Khi đèn cháy sáng, áp suất khí trong đèn là 1atm và không làm vỡ bóng đèn, lúc đó nhiệt độ khí trong đèn nhận giá trị nào sau đây: Câu 67: Phát biểu nào sau đây là đúng với định lý biến
Trang 1I TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Một ơ tơ chuyển động thẳng đều với vận tốc 36 km/h, lực kéo xe là 500 N Tính cơng suất của xe :
A 18000 W B 1800W C 5000 W D 500 W
Câu 2: Một vật khối lượng m=500g chuyển động thẳng theo chiều âm trục tọa độ x với vận tốc 43,2 km/h Động lượng của vật
cĩ giá trị là:
Câu 3: Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lý tưởng?
A
V
T
P
V T
P
P
T V
T
V P = hằng số
Câu 4: Một bình kín chứa khí oxi ở nhiệt độ 200C và áp suất 105Pa Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ 400C thì áp suất trong bình là bao nhiêu? Biết thể tích của bình không đổi
Câu 5: Điều nào sau đây là sai khi nĩi về động lượng:
A Động lượng là một đại lượng vectơ
B Động lượng được xác định bằng tích khối lượng của vật với vectơ vận tốc của vật ấy
C Động lượng cĩ đơn vị là kgm/s2
D Trong hệ kín,động lượng của hệ là một đại lượng bảo tồn
Câu 6: Một ơtơ khối lượng 1000 kg chuyển động với vận tốc 72 km/h Động năng của ơtơ cĩ giá trị:
Câu 7: Một lò xo nằm ngang ban đầu không bị biến dạng Khi tác dụng một lực 8N vào lò xo theo phương của
lò xo ta thấy lò xo dãn ra được 2,5 cm Giá trị thế năng đàn hồi của lò xo nhận giá trị nào sau đây:
Câu 8: Cơ năng là một đại lượng:
C Luôn luôn dương hoặc bằng không D Có thể dương, âm hoặc bằng không
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi về chất khí:
A Chất khí khơng cĩ hình dạng và thể tích riêng
B Lực tương tác giữa các nguyên tử và phân tử rất yếu
C Chất khí luơn chiếm tồn bộ thể tích bình chứa và cĩ thể nén được dễ dàng
D Các phân tử khí ở rất gần nhau
Câu 10: Hệ thức ∆U = Q là hệ thức của nguyên lí I NĐLH áp dụng cho quá trình:
Câu 11: Điều nào sau đây là sai khi nĩi về cấu tạo chất ?
A Các nguyên tử,phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao và ngược lại.
B Các nguyên tử, phân tử luơn hút nhau.
C Các nguyên tử,phân tử chuyển động hỗn độn khơng ngừng
D Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử
Câu 12: Trường hợp nào sau đây khơng cĩ cơng cơ học?
A Người lực sĩ thả cho quả tạ rơi xuống đất
B Người lực sĩ giữ yên quả tạ ở trên cao
C Người lực sĩ nâng quả tạ từ dưới đất lên cao
D Người lực sĩ đưa lên, đưa xuống quả tạ ở trên cao
Câu 13: Thế năng trọng trường khơng phụ thuộc vào:
A Khối lượng của vật B Vị trí đặt vật C Vận tốc của vật D Gia tốc trọng trường Câu 14: Trong hệ tọa độ (p, T) đường đẳng tích là:
A Nửa đường thẳng có đường kéo dài đi qua gốc toạ độ
B Đường đẳng tích có dạng parabol
C Đường đẳng tích có dạng hyperbol
D Một đường thẳng
Câu 15: Chọn câu sai: Động năng của vật không đổi khi:
A Chuyển động với gia tốc không đổi B Chuyển động tròn đều
Trang 2C Chuyển động cong đều D Chuyển động thẳng đều
Câu 16: Khi nén đẳng nhiệt từ thể tích 5 lít đến 3 lít, áp suất khí tăng thêm 0,5 atm Áp suất ban đầu của khí là bao
nhiêu?
Câu 17: Một lượng khí cĩ thể tích khơng đổi, Nhiệt độ T được làm tăng lên gấp 5, áp suất của khí sẽ….
Câu 18: Biểu thức nào sau đây khơng đúng với quá trình đẳng nhiệt ?
V
Câu 19: Câu nào sau đây nĩi về sự truyền nhiệt là đúng?
A Nhiệt cĩ thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật nĩng hơn B Nhiệt cĩ thể tự truyền giữa hai vật cĩ cùng
nhiệt độ
C Nhiệt khơng thể tự truyền từ vật này sang vật khác D Nhiệt cĩ thể tự truyền từ vật nĩng hơn sang
vật lạnh hơn
Câu 20: Một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 28,8km/h Lấy g = 10m/s2 Tìm độ cao cực đại mà vật đạt được?
Câu 21: “Nhiệt lượng mà khí nhận được chỉ dùng để làm tăng nội năng của khí” điều đĩ đúng với quá trình nào
sau đây?
A Đẳng tích B Quá trình bất kỳ C Đẳng nhiệt D Đẳng áp.
Câu 22: Chất rắn nào dưới đây là chất rắn vơ định hình?A Thuỷ tinh B Muối ăn C Than chì D Kim
loại
Câu 23: Một vật m=5 kg trượt khơng ma sát từ đỉnh mặt phẳng nghiêng dài 20m, gĩc nghiêng 300 Cơng của trọng
lực khi đi hết dốc là:A 500 (J) B -1000 (J) C 0,85 (kJ) D -500 (J).
