chơng 2tính toán đặc trng hình học... Xác định phơng trình thay đổi cao độ đáy dầm: - Giả thiết đáy dầm thay đổi theo phơng trình parabol , đỉnh đờng parabol tại mặt cắt giữa nhịp.. - Cu
Trang 1chơng 2
tính toán đặc trng hình học
Trang 2
II.1.Phân chia đốt dầm:
- Để đơn giản trong quá trình thi công và phù hợp với các trang thiết bị hiện có của đơn
vị thi công ta phân chia các đốt dầm nh sau :
trên trụ)
+ Số đốt ngắn trung gian : n = 6 đốt , chiều dài mỗi đốt : d = 3 m
+ Số đốt trung gian còn lai : n = 5 đốt , chiều dài mỗi đốt d = 4 m
Sơ đồ phân chia đốt dầm
K0
450 450 6x300 5x400
K1 K2 K3 K4 K5 K6 K7 K8 K11 K10 K9
200
HL
1400
DG
5x400 6x300
HL
100
K11 K9 K8 K10 K7
K6 K5 K4 K3 K2 K1
300
II.2 Xác định phơng trình thay đổi cao độ đáy dầm:
- Giả thiết đáy dầm thay đổi theo phơng trình parabol ,
đỉnh đờng parabol tại mặt cắt giữa nhịp
- Cung Parabol cắt trục hoành tại sát gối
cầu bên trái và trục hoành 90
a a
= − −
2 ; 4
∆
Thay vào ta có: C=0; a = -0,0018
Trang 3Vậy phơng trình có dạng:
x x
y =−0,0018 2+0,1609
II.3 Xác định phơng trình thay đổi chiều dày đáy dầm:
- Tính toán tơng tự ta có phơng trình thay đổi chiều dày đáy dầm nh sau :
8 , 0 1356 , 0 00156 ,
−
y
II.4 Xác định cao độ mặt dầm chủ:
- Mặt dầm chủ đợc thiết kế với độ dốc dọc 2% , với bán kính cong R = 3000 m
II.5 Xác định các kích thớc cơ bản của mặt cắt dầm:
- Trên cơ sơ các phơng trình đờng cong đáy
dầm và đờng cong thay đổi chiều dày bản đáy lập đợc ở trên ta xác định đợc các kích thớc cơ bản của từng mặt cắt dầm
- Bảng tính toán các kích thớc cơ bản của mặt cắt dầm chủ
Tên
MC
Th
ứ tự
x (m)
Y1 (m)
Y2 (m)
Y3 (m)
hdam (m)
td (m)
b (m)
16 0 0 0.00 0.80 6.00 5.50 0.80 6.000
17 1 4.5 0.78 1.47 5.31 5.01 0.69 6.121
18 2 7.5 1.25 1.88 4.90 4.71 0.63 6.195
19 3 10.5 1.70 2.26 4.51 4.44 0.57 6.262
20 4 13.5 2.11 2.62 4.16 4.19 0.51 6.324
21 6 16.5 2.48 2.94 3.85 3.96 0.46 6.380
22 6 19.5 2.82 3.24 3.57 3.76 0.42 6.430
23 7 22.5 3.13 3.51 3.32 3.58 0.38 6.474
24 8 26.5 3.50 3.83 3.03 3.38 0.33 6.523
25 9 30.5 3.80 4.10 2.81 3.22 0.30 6.562
26 10 34.5 4.04 4.31 2.65 3.11 0.27 6.591
27 11 38.5 4.22 4.48 2.55 3.03 0.26 6.609
28 12 42.5 4.35 4.60 2.50 3.00 0.25 6.617
29 13 44.5 4.39 4.64 2.50 3.00 0.25 6.617
Trang 4Trong đó :
+ b : Chiều rộng đáy hộp
II.6 Tính toán đặc trng hình học của mặt cắt tiết diện:
- Diện tích mặt cắt ngang
f = 12∑ xi −xi+1 yi −yi+1
2
- Toạ độ trọng tâm mặt cắt
∑ − + + + + +
1 1
2
( 6
1
i i i i i i
f
- Mô men tính của mặt cắt đối với trục x
∑ − + + +
6
1
i i
S
- Mô men quán tính đối với trục trung hoà
- Mặt cắt dầm hộp đợc tính đổi về mặt cắt chữ T có dạng nh sau:
Trang 5Bảng tính toán đặc trng hình học của mặt cắt đầm chủ
Tên
MC
x
(m)
h (cm)
hd (m)
bd (m)
F (cm2)
S (cm3)
Yo (cm)
Jdc (cm4)
16 0 600 81.50 600 149722 5.02E+07 335.47 8.61E+09
17 4.5 531 70.68 612 139459 4.26E+07 305.81 6.23E+09
18 7.5 490 64.12 619 133111 3.83E+07 287.41 4.99E+09
19 10.5 451 58.09 626 127186 3.44E+07 270.13 3.99E+09
20 13.5 416 52.58 632 121706 3.09E+07 253.98 3.19E+09
21 16.5 385 47.60 638 116689 2.79E+07 239.00 2.56E+09
22 19.5 357 43.14 643 112153 2.53E+07 225.24 2.06E+09
23 22.5 332 39.21 647 108114 2.30E+07 212.78 1.67E+09
24 26.5 303 34.78 652 103524 2.05E+07 198.33 1.28E+09
25 30.5 281 31.28 656 99870 1.86E+07 186.56 1.02E+09
26 34.5 265 28.72 659 97173 1.73E+07 177.70 8.53E+08
27 38.5 255 27.09 661 95449 1.64E+07 171.94 7.54E+08
28 42.5 250 26.39 662 94709 1.60E+07 169.45 7.14E+08
29 44.5 250 26.39 662 94709 1.60E+07 169.45 7.14E+08
Trong đó :
+ F : Diện tích tính đổi của mặt cắt
+ S : Mômen tĩnh của mặt cắt với đáy dầm