1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế bộ nguồn đa năng

49 974 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế bộ nguồn đa năng
Trường học Trường ĐHSPKT Hưng Yên
Chuyên ngành Điện - Điện tử
Thể loại Đồ án
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 810,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết kế bộ nguồn đa năng

Trang 1

ĐI N ÁP RA Ệ 0… 30 VDC – 5A

Trang 2

NH N XÉT C A GIÁO VIÊN H Ậ Ủ ƯỚ NG D N Ẫ

Giáo viên h ướ ng d n ẫ

Trang 3

L i nói đ u ờ ầ

ùng v i s phát tri n c a n n kinh t và khoa h c k thu t trên conớ ự ể ủ ề ế ọ ỹ ậ

đường công nghi p hoá và hi n đ i hoá đ t nệ ệ ạ ấ ước Ngành đi n t nóiệ ửchung đã có nh ng bữ ước ti n vế ượ ật b c và mang l i nh ng thành qu đángạ ữ ả

k Đ thúc đ y n kinh t c a đ t nể ể ẩ ề ế ủ ấ ước ngày càng phát tri n, giàu m nhể ạ thì ph i đào t o cho th h tréco đ ki n th c đ đáp ng nhu c u ngàyả ạ ế ệ ủ ế ứ ể ứ ầcàng cao c a xã h i Đòi h i ph i nâng cao ch t lủ ộ ỏ ả ấ ượng đào t o thì ph i đ aạ ả ư

ra các phương ti n d y h c hi n đ i vào trong gi ng đệ ạ ọ ệ ạ ả ường, trường h c cóọ

nh v y thì trình đ c a con ngư ậ ộ ủ ười ngày càng cao m i đáp ng đớ ứ ược nhu

c a xã h i Trủ ộ ường ĐHSPKT H ng Yên là m t trong s nh ng trư ộ ố ữ ường đã

r t trú tr ng đ n vi c hi n đ i hoá trang thi t b nh m nâng cao hi u quấ ọ ế ệ ệ ạ ế ị ằ ệ ả trong gi ng d y cũng nh giúp sinh viên có kh năng th c t cao.ả ạ ư ả ự ế

Sau khi nh n đ tài, nh s giúp đ t n tình c a gi ng viên hậ ề ờ ự ỡ ậ ủ ả ướ ng

d n cùng v i s l l c c g ng c a c nhóm, s tìm tòi, nghiên c u tàiẫ ớ ự ỗ ự ố ắ ủ ả ự ứ

li u, đ n nay đ án c a chúng em v m t c b n đã hoàn thành Trongệ ế ồ ủ ề ặ ơ ảquá trình th c hi n dù đã r t c g ng nh ng do trình đ còn h n ch kinhự ệ ấ ố ắ ư ộ ạ ếnghi m còn ít nên không th tránh kh i sai sót Chúng em mong nh n đệ ể ỏ ậ ượ c

s ch b o giúp đ và đóng góp ý ki n c a các th y cô giáo trong khoa đự ỉ ả ỡ ế ủ ầ ể

đ án c a chúng em ngày càng hoàn thi n h n.ồ ủ ệ ơ

Chúng em xin chân thành c m n th y giáo cùng v i các th y giáo trongả ơ ầ ớ ầkhoa đã giúp chúng em hoàn thành đ án.ồ

Trang 4

M c l c ụ ụ

Nh n xét c a giáo viên h ậ ủ ướ ng d n ẫ

L i nói đ u ờ ầ

M c l c ụ ụ

Ph n I: Yêu c u và m c tiêu đ tài ầ ầ ụ ề

1 Phân tích yêu c u c a đ tài ầ ủ ề

Trang 5

www.dientuvietnam.net www.datasheet4u.com

4 Ý Nghĩa c a đ tài: ủ ề

Đ giúp sinh viên có th có th c ng c ki n th c, t ng h p và nâng caoể ể ể ủ ố ế ứ ổ ợ

ki n th c chuyên ngành Đ tài còn thi t k ch t o thi t b , mô hình đế ứ ề ế ế ế ạ ế ị ể các sinh viên trong trường đ c bi t là các sinh viên khoa Đi n - Đi n tặ ệ ệ ệ ử tham kh o, h c h i t o ti n đ ngu n tài li u cho sinh viên khoá sau cóả ọ ỏ ạ ề ề ồ ệthêm ngu n tài li u đ nghiên c u và h c t p.ồ ệ ể ứ ọ ậ

