít khí NO đktc và 1,6 gam chất rắn Lượng muối có trong dd (Y) là ? tính V ?

A 24,2 B 27 C 37 D 22,4 ( Cao đẳng khối A-2010)

Câu 14 Cho a gam Fe vào 100 ml dd hh gồm HNO3 0,8 M và Cu(NO3)2 1 M Sau khi pứ xảy ra hoàn toàn, thu được 0,92a

gam hh kim loại và V lít khí NO là sp khử duy nhất Giá trị của a là ? A 5,6 B 11,2 C 8,4 D 11 (CĐ khối B-2010)

Câu 15 Cho hh gồm 1,92 gam Mg và 6,72 gam Fe + HNO3 loãng thì thu được 2,688 lít NO (đktc) duy nhất Tính khối lượngmuối thu được? Tính số mol HNO3 pứ ? Số mol HNO3 bị khử (câu này hay cần lưu ý)

Câu 16 Cho 5,12 gam Cu và 7,84 gam Fe vào dd HNO3 loãng thì thu được 1,792 lít khí NO đktc Tính mmuối, naxit pứ ?

Câu 17 Hỗn hợp X gồm Fe, Cu có tỉ lệ khối lượng = 7 : 3 Lấy m gam X cho phản ứng hoàn toàn với 44,1 gam HNO3 trong dung dịch thu được 0,75m gam chất rắn, dung dịch Y và 5,6 lít khí Z gồm NO, NO2 (ở đktc) Giá trị của m là

A 40,5 B 50,0 C 50,2 D 50,4

Câu 18: Cho 45 gam hh Fe, Fe3O4 tác dụng với V lít HCl 1 M, khuấy đều để pứ xảy ra hoàn toàn thu 4,48 lít H2 và còn 5 gam kim loại chưa tan Tính V và mFe ban đầu A 0,4 lít B 0,6 lít C 1,2 lít D 1,4 lít

Câu 19 Cho m gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng hoàn toàn với HNO3 thì thu được 0,672 lít NO duy nhất

và 50,82 gam 1 muối Giá trị m là ?

Câu 20: Cho 6 gam hh Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng hoàn toàn với HNO3 thu được 1,12 lít NO đkc, duy nhất và dd X Bết

dd X có thể hòa tan tối đa 4,2 gam Fe Tính nHNO3 pứ trong quá trình trên

Chuyên đề: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUỐI

Nguyên tắc chung:

- Kim loại mạnh đứng trước ( không tan trong nước) đảy kim loại yếu ra khỏi dd muối

- Hỗn hợp kim loại tác dụng với muối thì kim loại mạnh nhất tác dụng trước ( hết trước)

- Kim loại tác dụng với hỗn hợp muối thì muối có tính oxi hóa mạnh nhất tác dụng trước ( theo dãy dưới )

- Đối với Fe3+ thì pứ phải xảy ra theo từng nấc: Fe3+Fe2+ Fe0

- Cu + 2Fe3+  2Fe2+ Cu2+ và Fe + 2Fe3+  3Fe2+

………Câu 1 Cho hh gồm 0,72 gam Mg và 7,84 gam Fe tác dụng với 250 ml dd CuSO4 a M Sau khi các pứ xảy ra hoàn toàn thì thu được 10,48 gam hỗn hợp 2 kim loại Tính a ? ( Đs: 0,48 M)

Câu 2 Cho 0,3 mol Magie vào 100 ml dung dịch hổn hợp chứa Fe(NO3)3 2M và Cu(NO3)2 1M, sau khi phản ứng xẩy ra hoàn

toàn, khối lượng kim loại thu được là A 12 gam B 11,2 gam C 13,87 gam D 16,6 gam

Câu 3 Cho 3,9 gam Zn và 3,2 gam Cu vào AgNO3 2 M thì thu được 22,24 gam 2 kim loại Tính V ml AgNO3 pứ

Câu 4 Cho m gam Zn tác dụng với 0,16 mol AgNO3 và 0,14 mol Cu(NO3)2 sau khi pứ xảy ra hoàn toàn thì thu được 23,68 gam

hh 2 kim loại Tính m ?

Câu 5 Cho hỗn hợp gồm 7,84 gam Fe và 7,8 gam Zn tác dụng với 250 ml dd CuSO4 a M Sau khi pứ xảy ra hoàn toàn thì thu

được 16,16 gam hỗn hợp hai kim loại Tính a ? A 1 M B 0,8 M

Câu 6 cho a gam Mg vào 120 ml dd Cu(NO3)2 1 M và AgNO3 2M Các pứ xảy ra hoàn toàn thu được dd X và 31,04 gam hh 2 kim loại Tính a Tách lấy nước lọc (dd X) cho dd NH3 dư vào thì thu được b gam kết tủa Tính b ?

Câu 7 Cho m gam hh gồm Zn và Fe tác dụng hoàn toàn với lượng dư CuSO4 dư Sau khi pứ xảy ra lọc bỏ phần dung dịch lấy phần kết tủa có khối lượng là m gam Thành phần % khối lượng Zn có trong hh là ?

A 90,27% B 85,3% C 12,6% D 12,67% ( ĐH khối B-2007) bài này pp tự chọn lượng chất thì nhanh hơn

Câu 8 Cho 5,6 gam Fe và 2,7 gam Al tác dụng 550 ml dd AgNO3 1 M Sau khi pứ xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn

Giá trị m là ? A 59,4 B 64,8 C 32,4 D 54 (ĐH khối A - 2008)

5

Trang 6

Gv: Nguyễn Hồng Tài 0903.138246 THPT Lộc Thái chuyên đề ôn thi ĐH cấp tốc - 2011Câu 9 Cho 0,35 mol Fe vào hỗn hợp gồm 0,3 mol FeCl3 và 0,2 mol AgNO3 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính m kim loại thu được.

Câu 10 Cho 19,3 gam hỗn hợp gồm Zn và Cu có tỉ lệ số mol là 1 : 2 vào dd cứa 0,2 mol Fe2(SO4)3 Sau khi các pứ xảy ra hoàn

toàn thu được m gam kim loại Giá trị m là A 16,53 B 6,4 C 12 D 12,8 ( ĐH khối A-2010)

Câu 11 Cho m gam Mg vào dd có 0,12 mol FeCl3 sau khi pứ xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 gam chất rắn Giá trị m là ? A 2,16

B 5,04 C 4,32 D 2,88 ( CĐ khối -2009)

Câu 12 Cho m1 gam Al tác dụng với 100 ml dd gồm Cu(NO3)2 0,3 M và AgNO3 0,3 M Sau khi các pứ xảy ra hoàn toàn thu được m2 gam chất rắn X Nếu cho m2 gam rắn X tác dụng hết với HCl thì thu được 0,336 lít H2 đktc Giá trị m1, m2 lần lượt là ?

A 8,1 và 5,43 B 1,08 và 5,43 C 0,54 và 5,16 D 1,08 và 5,16 (CĐ khối A-2009)

Câu 13 Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào 0,9 mol H2SO4 loãng Sau khi các pứ xảy ra hoàn toàn thu được V lít NO

đkc là sp khử duy nhất Giá trị V là ? A 8,96 B 4,48 C 10,08 D 6,72 ( ĐH khối B-2010)

Câu 14 Hoàn tan hoàn toàn 2,44 gam hh gồm FexOy và Cu với H2SO4 đặc nóng dư thì thu được 0,504 lít SO2 ( đkc, sp khử duy

nhất ) và 6,6 gam hh muối sunphat Phần trăm khối lượng trong X là ?

oxit Giá trị của m là A 16 B 11,2 C 12 D 16,2

Câu 24 Cho 0,2 mol Fe vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,3 mol Fe(NO3)3 và 0,2 mol AgNO3 Khi phản ứng hoàn toàn, số mol Fe(NO3)3 trong dung dịch bằng A.

0,0 mol B 0,1 mol. C 0,3 mol D 0,2 mol.

Câu 25 Cho 50 ml dung dịch FeCl2 1M vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , khối lượng chất rắn thu được là

A 14,35 gam B 15,75 gam C 18,15 gam D 19,75 gam.

Câu 26 Cho 0,2 mol Fe ; 0,1 mol Cu và 0,1 mol Ag vào 700 ml dung dịch AgNO3 1M thì thu được lượng kết tủa là

Câu 27 Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thuđược m gam chất rắn Giá trị của m là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)

Câu 30 Cho a gam Fe vào dung dịch chứa 0,15 mol AgNO3 và 0,1 mol Cu(NO3)2, sau phản ứng hoàn toàn thì thu được 25,0 gam kết tủa

A Vậy giá trị của a là : A 11,2 gam B 14,0 gam C 12,2 gam D 15,4 gam

Trang 7

Gv: Nguyễn Hồng Tài 0903.138246 THPT Lộc Thái chuyên đề ôn thi ĐH cấp tốc - 2011

Câu 31 Cho 18,45 gam hỗn hợp bột Mg, Al, Fe vào dung dịch AgNO3 dư thu được m gam chất rắn Cho NH3 dư vào dung dịch sau phảnứng, lọc kết tủa rồi đem nhiệt phân trong điều kiện không có không khí đến khối lượng không đổi thì thu được 29,65 gam chất rắn Y Giá trị

Câu 32 Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y Giá trị của m là A 2,80 B 2,16 C 4,08 D 0,64

Câu 33 Cho hh gồm 1,2 mol Mg, x mol Zn tác dụng với dd chứa 2 mol Cu+2 và 1 mol Ag+ đến khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn thu được dd chứa 3 ion kim loại Giá trị x có thể thõa mãn là A 1,8 B 1, 5 C 1,2 D 2 ( ĐH khối A 2009)

Câu 34 Cho m1 gam Al tác dụng với 100 ml dd gồm Cu(NO3)2 0,3 M và AgNO3 0,3M Sau khi pứ xảy ra hoàn toàn thì thuđược m2 gam chất rắn Lấy m2 gam rắn tác dụng hết với HCl thì thu được 0,336 lít khí đktc Giá trị m1, m2 là

A 8,1 và 5,43 B 1,08 và 5,43 C 0,54 và 5,16 D 1,08 và 5,16 ( CĐ - 2009)

Câu 35 Cho m gam Al vào 100 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,5M và AgNO3 0,3M sau khi phản ứng kết thúc thu được 5,16g chất rắn Giá trị của m là:

A 0,24 B 0,48 C 0,8 D 0,96

Câu 36 Cho m gam hh Mg, Fe, Al tác dụng hoàn toàn với HCl thì thu 4,48 lít khí

Cho m gam hh Mg, Fe, Al tác dụng đủ với 6,72 lít Cl2 Tính m Fe trong m gam hh ( các khí đo ở đktc)

Câu 37 Cho 4,54 gam hh (X) gồm Cu, Al, Mg tác dụng hoàn toàn với O2 thì thu được 6,62 gam oxit Mặt khác lấy 0,18 mol (X) + AgNO3 dư thì thu được 42,12 gam kết tủa Tính m, % m mỗi kim loại

Câu 38 Cho 0,3 mol hỗn hợp Cu, Fe, Zn tác dụng đủ với 7,84 lít Cl2(đktc)

Mặt khác lấy 27,78 gam hh (X) tác dụng với HCl dư thì thu được 7,392 lít H2 (đktc) Tính m, % m mỗi kim loại

Câu 39 Cho x mol Fe vào dung dịch chứa y mol dung dịch AgNO3 Biểu thức liên hệ giữa x và y để dung dịch sau phản ứng chỉ chứa muối Fe(NO3)3 là A y = 3x B y = 2x C y > x

D y < x

Hỏi thêm một số trường hợp khác

Câu 40 Hỗn hợp X gồm Mg, Al, Fe và Zn Cho 2 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư giải phóng 0,1 gam khí Nếu cũng cho 2 gam X tác dụng với khí clo dư thì thu được 5,763 g hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của Fe trong X là

A 22,4% B 19,2% C 8,4% D 16,8%

Câu 41 Cho 9,7 gam hh X gồm Cu, Zn tác dụng với 0,5 lít FeCl3 0,5 M Phản ứng kết thúc thu được

dd Y và 1,6 gam rắn Z Dung dịch tác dụng vừa đủ với 125 ml dd KMnO4 aM trong H2SO4 Tính a biếtZ+ H2SO4 loãng ko giải phóng khí

Câu 42 Cho 11,52 gam Cu và 6,72 gam Fe tác dụng với 125 ml dung dịch AgNO3 a M Sau khi các pứ xảy ra hoàn toàn thu được 52,64 gam 2 kim loại Tính a ?