Câu 24: Thả một thỏi đồng cĩ khối lượng 0,4kg ở nhiệt độ 800C vào 0,25kg nước ở nhiệt độ 180C Cho nhiệt dung riêng CCu = 400J/kg.độ; Cnước = 4200J/kg.độ Nhiệt độ khi cĩ cân bằng nhiệt là:A 180C B 800C C.
49,50C D 26,20C
Câu 25: Đơn vị của cơng suất là:A W.h B J.s C W D N.m
Câu 26: Một sợi dây thép cĩ đường kính 2mm cĩ độ dài ban đầu là 3,14m Tính hệ số đàn hồi của sợi dây thép.
Biết suất đàn hồi của thép là 2.1011Pa.A 3,14.1011 N/m B 2.105 N/m C 6,18.105 N/m D.
12,56.1011 N/m
Câu 27: Trạng thái của một lượng khí xác định được đặc trưng đầy đủ bằng thơng số nào sau đây?
A Thể tích, áp suất và nhiệt độ B Thể tích C Nhiệt độ D Áp suất Câu 28: Ở độ cao 20m, người ta ném một vật khối lượng 100g với vận tốc 20m/s, (bỏ qua lực cản của khơng khí),
cho g=10m/s2 Động năng của vật khi nĩ vừa chạm đất là:A 40J B 35J C 45J D 30J
Câu 29: Một bĩng đèn dây tĩc cĩ chứa khí trơ ở 270C và dưới áp suất 0,6atm ( dung tích của bĩng đèn khơng đổi ) Khi đèn sáng, áp suất khí trong đèn là 1atm và khơng làm vỡ bĩng đèn, lúc đĩ nhiệt độ khí trong đèn nhận giá trị nào?
Câu 30: Trường hợp nào sau đây cơ năng của vật được bảo tồn?
C Vật trượt cĩ ma sát trên mặt phẳng nghiêng D Vật chuyển động trong chất lỏng.
Câu 31: Nguyên lý thứ nhất của nhiệt động lực học là sự vận dụng của định luật bảo tồn nào sau đây?
A Định luật bảo tồn động lượng B Định luật bảo tồn và chuyển hố năng lượng.
C Định luật bảo tồn cơ năng D Định luật II Newton.
Câu 32: Đặc tính nào dưới đây là của chất rắn đơn tinh thể?
A Dị hướng và nĩng chảy ở nhiệt độ khơng xác định B Đẳng hướng và nĩng chảy ở nhiệt độ xác định
C Dị hướng và nĩng chảy ở nhiệt độ xác định D Đẳng hướng và nĩng chảy ở nhiệt độ khơng
xác định
Câu 33: Một vật cĩ khối lượng 500g đang chuyển động với vận tốc 10m/s Động năng của vật cĩ giá trị bằng :
Câu 34: Câu nào sau đây nĩi về nội năng là khơng đúng?
A Nội năng của một vật cĩ thể tăng lên hoặc giảm đi B Nội năng là nhiệt lượng
C Nội năng cĩ thể chuyển hố thành các dạng năng lượng khác D Nội năng là một dạng năng lượng
Trang 3Cõu 35: Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về chất khớ?
A Chất khớ khụng cú hỡnh dạng và thể tớch riờng B Lực tương tỏc giữa cỏc nguyờn tử, phõn tử rất
yếu
C Cỏc phõn tử khớ ở rất gần nhau D Chất khớ luụn chiếm toàn bộ thể tớch bỡnh chứa và cú thể nộn
được dễ dàng
Cõu 36: Hệ thức nào sau đõy là khụng đỳng với phương trỡnh trạng thỏi của khớ lớ tưởng?
A pT const
Cõu 37: Trong hệ tọa độ (p, T), đường đẳng ỏp là đường
A thẳng song song với trục tung B thẳng kộo dài đi qua gốc tọa độ.
C thẳng song song với trục hoành D hypebol.
Cõu 38: Một vật cú khối lượng 2kg cú thế năng 10J đối với mặt đất Lấy g = 10m/s2 Khi đú vật ở độ cao…
Cõu 39: Va chạm nào sau đõy là va chạm mềm?
A Quả búng đang bay đập vào tường và nảy ra B Viờn đạn xuyờn qua một tấm bia trờn đường
bay của nú
C Viờn đạn đang bay xuyờn vào và nằm gọn trong bao cỏt D Quả búng tennis đập xuống sõn thi đấu Cõu 40: Vộc tơ động lượng là vộc tơ:
A Cú phương vuụng gúc với vộc tơ vận tốc B Cựng phương, cựng chiều với vộc tơ vận tốc.
C Cựng phương, ngược chiều với vộc tơ vận tốc D Cú phương hợp với vộc tơ vận tốc một gúc α bất kỳ.
Cõu 41: Một vật có khối lợng m chuyển động với vận tốc 3m/s đến va chạm với một vật có khối lợng 2m đang đứng
yên Sau va chạm, 2 vật dính vào nhau và cùng chuyển động với vận tốc bao nhiêu?A 4m/s B 3m/s C 1m/s
D 2m/s
Cõu 42: Vật nào dưới đõy chịu biến dạng kộo?
