Thiết kế bộ nguồn đa năng
Trang 1ĐI N ÁP RA Ệ 0… 30 VDC – 5A
Trang 2NH N XÉT C A GIÁO VIÊN H Ậ Ủ ƯỚ NG D N Ẫ
Giáo viên h ướ ng d n ẫ
Trang 3L i nói đ u ờ ầ
ùng v i s phát tri n c a n n kinh t và khoa h c k thu t trên conớ ự ể ủ ề ế ọ ỹ ậ
đường công nghi p hoá và hi n đ i hoá đ t nệ ệ ạ ấ ước Ngành đi n t nóiệ ửchung đã có nh ng bữ ước ti n vế ượ ật b c và mang l i nh ng thành qu đángạ ữ ả
k Đ thúc đ y n kinh t c a đ t nể ể ẩ ề ế ủ ấ ước ngày càng phát tri n, giàu m nhể ạ thì ph i đào t o cho th h tréco đ ki n th c đ đáp ng nhu c u ngàyả ạ ế ệ ủ ế ứ ể ứ ầcàng cao c a xã h i Đòi h i ph i nâng cao ch t lủ ộ ỏ ả ấ ượng đào t o thì ph i đ aạ ả ư
ra các phương ti n d y h c hi n đ i vào trong gi ng đệ ạ ọ ệ ạ ả ường, trường h c cóọ
nh v y thì trình đ c a con ngư ậ ộ ủ ười ngày càng cao m i đáp ng đớ ứ ược nhu
c a xã h i Trủ ộ ường ĐHSPKT H ng Yên là m t trong s nh ng trư ộ ố ữ ường đã
r t trú tr ng đ n vi c hi n đ i hoá trang thi t b nh m nâng cao hi u quấ ọ ế ệ ệ ạ ế ị ằ ệ ả trong gi ng d y cũng nh giúp sinh viên có kh năng th c t cao.ả ạ ư ả ự ế
Sau khi nh n đ tài, nh s giúp đ t n tình c a gi ng viên hậ ề ờ ự ỡ ậ ủ ả ướ ng
d n cùng v i s l l c c g ng c a c nhóm, s tìm tòi, nghiên c u tàiẫ ớ ự ỗ ự ố ắ ủ ả ự ứ
li u, đ n nay đ án c a chúng em v m t c b n đã hoàn thành Trongệ ế ồ ủ ề ặ ơ ảquá trình th c hi n dù đã r t c g ng nh ng do trình đ còn h n ch kinhự ệ ấ ố ắ ư ộ ạ ếnghi m còn ít nên không th tránh kh i sai sót Chúng em mong nh n đệ ể ỏ ậ ượ c
s ch b o giúp đ và đóng góp ý ki n c a các th y cô giáo trong khoa đự ỉ ả ỡ ế ủ ầ ể
đ án c a chúng em ngày càng hoàn thi n h n.ồ ủ ệ ơ
Chúng em xin chân thành c m n th y giáo cùng v i các th y giáo trongả ơ ầ ớ ầkhoa đã giúp chúng em hoàn thành đ án.ồ
Trang 4M c l c ụ ụ
Nh n xét c a giáo viên h ậ ủ ướ ng d n ẫ
L i nói đ u ờ ầ
M c l c ụ ụ
Ph n I: Yêu c u và m c tiêu đ tài ầ ầ ụ ề
1 Phân tích yêu c u c a đ tài ầ ủ ề
Trang 5www.dientuvietnam.net www.datasheet4u.com
4 Ý Nghĩa c a đ tài: ủ ề
Đ giúp sinh viên có th có th c ng c ki n th c, t ng h p và nâng caoể ể ể ủ ố ế ứ ổ ợ
ki n th c chuyên ngành Đ tài còn thi t k ch t o thi t b , mô hình đế ứ ề ế ế ế ạ ế ị ể các sinh viên trong trường đ c bi t là các sinh viên khoa Đi n - Đi n tặ ệ ệ ệ ử tham kh o, h c h i t o ti n đ ngu n tài li u cho sinh viên khoá sau cóả ọ ỏ ạ ề ề ồ ệthêm ngu n tài li u đ nghiên c u và h c t p.ồ ệ ể ứ ọ ậ
Nh ng k t qu thu đữ ế ả ược sau khi hoàn thành đ tài này trề ước tiên là giúpcho chúng em hiê sâu h n v nguyên lý m ch ngu n, có th t thi t k raủ ơ ề ạ ồ ể ự ế ế
nó T đó tích lu đừ ỹ ược ki n th c cho các năm h c sau và ngoài th c t ế ứ ọ ự ế