Nh ng k t qu thu đữ ế ả ược sau khi hoàn thành đ tài này trề ước tiên là giúpcho chúng em hiê sâu h n v nguyên lý m ch ngu n, có th t thi t k raủ ơ ề ạ ồ ể ự ế ế

nó T đó tích lu đừ ỹ ược ki n th c cho các năm h c sau và ngoài th c t ế ứ ọ ự ế

Trang 6

Ph n I: ầ k ho ch th c hi n ế ạ ự ệ

Sau khi nh n đ tài chúng em đã b t tay ngay vào vi c:ậ ề ắ ệ

Th i gian và công vi c c th nh sau:ờ ệ ụ ể ư

Tu n 1: g p th y giáo hầ ặ ầ ướng d n nh n đ tài.ẫ ậ ề

Tu n 2: tìm hi u v đ tài, lĩnh v c ng d ng, tìm các tài li u liênầ ể ề ề ự ứ ụ ệquan đ n đ tài.ế ề

Tu n 3: Tìm và thi t k s đ nguyên lý, tính toán m ch và ch n linhầ ế ế ơ ồ ạ ọ

Th i gian đ u nhóm chúng em đã c g ng g p th y liên t c 1 l n trên 1ờ ầ ố ắ ặ ầ ụ ầ

tu n, qua nh ng l n g p nh v y chúng em đã đầ ữ ầ ặ ư ậ ược th y “Nguy n Đìnhầ ễHùng” hướng d n nhi t tình, c th phẫ ệ ụ ể ương hướng th c hi n ti p theo vàự ệ ế

th y ch rõ nh ng ch còn thi u sót đ chúng em kh c ph c.ầ ỉ ữ ỗ ế ể ắ ụ

Trang 7

Ph nII: ầ Ứ ng d ng c a đ tài ụ ủ ề

B t c đâu, m i lĩnh v c nào trong cu c s ng cũng c n đ n ngu nấ ứ ọ ự ộ ố ầ ế ồ

đi n, v i b ngu n đa năng đi n áp th p có th cung c p ngu n cho sinhệ ớ ộ ồ ệ ấ ể ấ ồviên t i các phòng, xạ ưởng th c hành, thí nghi m t i các trự ệ ạ ường h c ọ

Trong đ i s ng cũng v y, nó có th làm ngu n cung c p cho cácờ ố ậ ể ồ ấ

đ ng c công su t nh , c p ngu n cho thi t b chi u sáng, ngu n n p ácộ ơ ấ ỏ ấ ồ ế ị ế ồ ạquy… Nh n th y s quan tr ng c a nó nhóm chúng em đã “ thi t k vàậ ấ ự ọ ủ ế ế

ch t o b ngu n đa năng đi n áp th p” ế ạ ộ ồ ệ ấ

Trang 8

Lõi thép c a bi n áp có th dùng các lá thép k thu t đi n ghép l i ho củ ế ể ỹ ậ ệ ạ ặ dùng lõi Feritte đúc M t s ít trrộ ố ường h p dùng bi n áp có lõi không khí.ợ ế

cu n s c p là cu n ngộ ơ ấ ộ ười ta đ a dòng đi n xoay chi u vào, cu n th c pư ệ ề ộ ứ ấ

là cu n ngộ ười ta l y dòng đi n đã bi n đ i ra đ s d ng.ấ ệ ế ổ ể ử ụ

Trang 9

các h th c (t s ) c a máy bi n ápệ ứ ỷ ố ủ ế

• h th c đi n áp:ệ ứ ệ

G i n1, n2, là s vòng c a dây cu n s c p và th c p.ọ ố ủ ộ ơ ấ ứ ấ

U1, I1 là đi n áp và dòng đi n đ a vào cu n s c p.ệ ệ ư ộ ơ ấ

U2, I2 là đi n áp và dòng đi n đ a vào cu n th c p.ệ ệ ư ộ ứ ấ

Do t thông qua cu n n1 và n2 b ng nhau nên đi n áp p hai cu n t l v iừ ộ ằ ệ ử ộ ỉ ệ ớ

s vòng dây theo h th c :ố ệ ứ

2

1 2

1

n

n U

R

U

I =Khi cu n th c p có m c t i, dòng I2 trong cu n s c p s tăng lên hộ ứ ấ ắ ả ộ ơ ấ ẽ ệ

th c dòng đi n cho b i:ứ ệ ở

Trang 10

2 2

1

n

n I

1

I

I U

1 2

1

U

I I

U Z

Z

(2

và g i là ọ cu n s c pộ ơ ấ Cu n th hai độ ứ ược n i v i t i tiêu th và g i làố ớ ả ụ ọ

cu n th c pộ ứ ấ Dòng đi nệ trong cu n s c pộ ơ ấ làm phát sinh m t ộ t trừ ườ ng