A Cột nhà B Dõy cỏp của cầu treo C Múng nhà D Trụ cầu
Cõu 43: Chiếc xe chạy trờn đường ngang với vận tốc 10m/s va chạm mềm vào một chiếc xe khỏc đang đứng yờn
và cú cựng khối lượng Biết va chạm là va chạm mềm, sau va chạm vận tốc hai xe là:
A v1 = v2 = 10m/s B v1 = 0 ; v2 = 10m/s C v1 = v2 = 20m/s D v1 = v2 = 5m/s
Cõu 44: Nung núng một viờn bi bằng sắt nặng 5kg từ 30oC lờn đến 130oC Biết nhiệt dung riờng của sắt là 0,46.103 J/(kg.K) Nhiệt lượng mà viờn bi sắt nhận được là:A 23 KJ B 2,3KJ C 23.104 J D.
23.105 J
Cõu 45: Một động cơ nhiệt nhận nhiệt lượng 5000J từ nguồn núng và thực hiện cụng 4500J Độ biến thiờn nội
Cõu 46: Động lượng của một vật bảo toàn trong trường hợp nào sau đõy
A Vật đang chuyển động chậm dần đều trờn mặt phẳng nằm ngang.
B Vật đang chuyển động thẳng đều trờn mặt phẳng nằm ngang.
C Vật đang chuyển động nhanh dần đều trờn mặt phẳng nằm ngang D Vật đang chuyển động trũn
đều
Cõu 47: Một thanh dầm bằng sắt cú độ dài là 10m khi nhiệt độ ngoài trời là 100C Khi nhiệt độ ngoài trời là 300C thỡ độ dài của thanh dầm này bằng bao nhiờu? Biết hệ số nở dài của sắt là 12.10 -6 K-1
Cõu 48: Một vật cú khối lượng 1kg, cú động năng 20J thỡ cú vận tốc:A 3,6m/s B 63m/s C 0,63m/s.
D 6,3m/s.
Cõu 49: Một thanh thộp trũn cú đường kớnh d, dưới tỏc dụng của lực kộo F Độ biến dạng tỉ đối kộo của thanh thộp
là:
0
4
0
2
C 0
4
0
Cõu 50: Biết thể tớch của một lượng khớ khụng đổi Chất khớ ở 270C cú thể tớch p Phải đun núng chất khớ đến nhiệt
độ nào thỡ ỏp suất tăng lờn 1,5 lần?A 1500K B 4500K C 2000K D 810K
Cõu 51: Điều nào sau đõy núi về cụng suất là khụng đỳng?
A Cụng suất cú đơn vị là oỏt(w).
B Cụng suất là đại lượng đo bằng tỉ số giữa cụng thực hiện và thời gian thực hiện cụng ấy.
C Cụng suất là đại lượng đo bằng tớch giữa cụng thực hiện và thời gian thực hiện cụng ấy.
D Cụng suất cho biết khả năng thực hiện cụng của cỏc mỏy.
Trang 4Câu 52: Trong giới hạn đàn hồi độ biến dạng tỉ đối của thanh rắn (hình trụ đồng chất bị kéo hoặc nén) tỉ lệ thuận
với:
A Ứng suất σ B Tiết diện ngang của thanh C Độ dài ban đầu của thanh D Suất đàn hồi
Câu 53: Trong hệ toạ độ ( p, T ) thông tin nào sau đây là phù hợp với đường đẳng tích?
A Đường đẳng tích có dạng hypebol B Đường đẳng tích có dạng parabol.
C Đường đẳng tích là đường thẳng xiên góc kéo dài đi qua gốc toạ độ D Đường đẳng tích là một đường
thẳng
Câu 54: Điều nào sau đây là đúng khi nói về cơ năng đàn hồi của hệ vật và lò xo?
A Cơ năng đàn hồi bằng thế năng đàn hồi của lò xo
B Cơ năng đàn hồi bằng động năng của vật và cũng bằng thế năng đàn hồi của lò xo.
C Cơ năng đàn hồi bằng động năng của vật
\D Cơ năng đàn hồi bằng tổng động năng của vật và thế năng đàn hồi của lò xo.
Câu 55: Khi một vật chuyển động mà khối lượng của nó giảm đi chín lần, vận tốc tăng gấp ba lần thì động năng
của vật…
Câu 56 Công thức tính động lượng của vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v là
2mv
2mv.
Câu 57 Công của một lực F = 30 N làm vật dịch chuyển quãng đường s = 25 m theo hướng của lực là
Câu 58 Trong các đại lượng vật lý cho dưới đây, đại lượng nào không có cùng đơn vị với các đại lượng còn lại?
A Thế năng B Động năng C Động lượng D Công.
Câu 59 Theo nội dung của định luật bảo toàn cơ năng, trường hợp nào cơ năng của vật không được bảo toàn?
A Vật chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi B Vật chỉ chịu tác dụng của lực ma sát.
C Vật chịu tác dụng của cả trọnglực và lực đàn hồi D Vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
Câu 60 Một viên đạn có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc V Động năng của viên đạn thay đổi như thế
nào nếu vận tốc của nó tăng 2 lần đồng thời khối lượng giảm 2 lần?
A Không đổi B Giảm hai lần C Tăng hai lần D Tăng 4 lần.
Câu 61 Chất khí lý tưởng của một lượng khí nhất định biến đổi theo quá trình đẳng áp Nhiệt độ tuyệt đối thay đổi
như thế nào nếu thể tích tăng lên 2 lần?
A Không đổi B Giảm hai lần C Tăng hai lần D Tăng 4 lần.
Câu 62 Một chất khí có áp suất 2 at thể tích 2 lít được nén đẳng nhiệt đến áp suất 2,5 at Khi đó thể tích của khí là
Câu 63 Phát biểu nào sau đây là đúng về lực tương tác giữa các phân tử
A Lực phân tử luôn là lực hút B Lực phân tử khi thì lực hút, khi thì lực đẩy.