Câu 43 Cho hh 12,89 gam hh X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng hoàn toàn với HCl thu 24,44 gam muối

Cho 12,89 gam hh tác dụng với hh X gồm HCl, H2SO4 loãng thi thu 27,44 gam muối Tính số mol HCl tham gia trong hh X

Câu hỏi tổng hợp Câu 1: Số e độc thân của Cr là ? A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 2: Đồng có số thứ tự là 29 Cấu hình eletron thu gọn của đồng là ?

A [Ar]3d94s2 B [Ar]3d104s1 C [Ne]3d104s1 D [Ar]3d54s24p4

Câu 3: Cho 2 dung dịch muối: Na2SO4 và NaNO3 Thuốc thử để nhận biết là ?

A Cu và H2SO4 B CuO và NaOH C KNO3 và Fe2O3 D HCl và NaOH

Câu 4: Oxi hoá hoàn toàn 4,58 gam hỗn hợp bột các kim loại Mg, Al, Zn bằng oxi thu được 6,66gam hỗn hợp oxit Cho lượng kim loại trên tác dụng hết với dung dịch HCl thì khối lượng muốikhan tạo ra là

A 13,81 gam B 9,195 gam C 16,84 gam D 23,04 gam

Câu 5: Hoà tan 0,72 g bột Mg vào 200 ml hỗn hợp dung dịch AgNO3 0,15M và Fe(NO3)3 0,1M.Khuấy đều cho tới khi phản ứng hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 6: Hỗn hợp gồm x gam Fe3O4 và y gam Cu cho vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thì thu được dung dịch (X) và z gamkim loại chưa tan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và z < y Thành phần dung dịch dung dịch (X) là ?

A Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, HNO3 B Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, HNO3, Fe(NO3)2

C Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2, Cu(NO3)2

Câu 7: Lấy thanh kim loại có khối lượng 50 gam tác dụng với HCl một thời gian thì thu được 4,48 lít H2 (đktc) và khốilượng thanh kim loại giảm 22,4% so với ban đầu Xác định kim loại

7

Trang 8

Gv: Nguyễn Hồng Tài 0903.138246 THPT Lộc Thái chuyên đề ôn thi ĐH cấp tốc - 2011

Câu 8:Cho hỗn hợp kim loại Mg, Zn, Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X gồm 3 muối và chất rắn Y gồm ba kim loại Ba muối trong X là

A Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)2 B Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2

C Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3 D Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3

Câu 9: Cho m gam hỗn hợp kim loại Mg, Zn và Al tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thuđược 6,72 lít khí (đktc) Oxi hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp Mg, Zn và Al thu được 16,8 g hỗn hợpoxit Giá trị của m là

Câu 10: FeCl2 tác dụng với chất nào sau đây không tạo thành hợp chất Fe(III) ?

A Cl2 B Dung dịch Ba(OH)2 C H2SO4 đặc D HNO3

loãng

Câu 11: Cho x mol Fe vào dung dịch chứa y mol AgNO3 và z mol Cu(NO3)2 Sau phản ứng thu được dung dịch chứa haication (không tính ion H+ của H2O điện li) và hỗn hợp 2 kim loại Quan hệ giữa x, y và z là

A y < 2x < y + 2z B z < 2x < z + 2y C 2z < 3x < y + 2z D y < 3x < y + 2z

Câu 12: Cho Ag có lẫn tạp chất là Cu, Fe chọn thuốc thử để tinh chế Ag nguyên lượng ra khỏi hỗn hợp ( đáp án là:…….)

A AgNO3 B CuSO4 C Fe2(SO4)3 D HCl

Câu 13: Cho các phát biểu

(a) Sắt có tính khử trung bình

(b) Sắt (II) có tính chất hóa học đặc trưng là tính oxi hóa và tính khử

(c) điều chế sắt (II) oxit bằng cách dùng H2, hoặc CO khử Fe2O3 ở 5000C

(d) bảo vệ muối sắt (II) bằng cách cho cây đinh Fe nhúng trong dung dịch muối sắt (II) đó

Phát biểu đúng là ?

A (a), (d) B (a), (c), (d) C (a), (b), (c), (d) D (b), (d)

Câu 14: Cho 67,44 gam muối tinh thể Fe2(SO4)3.xH2O hòa tan vào H2O thu được dung dịch X Cho dung dịch NaOH dư vàodung dịch X thu 25,68 gam kết tủa Giá trị x là

Câu 19: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

A Zn, Al2O3, Al B Mg, Cr2O3, Al C Fe, Al2O3, Mg D Mg, K, Na

Câu 20: Cho hai phát biểu

(a) Quặng hematit có trong tự nhiên dùng để sản xuất gang

(b) Có thể điều chế Fe2O3 bằng cánh nhiệt phân Fe(OH)3

A (a) đúng, (b) sai B (a) sai, (b) đúng C (a) đúng, (b) đúng D (a) sai, (b) sai

Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của Al, Cr ?

A Al có tính khử mạnh hơn Cr B Al, Cr đều thụ động với H2SO4 đặc nguội

C Al và Cr đều tác dụng với HCl cho cùng tỉ lệ về số mol D Al và Cr đều bền trong không khí và H2O

Câu 23: Cho các chất FeCl3, KI, Cu(NO3)2, Fe Số cặp chất có tác dụng với nhau là ?

Câu 24: Cho 0,08 mol hợp chất (X) tác dụng hoàn toàn với HNO3 thì thu được 5,376 lít NO (đktc ) là sản phẩm khử duynhất Hợp chất (X) là ? A FeS B FeS2 C CuS D Cu2S

Trang 9

Gv: Nguyễn Hồng Tài 0903.138246 THPT Lộc Thái chuyên đề ôn thi ĐH cấp tốc - 2011

Câu 25: Cho aFeSO4 + K2Cr2O7 + bH2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O Hệ số cân bằng là số nguyên tối

giản Tổng a + b = ?

A 13 B 15 C 16 D 14 E:………

Câu 26: Để nhận biết HCl và H2SO4 loãng ta dùng thuốc thử nào ?

Câu 27 Chosắt dư vào dung dịch HNO3 loãng thu được

A dung dịch muối sắt (II) và NO B dung dịch muối sắt (III) và NO

C dung dịch muối sắt (III) và N2O D dung dịch muối sắt (II) và NO2

Câu 28 Cho 13,24 gam hỗn hợp X gồm Al, Cu, Mg tác dụng với oxi dư thu được 20,12 gam hỗn hợp 3 oxít Nếu cho 13,24

gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch HNO3 dưthu được dung dịch Y và sản phẩm khử duy nhất là khí NO Cô cạndung dịch Y thu được bao nhiêu gam chất rắn khan (Hỏi thêm: Tính VNO (đkc) ………)

A 64,33 gam B 66,56 gam C 80,22 gam D 82,85 gam.

Câu 29 Trong các trường hợp sau : 1 dung dịch FeCl3 + Cu 2 dung dịch FeCl3 + H2S

3 dung dịch FeCl3 + AgNO3 4 dung dịch FeCl3 + dung dịch CH3NH2 5 dung dịch FeCl3 + Fe

Các trường hợp xảy ra phản ứng là

A 1, 3, 4 B 1, 2, 3, 4, 5 C 2, 3, 5 D 1, 3, 5.

Câu 30 Cho hỗn hợp bột Cu và Fe vào dung dịch HNO3 thấy còn một lượng Cu không tan hết Màu của dung dịch thu được là màu

A xanh B đỏ nâu C vàng D không màu ( muối thu được có muối nào ? vì sao……… )

Câu 31 Có các chất : Fe, dd FeCl2 , dd HCl đặc, nguội , dd Fe(NO3)2 , dd FeCl3, dd AgNO3 Cho từng cặp chất phản ứng với nhau thì số

phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá-khử có thể có là :A 6 B 5 C 4 D 7

Chuyên đề: Điện phân

1 Điện phân nóng chảy: áp dụng đối với kim loại kiềm (IA), kiềm thổ (IIA) và Al2O3

MCla ⃗đpnc M +a/2Cl2 CaCl2 ⃗đpnc Ca+ Cl2

KCl ⃗đpnc K + 1/2Cl2 Al2O3 ⃗đpnc 2Al + 3/2O2

NaOH ⃗đpnc Na + O2 + H2O 4OH- → O2 + H2O + 4e OH- bị oxi hóa

2 Điện phân dung dịch

- Vai trò của nước: trước hết là dung môi hòa tan các chất điện phân, sau đó có thể tham gia trực tiếp vào quá trình điện phân:

+ Tại anot (cực dương : A) thứ tự điện phân: S2-, I-, Br-, Cl - , OH- đến H 2 O Tuy nhiên thực tế đề cho dd muối Cl-, hoặc

NO3-, SO4

+ Tại catot ( cực âm: C, K): Chất có tính oxi hóa mạnh điện phân trước ( Tuân theo dãy điện hóa đã được giới thiệu ởchuyên đề kim loại + dd muối) Trong đó các em phải nhớ cặp 2H+/H2 của nước và của axit đứng ở vị trí nào Ví dụ: Cho

dd có các ion: Cu2+, Ag+, Fe3+, Al3+, H+ (axit) thứ tự điện phân như thế nào ?

……… (Cl- bị oxi hóa, rồi đến nước bị oxi hóa)

F tùy theo tình huống của bt mà ta sử dụng công thức nào cho hợp lí

* các lưu ý: Giả thiết nhỏ cần sử lí nhanh

- khối lượng catot tăng chính là khối lượng kim loại tạo thành sau điện phân bám vào: m catot tăng = m kim loại ↓ bám

9

Trang 10

Gv: Nguyễn Hồng Tài 0903.138246 THPT Lộc Thỏi chuyờn đề ụn thi ĐH cấp tốc - 2011

- m (dung dịch sau điện phõn) = m (dung dịch trước điện phõn) – (m kết tủa + m khớ)

- khối lượng dd giảm: Δmm = m ↓ + m ↑

I Lý thuyết Một số vấn đề lớ thuyết hay gặp

1 Thứ tự điện phõn xảy ra ở cỏc điện cực

Vớ dụ: cho cỏc ion Cu2+ , Ag+ , Zn2+ Fe3+ thứ tự điện phõn xảy ra cực õm catot là ?

Kim loại thoỏt ra tướng ứng là ?