}

Trang 11

bi n thiênế trong lõi thép T thôngừ bi n thiên c a ế ủ t trừ ường đó qua cu nộ

th c u (cũng qu n trên lõi thép) gây ra m t ứ ấ ấ ộ dòng đi n c m ngệ ả ứ ch y trongạ

cu n th c pộ ứ ấ và trong t i tiêu th ả ụ

2 Nguyên lí :

Khi cho dòng đi n xoay chi u đi n áp Uệ ề ệ 1 vào cu n dây s c p , dòng đi nộ ơ ấ ệ

I1 s t o ra t trẽ ạ ừ ường bi n thiên ch y trong m ch t và c m ng sang cu nế ạ ạ ừ ả ứ ộ dây th c p cu n dây th c p nh n đứ ấ ộ ứ ấ ậ ượ ừ ườc t tr ng bi n thiên s làm tế ẽ ừ thông qua cu n dây bi n đ i ,cu n th c p c m ng cho ra dòng đi n xoayộ ế ổ ộ ứ ấ ả ứ ệchi u có đi n áp là Uề ệ 2

P1=U1.I

M t bi n áp lí tộ ế ưởng được coi nh không tiêu hao trên hai cu n dây sư ộ ơ

c p,th c p và m ch t nên công su t s c p và th c p b ng nhau.ấ ứ ấ ạ ừ ấ ở ơ ấ ứ ấ ằ

P1=P2 U1I1=U2I2

Trang 12

Th c t công su t tiêu th cu n th c p luôn nh h n công su t tiêu thự ế ấ ụ ở ộ ứ ấ ỏ ơ ấ ụ

cu n s c p.do các cu n dây s c p và th c p có đi n tr c a dây d n

nên tiêu hao năng lượng dướ ại d ng nhi t, lõi t có dòng đi n c m ng doệ ừ ệ ả ứ

t thông thay đ i s t kín m ch trong lõi (g i là dòng đi n Foucault)cũngừ ổ ẽ ự ạ ọ ệtiêu hao m t ph n năng lộ ầ ượng dướ ại d ng nhi t.ệ

Khi bi n áp có t i l n nh t theo công su t danh đ nh (g i là đ y t i) thìế ả ớ ấ ấ ị ọ ầ ả

Trang 13

* Phân lo i theo c u t o có 3 lo i c b n: ạ ấ ạ ạ ơ ả

- Than ép: Lo i này có công su t < 3W và ho t đ ng t n s th p.ạ ấ ạ ộ ở ầ ố ấ

- Màng than: Lo i này có công su t > 3W và ho t đ ng t n s cao.ạ ấ ạ ộ ở ầ ố

- Dây qu n: Lo i này có công su t > 5W và ho t đ ng t n s th p.ấ ạ ấ ạ ộ ở ầ ố ấ

* Phân lo i theo công su t: ạ ấ

- Công su t nh : Kích thấ ỏ ước nh ỏ

- Công su t trung bình: Kích thấ ướ ớc l n h n.ơ

- Công su t l n: Kích thấ ớ ướ ớc l n nh t.ấ

* L u ý: ư

- Kích thước càng l n kh năng tàn nhi t càng nhi u.ớ ả ệ ề

- Kích thước càng nh kh năng t n nhi t càng ít.ỏ ả ả ệ

- Khi ghép n i các đi n tr nên ch n có ố ệ ở ọ cùng công su t ấ

- Khi thay th đi n tr cũng ph i ch n lo i ế ệ ở ả ọ ạ cùng công su t ấ

Trang 14

- - - - ±20Ngân nhũ

Số thứ 2

Số thứ 3

H s nhânệ ố Sai số

%Giá tr c a đi n tr tính b ng Ωị ủ ệ ở ằ

Ngân nhũ - - - 10-2 ±10

Trang 15

(SR)Kim nhũ

3,3

kΩ 33kΩ

0,33 MΩ

Trang 16

- Dùng đ ng h v n năng và k t h p v i ch s ghi trên thân c aồ ồ ạ ế ợ ớ ỉ ố ủ

đi n tr đ xác đ nh ch t lệ ở ể ị ấ ượng c a đi n tr ủ ệ ở

* Nh ng h h ng thữ ư ỏ ường g p đi n trặ ở ệ ở:

