1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

từ vựng listening (version 2)

12 249 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 371,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chủ đề: VĂN PHÒNG Paper clips – ghim giấy Stapler – dập ghim Highlighter – bút nhớ dòng Correction pen – Bút xóa Adhesive tape – Băng dính Calculator – Máy tính bỏ túi Be making a photoc

Trang 1

TỪ VỰNG LISTENING

Tái bản lần thứ 2, có bổ sung và sửa chữa

Fanpage của cô

https://www.facebook.com/Luyện-Thi-Toeic-Cô-Phương-Mai-854520074634991

Trang 2

Chủ đề: VĂN PHÒNG

Paper clips – ghim giấy

Stapler – dập ghim

Highlighter – bút nhớ dòng

Correction pen – Bút xóa

Adhesive tape – Băng dính

Calculator – Máy tính bỏ túi

Be making a photocopies: đang photo, đang in bản sao

Be staring at a monitor: đang chăm chú nhìn vào màn hình máy tính

Be seated at a workstation: ngồi ở bàn làm việc

Be lifting up some papers: đang lấy vài tờ báo

Be writing on a piece of paper: đang viết lên một mảnh giấy

Be talking on the telephone: đang nói chuyện điện thoại

Be preparing some folders: đang chuẩn bị vài tập hồ sơ

Trang 3

Chủ đề: PHÒNG BAN CHỨC VỤ

CEO (Chief Executive Officer): giám đốc điều hành

The board of directors: ban giám đốc

Chairman/ President: chủ tịch

Vice president: phó chủ tịch

General Manager/ General Director: Tổng giám đốc

Director: Giám đốc

Executive: Giám đốc điều hành, nhân viên chủ quản, viên chức cấp cao Manager: giám đốc, nhà quản lý

Representative: người đại diện

Supervisor: Giám sát viên

Secretary/ Clerk: Thư ký

Receptionist: Lễ tân

Associate/ Co – worker/ Colleague: Đồng nghiệp

Officer: Nhân viên văn phòng

Guard: Nhân viên bảo vệ

Department/ Division: phòng, ban

Trang 4

Chủ đề: PHÒNG BAN CHỨC VỤ (tiếp)

Personnel/ Human Resources Department: Phòng nhân sự

Marketing Department: Phòng Marketing

Sales Department: Phòng kinh doanh

R & D Department (Research and Development): Phòng nghiên cứu và phát triển

Customer Service Department: Phòng dịch vụ khách hàng

Finance Department: Phòng tài chính

Purchasing Department: Phòng mua sắm vật tư

Trang 5

Chủ đề: NHÀ HÀNG, QUÁN ĂN

1 Dessert: Món tráng miện

3 Chef: Đầu bếp

4 Appetizer: Món khai vị

5 Cafeteria: uán ăn tự phục vụ

6 Be being served: Đang được phục vụ

7 Be eating in a restaurant: Đang ăn ở nhà hàng

8 Be sitting togerther at a table: Đang ngồi chung bàn

9 Be eating together: Đang ăn chung với nhau

10 Be sitting across from each other: Đang ngồi đối diện nhau

11 Be sitting outdoor at a cafe: Đang ngồi ở một quán ăn nhỏ ngoài trời

12 Have been laid on the table/ have been set: (thức ăn) đã được dọn lên

bàn

13 Be pouring water into a glass: Đang rót nước vào ly

14 Be cleaning (away) the table: Đang dọn sạch bàn

15 Be washing the dishes/ Be doing the dishes: Đang rửa chén đĩa

16 Be scooping the ice cream: Đang múc kem

Trang 6

Chủ đề: MUA SẮM

1 Cashier: Thu ngân

2 Outlet: Đại lý

3 Clerk: Nhân viên bán hàng

4 Free of charge: Miễn phí

5 Receipt: Biên lai

6 Be pulling a cart: Đang kéo xe đựng hàng (trong siêu thị)

7 Be being displayed: Đang được trưng bày

8 Have been arranged in the displayed case: Đã được sắp xếp trong

tủ trưng bày

9 Be looking in the shop windows: đang nhìn vào tủ kính bày hàng

10 Be lines with bookshelves: đươc xếp dọc theo các kệ sách

11 Be hanging from the rack: đang (được) treo trên giá

12 Be on display: đang được trưng bày

Trang 7

Chủ đề: XÂY DỰNG, LÀM VIỆC

Construction site: công trường xây dựng

Under construction: đang trong quá trình xây dựng

Be working with an electric device : Đang làm việc với một thiết bị dung điện

Be carrying some containers : Đang chở một vài công tai nơ

Be holding a pillow : Đang cầm cái gối

Be reaching for an item in a supermarket : Đang với lấy một món hàng trong siêu thị