2 Tương ứng với cỏc quỏ trỡnh nào xảy ra tại cỏc điện cực ?

* Điện phõn núng chảy Al2O3 hoặc NaCl hoặc MgCl2 hoặc NaOH

Al2O3 ⃗đpnc

Al + 3/2O2 Cực õm sự khử Al3+, cực dương sự oxi húa

O2-* Điện phõn dd NaCl hoặc CuCl2 hoặc Cu(NO3 )2 hoặc CuSO4 hoặc AgNO3

………nxột: mt sau điện phõn là mt bazơ, pH tăng

Vớ dụ 1: Điện phõn dd NaCl thỡ qt oxi húa khử đầu tiờn ở catot là quỏ trỡnh gỡ ?

Vớ dụ2: Điện phõn dd NaCl thỡ ở anot xảy ra quỏ trỡnh gỡ ?

Vớ dụ3: Điện phõn dd AgNO3 thỡ ở Catot xảy ra quỏ trỡnh gỡ ?

Vớ dụ4: Điện phõn dd AgNO3 thỡ ở atot xảy ra quỏ trỡnh gỡ ?

3 * Kim loại nào được điều chế từ điện phõn núng chảy

* kim loại nào được điều chế từ điện phõn dd

II Bài tập phần cơ bản :

Cõu 1 Điện phõn núng chảy muối clorua kim loại kiềm thỡ thu được 5,52 gam kim loại ở và 2,688 lớt khớ đkc ở anot Xỏcđịnh cụng thức muối

Cõu 2 Điện phõn núng chảy 20,9 gam muối clorua kim loại kiềm thổ thỡ thu được 4,928 lớt khớ đkc ở anot Xỏc định cụngthức muối

Cõu 3 Điện phõn 400 ml dd AgNO3 với I = 19,3 A sau một thời gian thỡ thu được dd cú pH = 1

Pt điện phõn: * Tớnh thể tớch khớ giải phúng ở anot V =

* Tớnh m kim loại giải phúng catot m =

* Tớnh mdd giảm= * Tớnh thời gian điện phõn t =

Cõu 4 Điện phõn dd CuCl2 dư với cường độ I= 3,86 A với thời gian t = 2 giờ thỡ mcatot tăng bao nhiờu gam? Và V↑anot

= ?

Cõu 5 Điện phõn 400 ml dd NaCl với I = 19,3 A sau một thời gian thỡ thu được dd cú pH= 13

Pt điện phõn: * Tớnh thể tớch khớ giải phúng ở anot V =

* Tớnh m dd giảm = * Tớnh thời gian điện phõn t =

Cõu 6 Lấy tấn 5,1 quặng boxit cú 51 % Al 2 O 3 điện phõn núng chảy thỡ thu được bao nhiờu tấn Al? Biết sự hao hụt trong quỏ trỡnh Sx là 25 % Phương trỡnh:

III Phần nõng cao:

Bài 1: Trong quá trình điện phân những cation sẽ di chuyển về:

A Cực dơng, ở đây xảy ra sự oxi hoá B Cực dơng, ở đây xảy ra sự khử

C Cực âm, ở đây xảy ra sự oxi hoá D Cực âm, ở đây xảy ra sự khử

Bài 2: Quá trình xảy ra tại các điện cực khi điện phân dung dịch AgNO3 là :

A Cực dơng : Khử ion NO3- B Cực âm : Oxi hoá ion NO3-

C Cực âm : Khử ion Ag+ D Cực dơng : Khử H2O

Bài 3: Một dung dịch X chứa đồng thời NaNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Zn(NO3)2, AgNO3 Thứ tự các kim loại thoát ra ở catotkhi điện phân dung dịch trên là:

A Ag, Fe,Cu, Zn, Na B Ag, Fe, Cu, Zn C Ag, Cu, Fe D Ag,Cu, Fe, Zn, Na

Bài 4: Phản ứng điện phân nóng chảy nào dới đây bị viết sai sản phẩm?

A Al2O3

dpnc

   2Al+3/2O2 B 2NaOH   dpnc 2Na+O2+ H2

C 2NaCl   dpnc 2Na+Cl2 D CaBr2   dpnc Ca + Br2

Trang 11

Gv: Nguyễn Hồng Tài 0903.138246 THPT Lộc Thỏi chuyờn đề ụn thi ĐH cấp tốc - 2011

Bài 5: Dãy gồm các kim loại đợc điều chế trong công nghiệp bằng phơng pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là

A Na, Ca, Zn B Na, Cu, Al C Na, Ca, Al D Fe, Ca, Al

Bài 6: Khi điện phân hỗn hợp dung dịch NaCl và CuSO4 , nếu dung dịch sau khi điện phân hoà tan đợc NaHCO3 thì sẽ xảy ờng hợp nào sau đây:

C CuSO4 d D NaCl và CuSO4 bị điện phân hết

Bài 7: Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl ( với điện cực trơ , có màng ngăn xốp ) Để dung dịch sau điệnphân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là ( biết ion SO42- không bị điện phân trong dungdịch ) A b > 2a B b = 2a C b < 2a D 2b = a

Bài 8: Khi điện phân có vách ngăn dung dịch gồm NaCl, HCl Sau một thời gian điện phân xác định xảy ra trờng hợp nào sau

đây, trờng hợp nào đúng :

A Dung dịch thu đợc có làm quỳ tím hóa đỏ B Dung dịch thu đợc không đổi màu quỳ tím

C Dung dịch thu đợc làm xanh quỳ tím D A, B, C đều cú thể xảy ra

Bài 9 ứng dụng nào dới đây không phải là ứng dụng của sự điện phân ?

A Điều chế một số kim loại, phi kim và hợp chất

B Thông qua các phản ứng để sản sinh ra dòng điện

C Tinh chế một số kim loại nh Cu, Pb, Zn, Fe, Ag, Au

D Mạ Zn, sn, Ni, Ag, Au bảo vệ và trang trí kim loại

Bài 10 Điện phân vừa hết 0,1 mol Cu(NO3)2 trong dung dịch với điện tực trơ, thì sau điện phân khối lợng dung dịch đã giảm

bao nhiêu gam ( làm cõu 28 nõng cao)

A 1,6g B 6,4g C 8,0 gam D 18,8g

Bài 11 Tính thể tích khí (đktc) thu đợc khi điện phân hết 0,1 mol NaCl trong dung dịch với điện cực trơ, màng ngăn xốp

A 0,024 lit B 1,120 lit C 2,240 lit D 4,489 lit

Bài 12: Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ , sau một thời gian thu đợc 0,32 gam Cu ở catot và một lợng khí X ở anot.Hấp thụ hoàn toàn lợng khí X trên vào 200 ml dung dịch NaOH ở nhiệt độ thờng) Sau phản ứng nồng độ NaOH còn lại là0,05M ( giả thiết thể tích của dung dịch NaOH không thay đổi) Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là

(ĐH KHốI A- 2007) A 0,15 B 0,2 C 0,1 D 0,05

Bài 13: Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ bằng dòng điện một chiều I = 9,65 A Khi thể tích khí thoát ra ở cả hai đện cực đều là 1,12 lít (đktc) thì dừng điện phân Khối lợng kim loại sinh ra ở catốt và thời gian điện phân là:

A 3,2gam và1000 s B 2,2 gam và 800 s C 6,4 gam và 2000 s D 3,2 gam và 2000 s

Bài 14 Điện phân 200ml dd CuSO4 0,5 M và FeSO4 0,5M trong 15 phút với điện cực trơ và dòng điện I= 5A sẽ thu đợc ởcatot:

C chỉ có sắt D vừa đồng vừa sắt với lợng mỗi kim loại là tối đa

Bài 15: Điện phân dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ với dòng điện có cờng độ I = 0,5A trong thời gian 1930 giây thì khối ợng đồng và thể tích khí O2 sinh ra là

Bài 19: Điện phõn 100 ml dung dịch NaCl điện cực trơ cú màng ngăn với cường độ dũng điện 1,93 A Khi dung dịch cú pH

là 12 thỡ thời gian đó điện phõn là: ( coi H=100%, thể tớch khụng đổi) A 100 s B 50 s C.120s D 200 s

Bài 20: Thể tích khí hiđro sinh ra khi điện phân dung dịch chứa cùng một lợng NaCl có màng ngăn (1) và không có màng

ngăn (2) là:

A bằng nhau B (2) gấp đôi (1) C (1) gấp đôi (2) D không xác định.

Bài 21 Trong quá trình điện phân dung dịch KCl, quá trình nào sau đây xảy ra ở cực dơng (anot)

Bài 22 Điện phân với điện cực trơ dung dịch muối clorua của kim loại hoá trị (II) với cờng độ dòng điện 3A Sau 1930 giây,

thấy khối lợng catot tăng1,92 gam Kim loại trong muối clorua trên là kim loại nào dới đây

Bài 23 Điện phân dùng điện cực trơ dung dịch muối sunfat kim loại hoá trị II với cờng độ dòng điện 3A Sau 1930 giây thấy

khối lợng catot tăng 1,92 gam, Cho biết tên kim loại trong muối sunfat

Bài 24 Điều nào là không đúng trong các điều sau:

A Điện phân dung dịch NaCl thấy pH dung dịch tăng dần

B Điện phân dung dịch CuSO4 thấy pH dung dịch giảm dần

C Điện phân dung dịch NaCl + CuSO4 thấy pH dung dich không đổi

D Điện phân dung dịch NaCl + HCl thấy pH dung dịch tăng dần

(coi thể tích dung dịch khi điện phân là không đổi, khi có mặt NaCl thì dùng thêm màng ngăn)

11

Trang 12

Gv: Nguyễn Hồng Tài 0903.138246 THPT Lộc Thỏi chuyờn đề ụn thi ĐH cấp tốc - 2011

Bài 25 Điện phõn 400 ml dd gồm CuSO4 và FeSO4 thỡ thu được 1,184 gam kim loại ở catot và dd thu được cú pH= 1 Nồng

độ ban đầu của 2 muối CuSO4 và FeSO4 lần lượt là ? yờu cầu thờm là: Tớnh thời gian điện phõn? t = I= 2 (A)

A 0,02 M; 0,03 M B 0,012M; 0,08 M C 0,03 N; 0,04 M D 0,06 M, 0,08 M

Bài 26: Tiến hành điện phân hoàn toàn dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu đợc 56 gam hỗn hợp kim loại ở catot và4,48 lít khí ở anot (đktc) Số mol AgNO3 và Cu(NO3)2 trong X lần lợt là ?

(cõu 26 yờu cầu thờm là: Tớnh thời gian điện phõn? t = nếu I = 2 (A)

Bài 27: Điện phân 100ml dung dịch A chứa đồng thời HCl 0,1M và NaCl 0,2 M với điện cực trơ có màng ngăn xốp tới

khi ở anot thoát ra 0,224 lít khí (đktc) thì ngừng điện phân Dung dịch sau khi điện phân có pH (coi thể tích dung dịch thay

đổi không đáng kể) là A 6 B 7 C 12 D 13

Bài 28: Điện phân dd cú chứa 0,1 mol Cu(NO3)2 với cường độ I = 10 A trong thời gian t = 57 phỳt 54 giõy thỡ khối lượngdung dịch thu được đã giảm bao nhiêu gam ?