- Đ t: Đo Ω không lên.ứ

- Cháy: do làm vi c quá công su t ch u đ ng.ệ ấ ị ự

- Tăng tr s : Thị ố ường x y ra các đi n tr b t than, do lâu ngàyả ở ệ ở ộ

ho t tính c a l p b t than b bi n ch t làm tăng tr s c a đi nạ ủ ớ ộ ị ế ấ ị ố ủ ệ

a) Đi n tr nhi t (Thermitor) ệ ở ệ

Lo i này đạ ược ch t o t ch t bán d n, nên có kh năng nh y c m v iế ạ ừ ấ ẫ ả ạ ả ớ nhi t đ ệ ộ

- Nhi t đ tăng làm tăng giá tr c a đi n tr (Nhi t tr dệ ộ ị ủ ệ ở ệ ở ương)

- Nhi t đ tăng làm gi m giá tr c a đi n tr (Nhi t tr âm) ệ ộ ả ị ủ ệ ở ệ ở

b) Đi n tr c m nh n đ m ệ ở ả ậ ộ ẩ

- Đ m tăng làm tăng giá tr c a đi n tr (dộ ẩ ị ủ ệ ở ương)

- Đ m tăng làm gi m giá tr c a đi n tr (âm) ộ ẩ ả ị ủ ệ ở

c) Quang tr (Light Dependent Resistor) ở : Được ch t o có đ c đi mế ạ ặ ể

là khi ánh sáng chi u vào s làm thay đ i giá tr đi n tr ế ẽ ổ ị ệ ở

d) Bi n tr (Variable Resister) ế ở

- Công d ng: Dùng đ bi n đ i(thay đ i) giá tr đi n tr , qua đó làmụ ể ế ổ ổ ị ệ ởthay đ i đi n áp ho c dòng đi n ra trên bi n tr ổ ệ ặ ệ ế ở

Trang 17

- Lo i A: Ch nh thay đ i ch m đ u, đạ ỉ ổ ậ ề ượ ử ục s d ng đ thay đ i âmể ổ

lượng l n nh trong Ampli, Cassette, Radio, TV, ho c ch nh đớ ỏ ặ ỉ ộ

tương ph n (Contrass), ch nh đ sáng (Brightness) TV, Bi nả ỉ ộ ở ế

tr lo i A còn có tên g i là bi n tr tuy n tính.ở ạ ọ ế ở ế

- Lo i B: Ch nh thay đ i đ t bi n nhanh, s d ng ch nh âm s cạ ỉ ổ ộ ế ử ụ ỉ ắ

tr m b ng Ampli Bi n tr lo i B còn có tên g i là bi n tr phiầ ổ ở ế ở ạ ọ ế ởtuy n hay bi n tr loga.ế ế ở

*H h ng th c t :ư ỏ ự ế

- Đ i v i các VR lo i than thố ớ ạ ường g p các h h ng nh : đ t, b n,ặ ư ỏ ư ứ ẩ

r m t than Trỗ ặ ường h p m t than b b n, r m t s x y ra hợ ặ ị ẩ ỗ ặ ẽ ả ư

h ng thỏ ường g p trong th c t ví d nh máy Ampli v nặ ự ế ụ ư ở ặ Volume nghe s t s t Đ kh c ph c nhanh h ng hóc trongộ ẹ ể ắ ụ ỏ

trường h p này ta dùng x t gió th i s ch các cáu b n, r i nh m tợ ị ổ ạ ẩ ồ ỏ ộ

ít d u máy khâu vào bi n tr là xong.ầ ế ở

*Cách đo bi n tr :ế ở

- V n đ ng h v thang đo Ohm.ặ ồ ồ ề

- Đo c p chân 1-3 r i đ i chi u v i giá tr ghi trên thân bi n tr ặ ồ ố ế ớ ị ế ở

Trang 18

- Đo ti p c p chân 1-2 r i dùng tay ch nh th xem kim đ ng h thayế ặ ồ ỉ ử ồ ồ

đ i:ổ

+ N u thay đ i ch m ta xác đ nh VR là lo i A ế ổ ậ ị ạ+ N u thay đ i nhanh ta xác đ nh VR là lo i B.ế ổ ị ạ+ N u kim đ ng h thay đ i r i l i chuy n h n v ∞ là bi nế ồ ồ ổ ồ ạ ể ẳ ề ế

b tr đ tị ở ứ+ N u kim đ ng h thay đ i r i l i chuy n v ∞ r i l i trế ồ ồ ổ ồ ạ ể ề ồ ạ ở