Have been arranged on the boxes : Đã được trình bày trên họp

Be laid out for sales : Được trưng ra để bán

Be emptying a bucket in to a container: Đang đổ từ xô vào bồn chứa

Be working with a hammer : Đang làm việc với một cái búa

Be operating heavy machinery : Đang vận hành thiết bị cỡ lớn

Have lifted the weelbarrow : Đã nâng chiếc xe cút kít lên

Trang 8

Chủ đề: XÂY DỰNG, LÀM VIỆC (tiếp)

Be loading a box on to a cart : Đang chất cái hộp lên xe đẩy

Be watching the other use a tools: Đang quan sát người kia dùng một thiết bị

Be working with a large machine : Đang làm việc với một cái máy to

Be working outside on the house : Đang làm việc sữa chữa nhà ở ngoài trời

Be working on : Đang làm dự án (Hay công việc nào đó)

Have been loaded : Đã được chất lên

Be parked near a building : Được đỗ gần tòa nhà

Trang 9

Chủ đề: ĐỘNG TÁC, TRẠNG THÁI

Be taking a photograph: đang chụp hình

Be removing loaves of bread from the oven: đang lấy (ổ) bánh mì ra khỏi lò nướng

Be holding the receiver to his ear: (anh ấy) đang áp ống nghe (điện thoại) vào tai

Be vacuuming the floor: đang hít bụi sàn nhà

Be seated with one’s legs crossed: ngồi vắt chéo chân

Be rowing a boat on the water: đang chèo thuyền trên mặt nước

Be arranged outside: được sắp đặt bên ngoài

Be reflected in the water: được phản chiếu trên mặt nước

Be line with: dọc theo, song song ~

The road passes by: con đường chạy ngang qua ~

Be waiting at the crossing: đang chờ ở vạch sơn dành cho người qua đường

Be making a transaction: đang giao dịch

Trang 10

Chủ đề: NGÂN HÀNG

Account holder: Chủ tài khoản

Benediciary : Người thụ hưởng

Credit card: Thẻ tín dụng

Debit card: Thẻ ghi nợ

Deposit: Ký gửi

Earnest money: Tiền đặt cọc

Exchange rate: Tỉ giá quy đổi

Inheritance: Quyền thừa kế

Interest: Tiền lãi

Interest rate: Tỉ lệ lãi suất

Invoice: Hóa đơn

Liability: Khoản nợ, trách nhiệm

Online account: Tài khoản trực tuyến

Savings book: Sổ tiết kiệm Supervisor: Kiểm soát viên Teller: Giao dịch viên

Transfer: Chuyển khoản Withdraw: Rút tiền

Trang 11

Chủ đề: BƯU ĐIỆN

Address: Địa chỉ

Air mail: Thư vận chuyển bằng đường hàng không

Arrival: Ngày đến

Courier: Người đưa thư

Express mail: Thư tốc hành

Insurance: Bảo đảm

Junk mail: Tài liệu quảng cáo

(gửi qua bưu điện)

Letter: Bức thư/ lá thư

Mail: Gửi qua bưu điện/ thư từ

Post box: Thùng thư/ hòm thư

Post card: Bưu thiếp

Postage: Bưu phí

Postage meter: Cái cân bưu kiện

Postal clerk: Nhân viên bưu điện

Postal order: Thư chuyển tiền Priority delivery: Vận chuyển ưu tiên Recipient: Người nhận

Regular mail: Thư thường Return address: Địa chỉ trả thư Sender: Người gửi

Stamp: Tem Zip code: Chỉ số bưu điện

Trang 12

Like page để theo dõi bài cô đăng nhé

https://www.facebook.com/Luyện-Thi-Toeic-Cô-Phương-Mai-854520074634991

CHÚC CÁC EM HỌC TỐT <3 <3 <3

Ngày đăng: 14/12/2015, 18:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w