Bài 29: Điện phõn 100 ml dd gồm Cu(NO3)2 0,1M và NaCl 0,2 M tới khi cả hai điện cực đều cú khớ thoỏt ra thỡ dừng lại Dd sau điện phõn cú pH là: A 5 B 6 C 7 D 8

Bài 30 Điện phõn 100 ml hỗn hợp dung dịch gồm FeCl3 1M , FeCl2 2M , CuCl2 1M và HCl 2M với điện cực trơ cú màng ngăn xốp cường độ dũng điện là 5A trong 2 giờ 40 phỳt 50 giõy ở catot thu được

A.5,6g Fe B.2,8g Fe C 6,4g Cu D.4,6g Cu

Bài 31: Trong công nghiệp natri hiđroxit đợc sản xuất bằng phơng pháp

A điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực

B điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực

C điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực

D điện phân NaCl nóng chảy

Bài 32:) Tiến hành điện phõn 500 ml dd NaCl 4 M (d=1,2 g/ml) sau khi giải phúng ở anot là 11,2 lit khớ thỡ dừng điện phõn.

Tớnh C% chất trong dung dịch thu được ?

A NaOH 12,64 %

NaCl 8,86 % B NaOH 20%NaCl 80% C NaOH 17,48% D NaOH 7,1 % NaCl 10,38 %

Bài 33: Hoà tan 40 gam muối CdSO4 bị ẩm vào nớc Để điện phân hết cađimi trong dung dịch cần dùng dòng điện 2,144A và thời gian 4 giờ Phần trăm nớc chứa trong muối là

Bài 34: Điện phân 300ml dung dịch CuSO4 0,2M với cờng độ dòng điện là 3,86A Khối lợng kim loại thu đợc ở catot sau khi

điện phân 20 phút là ?

Bài 35: Điện phân dung dịch MSO4 khi ở anot thu đợc 0,672 lít khí (đktc) thì thấy khối lợng catot tăng 3,84 gam Kim loại

M là ( Ni = 59)

Bài 36: Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại M, ở anot thu đợc 1,568 lít khí (đktc), khối lợng kim loại thu đợc ở

catot là 2,8 gam Kim loại M là

Bài 37: Có 200ml dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3 Để điện phân hết ion kim loại trong dung dịch cần dùng dòng

điện 0,402A, thời gian 4 giờ, trên catot thoát ra 3,44 gam kim loại Nồng độ mol/lit của Cu(NO3)2 và AgNO3

Bài 38: Tiến hành điện phân (có màng ngăn xốp) 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,02M và NaCl 0,2M Sau khi ở anot

bay ra 0,448 lít khí (ở đktc) thì ngừng điện phân Cần bao nhiêu ml dung dịch HNO3 0,1M để trung hoà dung dịch thu đợc sau

điện phân

Bài 39: Hoà tan 1,28 gam CuSO4 vào nớc rồi đem điện phân tới hoàn toàn, sau một thời gian thu đợc 800 ml dung dịch có pH

= 2 Hiệu suất phản ứng điện phân là

Bài 40: Hoà tan 5 gam muối ngậm nớc CuSO4.nH2O rồi đem điện phân tới hoàn toàn, thu đợc dung dịch A Trung hoà dungdịch A cần dung dịch chứa 1,6 gam NaOH Giá trị của n là

Bài 41: Điện phân dung dịch một muối nitrat kim loại với hiệu suất dòng điện là 100%, cờng độ dòng điện không đổi

là 7,72A trong thời gian 9 phút 22,5 giây Sau khi kết thúc khối lợng catot tăng lên 4,86 gam do kim loại bám vào Kim loại

đó là A Cu B Ag C Hg D Pb

Bài 42: Tiến hành điện phân (có màng ngăn xốp) dung dịch X chứa hỗn hợp gồm 0,02 mol HCl và 0,05 mol NaCl với C ờng

độ dòng điện là 1,93A trong thời gian 3000 giây, thu đợc dung dịch Y Nếu cho quì tím vào X và Y thì thấy

A X làm đỏ quì tím, Y làm xanh quì tím

B X làm đỏ quì tím, Y làm đỏ quì tím

C X là đỏ quì tím, Y không đổi màu quì tím

D X không đổi màu quì tím, Y làm xanh quì tím

Bài 43: Dóy cỏc kim loại đều cú thể được điều chế bằng phương phỏp điện phõn dung dịch muối của chỳng là:

A Fe, Cu, Ag B Mg, Zn, Cu C Al, Fe, Cr D Ba, Ag, Au.

Bài 44: Điện phõn cú màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ, hiệu suấtđiện phõn 100%) với cường độ dũng điện 5A trong 3860 giõy Dung dịch thu được sau điện phõn cú khả năng hoà tan m gam

Al Giỏ trị lớn nhất của m là A 4,05 B 2,70 C 1,35 D 5,40 ĐH khối B - 2009

Trang 13

Gv: Nguyễn Hồng Tài 0903.138246 THPT Lộc Thái chuyên đề ôn thi ĐH cấp tốc - 2011

Bài 45 Điện phân nóng chảy Al2O3 với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) thu được m kg Al ở catot và 67,2 m3(ởđktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 16 Lấy 2,24 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X sục vào dung dịch nước vôi trong

(dư) thu được 2 gam kết tủa Giá trị của m là : ĐH khối B - 2009

b Cho 16,8 gam Fe vào dd Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thì thu được bao nhiêu gam chất rắn?

Câu 48 Điện phân ( đc trơ) 200 ml dd CuSO4 x M, sau 1 thời gian thu được dd Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 8gam so với ban đầu Cho 16,8 gam Fe vào dd Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 12,4 gam kim loại Giá trị x

là ? A 2,25 B 1,5 C 1,25 D 3,25 ( ĐH khối B-2010)

Câu 49 Hoà tan 150 gam tinh thể CuSO4 5H2O vào 600 ml dung dịch HCl 0,6M đc dung dịch A Chia dung dịch A thành

ba phần bằng nhau Tiến hành điện phân phần I với dòng điện có cường độ 1,34A trong bốn giờ Tính khối lượng kim loạithoát ra ở catốt và thể tích khí (đkc) thu đc ở anốt Biết hiệu suất điện phân là 100%

IV Phần bài tập tự luyện

Câu 1 Điện phân 400ml dung dịch AgNO3 0,2Mvà Cu(NO3)2 0,1M với cường độ dòng điện I = 10A, anot bằng bạch kim Sau

thời gian t, ta ngắt dòng điện, cân lại catot thấy catot nặng thêm m gam trong đó có 1,28 gam Cu Giá trị của m là:

A 1,28 gam B 9,92 gam C 11,2 gam D 2,28 gam

Câu 2 (dữ kiện câu 1) Nếu hiệu suất điện phân là 100% thì t có giá trị là A 1158s B 772s C 193s D 19,3s

Câu 3 Có 200 ml dung dịch CuSO4 (d=1,25g/ml) Sau khi điện phân dung dịch trên, khối lượng của dung dịch giảm đi

8 gam Mặt khác để làm kết tủa hết lượng CuSO4 còn lại chưa bị điện phân phải dùng hết 1,12 lit H2S (đktc) Nồng độ % vànồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 trước khi điện phân là: A 96; 0,75 B 50; 0,5 C 20; 0,2 D 30; 0,55

Câu 4 Điện phân (dùng điện cực trơ) dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị II với cường độ dòng điện 3A Sau 1930

giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam Cho biết công thức của muối sunfat đã bị điện phân?

A CuSO4 B FeSO4 C MgSO4 D NiSO4

Câu 5 Để điều chế 1,08g Ag cần điện phân dung dịch AgNO3 trong thời gian bao lâu với cường độ I = 5,36A

Câu 6 Có 2 lit dung dịch CuCl2 0,1M và BaCl2 0,2M được điện phân với điện cực trơ Khi thu được 2 lit dung dịch có pH =

13 thì ngừng điện phân Tính thể tích (đktc) khí Clo thoát ra ở điện cực?

A 4.6 gam Na và 13,7 gam Ba B 2.3 gam Na và 16 gam Ba

C 6.3 gam Na và 12 gam Ba D 4.2 gam Na và 14,1 gam Ba

Câu 10: Điện phân 100ml dung dịch chứa AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,1M với cường độ dòng điện I là 1.93A.Tính thời gianđiện phân (với hiệu xuất là 100%)

Câu 13: Điện phân 100ml dung dịch chứa NaCl với điện cực trơ ,có màng ngăn, cường độ dòng điện I là 1.93A Tính thời

gian điện phân để được dung dịch pH = 12, thể tích dung dịch được xim như không thay đổi,hiêu suất điện phân là 100%

Câu 14: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 002M và AgNO3 0.1M với cường độ dòng điện I = 3.86A.Tính thời gian điện phân để được một khối lượng kim loại bám bên catot là 1.72g

13

Trang 14

Gv: Nguyễn Hồng Tài 0903.138246 THPT Lộc Thỏi chuyờn đề ụn thi ĐH cấp tốc - 2011

a) catot:0;112ml; anot:112;168ml c) catot: 0;112ml; anot:56; 112ml

b) catot:112;168ml; anot:56;84ml d) catot:56;112ml; anot:28;56ml

Cõu 17:Điện phõn 100ml dung dịch AgNO3 0.2M Tớnh cường độ I biết rằng phải điện phõn trong thời gian 1000s thỡ bắt đầusủi bọt bờn catot và tớnh pH của dung dịch ngay khi ấy Thể tớch dung dịch được xem như khụng thay đổi trong quỏ trỡnh điệnphõn

a) I = 1.93A,pH = 1.0 b) I = 2.86A,pH = 2.0 c) I = 1.93A,pH = 1.3 d) I = 2.86A,pH = 1.7

Cõu 18: Điện phõn 200ml dung dịch CuSO4 0,1M và MgSO4 0,1 M cho đến khi bắt đầu sủi bọt bờn catot thỡ ngừng điện phõn Tinh khối lượng kim loại bỏm bờn catot và thể tớch(đktc) thoỏt ra bờn anot

a) 1,28g; 2,24 lớt b) 0,64; 1,12lớt c) 1,28g; 1,12 lớt d) 0,64; 2,24 lớt

Cõu 19 : Khi điện phân 1 dm3 dd NaCl (d = 1,2) Trong quá trình điện phân chỉ thu đợc 1 chất khí ở điện cực Sau quá trình

điện phân kết thúc, lấy dd còn lại trong bình điện phân cô cạn cho hết hơi nớc thu đợc 125g cặn khô Đem cặn khô đó nhiệt phân khối lợng giảm đi 8g

Hiệu suất quá trình điện phân là: A 46,8 B 20,3 C 56,8 D 20,3 E Kết quả khác

Cõu 20 : Điện phõn 100 ml hỗn hợp dung dịch gồm FeCl3 1M , FeCl2 2M , CuCl2 1M và HCl 2M với điện cực trơ cú màng ngăn xốp cường độ dũng điện là 5A trong 2 giờ 40 phỳt 50 giõy ở catot thu được

D Dung dịch D hũa tan tối đa 15,3 gam Al2O3

1.Tớnh nồng độ mol/l cỏc chất trong A ? 2.Tớnh thể tớch khớ C thoỏt ra ở catot?

3.Sau khi điện phõn khối lượng dung dịch A giảm đi bao nhiờu gam ?