C Lực phân tử vừa là lực hút vừa là lực đẩy D Lực phân tử luôn là lực đẩy
Câu 64 Một vật nhỏ có khối lượng 1 kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng dài 1 m, góc
nghiêng α = 30o Vận tốc của vật ở chân mặt phẳng nghiêng là 2 m/s
Trong quá trình vật trượt, độ lớn của lực ma sát tác dụng lên vật là
Câu 65 Biểu thức của nguyên lý I nhiệt động lực học là
1
A H Q
=
Câu 66: Một bóng đèn dây tóc có chứa khí trơ ở 270C và dưới áp suất 0.6atm ( dung tích của bóng đèn không đổi ) Khi đèn cháy sáng, áp suất khí trong đèn là 1atm và không làm vỡ bóng đèn, lúc đó nhiệt độ khí trong đèn nhận giá trị nào sau đây:
Câu 67: Phát biểu nào sau đây là đúng với định lý biến thiên động lượng
A Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khoảng thời gian nào đó tỷ lệ thuận với xung của lực tác
dụng lên vật trong khoảng thời gian đó
B Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khoảng thời gian nào đó luôn là một hằng số.
C Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khoảng thời gian nào đó bằng xung của lực tác dụng lên vật
trong khoảng thời gian đó
D Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khoảng thời gian nào đó luôn nhỏ hơn xung của lực tác
dụng lên vật trong khoảng thời gian đó
Câu 68: Trong hệ toạ độ ( p, T ) thông tin nào sau đây là phù hợp với đường đẳng tích?
Trang 5A Đường đẳng tích co dạng hypebol.
B Đường đẳng tích là một đường thẳng.
C Đường đẳng tích là nữa đường thẳng có đường kéo dài đi qua gốc toạ độ.
D Đường đẳng tích co dạng parabol.
Câu 69: Một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 6m/s Lấy g = 10m/s2 Ở độ cao nào sau đây thì thế năng bằng động năng?
Câu 70: Trong trường hợp nào sau đây cơ năng của vật không thay đổi
A Vật chuyển động trong trọng trường, dưới tác dụng của trọng lực.
B Vật chuyển động dưới tác dụng của ngoại lực
C Vật chuyển động trong trọng trường và có lực ma sát tác dụng
D Vật chuyển động thẳng đều.
Câu 71: Một vật có khối lượng 1kg trượt không ma sát, không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng dài 10m và
nghiêng 300 so với mặt phẳng nằm ngang Khi đến chân mặt phẳng nghiêng, vận tốc của vật nhận giá trị nào ? Lấy
g = 10m/s2
Câu 72: Điều nào sau đây là chính xác khi nói về định lý động năng?
A Độ biến thiên động năng của một vật trong một quá trình thay đổi theo công thực hiện bởi các lực tác dụng
lên vật trong quá trình đó
B Độ biến thiên động năng của một vật trong một quá trình thay luôn lớn hơn hoặc bằng tổng công thực hiện
bởi các lực tác dụng lên vật trong quá trình đó
C Độ biến thiên động năng của một vật trong một quá trình bằng tổng công thực hiện bởi các lực tác dụng lên
vật trong quá trình đó
D Độ biến thiên động năng của một vật tỷ lệ thuận với công thực hiện.
Câu 73: Ngoài đơn vị Oát ( W ), ở nước Anh còn dùng Mã lực ( HP ) làm đơn vị của công suất Phép đổi nào sau
đây là đúng ?
Câu 74: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vị trí của các nguyên tử, phân tử trong chất rắn?
A Các nguyên tử, phân tử không có vị trí cố định mà luôn thay đổi.
B Các nguyên tử, phân tử nằm ở những vị trí cố định.
C Các nguyên tử, phân tử nằm ở những vị trí cố định, sau một thời gian nào đó chúng lại chuyển sang một vị
trí cố định khác
D Các nguyên tử, phân tử nằm ở những vị trí xác định và chỉ có thể dao động xung quanh các vị trí cân bằng
xác định
Câu 75: Thả một thỏi đồng có khối lượng 0,4kg ở nhiệt độ 800C vào 0,25kg nước ở nhiệt độ 180C Cho nhiệt dung riêng CCu = 400J/kg.độ; Cnước = 4200J/kg.độ Nhiệt độ khi có cân bằng nhiệt là:
Câu 76: Biết thể tích của một lượng khí không đổi Chất khí ở 270C có thể tích p Phải đun nóng chất khí đến nhiệt
độ nào thì áp suất tăng lên 1,5 lần/
Câu 77: Điều nào sau đây là đúng khi nói về cơ năng đàn hồi của hệ vật và lò xo?
A Cơ năng đàn hồi bằng thế năng đàn hồi của lò xo
B Cơ năng đàn hồi bằng tổng động năng của vật và thế năng đàn hồi của lò xo.
C Cơ năng đàn hồi bằng động năng của vật và cũng bằng thế năng đàn hồi của lò xo.
D Cơ năng đàn hồi bằng động năng của vật
Câu 78: Trạng thái của một lượng khí xác định được đặc trưng đầy đủ bằng thông số nào sau đây?
C Thể tích, áp suất và nhiệt độ D Áp suất.
Câu 79: Trường hợp nào sau đây cơ năng của vật được bảo toàn?
A Vật trượt có ma sát trên mặt phẳng nghiêng B Vật rơi trong không khí.
C Vật chuyển động trong chất lỏng D Vật rơi tự do.