Trang 6Ph n I: ầ k ho ch th c hi n ế ạ ự ệ
Sau khi nh n đ tài chúng em đã b t tay ngay vào vi c:ậ ề ắ ệ
Th i gian và công vi c c th nh sau:ờ ệ ụ ể ư
Tu n 1: g p th y giáo hầ ặ ầ ướng d n nh n đ tài.ẫ ậ ề
Tu n 2: tìm hi u v đ tài, lĩnh v c ng d ng, tìm các tài li u liênầ ể ề ề ự ứ ụ ệquan đ n đ tài.ế ề
Tu n 3: Tìm và thi t k s đ nguyên lý, tính toán m ch và ch n linhầ ế ế ơ ồ ạ ọ
Th i gian đ u nhóm chúng em đã c g ng g p th y liên t c 1 l n trên 1ờ ầ ố ắ ặ ầ ụ ầ
tu n, qua nh ng l n g p nh v y chúng em đã đầ ữ ầ ặ ư ậ ược th y “Nguy n Đìnhầ ễHùng” hướng d n nhi t tình, c th phẫ ệ ụ ể ương hướng th c hi n ti p theo vàự ệ ế
th y ch rõ nh ng ch còn thi u sót đ chúng em kh c ph c.ầ ỉ ữ ỗ ế ể ắ ụ
Trang 7Ph nII: ầ Ứ ng d ng c a đ tài ụ ủ ề
B t c đâu, m i lĩnh v c nào trong cu c s ng cũng c n đ n ngu nấ ứ ọ ự ộ ố ầ ế ồ
đi n, v i b ngu n đa năng đi n áp th p có th cung c p ngu n cho sinhệ ớ ộ ồ ệ ấ ể ấ ồviên t i các phòng, xạ ưởng th c hành, thí nghi m t i các trự ệ ạ ường h c ọ
Trong đ i s ng cũng v y, nó có th làm ngu n cung c p cho cácờ ố ậ ể ồ ấ
đ ng c công su t nh , c p ngu n cho thi t b chi u sáng, ngu n n p ácộ ơ ấ ỏ ấ ồ ế ị ế ồ ạquy… Nh n th y s quan tr ng c a nó nhóm chúng em đã “ thi t k vàậ ấ ự ọ ủ ế ế
ch t o b ngu n đa năng đi n áp th p” ế ạ ộ ồ ệ ấ
Trang 8Lõi thép c a bi n áp có th dùng các lá thép k thu t đi n ghép l i ho củ ế ể ỹ ậ ệ ạ ặ dùng lõi Feritte đúc M t s ít trrộ ố ường h p dùng bi n áp có lõi không khí.ợ ế
cu n s c p là cu n ngộ ơ ấ ộ ười ta đ a dòng đi n xoay chi u vào, cu n th c pư ệ ề ộ ứ ấ
là cu n ngộ ười ta l y dòng đi n đã bi n đ i ra đ s d ng.ấ ệ ế ổ ể ử ụ
Trang 9các h th c (t s ) c a máy bi n ápệ ứ ỷ ố ủ ế
• h th c đi n áp:ệ ứ ệ
G i n1, n2, là s vòng c a dây cu n s c p và th c p.ọ ố ủ ộ ơ ấ ứ ấ
U1, I1 là đi n áp và dòng đi n đ a vào cu n s c p.ệ ệ ư ộ ơ ấ
U2, I2 là đi n áp và dòng đi n đ a vào cu n th c p.ệ ệ ư ộ ứ ấ
Do t thông qua cu n n1 và n2 b ng nhau nên đi n áp p hai cu n t l v iừ ộ ằ ệ ử ộ ỉ ệ ớ
s vòng dây theo h th c :ố ệ ứ
2
1 2
1
n
n U
R
U
I =Khi cu n th c p có m c t i, dòng I2 trong cu n s c p s tăng lên hộ ứ ấ ắ ả ộ ơ ấ ẽ ệ
th c dòng đi n cho b i:ứ ệ ở
Trang 102 2
1
n
n I
1
I
I U
1 2
1
U
I I
U Z
Z
(2
và g i là ọ cu n s c pộ ơ ấ Cu n th hai độ ứ ược n i v i t i tiêu th và g i làố ớ ả ụ ọ
cu n th c pộ ứ ấ Dòng đi nệ trong cu n s c pộ ơ ấ làm phát sinh m t ộ t trừ ườ ng
}
Trang 11bi n thiênế trong lõi thép T thôngừ bi n thiên c a ế ủ t trừ ường đó qua cu nộ
th c u (cũng qu n trên lõi thép) gây ra m t ứ ấ ấ ộ dòng đi n c m ngệ ả ứ ch y trongạ
cu n th c pộ ứ ấ và trong t i tiêu th ả ụ
2 Nguyên lí :