Cõu 24 : Điện phõn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm FeCl3 1M , FeCl2 2M , CuCl2 1M và HCl 2M với điện cực trơ cú màng ngăn xốp cường độ dũng điện là 5A , trong 2h40 phỳt 50 giõy Ở ca tốt thu được

Cõu 1 Cho một dung dịch cú chứa cỏc ion: M2+ 0,1 mol; Cl- 0,2 mol ; Al3+ 0,2 mol , SO42- 0,3 mol Cụ cạn dung dịch thỡ thu

Cõu 2 Cho một dung dịch cú chứa cỏc ion: Fe2+ x mol; Cl- 0,2 mol ; Al3+ 0,2 mol , SO42- y mol Cụ cạn dung dịch thỡ thu được 46,9 gam muối khan Giỏ trị của x, y là ?

Cõu 3 Dung dịch X cú chứa cỏc ion: Fe3+, SO42-, NH4 , Cl- Chia thành 2 phần bằng nhau

- Phần 1 + NaOH dư, đun núng thu được 0,672 lớt khớ đktc và 1,07 gam kết tủa

- Phần 2 + BaCl2 dư thu được 4,66 gam kết tủa (CĐ khối A-2008)

Cụ cạn dung dịch X thỡ thu được bao nhiờu gam muối ? ĐS: 7,46 gam

Cõu 4 Hỗn hợp gồm a mol FeS2 và 0,12 mol Cu2S tỏc dụng hoàn toàn với HNO3đặc thỡ thu được dd chỉ cú 2 muối sunfat

a Tớnh a ? b Tớnh V ↑ đktc c Nếu cho dd BaCl2 dư hoặc NaOH dư hoặc Ba(OH)2 dư vào dd sau pứ thỡ thu được baonhiờu… gam↓

Cõu 5 Trộn 12,0 gam hỗn hợp bột Cu, Fe với 8,0 gam S thu được hỗn hợp X Nung X trong bỡnh kớn khụng cú khụng khớ,sau một thời gian thu được hỗn hợp Y Hoà tan hết Y trong dung dịch HNO3 đặc, núng, dư thu được khớ NO2 duy nhất và haimuối sunfat Phần trăm khối lượng Cu trong hỗn hợp đầu là

Cõu 6 Cho dung dịch X cú Cu2+, Fe2+, Cl- Dung dịch tỏc dụng vừa đủ với 120 ml dd AgNO3 2 M thỡ thu được 33,02 gam kếttủa Khối lượng muối cú trong dung dịch X ban đầu là ?

Cõu 7 Cho dung dịch (X) cú cỏc ion Mg2+, Ba2+ , Ca2+, Cl- ( 0,24 mol) và NO

-3 ( 0,16 mol ) Tớnh thể tớch dd K2CO3 4M cần cho vào dd X để thu được kết tủa là lớn nhất ? Đs: 50 ml

Trang 15

Gv: Nguyễn Hồng Tài 0903.138246 THPT Lộc Thỏi chuyờn đề ụn thi ĐH cấp tốc - 2011Cõu 8: Cho dd cú ion CO32-, HCO3- 0,12 mol; Na+ 0,08 mol; K+ 0,1 mol Tớnh V dd Ba(OH)2 2 M cho vào dd A để thu đượckết tủa là lớn nhất Đs: 75 ml

Cõu 9: Cho dd (X) gồm 0,007 mol Na+; 0,003 mol Ca2+; 0,006 mol Cl- ; 0,006 mol HCO3- và 0,001 mol NO3- Để loại bỏ hết

Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dd chứa a gam Ca(OH)2 Giỏ trị của a là ? A 0,18, B 0,12 C 0,444 D 0,222

( nhận xột: cú thể đề này dư giả thiết) ( ĐH khối A – 2010)

Cõu 10: Cho dd (X) gồm 0,12 mol K+; x mol Ba2+; 0,06 mol Cl- ; 0,16 mol HCO3- và 0,1 mol NO3- Để loại bỏ hết Ba2+ trong

X cần một lượng vừa đủ dd chứa a gam Ba(OH)2 Giỏ trị của a là ? A 0,18, B 0,12 C 0,444 D

Cõu 11: Cho dd cỏc chất: NH4Cl, NH4HSO4, NH4HSO3, NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3 Cho dd Ba(OH)2 từ từ dư vào cỏc dd.Trường hợp nào cũn kết tủa sau khi pứ xảy ra hoàn toàn ?

Cõu 12: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào H2O (d),

đun nóng, dung dịch thu đợc chứa: A NaCl, NaOH, BaCl2 B NaC1, NaOH

C NaCl, NaHCO3 , NH4Cl, BaCl2 D NaCl E NaCl, Na2CO3, BaCl2

Cõu 3: Dung dịch X cú chứa cỏc ion Ca2+, Al3+, Cl- Để kết tủa hết ion Cl- trong 100 ml dd X cần dựng 700ml dd chứa ion

Ag+ cú nồng độ là 1M Cụ cạn dung dịch X thu được 35,55gam muối Tớnh nồng độ mol cỏc cation tương ứng trong dung dịch X A 0,4 và 0,3 B 0,2 và 0,3 C 1 và 0,5 D 2 và 1 Cõu 4 Dung dịch tồn tại cỏc ion sau Al3+: 0,5 mol ; Fe3+: 0,5 mol ; NO3-: 0,5 mol; SO42-: x mol Tớnh x và cụ cạn

thỡ thu được bao nhiờu gam muối

Cõu 5 Trong một cốc nước cứng chứa a mol Ca2+; b mol Mg2+ và c mol HCO3 Dựng dung dịch Ca(OH)2 x mol/l để làm giảm độ cứng của nước thỡ thấy khi thờm V lớt nước vụi trong vào cốc, độ cứng trong cốc là nhỏ nhất Biểu thức tớnh V theo

Cõu 7 Cho dd Ba(OH)2 dư vào 500 ml dung dịch hỗn hợp NaHCO3 1M và Na2CO3 0,5M Khối lượng kết tủa tạo ra là

A 147,75 gam B 146,25 gam C 145,75 gam D 154,75 gam

Cõu 8: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, x mol Cl-, y mol Fe2+

- Nếu cho dung dịch X tỏc dụng với dung dịch AgNO3 dư thỡ thu được 86,1 gam kết tủa

- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thỡ khối lượng kết tủa thu được là

A 26,4 gam B 20 gam C 20,4 gam D 21,05 gam

Cõu 9: Cho hỗn hợp gồm a mol FeS2 và b mol Cu2S tỏc dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thỡ thu được dung dịch A (chứa 2 muối sunfat) và 0,8 mol khớ NO là sản phẩm khử duy nhất Tỡm a và b là

A a = 0,12; b = 0,06 B a = 0,06; b = 0,03 C a = 0,06; b = 0,12 D a = 0,03; b = 0,06.

Cõu 10 Cho 100ml dung dịch A chứa Na2SO4 0,1M , K2SO4 0,2M phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch B chứa Pb(NO3)20,1M và Ba(NO3)2 Tính nồng độ mol của Ba(NO3)2 trong dung dịch và khối lợng chất kết tủa thu đợc sau phản ứng giữa 2 dung dịch A và B

Cõu 11 Cho V ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,2M và NaOH 0,1M vào 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thỡ thu được lượng kết tủa lớn nhất Giỏ trị của V và khối lượng kết tủa thu được là :

A 240 và 14,304 gam B 240 và 14,76 gam C 300 và 14,76 gam D 300 và 14,304 gam

Cõu 12: Cho dd (A) cú H+; 0,08 mol Cl- ; 0,06 mol NO3- ; 0,04 mol SO42- trộn với dd (B) cú 0,05 mol Na+ ; 0,02 mol Ba2+ ; 0,03 mol K+ và OH- thu được 1 lớt dd (C) cú giỏ trị pH là a và đồng thời cú tỏch ra b gam kết tủa Giỏ trị a, b là ?

Cõu 13: Cho dd (A) cú H+; 0,08 mol Cl- ; 0,06 mol NO3- ; 0,04 mol SO42- trộn với dd (B) cú 0, 1 mol Na+ ; 0,02 mol Ba2+ ; 0,09 mol K+ và OH- thu được 1 lớt dd (C) cú giỏ trị pH là a và đồng thời cú tỏch ra b gam kết tủa Giỏ trị a, b là ?

Cõu 14 Hoà tan hỗn hợp gồm a (g) Cu và b(g) Mg vào dung dịch H2SO4 đặc, núng, thấy cú khớ SO2 bay ra và cũn lại dung

dịch A, trong đú nồng độ % của hai muối là bằng nhau Tỉ số a : b cú giỏ trị bằng A 1,5 B 2,5 C 3 D 2

Lí THUYẾT Vễ CƠ

I Ăn mũn kim loại

15

a +b

V = 2x

a +b

V = x

a + 2b

V = x

2a +b

V = x

Trang 16

Gv: Nguyễn Hồng Tài 0903.138246 THPT Lộc Thái chuyên đề ôn thi ĐH cấp tốc - 2011 Cho các hiện tượng sau

1 Dây Zn cho vào H2SO4 loãng 6 Cho dây Fe vào bình đựng khí Cl2

2 Dây Zn cho vào hệ H2SO4 loãng + CuSO4 7 Vỏ tàu thủy bằng thép trong nước biển

3 Tôn Zn-Sn còn mới để trong không khí ẩm 8 Hiện tượng dương cực tan trong điện phân dd

4 Tôn Zn-Fe bị xước (sây sát) tới lớp Fe để trong không khí ẩm ( Zn > Fe > Sn)

5 Nối dây phơi áo quần Al-Cu trong không khí ẩm 9 Hợp kim bằng Fe-Sn sây sát tới lớp Sn trong kk ẩmHãy cho biết ứng với mỗi trường hợp ăn mòn loại nào ? Hóa học: Điện hóa học

Câu 2 Để bảo vệ ống dẫn dầu trong lòng đất bằng thép ( nguyên tố cơ bản Fe) ta dùng pp điện hóa học cụ thể là dùng kim

loại nào ?

Câu 3 Cho thanh Zn đang tác dụng với H2SO4 sau nhỏ thêm vài giọt CuSO4 Hiện tượng xảy ra là ?

A lượng bọt khí H2 bay ra không đổi B Bọt khí ko giải phóng nữa

C lượng khí H2 sinh ra nhanh hơn D Lượng khí bay ra ít hơn

Câu 4 Dùng kim loại nào bảo vệ vỏ tàu biển Fe A Cu B K C Zn D Fe

Câu 5 Chất khí nào là tác nhân chính gay ra ăn mòn kim loại? A N2 B Cl2 C O 2 D CO 2

Câu 6 Quá trình nào xảy ra trong ăn mòn kim loại

A Cho- nhận H+ B Quá trình oxi hóa- khử

C Trao đổi ion D Kim loại bị oxi hóa

Câu 7 Cho 4 dd riêng biệt HCl, CuCl2, FeCl3, HCl có lẫn CuCl2 Nhúngvào mỗi trường hợp một thanh Fe nguyên chất Số

Câu 8 Bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép ta dùng pp điện hóa ( dùng kim loại mạnh bảo vệ kim loại yếu) Ta có thể dùng

nhóm kim loại nào nào ?

Câu 9 Trường hợp nào ăn mòn điện hóa học ? A Kim loại Zn trong HCl B Thép C trong kk ẩm

C Đốt Fe trong O2 D Kim loại Cu trong HNO3

Câu 10 Cho các phát biểu- Trong quá trình ăn mòn điện hóa học, xảy ra

A sự oxi hóa ở cực dương B sự oxi hóa ở cực âm và sự khử ở cực âm

C sự khử ở cực âm D sự oxi hóa cực dương và sự khử ở cực âm

Câu 11 Nguyên tắc để bảo vệ kim loại bằng pp điện hóa là ?