Câu 80: Phát biểu nào sau đây là đúng với định luật bảo toàn cơ năng
A Khi một vật chuyển động trong trọng trường và chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng của vật được bảo
toàn
B Trong một hệ kín thì cơ năng của mỗi vật trong hệ được bảo toàn.
C Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được bảo toàn.
Trang 6D Khi một vật chuyển động thì cơ năng của vật được bảo toàn.
Câu 81: ”Nhiệt lượng mà khí nhận được chỉ dùng để làm tăng nội năng của khí” điều đó đúng với quá trình nào
sau đây?
A Quá trình khép kín ( chu trình ) B Đẳng tích.
Câu 82: Một tên lửa có khối lượng tổng cọng 100 tấn đang bay với vận tốc 200m/s đối với Trái đất thì phụt ra
( tức thời ) về phía sau 20 tấn khí với vận tốc 500m/s đối với tên lửa.Vận tốc của tên lửa sau khi phụt khí là :
Câu 83: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí
A Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng.
B Các phân tử khí ở rất gần nhau.
C Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử rất yếu.
D Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.
Câu 84: Một quả pháo thăng thiên có khối lượng 150g Khi đốt pháo, toàn bộ thuốc pháo có khối lượng 50g cháy
tức thì phụt ra với vận tốc 98m/s Biết pháo bay thẳng đứng, độ cao cực đại của pháo là:
Câu 85: Một vật khối lượng 200g rơi tự do không vận tốc đầu Lấy g = 10m/s2 Để động năng của vật rơi có giá trị
Wđ1 =10J, Wđ2 =40J thì thời gian rơi tương ứng của vật bao nhiêu?
A t1 = 0,1s và t2 = 0,22s B t1 = 5s và t2 = 8s
C t1 = 10s và t2 = 20s D t1 = 1s và t2 = 2s
Câu 86: Trong xilanh của một động cơ đốt trong có 2dm3 hỗn hợp khí đốt dưới áp suất 1atm và nhiệt độ 470C Pittông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,2dm3 và áp suất tăng lên tới 15atm Nhiệt độ hỗn hợp của khí nén khi đó nhận giá trị nào sau đây:
Câu 87: Để xác định nhiệt dung riêng của một chất lỏng, người ta đổ chất lỏng đó vào 20g nước ở nhiệt độ 1000C Khi có cân bằng nhiệt, nhiệt độ của hỗn hợp có nước là 37,50C, khối lượng hỗn hợp là 140g Biết nhiệt độ ban đầu của nó là 200C, nhiệt dung riêng của nước Cnước = 4200J/kg.độ Nhiệt dung riêng của chất lỏng đó là:
A 4500J/kg.độ B 3000J/kg.độ C 2500J/kg.độ D 1000J/kg.độ.
Câu 88: Nguyên lý thứ nhât của nhiệt động lực học là sự vận dụng của định luật bảo toàn nào sau đây?
A Định luật bảo toàn động lượng.
B Định luật bảo toàn cơ năng.
C Định luật II Newton.
D Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng.
Câu 89: Phát biểu nào sau đây là đúng với nội dung định luật Boyle-Mariotte ?
A Trong mọi quá trình, ở nhiệt độ không đổi, tích của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một
hằng số
B Trong quá trình đẳng nhiệt, ở nhiệt độ không đổi, tích của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định
là một hằng số
C Trong quá trình đẳng tích, ở nhiệt độ không đổi, tích của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định
là một hằng số
D Trong quá trình đẳng áp, ở nhiệt độ không đổi, tích của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là
một hằng số
Câu 90: Nguyên nhân cơ bản nào sau đây gây ra áp suất của chất khí?
A Do chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ.
B Do trong khi chuyển động các phân tử khí va chạm với nhau và va chạm vào thành bình.
C Do chất khí thường có thể tích lớn.
D Do chất khí thường được đựng trong bình kín.
Câu 91: Điều nào sau đây là sai khi nói về nội năng?
A Có thể đo nội năng bằng nhiệt kế.
B Đơn vị nội năng là Jun ( J ).
C Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.
D Nội năng của một vật là dạng năng lượng bao gồm động năng của chuyển động hỗn độn của các phân tử cấu
tạo nên vật và thế năng tương tác giữa chúng
Câu 92: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng trọng trường?
A Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức Wt = mgz
B Thế năng trọng trường có đơn vị N/m2
Trang 7C Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng mà vật có do nó được đặt tại một vị trí xác định trong trọng
trường của Trái đất
D Khi tính thế năng trọng trường có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng.
Câu 93: Một máy bay có vận tốc v đối với mặt đất, bắn ra phía trước một viên đạn có khối lượng m và vận tốc v
đối với máy bay Động năng của đạn đối với mặt đất là :
Câu 94: Gọi Q là nhiệt lượng vật thu hay toả ra ( J ); m là khối lượng của vật (kg ); c là nhiệt dung riêng của chất
là vật ( J/kg.độ );∆t là độ biến thiên nhiệt độ ( oC hoặc 0K ) Khi nhiệt độ của vật thay đổi, nhiệt lượng mà vật nhận được ( hay mất đi ) được tính bởi biểu thức:
Câu 95: Trong các chuyển động sau đậy chuyển động nào dựa trên nguyên tắc của định luật bảo toàn động lượng
A Chuyển động của tên lửa.
B Chiếc xe ô tô đang chuyển động trên đường.
C Chiếc máy bay trực thăng đang bay trên bầu trời.
