1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hệ trục tọa độ (tiết 2)

20 418 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giáo án điện tử hệ trục tọa độ dành cho đối tượng học sinh trung bình. giáo án dẫn dắt đơn giản, dễ hiểu, học sinh tiếp thu nhanh chóng các công thức và làm được các bài tập cơ bản. giáo án điện tử hệ trục tọa độ dành cho đối tượng học sinh trung bình. giáo án dẫn dắt đơn giản, dễ hiểu, học sinh tiếp thu nhanh chóng các công thức và làm được các bài tập cơ bản.

Trang 1

CHÀO MỪNG CÁC THẦY

CÔ TỚI DỰ GIỜ LỚP

10E7

Trang 2

BÀI GIẢNG MÔN TOÁN LỚP 10

GIÁO VIÊN THỰC HIỆN

NGUYỄN TIẾN PHONG

Trang 3

Có thể tính

Kiểm tra bài cũ

?

?

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB BC

AB AC AB

Trang 4

§ 4 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

Trang 5

3 Tọa độ của các vectơ

 1; 2  ,  1; 2 

Cho u u u v v v

u v u v ku       

 

u v

ku

 

 

u vu1  v u1; 2  v2 

u1  v u1; 2  v2 

ku ku1; 2  ;  k R

Trang 6

VD1: Cho Tìm tọa

độ của các vectơ

Giải

u (1;3),v  ( 1;2)

u  v, u v, 5u, 5u 2v 

 

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

         

u v 0;5

u v 2;1

5u 2v 7;11

 

 

 

 

Trang 7

VD2: Cho Hãy phân tích vectơ theo hai

vectơ và .

Giải Giả sử

Ta có

Vậy

a  2; 2 ,b   1;4

 

c  5;0

 a

b

c ha  kb (2h  k; 2h  4k)

c 2a  b

Trang 8

Nhận xét

Trang 9

4.Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng

Tọa độ trọng tâm của tam giác

O

y

x

G

I

C

B A

Trang 10

x

1

1 -1

0

2 3

-1

I (1;1)

Trang 11

x

A

B

I

(1;3)

(3;-1)

(2;1) 1

1 -1

0

2

3

Trang 12

CÓ CÔNG THỨC NÀO TÌM TỌA ĐỘ TRUNG ĐIỂM KHÔNG ?

Trang 13

4.Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng

Tọa độ trọng tâm của tam giác

a) Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng

Cho A(xA;yA) và B(xB;yB).

Điểm I(xI;yI) là trung điểm c a ủa đoạn

th ng AB.Ta ẳng AB.Ta cĩ:

xI= xA+xB

2 yI=

yA+yB

2

;

Trang 14

x

1

1 -1

0

2

3

A

G

A(2;3)

B (4;0) C(0;0)

G (2;1)

4

Trang 15

x

1

1 -1

0

2

3

A

G

A(1;2)

B (3;-1)

C (-1;-1)

G (1;0)

4

Trang 16

4.Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng

Tọa độ trọng tâm của tam giác

b) Toạ độ trọng tâm của tam giác

Tam giác ABC có A(xA;yA), B(xB;yB) và C(xC;yC).

Điểm G(xG;y G) là trọng tâm của tam giác ABC.

Ta có :

xG= xA+xB+xC

3 yG=

yA+yB+yC

3

;

Trang 17

Ví dụ 3: Cho tam giác ABC, với A(1;2),

B(3;4), C(2;0).

a.Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB b.Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.

Giải

a)Ta có:

xI= xA+xB

2 yI= yA

+yB

2

xI= = 2 1+3

2 yI= = 3 2+ 4 2 Vậy I(2;3)

;

;

Trang 18

Ví dụ 3: Cho tam giác ABC, với A(1;2),

B(3;4), C(2;0).

a.Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB b.Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.

Giải

b)Ta có

xG= = 2 ; 1+3+2

3 yG= = 2 2+4+0 3

Vậy G(2;2)

xG= xA+xB+xC

3 yG=

yA+yB+yC

3

;

Trang 19

Củng cố

Tọa độ của các vectơ u + v, u – v, ku

(k R).

• Công thức tính tọa độ trung điểm của đoạn

thẳng.

• Công thức tính tọa độ trọng tâm của tam giác.

• BTVN : 6,7,8 SGK-27

Trang 20

Kính chào quý thầy cô!

Ngày đăng: 15/12/2015, 21:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w