A Dùng kim loại mạnh tráng bên ngoài kim loại yếu

B Dùng kim loại mạnh bảo vệ kim loại yếu trong môi trường điệnli

C Dùng kim loại yếu bảo vệ kim loại mạnh trong môi trường điện li

D Phủ một lớp sơn nhằm cách li kim loại với môi trường ăn mòn

Câu 12 Tìm phát biểu sai trong ăn mòn điện hóa và hóa học là …….?

A trong ăn mòn hóa học electron đượcchuyển trực tiếp từ kim loại sang môi trường

B trong ăn mòn điện hóa học electron được chuyển từ cực âm sang cực dương

C Kim loại càng đứng cuối dãy điện hóa thì càng dễ bị ăn mòn hóa học

D Trong ăn mòn điện hóa có xuất hiện dòng điện

Câu 13 Việc làm nào sau đây phản khoa học.

A Để bảo vệ khung cửa bằng thép cần sơn 1 lớp để cách li với môi trường B Bảo quản Na trong dầu hỏa

C Động cơ xe máy đang nóng tạt nước lạnh vào D Ngâm Photpho trong CS2

Câu 14 Cho các hợp kim Cu-Fe (1); Zn-Fe (2); Fe-C (3); Sn-Fe (4) Khi tiếp xúc với chất điện li thì trường hợp nào Fe bị ăn

mòn? A (1), (2), (3) B (1), (2), (4) C (1), (3), (4) D (2), (3), (4) (ĐH khối A - 2009)

II DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI

Câu 1 Nguyên tắc sắp xếp dãy điện hóa là ?

A Tính khử của kim loại giảm đồng thời tính oxi hóa ion tăng

B Tính khử của kim loại tăng đồng thời tính oxi hóa tăng

C Tính khử của kim loại giảm đồng thời tính oxi hóa giảm

D Tính khử của kim loại tăng đồng thời tính oxi hóa giảm

Câu 2 Phát biểu nào sai về chiều pứ oxi hóa khử?

A Chất khử mạnh tác dụng với chất oxi hóa mạnh tạo thành chất oxi hóa yếu và chất khử yếu hơn

B Chất khử mạnh khử chất oxi hóa mạnh tạo thành chất oxi hóa yếu và chất khử yếu hơn

C Chất khử mạnh oxi hóa chất oxi hóa mạnh tạo thành chất oxi hóa yếu và chất khử yếu hơn

D Chất oxi hóa mạnh oxi hóa chất khử mạnh tạo thành chất oxi hóa yếu và chất khử yếu hơn

Trang 17

Gv: Nguyễn Hồng Tài 0903.138246 THPT Lộc Thái chuyên đề ôn thi ĐH cấp tốc - 2011

Câu 3 Cho pứ : Zn + Cu 2+ → Zn2+ + Cu Phát biểu nào sai về pứ ?

A Tính khử Zn > Cu B Tính oxi hóa Zn2+ < Cu 2+ C Cu2+ oxi hóa được Zn D Zn oxi hóa được Cu2+

Câu 4 Cho các dung dịch: (1) Fe(NO3)3; (2) Zn(NO3)2; (3) Fe(NO3)2; (4) AgNO3, (5) Cu(NO3)2 Cho thanh Fe vào thì trường hợp nào làm Fe tan ra? A (1), (2) B (1), (3) C (2), (3) D (1), (4), (5)

Câu 5 Cho các dung dịch: (1) Fe(NO3)3; (2) Zn(NO3)2; (3) Fe(NO3)2; (4) AgNO3, (5) Cu(NO3)2 Cho thanh Cu vào thì trường hợp nào làm thanh Cu tan ra? A (1), (4) B (1), (3) C (2), (3) D (1), (4), (5)

Câu 6 a Hỗn hợp gồm Fe, Ag chọn 1 thuốc thử cho vào để thu được chất rắn là Ag ( tinh chế Ag)

A Cu(NO3)2 B AgNO3 C Fe(NO3)3 D HCl E Bằng kl bđ lớn hơn kl bđ

b Có dd Fe(NO3)2 có lẫn tạp chất là Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 cách đơn giản nhất để thu được Fe(NO3)2 không còn lẫn tạp chất là khuấy kỹ dd với nước và một lượng dư bột kim loại, sau đó lọc thu được Fe(NO3)2 nguyên chất Bột kim loại cần dùng là ? A Ag B Fe C Cu D Fe (Cao đẳng khối A – 2010)

Câu 7 Hỗn hợp gồm Cu, Ag chọn 1 thuốc thử cho vào để thu được chất rắn là Ag ( tinh chế Ag)

A Cu(NO3)2 B AgNO3 C Fe(NO3)3 D HCl E Bằng kl bđ lớn hơn kl bđ

Câu 8 Trộn dd Fe(NO3)2 và dd AgNO3 có hiện tượng gì xảy ra ?

C Vừa có xuất hiện kết tủa vừa có xuất hiện khí D Không xảy ra pứ( không có hiện tượng gì )

Câu 9 Sắp xếp theo chiều tính oxi hóa tăng dần ? ( thứ tự điện phân ở cực dương )

A Fe3+ < Cu2+ < Ag+ < Au3+ B Cu2+ < Fe3+ < Ag+< Au3+

C Ag+< Au3+ < Fe3+ < Cu2+ D Fe3+ < Cu2+ <Au3+< Ag+

Câu 10 Cho dd có chứa đồng thời Fe3+, Cu2+, Ag+, Au3+ Nếu điện phân hoàn toàn thì thứ tự kim loại xuất hiện ở cực Catot là

? A Fe, Cu, Ag, Au B Au, Ag, Cu, Fe C Fe, Cu, Ag, Au D Ag, Au, Fe, Cu

Câu 11 Fe3+, Cu2+, Na+, Fe2+ Thứ tự kim loại giải phóng là ?

Câu 12 Hỗn hợp gồm Cu(NO3)2, và AgNO3 Chọn một thuốc thử để tinh chế ra Cu(NO3)2 A Ag B Cu C Fe D Mgnn

Chuyên đề: BÀI TOÁN CO2 VÀ DUNG DỊCH KIỀM

Câu 1 a Cho 4,48 lít CO2 hấp thụ hoàn toàn vào 240 ml dd NaOH 2 M Tính khối lượng muối tạo thành ?( hỏi thêm: dd thu được có chất nào? CM ? cô cạn dd thì thu được ? gam chất rắn?)

A 50,88g B 21,2 g C 16,8 g D 40,32 g

b Cho 4,48 lít CO2 hấp thụ hoàn toàn vào 170 ml dd NaOH 2 M Tính khối lượng muối tạo thành ?( hỏi thêm: dd thu được

có chất nào? CM ? cô cạn dd thì thu được ? gam chất rắn?)

A 40 gam B 30 gam C 25 gam D 20 gam

Câu 3 Hấp thụ SO2 vào dung dịch NaOH thu được dung dịch X Dung dịch X vừa có khả năng tác dụng với dung dịch NaOH vừa có khảnăng tác dụng với dung dịch BaCl2 Vậy X chứa:

A NaHSO3 , Na2SO3 B Na2SO3 , NaOH C NaHSO3 , SO2 D Na2SO3

Câu 4 a Sục 3,36 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,4M Tính khối lượng kết tủa thu được

b Sục 3,36 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1 M Tính khối lượng kết tủa thu được

c Sục V lít CO2 (đktc) vào 80 ml dd Ba(OH)2 2 M thu 1,97 gam kết tủa Tính V= ( 2 đáp số )

d Sục 4,032 lít CO2 (đktc) vào V ml dd Ba(OH)2 2,5 M thì thu được 1,97 gam kết tủa Tính V (chỉ 1 đáp số)

Câu 5: Dung dịch X chứa NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M Sục 7,168lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được

Câu 6: Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp KOH 2M và Ca(OH)2 0,5M thu được dung dịch X Dung dịch

X chứa chất tan là

A K2CO3 B Ca(HCO3)2 C KHCO3 và K2CO3 D KHCO3 và Ca(HCO3)2

Câu 7 : Dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,25M Sục 2,24 lít (đktc) khí CO2 vào 100 ml dung dịch A ta thu được một kết tủa có

17

Trang 18

Gv: Nguyễn Hồng Tài 0903.138246 THPT Lộc Thái chuyên đề ôn thi ĐH cấp tốc - 2011

Câu 8 Hấp thụ 4,48 lít (đktc) khí CO2 vào 0,5 lít dung dịch NaOH 0,4M và KOH 0,2M thì thu được dung dịch X Cho X tác dụng với 0,5lít dung dịch Y gồm BaCl2 0,3M và Ba(OH)2 0,025M Kết tủa thu được là

Câu 9 Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,16M thu được dung dịch X Thêm 250 ml dung dich Y gồmBaCl2 0,16M và Ba(OH)2 a mol/l vào dung dịch X thu được 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z Tính a?

Câu 10: Cho 4,48 lít CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 500ml dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,2M và NaOH 0,1M Khối lượng kết tủa thu đượclà

Câu 11 Sục 3,36 lít khí CO2 vào 200 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,4M và NaOH 0,3M thu được kết tủa có khối lượng là :

Câu 12 Nung 18,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 9,6 gam chất rắn và khí X Lượng khí X sinh ra cho hấp

thụ vào 150 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là:

Câu 13 Sục 4,48 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,5M và NaOH 0,75M thu được dung dịch X Cho dung dịch BaCl2

dư vào dung dịch X Tính khối lượng kết tủa thu được?

Câu 14: Cho a mol CO2 hấp thụ hết vào dung dịch chứa b mol NaOH thu được dung dịch A, Cho BaCl2 dư vào dung dịch A thu được m(g)kết tủa Nếu cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch A thu được m1(g) kết tủa ( m  m1) Tỉ số T = b/a có giá trị đúng là?

Câu 17: Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam

Câu 18: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dd hỗn hợp gồm NaOH 0,34M và Ba(OH)2 0,08M, sinh ra m gam kết tủa.

