Yêu câu về thái độ học tập của học sinh Đầy đủ sách vở đồ dùng và tham gia các hoạt động của nhà trường Đầy đủ sách vở đồ dùng và tham gia các hoạt động của nhà trường Đầy đủ sách vở đồ
Trang 1PHÒNG GD&ĐT HƯƠNG KHÊ
TRƯỜNG TH HƯƠNG VĨNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc THÔNG B¸O Biểu mẫu 05
CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC
NĂM HỌC 2010-2011
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
II Chương Trình giáo dục mà cơsở giáo dục tuân thủ 35 tuần 35 tuần 35 tuần
III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ
sở giáo dục và gia đình
Yêu câu về thái độ học tập
của học sinh
Đầy đủ sách vở đồ dùng và tham gia các hoạt động của nhà trường
Đầy đủ sách vở đồ dùng và tham gia các hoạt động của nhà trường
Đầy đủ sách vở đồ dùng và tham gia các hoạt động của nhà trường
IV
Điều kiện cơ sở vật chất của
cơ sở giáo dục cam kết phục
vụ học sinh (như các loại
phòng phục vẹ học tập, thiết
bị dạy học, tin học )
V Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở
giáo dục
VI Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý
của cơ sở giáo dục
VII
Kết quả đạo đức, học tập, sức
khỏe của học sinh dự kiến đạt
được
Khá, giỏi: 50%
TB: 50%
Sức khỏe tốt: 100%
Khá, giỏi: 50%
TB: 50%
Sức khỏe tốt: 100%
Khá, giỏi: 50%
TB: 50%
Sức khỏe tốt: 100%
VIII Khả năng học tập tiếp tục của học sinh Chuẩn Chuẩn Chuẩn
Hương Vĩnh, ngày 31 tháng 5 năm 2011
HIỆU TRƯỞNG
(Ký tên và đóng dấu)
LÊ CÔNG THẢO
Trang 2PHÒNG GD&ĐT HƯƠNG KHÊ
TRƯỜNG TH HƯƠNG VĨNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc THÔNG B¸O Biểu mẫu 06
CÔNG KHAI THÔNG TIN VỀ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC THỰC TẾ
CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC NĂM HỌC 2010-2011
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Đơn vị: học sinh
II Số học sinh học 2 buổi/ngày (tỷ lệ so với tổng số) 354 79 69 63 77 66 III Số học sinh chia theo hạnh kiểm
IV Số học sinh chia theo học lực
1 Tiếng Việt
2 Toán
3 Khoa học
4 Lịch sử - Địa lý
d Yếu (tỷ lệ so với tổng số)
5 Tiếng nước ngoài
d Yếu (tỷ lệ so với tổng số)
6 Tiếng dân tộc
a Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)
b Khá (tỷ lệ so với tổng số)
c Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)
Trang 3d Yếu (tỷ lệ so với tổng số)
7 Tin học
a Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)
b Khá (tỷ lệ so với tổng số)
c Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)
d Yếu (tỷ lệ so với tổng số)
8 Đạo đức
c Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)
d Yếu (tỷ lệ so với tổng số)
9 Tự nhiên và xã hội
c Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)
d Yếu (tỷ lệ so với tổng số)
10 Âm nhạc
c Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)
d Yếu (tỷ lệ so với tổng số)
11 Mĩ thuật
c Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)
d Yếu (tỷ lệ so với tổng số)
12 Thủ công (Kỹ thuật)
c Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)
d Yếu (tỷ lệ so với tổng số)
13 Thể dục
c Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)
d Yếu (tỷ lệ so với tổng số)
V Tổng hợp kết quả cuối năm
VI Số học sinh đã hoàn thành chương trình
cấp tiểu học (tỷ lệ so với tổng số)
Hương Vĩnh, ngày 31 tháng 5 năm 2011
HIỆU TRƯỞNG
Trang 4LÊ CÔNG THẢO
PHÒNG GD&ĐT HƯƠNG KHÊ
TRƯỜNG TH HƯƠNG VĨNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc THÔNG B¸O Biểu mẫu 07
CÔNG KHAI THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC
NĂM HỌC 2010-2011
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
II Loại phòng học
IV Tổng diện tích đất (m 2 ) 8347 23.51 m2/học sinh
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m 2 ) 3872 10.9 m2/học sinh
2 Diện tích phòng chuẩn bị (m2)
4 Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) 60
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) Số bộ/lớp
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục
vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 1
Trang 5II Loại phòng học
tổng diện tích (m2)
Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho
XIII Khu nội trú
giáo viên Dùng cho học sinh Số m
2/học sinh
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh* x
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện
XVIII Trang thông tin điện tử
(website) của trường
http: Website Tieu hoc huong vinh Gmail:www.C1huongvinh.hk@gmail
Hương Vĩnh, ngày 31 tháng 5 năm 2011
HIỆU TRƯỞNG
LÊ CÔNG THẢO
Trang 6PHÒNG GD&ĐT HƯƠNG KHÊ
TRƯỜNG TH HƯƠNG VĨNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc THÔNG B¸O Biểu mẫu 08
CÔNG KHAI THÔNG TIN VỀ ĐỌI NGŨ NHÀ GIÁO,CÁN BỘ QUẢN LÍ
VÀ NHÂN VIÊN CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC NĂM HỌC 2010-2011
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Ghi chú
Tuyển dụng trước
NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)
TCCN
Tổng số giáo viên,
cán bộ quản lý và
Trong đó số giáo
viên chuyên biệt:
Hương Vĩnh, ngày 31 tháng 5 năm 2011
HIỆU TRƯỞNG
(Ký tên và đóng dấu)
LÊ CÔNG THẢO