D Một người đang bơi trong nước.
Câu 95: Chất nào là chất rắn vô định hình ?
A Kim cương B Thạch anh C Thủy tinh D Than chì
Câu 97: Trong hệ SI, đơn vị của công suất:
Câu 98: Trong quá trình đẳng nhiệt, nhiệt lượng chất khí nhận được sẽ:
A Dùng làm tăng nội năng B Chuyển sang công của khối khí
C Làm giảm nội năng D Một phần làm tăng nội năng, một phần
thực hiện công
Câu 99: Ném hòn đá thẳng đứng lên cao với vận tốc 10 m/s Đến độ cao nào động năng và thế năng sẽ bằng nhau ?
Câu 5: Biểu thức nào sau đây biễu diễn mối liên hệ giữa động năng và độ lớn động lượng?
A Wđ=P/v B Wđ=P/2mv C Wđ= P2/2m D Wđ=P/2m
Câu 100: Phát biểu sai khi nói về nguyên lí II nhiệt động lực học:
A Hiệu suất của động cơ nhiệt nhỏ hơn 1
B Mỗi động cơ nhiệt đều phải có nguồn nóng để cung cấp nhiệt lượng
C Động cơ nhiệt có thể chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học
D Nhiệt không thể truyền từ một vật sang vật nóng hơn
Câu 101: Một vật có khối lượng 2 kg, ở độ cao 40 m so với mặt đất Chọn gốc thế năng tại mặt đất tính thế năng
trọng trường (lấy g=10m/s2)
Câu 102: Độ nở dài ∆ l của vật rắn (hình trụ đồng chất) ……… với độ tăng nhiệt độ và………… của vật đó.
A tỉ lệ nghịch-độ dài lúc sau l B tỉ lệ nghịch-độ dài ban đầu l 0
C tỉ lệ- độ dài lúc sau l D tỉ lệ -độ dài ban đầu l 0
Câu 103: Một thanh rắn hình trụ đồng chất, tiết điện đều S, độ dài ban đầu l0, làm bằng chất có suất đàn hồi E Hệ
số đàn hồi k của thanh là:
A
E
Sl
S
El
0
l
ES
k = D
0
El
S
k =
Câu 104: Hệ số nở dài α và hệ số nở khối β, liên quan nhau qua biểu thức:
2
3
=
Câu 105: Một thanh nhôm và thanh thép có cùng chiều dài l0 ở 0oC Nung nóng hai thanh đến 100oC thì độ dài chúng chênh lệch nhau 0,7mm Hệ số nở dài của nhôm là 22.10-6 K-1 và thép là 12.10-6K-1 Độ dài l0 của hai thanh
ở 0oC:
Câu 106: Một hòn bi 1 có v1=4m/s đến va chạm vào hòn bi 2 có v2=1m/s đang ngược chiều với hòn bi 1 Sau va chạm hai hòn bi dính vào nhau và di chuyển theo hướng hòn bi 1 Tính vận tốc hai hòn bi sau va chạm, biết khối lượng hòn bi 1 m1=50g, hòn bi 2 m2=20g
Câu 13: Đơn vị nào là của công suất:
Trang 8A
2
2
m
Kg s
B
3
2
s
Kg m
C 2
J
s
D
kg
s
m / 2
Câu 107: Hệ thức nào phù hợp với quá trình làm lạnh khí đẳng tích :
A ∆U=A, A>0 B ∆U=Q, Q>0 C ∆U=A, A<0 D ∆U=Q, Q<0
đầu từ đỉnh B của mặt phẳng nghiêng một góc α=30 0 so với mặt phẳng ngang Đoạn BC=50cm Tính vận tốc tại C, lấy g=10 m/s2
Câu 109: Cho một thanh sắt có thể tích 100cm3 ở 20oC, tính thể tích thanh sắt này ở 100oC, biết hệ số nở dài của sắt là α=11.10-6K-1
A 100,264cm3 B 126,4cm3 C 100cm3 D 100,088cm3
Câu 110: Khi cung cấp cho chất khí trong xilanh nhiệt lượng 100J, chất khí dãn nở, đẩy pít tông, thực hiện công
20J Nội năng chất khí tăng hay giảm một lượng là:
Câu 111: Chất rắn vô định hình có:
A Tính đẳng hướng B Cấu trúc tinh thể C Tính dị hướng D Có dạng hình học xác định
Câu 112: Chất rắn đa tinh thể là:
Câu 113: Một thanh rắn đồng chất tiết diện đều, có hệ số đàn hồi là 500 N/m Đầu trên được gắn cố định, đầu
dưới treo một vật nặng để thanh bị biến dạng đàn hồi Biết gia tốc rơi tự do g=10m/s2 Muốn thanh dài thêm 5 cm, vật phải có khối lượng là bao nhiêu?
Câu 114:Tính áp suất của một lượng khí trong một bình kín ở 50oC, biết ở 0oC, áp suất của khối khí là 1,2.105 Pa
Câu 115: Vật nào chịu biến dạng nén?
A Lò xo bút bi B Cáp treo C Sợi dây kéo co D Xà beng đẩy tảng đá
Câu 115: Nội năng là:
A Tổng động năng và thế năng của một vật
B Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật
C Tổng lượng nhiệt nhận vào và công được sinh ra
D Sự tương tác giữa công và nhiệt lượng
Câu 116: Một thanh thép dài 2m, tiết diện 4 cm2 chịu một lực kéo nên dài thêm 2mm Xác định độ lớn lực kéo, biết suất đàn hồi E=20.1010N/m2
Câu 117: Thế năng đàn hồi được xác định theo công thức:
2
1
m k
2
1
l k
2
1
m g
Wt = D Wt = mgz
Câu 118: Một lực F không đổi liên tục kéo một vật chuyển động với vận tốc v theo
hướng của F Công suất của lực F là:
A Fvt B Fv C Ft D Fv2
Câu 119: Chọn câu trả lời đúng.