Câu 19: Cho 0,336 lit SO2 (đkc) pứ với 200ml dung dịch NaOH; thu được 1,67 g muối Nồng độ dung dịch NaOH đem phản ứng là:

Câu 20: Dẫn 5,6 lít CO2 (đktc) vào bình chứa 200ml dung dịch NaOH nồng độ aM, dung dịch thu được có khả năng tác dụng tối đa 100ml

dung dịch KOH 1M Giá trị của a là: A 2 B 0,75 C 0,125 D 1,5

Câu 21 Cho 0,56 lít khí CO2 (đktc) trên hấp thụ hoàn toàn bởi 100ml dung dịch Ba(OH)2 Tính nồng độ mol/l dung dịch Ba(OH)2 để:

a Thu được lượng kết tủa lớn nhất

Trang 19

Gv: Nguyễn Hồng Tài 0903.138246 THPT Lộc Thái chuyên đề ôn thi ĐH cấp tốc - 2011

Câu 28 Hấp thụ V lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 1M, Ba(OH)2 0,3M sau phản ứng thu được 7,88 gam kết tủa Giá trị của Vlà:

A 0,896 lít hoặc 4,928 lít B 0,896 lít hoặc 4,48 lít C 0,672 lít hoặc 7,84 lít D 0,672 lít hoặc 5,6 lít

Câu 29 Sục từ từ khí CO2 vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH 1M, Ba(OH)2 0,5M và BaCl2 0,7M Tính thể tích khí CO2 cầnsục vào (đktc) để kết tủa thu được là lớn nhất

Câu 30 Cho V lít CO2 (đktc) vào 2,0 lít dd Ca(OH)2 0,1M thì thu được a gam kết tủa Tách lấy kết tủa, đun nóng nước lọc thu thêm a gam

kết tủa nữa Vậy giá trị của V là: A 7,84 B 4,48 C 6,72 D 5,60

Câu 31: Hấp thụ V lit CO2(đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X Khi cho CaCl2 dư vào dung dịch X được kết tủa

và dung dịch Y, đun nóng Y lại thấy có kết tủa xuất hiện Giá trị của V là

Câu 34 Dẫn V(lít) khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M Xác định V để:

a/ thu được kết tủa có khối lượng lớn nhất

Câu 35: Hấp thụ V lít CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch KOH 2M thu được dung dịch A Khi cho CaCl2 dư vào dung dịch A được kết tủa

và dung dịch B, đun nóng B lại thấy có kết tủa xuất hiện thì

(e) NaOH + NaHCO3 → (o) CO2 + H2O + Na2CO3 →

; (q) Na2CO3 ⃗t0

(g) Ca2+ + OH- + HCO3- → các em viết pt và nxét để làm bài tập

* Tình huống của đề đại học là: Cho rất từ từ từng giọt HCl vào dd Na2CO3 hoặc (dd hh gồm Na2CO3 và NaHCO3 )

¿1 Không có khí thoát ra

2= nCO

3 2−

=> VCO

2

=Câu 1 Cho 100 ml dd HCl 1 M rất từ từ vào 80 ml dd Na2CO3 1 M Tính V khí giải phóng ra đktc

Câu 2 Cho 80 ml dd Na2CO3 1 M vào 100 ml dd HCl 1 M Tính V khí giải phóng ra đktc ( bt lớp 10)

19

Trang 20

Gv: Nguyễn Hồng Tài 0903.138246 THPT Lộc Thái chuyên đề ôn thi ĐH cấp tốc - 2011Câu 3 Cho từ từ 150 ml dd HCl 2 M vào 90 ml dd K2CO3 2 M Tính V khí ↑ ra đktc

Câu 4 Cho 0,12 mol HCl từ từ vào 0,09 mol K2CO3 Thu V lít khí ↑

Câu 5 Cho 0,24 mol HCl từ từ vào dd gồm 0,09 mol K2CO3 và 0,05 mol KHCO3 Tính V khí ↑

Câu 6 Cho 0,24 mol HCl từ từ vào dd gồm 0,09 mol K2CO3 và 0,06 mol KHCO3 Tính V khí↑

Câu 7 Cho 0,24 mol HCl từ từ vào dd gồm 0,09 mol K2CO3 và 0,08 mol KHCO3 Tính V khí ↑

Câu 8 Cho từ từ a mol dd có HCl vào dd có b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, Thu được dd (X) và V lít khí đkc Khi chonước vôi dư vào thì chỉ thu được kết tủa Biểu thức mối liên hệ V theo a, b là ?

A V= 11,2( a-b) B V = 22,4(a-b) C V=22,4(a+b) D V=11,2(a+b) ( Đại học khối A- 2007)

Câu 9 Cho từ từ 0,24 mol HCl vào dd hh gồm 0,08 mol Na2CO3 và 0,1 mol NaHCO3 Tính V khí (4,028 lít sai)

Câu 10 Cho từ từ từng giọt đến hết 30 ml dd HCl 1 M vào 100 ml dd gồm Na2CO3 0,2 M và NaHCO3 0,2 M Sau pứ số mol

CO2 thu được là ? A 0,02 B 0,03 mol C 0,015 D 0,01 mol ( ĐH khối A-2010)

Câu 11 Cho 17,04 gam hh R2CO3 và RHCO3 tác dụng hoàn toàn với HCl dư thì thu được 3,136 lít CO2 đktc Xác định kimloại R……… A Na B K C Rb D Li ( Mtb)Câu 12: Cho 1,9 gam hh gồm 2 muối cacbonat và muối hiđrocacbonat của kim loại kiềm R tác dụng hoàn toàn với dd HCl dưthì thu được 0,448 lít khí đktc Xác định kl R? A Na B K C Rb D Li ( ĐH khối B-2008)

Câu 13: a Cho mhh gam hh K2CO3 và KHCO3 vào nước được 200 ml dd A Cho rất từ từ đến hết 100 ml dd HCl 0,5 M vào

dd A thì thu được 448 ml khí đktc và dd B Thêm nước vôi trong dư vào thì thu được 2,5 gam kết tủa Tính nồng độ mỗi chất

và mhh trong A ?

Câu 13: Cho hỗn hợp X gồm Na2CO3 và KHCO3 hòa tan vào nước thu được dung dịch Y Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 1,1 M vào dung dịch Y thấy có 2,688 lít khí thoát ra (đktc) và dung dịch Z Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Z thu được 3,94 gam kết tủa Tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp X?

Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn.

Câu 14 Tính số mol HCl cần dùng cho vào dd có 60 ml K2CO3 2 M để thu được 1,792 lít CO2 đktc

Câu 15: Tính số mol HCl cần dùng cho vào dd có 60 ml K2CO3 2 M để thu được 3,136 lít CO2 đktc ( vô lí vì )Câu 16: Tính V lít dd HCl 2 M cần cho vào dd có 60 ml dd K2CO3 2 M và KHCO3 1 M để thu được 3,136 lít CO2 đktc.Câu 17: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dd HCl 1 M vào 100 ml dd Na2CO3 0,2 M và NaHCO3 0,2 M, sau khi pứ số mol

CO2 thu được là ? A 0,02 B 0,03 C 0,015 D 0,01

Câu 18: Cho m gam NaOH vào 2 lít dd NaHCO3 a M, thu được 2 lít dd X Lấy 1 lít dd X tác dụng với dd BaCl2 dư thu được11,82 gam Mặt khác, cho 1 lít dd X vào CaCl2 (dư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc pứ thu được 7 gam kết tủa Giá trị a, m lần

lượt là ? A 0,08 và 4,8 B 0,04 và 4,8 C 0,14 và 2,4 D 0,07 và 3,2 ( ĐH khối A-2010)

Câu 19: Cho 0,24 mol HCl vào dd hh gồm 0,08 mol Na2CO3 và 0,12 mol NaHCO3 Tính V CO2

Câu 20: Cho 0,24 mol HCl vào dd hh gồm 0,08 mol Na2CO3 và 0,06 mol NaHCO3 Tính V CO2

Câu 21: Cho 100 ml dd HCl từ từ vào 100 ml dd hh gồm Na2CO3, K2CO3 thì thu được 1,12 lít CO2 đktc và dd X Nếu cho Ca(OH)2 và dd X thì thu 20 gam kết tủa Tính CM HCl ?

Câu 22: Cho 200 ml dd HCl từ từ vào 100 ml dd hh gồm Na2CO3, K2CO3, NaHCO3 1 M thì thu được 1,12 lít CO2 đktc và dd

X Nếu cho Ca(OH)2 và dd X thì thu 20 gam kết tủa Tính CM HCl ?

Chuyên đề: BÀI TOÁN LƯỠNG TÍNH

** Các em nên giải theo pp ion và rút ra những công thức làm nhanh, dĩ nhiên là phải hiểu bản chất vấn đề mới có thể tự tin

khi làm bài tập (các câu bài tập giải không quá 1 phút mới đạt yêu cầu)

I Các phản ứng: Al 3+ + 3OH-→Al(OH)3 ↓ (1) III Các pứ của muối aluminat

Al 3+ + 4OH-→[Al(OH)4]- tan (2) CO2 + NaAlO2 +2H2O→Al(OH)3 ↓+ NaHCO3 Hoặc Al3+ +4OH- →AlO2- +2H2O hoặc CO2 + Na[Al(OH)4] → Al(OH)3 ↓+ NaHCO3

Trang 21

Gv: Nguyễn Hồng Tài 0903.138246 THPT Lộc Thái chuyên đề ôn thi ĐH cấp tốc - 2011

II Các phản ứng: Zn2+ + 2OH- → Zn(OH)2 ↓ (1) 2

1≤ nH+

n

[Al(OH )4]−

¿ 4 xảy ra 2 pt , sau pứ có↓, giải hệ

Zn2+ + 4OH- → [Zn(OH)4]2- tan (2) x= n↓= (4nAlu-nH+): 3

- - tiên xảy ra trước Và lượng pứ này gọi là lượng cố định

- ** V max khi các xảy trường hợp 2 , V min là trường - hợp 1 ( nhưng ít gặp)

-Vận dụng:

I Đối với Al 3+

1 Cho 0,12 mol NaOH tác dụng với 0,025 mol Al2(SO4)3 Tính m↓ Đsố:………

2 Cho 0,36 mol NaOH tác dụng với 0,1 mol AlCl3 Tính m↓ Đsố:………

3 Cho V lít KOH 2 M tác dụng hoàn toàn với 90 ml AlCl3 2 M thì thu được 9,36 gam kết tủa Tính V

( bài này có 2 đáp số, nhưng đề hỏi V max để thu được lượng kết tủa trên thì chỉ có 1 đáp số )

4 Cho V lít dd NaOH 1,4 M và KOH 0,6 M vào 140 ml dd AlCl3 2 M thì thu được 14,04 gam kết tủa: Đsố:…………

5 Cho V ml dd hh gồm KOH 1 M và Ba(OH)2 1M vào 100 ml dd hh gồm HCl 0,8 M và AlCl3 1,5 M thì thu được 7,02 gam kết tủa V=?

6 Cho 1,2 lít NaOH 0,5 M tác dụng với 250 ml dd AlCl3 a mol thì thu được 12,48 gam kết tủa Tính a=………

7 Cho 140 ml NaOH 2 M tác dụng với a mol Al2(SO4)3 thì thu được 3,12 gam kết tủa Tính a? Đsố:………

8 Cho a mol AlCl3 vào 200g dung dịch NaOH 4% thu được 3,9g kết tủa Giá trị của a là:

9 Cho V lít dd KOH 1,2 M và Ba(OH)2 0,4 M vào 150 ml dd AlCl3 0,8 M và HCl 0,4 M thì thu được 7,8 gam kết tủa Tính

V Đáp số:………

10 Cho 0,25 lít dd NaOH 1,04 M vào dd có 0,016 mol Al2(SO4)3 0,024 mol FeCl3, 0,04 mol H2SO4 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa? A 2,568 gam B 4,128 gam C 1,56 gam D 5,064 gam

11 Cho 70 ml dd Ba(OH)2 2 M vào 80 ml dd Al2(SO4)3 0,5 M Tính m kết tủa ?

12 Cho 4,48 lít CO2 đkc vào dd Na[Al(OH)4] dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa? Đsố:………

13 Cho 120 ml hoặc 180 ml dd NaOH 2 M vào 125 ml dd AlCl3 a M thì thu được kết tủa như nhau Tính a ?

14 Cho 90ml hoặc 120 ml dd KOH 2 M vào 125 ml Al2(SO4)3 a M thu được kết tủa như nhau Tính a ?

II Đối với Zn 2+

1 Cho 0,3 mol NaOH + 0,18 mol ZnCl2 Tính m kết tủa

2 Cho 0,36 mol NaOH + 0,12 mol ZnCl2 Tính kết tủa ?

3 Cho a mol NaOH + 0,2 mol ZnCl2 thì thu được 11,88 gam kết tủa Tính a

4 Cho V ml dd hh gồm KOH 0,4 M và Ba(OH)2 0,8 M tác dụng với 100 ml dd HCl 1,2 M và ZnCl2 2 M thì thu được 7,92 gam kết tủa Tính V