Khi cho dòng đi n xoay chi u đi n áp Uệ ề ệ 1 vào cu n dây s c p , dòng đi nộ ơ ấ ệ
I1 s t o ra t trẽ ạ ừ ường bi n thiên ch y trong m ch t và c m ng sang cu nế ạ ạ ừ ả ứ ộ dây th c p cu n dây th c p nh n đứ ấ ộ ứ ấ ậ ượ ừ ườc t tr ng bi n thiên s làm tế ẽ ừ thông qua cu n dây bi n đ i ,cu n th c p c m ng cho ra dòng đi n xoayộ ế ổ ộ ứ ấ ả ứ ệchi u có đi n áp là Uề ệ 2
P1=U1.I
M t bi n áp lí tộ ế ưởng được coi nh không tiêu hao trên hai cu n dây sư ộ ơ
c p,th c p và m ch t nên công su t s c p và th c p b ng nhau.ấ ứ ấ ạ ừ ấ ở ơ ấ ứ ấ ằ
P1=P2 U1I1=U2I2
Trang 12Th c t công su t tiêu th cu n th c p luôn nh h n công su t tiêu thự ế ấ ụ ở ộ ứ ấ ỏ ơ ấ ụ
cu n s c p.do các cu n dây s c p và th c p có đi n tr c a dây d n
nên tiêu hao năng lượng dướ ại d ng nhi t, lõi t có dòng đi n c m ng doệ ừ ệ ả ứ
t thông thay đ i s t kín m ch trong lõi (g i là dòng đi n Foucault)cũngừ ổ ẽ ự ạ ọ ệtiêu hao m t ph n năng lộ ầ ượng dướ ại d ng nhi t.ệ
Khi bi n áp có t i l n nh t theo công su t danh đ nh (g i là đ y t i) thìế ả ớ ấ ấ ị ọ ầ ả
Trang 13* Phân lo i theo c u t o có 3 lo i c b n: ạ ấ ạ ạ ơ ả
- Than ép: Lo i này có công su t < 3W và ho t đ ng t n s th p.ạ ấ ạ ộ ở ầ ố ấ
- Màng than: Lo i này có công su t > 3W và ho t đ ng t n s cao.ạ ấ ạ ộ ở ầ ố
- Dây qu n: Lo i này có công su t > 5W và ho t đ ng t n s th p.ấ ạ ấ ạ ộ ở ầ ố ấ
* Phân lo i theo công su t: ạ ấ
- Công su t nh : Kích thấ ỏ ước nh ỏ
- Công su t trung bình: Kích thấ ướ ớc l n h n.ơ
- Công su t l n: Kích thấ ớ ướ ớc l n nh t.ấ
* L u ý: ư
- Kích thước càng l n kh năng tàn nhi t càng nhi u.ớ ả ệ ề
- Kích thước càng nh kh năng t n nhi t càng ít.ỏ ả ả ệ
- Khi ghép n i các đi n tr nên ch n có ố ệ ở ọ cùng công su t ấ
- Khi thay th đi n tr cũng ph i ch n lo i ế ệ ở ả ọ ạ cùng công su t ấ
Trang 14- - - - ±20Ngân nhũ
Số thứ 2
Số thứ 3
H s nhânệ ố Sai số
%Giá tr c a đi n tr tính b ng Ωị ủ ệ ở ằ
Ngân nhũ - - - 10-2 ±10
Trang 15(SR)Kim nhũ
3,3
kΩ 33kΩ
0,33 MΩ
Trang 16- Dùng đ ng h v n năng và k t h p v i ch s ghi trên thân c aồ ồ ạ ế ợ ớ ỉ ố ủ
đi n tr đ xác đ nh ch t lệ ở ể ị ấ ượng c a đi n tr ủ ệ ở
* Nh ng h h ng thữ ư ỏ ường g p đi n trặ ở ệ ở:
- Đ t: Đo Ω không lên.ứ
- Cháy: do làm vi c quá công su t ch u đ ng.ệ ấ ị ự
- Tăng tr s : Thị ố ường x y ra các đi n tr b t than, do lâu ngàyả ở ệ ở ộ
ho t tính c a l p b t than b bi n ch t làm tăng tr s c a đi nạ ủ ớ ộ ị ế ấ ị ố ủ ệ
a) Đi n tr nhi t (Thermitor) ệ ở ệ
Lo i này đạ ược ch t o t ch t bán d n, nên có kh năng nh y c m v iế ạ ừ ấ ẫ ả ạ ả ớ nhi t đ ệ ộ
- Nhi t đ tăng làm tăng giá tr c a đi n tr (Nhi t tr dệ ộ ị ủ ệ ở ệ ở ương)
- Nhi t đ tăng làm gi m giá tr c a đi n tr (Nhi t tr âm) ệ ộ ả ị ủ ệ ở ệ ở