Chuyển động sau không theo nguyên tắc chuyển động bằng phản lực :
A Chuyển động của súng giật; B Chuyển động của máy bay trực thăng;
C Chuyển động của con quay nước; D Chuyển động của tên lửa;
Câu 120: Đơn vị động lượng là đơn vị nào sau đây:
A kgm/s2 B kg.m/s C kgm.s D kgm2/s
Câu 121: Đại lượng nào sau đây là đại lượng vô hướng?
A Động lượng; B Xung lượng (xung của lực);
C Công cơ học; D Lực hấp dẫn
Câu 122: Động năng của một vật tăng khi:
A Gia t ốc c ủa v ật a > 0; B Vận tốc của vật v > 0
C Các lực tác dụng lên vật sinh công dương; D Gia tốc của vật tăng
Câu 123 : Một ô tô có khối lượng 1.000kg chuyển động với vận tốc 80km/h.
Động năng của ô tô có giá trị nào ?
A 2.52.104J B 2.47.105J C 2.42.106J D 3.20.106J
Câu 124: Một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 6m/s Lấy g=10/s2 Ở độ
cao nào thì thế năng bằng một nửa động năng?
300
Trang 9A h = 0.9m B h=0.8m C h=0.6m D h=1.2m
Câu 125: Một vật có khối lượng m =100g rơi không vận tốc đầu từ độ cao 20m xuống đất Công suất trung bình
của trọng lực trong quá trình đó (lấy g = 10m/s2)
A N= 10w B N= 8w C N= 15w D N= 20w
Câu 126: Nhận xét nào sau đây về các phân tử khí lý tưởng là không đúng?
A Có thể tích riêng không đáng kể ; B chỉ tương tác khi va chạm ;
C Có khối lượng không đáng kể ; D Có khối lượng đáng kể
Câu 127: Phát biểu nào là đúng khi nói về quá trình đẳng áp cho một lượng khí xác
định:
A Áp suất tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối; B Thể tích tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối;
C Áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích; D Thể tích không đổi
Câu 128: Hiện tượng nào sau đây liên quan đến định luật Saclơ?
A Quả bóng bay bị vỡ ra khi bóp mạnh; B Săm xe đạp để ngoài nắng bị nổ;
C Nén khi trong xi lanh để tăng áp suất; D Cả ba hiện tượng trên;
Câu 129: Chọn câu trả lời đúng.
Một kmol khí lý tưởng ở điều kiện tiêu chuẩn chiếm thể tích:
A 22.4 Lít B 22.4 m3 C 22.4 Cm3 D 22.4mm3
Câu 130: Hãy tính :
Số phân tử H2O trong 1g nước
A N= 0.5544.1023; B N = 0.3521.1024; C N= 0.224.1026; D N= 0.3344.1023
Câu 131: Một xi lanh chứa 150 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa Pít – tông nén khí trong xi lanh xuống còn 100cm3 tính áp suất của khí trong xi lanh lúc này, coi nhiệt độ như không đổi
A P = 2.105Pa; B P = 3.105Pa; C P= 4.105Pa; D P = 5.105Pa
Câu 132: Mức độ biến dạng của thanh rắn phụ thuộc những yếu tố nào?
A Bản chất của thanh rắn; B Độ lớn của ngoại lực tác dụng vào thanh;
C Tiết diện ngang của thanh; D Cả ba yếu tố trên;
Câu 133: Vật nào dưới đây chịu biến dạng nén?
A Dây cáp của cầu treo; B Thanh nối các toa xe;
C Chiếc xà beng đang bẩy một tảng đá to; D Trụ cầu
Câu 134: Trong các cách phân loại chất rắn, cách nào sau đây là đúng?
A Chất rắn kết tinh và chất rắn đơn tinh thể
B Chất rắn vô định hình và chất rắn đa tinh thể
C Chất rắn kết tinh và Chất rắn vô định hình
D Chất rắn đa tinh thể và Chất rắn kết tinh
Câu 135: Vì sao bấc đèn hút được dầu lên cao?
A Nhờ ngọn lửa phía trên hút; B Nhờ lực hút của bông vải lên dầu;
C Nhờ hiện tượng mao dẫn; D Nhờ một nguyên nhân khác
Câu 136: Lựa chọn câu sai khi nói về áp suất hơi bão hoà của chất lỏng
A Áp suất hơi bão hoà không phụ thuộc thể tích hơi
B Cùng một chất lỏng áp suất hơi bão hoà phụ thuộc nhiệt độ
C Cùng một nhiệt độ,áp suất hơi bão hoà của các chất lỏng khác nhau là khác nhau
D Khi nhiệt độ tăng, áp suất hơi bão hoà giảm
Câu 137: Câu nào dưới đây là không đúng khi nói về sự bay hơi của các chất lỏng?
A Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở bề mặt chất lỏng
B Quá trình chuyển ngược lại từ thể khí sang thể lỏng l à sự ngưng tụ luôn sảy ra kèm theo sự bay hơi
C Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng
D Sự bay hơi của chất lỏng xảy ra ở nhiệt độ bất kỳ
Câu 138: Một thanh thép tròn đường kính 20mm có suất đàn hồi
E = 2.1011Pa Giữ chặt một đầu thanh và nén đầu còn lại bằng một lực
F= 1.57.105N để thanh này biến dạng đàn hồi Tính độ biến dạng tỉ đối của thanh
A 0.20% B 0.25% C 0.30% D 0.35%
Câu 139: Để xác định hệ số căng bề mặt của nước, người ta dùng ống nhỏ giọt mà
đầu dưới của ống có đường kính trong 2mm Khối lượng 40 giọt nước nhỏ xuống
là 1.9g Xác định hệ số căng bề mặt, coi trọng lượng giọt nước đúng bằng lực căng bề mặt lên giọt
A б = 0.0565N/m; B б = 0.065N/m; C б = 0.0756N/m; D б = 0.0713N/m;
Câu 140: Buổi sáng, nhiệt độ không khí là 23oC và độ ẩm tỉ đối là 80% Buổi
trưa, nhiệt độ không khí là 30oC và độ ẩm tỉ đối là 60%
Hỏi vào buổi nào không khí chứa nhiều hơi nước hơn?
A Buổi trưa không khí chứa ít hơi nước hơn so với buổi sáng
Trang 10B Buổi trưa không khí chứa hơi nước bằng buổi sáng.
C Buổi trưa không khí chứa nhiều hơi nước hơn so với buổi sáng
D Chưa xác định được vì còn phụ thuộc vào các yếu tố khác nữa
Câu 141: Hệ thức ΔU = Q là hệ thức của nguyên lý I nhiệt động lực học:
A Áp dụng cho quá trình đẳng nhiệt; B Áp dụng cho quá trình đẳng áp;
C Áp dụng cho quá trình đẳng tích; D Áp dụng cho cả ba quá trình trên
Câu 142: Nội năng của một vật là :
A Tổng động năng và thế năng của vật
B Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật
C Tổng nhiệt năng và thế cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công
D Nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt
Câu 143: Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong biểu
thức ΔU = Q +A phải có giá trị:
A Q< O và A> O B Q> O và A> O C Q> O và A< O D Q< O và A< O
Câu 144: Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1.8.105J/kg Câu nói nào dưới đây là đúng?
A Khối đồng sẽ toả ra nhiệt lượng 1.8.105J khi nóng chảy hoàn toàn
B Mỗi kilogam đồng cần thu nhiệt lượng 1.8.105J để hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy
C Khối đồng cần thu nhiệt lượng1.8.105J để hoá lỏng
D Mỗi kilogam đồng toả ra nhiệt lượng 1.8.105J khi hoá lỏng hoàn toàn
Câu 145: Chọn phát biểu đúng.
Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp:
A Hệ có ma sát; B Hệ không có ma sát; C Hệ kín có ma sát; D Hệ cô lập
Câu 146: Sự bay hơi của nước biển, sông hồ có tác dụng gì?
A Làm cho khí hậu điều hoà; B Cây cối phát triển tươi tốt;
C Sản xuất muối ; D Cả ba tác dụng trên
Câu 147: Một thước thép ở 20oC có độ dài 1000mm khi nhiệt độ tăng đến 40oC,
thước thép này dài thêm bao nhiêu?
A 2.4mm B 3.2mm C 0.24mm D 4.2mm
Câu 148: Một vật khối lượng 200g rơi tự do không vận tốc đầu Lấy g = 10m/s2 Để động năng của vật rơi có giá trị Wđ1 =10J, Wđ2 =40J thì thời gian rơi tương ứng của vật bao nhiêu?
A t1 = 1s và t2 = 2s B t1 = 10s và t2 = 20s
C t1 = 5s và t2 = 8s D t1 = 0,1s và t2 = 0,22s
Câu 149 Trường hợp nào sau đây cơ năng của vật được bảo toàn?
C Vật rơi trong không khí D Vật trượt có ma sát trên mặt phẳng nghiêng.
Câu 150: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vị trí của các nguyên tử, phân tử trong chất rắn?
A Các nguyên tử, phân tử nằm ở những vị trí cố định, sau một thời gian nào đó chúng lại chuyển sang một vị
trí cố định khác
B Các nguyên tử, phân tử nằm ở những vị trí cố định.
C Các nguyên tử, phân tử nằm ở những vị trí xác định và chỉ có thể dao động xung quanh các vị trí cân bằng
xác định
D Các nguyên tử, phân tử không có vị trí cố định mà luôn thay đổi.
Câu 151: Một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 6m/s Lấy g = 10m/s2 Ở độ cao nào sau đây thì thế năng bằng động năng?
Câu 152: Biết thể tích của một lượng khí không đổi Chất khí ở 270C có thể tích p Phải đun nóng chất khí đến nhiệt độ nào thì áp suất tăng lên 1,5 lần/
Câu 153: Một quả pháo thăng thiên có khối lượng 150g Khi đốt pháo, toàn bộ thuốc pháo có khối lượng 50g cháy
tức thì phụt ra với vận tốc 98m/s Biết pháo bay thẳng đứng, độ cao cực đại của pháo là:
Câu 154: Ngoài đơn vị Oát ( W ), ở nước Anh còn dùng Mã lực ( HP ) làm đơn vị của công suất Phép đổi nào sau
đây là đúng ?
Câu 155: Một máy bay có vận tốc v đối với mặt đất, bắn ra phía trước một viên đạn có khối lượng m và vận tốc v
đối với máy bay Động năng của đạn đối với mặt đất là :