1 C

π

=

C

C C

c cự

Tụ bi nế dung và tụ

vi ch nhỉ

c) Phân lo i t đi n ạ ụ ệ

Có r t nhi u phấ ề ương pháp phân lo i nh ng đây ta d a trên c sạ ư ở ự ơ ở

ch t ch t o bên trong t đi n thì có các lo i sau:ấ ế ạ ụ ệ ạ

Trang 19

o Nhóm t Mica, t Sêlen, t Ceramic nhóm này làm vi c ụ ụ ụ ệ ở khu v c t n s cao t n.ự ầ ố ầ

- Khi s d ng t ta ph i quan tâm đ n 2 thông s :ử ụ ụ ả ế ố

o Đi n dung: Cho bi t kh năng ch a đi n c a t ệ ế ả ứ ệ ủ ụ

o Đi n áp: Cho bi t kh năng ch u đ ng c a t ệ ế ả ị ự ủ ụ

Trang 20

- Cũng tương t nh đi n tr , tuỳ theo kích thự ư ệ ở ướ ủ ục c a t mà ngườ i

ta có th ghi tr c ti p giá tr c a t và đi n áp ch u đ ng lên thânể ự ế ị ủ ụ ệ ị ự

d ng thang đo Ohm c a đ ng h v n năng ch th kim.ụ ủ ồ ồ ạ ỉ ị

- Khi đo t >100µFụ Ch n thang đo x1ọ

- Khi đo t 10àF đ n 100 µF ụ ế Ch n thang đo x10ọ

- Khi đo t 104 đ n 10 µFụ ế Ch n thang đo x1Kọ

- Khi đo t 102 đ n 104 ụ ế Ch n thang đo x10Kọ

- Khi đo t 100pF đ n 102ụ ế Ch n thang đo x1Mọ

- Khi đo t <100pFụ Ch n thang đo x10Mọ

Đo 2 l n có đ o chi u que đo:ầ ả ề

- N u kim v t lên r i tr v h t: Kh năng n p x c a tế ọ ồ ả ề ế ả ạ ả ủ ụ còn t t.ố

- N u kim v t lên 0Ω : T b n i t t (B đánh th ng, b ch m,ế ọ ụ ị ố ắ ị ủ ị ạ

ch p)ậ

- N u kim v t lên tr v không h t: T b rò r ế ọ ả ề ế ụ ị ỉ

Trang 21

- N u kim v t lên tr v l đ : T b khô.ế ọ ả ề ờ ờ ụ ị

- N u kim không lên: T b đ t (Chú ý: Ki m tra t khôngế ụ ị ứ ể ụđúng thang đo, không đ kích thích cho t n p x đủ ụ ạ ả ược)

Trang 22

Ký hi u và hình dáng c a Diod ban dân ệ ủ ́ ̃

i,A

đi n áp r iệ ơ

u,V

đi n áp ch c th ngệ ọ ủ

Đường đ c tính vôn-ampe c a diodeặ ủ

2 Phân c c thu n cho Diode ự ậ

Khi ta c p đi n áp dấ ệ ương (+) vào Anôt ( vùng bán d n P ) và đi n ápẫ ệ

âm (-) vào Katôt ( vùng bán d n N ) , khi đó dẫ ưới tác d ng tụ ương tác c aủ

đi n áp, mi n cách đi n thu h p l i, khi đi n áp chênh l ch gi hai c c đ tệ ề ệ ẹ ạ ệ ệ ữ ự ạ 0,6V ( v i Diode lo i Si ) ho c 0,2V ( v i Diode lo i Ge ) thì di n tíchớ ạ ặ ớ ạ ệ

mi n cách đi n gi m b ng không => Diode b t đ u d n đi n N u ti p t cề ệ ả ằ ắ ầ ẫ ệ ế ế ụ tăng đi n áp ngu n thì dòng qua Diode tăng nhanh nh ng chênh l ch đi nệ ồ ư ệ ệ

áp gi a hai c c c a Diode không tăng (v n gi m c 0,6V )ữ ự ủ ẫ ữ ở ứ

Diode (Si) phân c c thu n - Khi Dode d n đi n áp thu n đ ự ậ ẫ ệ ậ ựơ c gim m c ở ứ 0,6V