5 Cho 90 ml dd Ba(OH)2 2 M vào 100 ml dd ZnSO4 1,2 M Tính m kết tủa ?

6 Cho 90 ml dd Ba(OH)2 2 M vào 100 ml dd ZnSO4 0,5 M Tính m kết tủa ?

Câu 1: Cho 3,42gam Al2(SO4)3 tác dụng với 25 ml dung dịch NaOH tạo ra được 0,78 gam kết tủa Nồng độ mol của NaOH

B 1,5M hay 3M C 1M hay 1,5M D 1,5M hay 7,5M

Câu 5: Hoà tan a(g) hỗn hợp bột Mg- Al bằng dung dịch HCl thu được 17,92 lit khí H2 (đktc) Cùng lượng hỗn hợp trên hoàtan trong dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít khí H2 ( đktc) a có giá trị là:

Câu 6: Cho 150 ml dd KOH 1,2 M tác dụng với 100 ml dd AlCl3 nồng độ x mol/l thu được dd Y và 4,68 gam kết tủa Loại

bỏ kết tủa thêm tiếp 175 ml dd KOH 1,2 M vào dd Y, thu được 2,34 gam kết tủa Giá trị x là ? ( ĐH khối B-2010)

21

nH+=x+ 4y

nAlu = x+ y

Trang 22

Gv: Nguyễn Hồng Tài 0903.138246 THPT Lộc Thái chuyên đề ôn thi ĐH cấp tốc - 2011

Câu 9 Có một dung dịch chứa 16,8g NaOH tác dụng với dung dịch có hòa tan 8 gam Fe2(SO4)3 Sau đó lại thêm vào

13,68gam Al2(SO4)3 Từ các phản ứng ta thu được dung dịch A có thể tích 500ml và kết tủa Nồng độ mol các chất trong dung dịch A là?

A [Na2SO4=0,12M], [NaAlO2=0,12M] B [NaOH=0,12M], [NaAlO2=0,36M]

C [NaOH=0,6M], [NaAlO2=0,12M] D [Na2SO4=0,36M], [NaAlO2=0,12M]

Câu 10: Hòa tan 21 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 bằng HCl được dung dịch (A) và 13,44 lít H2(đktc) Thể tích dung dịch (lít) NaOH 0,5M cần cho vào dung dịch A để thu được 31,2 gam kết tủa là?

Câu 14: Rót 150 ml dung dịch NaOH 7M vào 50 ml dung dịch Al2(SO4)3 Tìm khối lượng chất dư sau thí nghiệm:

A 16g B 14g C 12g D 10g

Câu 15: Cho 8 gam Fe2(SO4)3 vào bình chứa 1 lít dung dịch NaOH a M, khuấy kĩ để phản ứng xảy ra hoàn toàn; tiếp tục thêm vào bình 13,68g Al2(SO4)3 Cuối cùng thu được 1,56 gam kết tủa keo trắng Tính giá trị nồng độ a?

Câu 16: Cho 200 ml dung dịch NaOH tác dụng với 500 ml dung dịch AlCl3 0,2M thu được một kết tủa trắng keo, đem nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thì được 1,02 gam chất rắn Nồng độ mol/l lớn nhất của dung dịch NaOH

Câu 19: Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thóat ra V lít khí Nếu cũng cho m gam X vào

dung dịch NaOH(dư) thì được 1,75V lít khí Thành phần % theo khối lượng của Na trong X là (biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện; A 39,87% B 77,31% C 49,87% D 29,87% (Đại học khối B năm 2007)

Câu 20: Cho dung dịch NaOH 0,3M vào 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,2M thu được một kết tủa trắng keo Nung kết tủa nàyđến khối lượng lượng không đổi thì được 1,02g rắn Thể tích dung dịch NaOH là bao nhiêu?

Câu 25 : Cho m gam hỗn hợp B gồm CuO, Na2O, Al2O3 hoà tan hết vào nước thu được 400ml dung dịch D chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M và chất rắn G chỉ gồm một chất Lọc tách G, cho luồng khí H2 dư qua G nung nóng thu được chất rắn F Hoà tan hết F trong dung dịch HNO3 thu được 0,448 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2 và NO có tỉ khối so vớioxi bằng 1,0625 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính m

Trang 23

Gv: Nguyễn Hồng Tài 0903.138246 THPT Lộc Thái chuyên đề ôn thi ĐH cấp tốc - 2011

A 0,04 mol và 0,05 mol B 0,03 mol và 0,04 mol

C 0,01 mol và 0,02 mol D 0,02 mol và 0,03 mol

Câu 28: Hoà tan 0,54 gam Al trong 0,5 lít dung dịch H2SO4 0,1M được dung dịch A Thêm V lít dung dịch NaOH 0,1M cho đến khi kết tủa tan trở lại một phần Nung kết tủa đến khối lượng không đổi ta được chất rắn nặng 0,51 gam Giá trị của V là?

Câu 31: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na2O, Al2O3 vào nước được dung dịch trong suốt A Thêm dần dần dung dịch HCl 1M vào dung dịch A nhận thấy khi bắt đầu thấy xuất hiện kết tủa thì thể tích dung dịch HCl 1M đã cho vào là 100ml cònkhi cho vào 200ml hoặc 600ml dung dịch HCl 1M thì đều thu được a gam kết tủa Tính a và m

A.a=7,8g; m=19,5g B a=15,6g; m=19,5g C a=7,8g; m=39g D a=15,6g; m=27,7g

Câu 32: Cho 200ml dung dịch KOH vào 200ml dung dịch AlCl3 1M thu được 7,8 gam kết tủa Nồng độ mol của dung dịch KOH đã dùng là: A.1,5M hoặc 3,5M B.3M C 1,5M D 1,5M hoặc 3M

Câu 33: Cho m gam Na vào 50ml dung dịch AlCl31M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,56 gam kết tủa và dungdịch X Thổi khí CO2 vào dung dịch X thấy xuất hiện kết tủa Tính m

Câu 34: Thêm 240ml dung dịch NaOH 1M vào một cốc thuỷ tinh đựng 100ml dung dịch AlCl3 nồng độ x mol/l, khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 0,08 mol chất kết tủa Thêm tiếp 100ml dung dịch NaOH 1M vào cốc, khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 0,06 mol chất kết tủa Tính x

Câu 35: Trong một cốc thuỷ tinh đựng dung dịch ZnSO4 Thêm vào cốc 200ml dung dịch KOH nồng độ x mol/l thì thu được 4,95 gam kết tủa Tách kết tủa, nhỏ dung dịch HCl vào nước lọc thì thấy xuất hiện kết tủa trở lại, tiếp tục cho HCl vào đến khi kết tủa tan hết rồi cho dung dịch BaCl2 dư vào thì thu được 46,6 gam kết tủa Tính x

đã cho vào là 100ml Tính nồng độ mol của các chất tan trong dung dịch A

A [Na[Al(OH)4]]=0,2M; [NaOH]=0,4M B [Na[Al(OH)4]]=0,2M; [NaOH]=0,2M

C [Na[Al(OH)4]]=0,4M; [NaOH]=0,2M D [Na[Al(OH)4]]=0,2M

Câu 43: Cần ít nhất bao nhiêu ml dung dịch HCl 1M cần cho vào 500 ml dung dịch Na[Al(OH)4]0,1M để thu được 0,78 gam

Câu 44: Cho V lít dung dịch NaOH 0,4M vào dung dịch có chứa 58,14 gam Al2(SO4)3 thu được 23,4 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là? A.2,68 lít B 6,25 lít C.2,65 lít D 2,25 lít

23

Trang 24

Gv: Nguyễn Hồng Tài 0903.138246 THPT Lộc Thái chuyên đề ôn thi ĐH cấp tốc - 2011

Câu 45: Rót V ml dung dịch NaOH 2M vào cốc đựng 300 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,25M thu được một kết tủa Lọc kết tủa rồi nung đến khối lượng không đổi được 5,1 gam chất rắn V có giá trị lớn nhất là?

Câu 48: a Cho V lít dd KOH 0,8 M vào 130 ml dd ZnSO4 2 M Tính Vmin để thu được 17,82 gam kết tủa ?

Tính Vmax nếu thu được 15,84 gam kết tủa A 0,45 ; 0,9

b Hoà tan m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch B Tiến hành 2 Thí nghiệm sau:

TN1: Nếu cho 110ml dung dịch KOH 2M tác dụng với dung dịch B thu được 3a gam kết tủa

TN2: Cho 140ml dung dịch KOH 2M tác dụng với dung dịch B thu được 1,5a gam kết tủa.Tính m

A 14,49g B 16,1g C 4,83g D 80,5g E 15,6975 g

Câu 49 Thêm dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm 0,1 mol NaOH và 0,1 mol Na[Al(OH)4] thu được 0,08 mol chất kết tủa Số mol HCl đã thêm vào là:

A 0,16 mol B 0,18 hoặc 0,26 mol C 0,08 hoặc 0,16 mol D 0,26 mol

Câu 50: Cho 250ml dung dịch NaOH 2M vào 250ml dung dịch AlCl3 nồng độ x mol/l, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 7,8 gam kết tủa Tính x A.1,2M B.0,3M C 0,6M D 1,8M

Câu 51: Trong 1 cốc đựng 200 ml dung dịch AlCl3 0,2M Rót vào cốc 100 ml dung dịch NaOH, thu được một kết tủa, đem sấy khô và nung đến khối lượng không đổi thu được 1,53 gam chất rắn Nồng độ mol/l của dung dịch NaOH đã dùng là? A.0,9M B.0,9M hoặc 1,3M C 0,5M hoặc 0,9M D.1,3M

Câu 52 Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch Ba(OH)2 0,25M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là?

Câu 61 Cho m gam hh gồm Al, Fe3O4 nhiệt phân hoàn toàn trong đk ko có ko khí, thu được chất rắn, hòa tan lượng chất rắn này trong NaOH dư thì thu được dd (X) và 3,36 lít lít H2 đkc, sục khí CO2 dư vào dd sau pứ thì thu được 39 gam kết tủa Tính

m ? (ĐH khối B-2009) Đsố: ………A 48,3 B.57 gam C 36,7 gam D 45,6 gam

Câu 62 Hòa tam m gam hh gồm Na2O và Al2O3 thì thu được 1 chất tan duy nhất có 400 ml dd có 0,5 M Sục khí CO2 vào thìthu được a gam kết tủa Tính m, a? A 8,2 gam và 7,8 gam B 11,3 và 7,8 gam C 13,3 và 3,9 g D 8,3 và 7,2 g

( CĐ khối B – 2009)

Câu 63: Cho V lít dd KOH 0,8 M vào 130 ml dd ZnSO4 2 M Tính Vmin để thu được 17,82 gam kết tủa ?

Tính Vmax nếu thu được 15,84 gam kết tủa 0,45 ; 0,9

Câu 64: Cho dd (X) có m gam ZnSO4 ( ĐH khối A-2010- tương tự 2009)

Ngày đăng: 20/12/2015, 02:35

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w