Trang 23

Đ ườ ng đ c tuy n c a đi n áp thu n qua Diode ặ ế ủ ệ ậ

* K t lu n ế ậ : Khi Diode (lo i Si) đạ ược phân c c thu n, n u đi n áp phânự ậ ế ệ

c c thu n < 0,6V thì ch a có dòng đi qua Diode, N u áp phân c c thu nự ậ ư ế ự ậ

đ t = 0,6V thì có dòng đi qua Diode sau đó dòng đi n qua Diode tăng nhanhạ ệ

nh ng s t áp thu n v n gi giá tr 0,6V ư ụ ậ ẫ ữ ở ị

3 Phân c c ng ự ượ c cho Diode.

Khi phân c c ngự ược cho Diode t c là c p ngu n (+)ứ ấ ồ vào Katôt (bán d nẫ N), ngu n (-) vào Anôt (bán d n P), dồ ẫ ướ ự ươi s t ng tác c a đi n áp ngủ ệ ượ c,

mi n cách đi n càng r ng ra và ngăn c n dòng đi n đi qua m i ti p giáp,ề ệ ộ ả ệ ố ế Diode có th chiu để ược đi n áp ngệ ượ ấ ớc r t l n kho ng 1000V thì diode m iả ớ

b đánh th ng.ị ủ

Diode ch b cháy khi áp phân c c ng ỉ ị ự ựơ c tăng > = 1000V

4 Các lo i Diode ạ

4.1 Diode Zener

* C u t o : ấ ạ Diode Zener có c u t o tấ ạ ương t Diode thự ường nh ng có haiư

l p bán d n P - N ghép v i nhau, Diode Zener đớ ẫ ớ ượ ức ng d ng trong ch đụ ế ộ

Trang 24

phân c c ngự ược, khi phân c c thu n Diode zener nh diode thự ậ ư ường nh ngư khi phân c c ngự ược Diode zener s gim l i m t m c đi n áp c đ nh b ngẽ ạ ộ ứ ệ ố ị ằ giá tr ghi trên diode.ị

Hình dáng Diode Zener ( Dz )

Ký hi u và ng d ng c a Diode zener trong m ch ệ ứ ụ ủ ạ

• S đ trên minh ho ng d ng c a Dz, ngu n U1 là ngu n có đi nơ ồ ạ ứ ụ ủ ồ ồ ệ

• Thông thường người ta s d ng ngu n U1 > 1,5 => 2 l n Dz và l pử ụ ồ ầ ắ

tr h n dòng R1 sao cho dòng ngở ạ ượ ớc l n nh t qua Dzấ < 30mA

Trang 25

N u U1 < Dz thì khi U1 thay đ i áp trên Dz cũng thay đ i ế ổ ổ

N u ế U1 > Dz thì khi U1 thay đ i => áp trên Dz không đ i ổ ổ

4.2 Diode Thu quang ( Photo Diode )

Diode thu quang ho t đ ng ch đ phân c c ngh ch, v diode có m tạ ộ ở ế ộ ự ị ỏ ộ

mi ng thu tinh đ ánh sáng chi u vào m i P - N , dòng đi n ngế ỷ ể ế ố ệ ược quadiode t l thu n v i cỷ ệ ậ ớ ường đ ánh sáng chi u vào diode.ộ ế

Ký hi u c a Photo Diode ệ ủ

4.3 Diode Phát quang ( Light Emiting Diode : LED )

Diode phát phang là Diode phát ra ánh sáng khi được phân c c thu n,ự ậ

đi n áp làm vi c c a LED kho ng 1,7 => 2,2V dòng qua Led kho ng tệ ệ ủ ả ả ừ 5mA đ n 20mAế

Led được s d ng đ làm đèn báo ngu n, đèn nháy trang trí, báo tr ngử ụ ể ồ ạ thái có đi n vv ệ

Trang 26

Diode phát quang LED

Diode bi n dung là Diode có đi n dung nh t đi n, và đi n dung bi nế ệ ư ụ ệ ệ ế

đ i khi ta thay đ i đi n áp ngổ ổ ệ ược đ t vào Diode.ặ

ng d ng c a Diode bi n dung Varicap ( VD )

Ngày đăng: 25/04/2013, 08:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Hình d ng th c t  và cách đ c tr  s  c a t . ạ ự ế ọ ị ố ủ ụ - Thiết kế bộ nguồn đa năng
2. Hình d ng th c t và cách đ c tr s c a t . ạ ự ế ọ ị ố ủ ụ (Trang 19)
Hình dáng Diode Zener  ( Dz  ) - Thiết kế bộ nguồn đa năng
Hình d áng Diode Zener ( Dz ) (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w