b) Đi n tr c m nh n đ m ệ ở ả ậ ộ ẩ
- Đ m tăng làm tăng giá tr c a đi n tr (dộ ẩ ị ủ ệ ở ương)
- Đ m tăng làm gi m giá tr c a đi n tr (âm) ộ ẩ ả ị ủ ệ ở
c) Quang tr (Light Dependent Resistor) ở : Được ch t o có đ c đi mế ạ ặ ể
là khi ánh sáng chi u vào s làm thay đ i giá tr đi n tr ế ẽ ổ ị ệ ở
d) Bi n tr (Variable Resister) ế ở
- Công d ng: Dùng đ bi n đ i(thay đ i) giá tr đi n tr , qua đó làmụ ể ế ổ ổ ị ệ ởthay đ i đi n áp ho c dòng đi n ra trên bi n tr ổ ệ ặ ệ ế ở
Trang 17- Lo i A: Ch nh thay đ i ch m đ u, đạ ỉ ổ ậ ề ượ ử ục s d ng đ thay đ i âmể ổ
lượng l n nh trong Ampli, Cassette, Radio, TV, ho c ch nh đớ ỏ ặ ỉ ộ
tương ph n (Contrass), ch nh đ sáng (Brightness) TV, Bi nả ỉ ộ ở ế
tr lo i A còn có tên g i là bi n tr tuy n tính.ở ạ ọ ế ở ế
- Lo i B: Ch nh thay đ i đ t bi n nhanh, s d ng ch nh âm s cạ ỉ ổ ộ ế ử ụ ỉ ắ
tr m b ng Ampli Bi n tr lo i B còn có tên g i là bi n tr phiầ ổ ở ế ở ạ ọ ế ởtuy n hay bi n tr loga.ế ế ở
*H h ng th c t :ư ỏ ự ế
- Đ i v i các VR lo i than thố ớ ạ ường g p các h h ng nh : đ t, b n,ặ ư ỏ ư ứ ẩ
r m t than Trỗ ặ ường h p m t than b b n, r m t s x y ra hợ ặ ị ẩ ỗ ặ ẽ ả ư
h ng thỏ ường g p trong th c t ví d nh máy Ampli v nặ ự ế ụ ư ở ặ Volume nghe s t s t Đ kh c ph c nhanh h ng hóc trongộ ẹ ể ắ ụ ỏ
trường h p này ta dùng x t gió th i s ch các cáu b n, r i nh m tợ ị ổ ạ ẩ ồ ỏ ộ
ít d u máy khâu vào bi n tr là xong.ầ ế ở
*Cách đo bi n tr :ế ở
- V n đ ng h v thang đo Ohm.ặ ồ ồ ề
- Đo c p chân 1-3 r i đ i chi u v i giá tr ghi trên thân bi n tr ặ ồ ố ế ớ ị ế ở
Trang 18- Đo ti p c p chân 1-2 r i dùng tay ch nh th xem kim đ ng h thayế ặ ồ ỉ ử ồ ồ
đ i:ổ
+ N u thay đ i ch m ta xác đ nh VR là lo i A ế ổ ậ ị ạ+ N u thay đ i nhanh ta xác đ nh VR là lo i B.ế ổ ị ạ+ N u kim đ ng h thay đ i r i l i chuy n h n v ∞ là bi nế ồ ồ ổ ồ ạ ể ẳ ề ế
b tr đ tị ở ứ+ N u kim đ ng h thay đ i r i l i chuy n v ∞ r i l i trế ồ ồ ổ ồ ạ ể ề ồ ạ ở
1 C
π
=
C
C C
c cự
Tụ bi nế dung và tụ
vi ch nhỉ
c) Phân lo i t đi n ạ ụ ệ
Có r t nhi u phấ ề ương pháp phân lo i nh ng đây ta d a trên c sạ ư ở ự ơ ở
ch t ch t o bên trong t đi n thì có các lo i sau:ấ ế ạ ụ ệ ạ
Trang 19o Nhóm t Mica, t Sêlen, t Ceramic nhóm này làm vi c ụ ụ ụ ệ ở khu v c t n s cao t n.ự ầ ố ầ
- Khi s d ng t ta ph i quan tâm đ n 2 thông s :ử ụ ụ ả ế ố
o Đi n dung: Cho bi t kh năng ch a đi n c a t ệ ế ả ứ ệ ủ ụ
o Đi n áp: Cho bi t kh năng ch u đ ng c a t ệ ế ả ị ự ủ ụ
Trang 20- Cũng tương t nh đi n tr , tuỳ theo kích thự ư ệ ở ướ ủ ục c a t mà ngườ i
ta có th ghi tr c ti p giá tr c a t và đi n áp ch u đ ng lên thânể ự ế ị ủ ụ ệ ị ự
d ng thang đo Ohm c a đ ng h v n năng ch th kim.ụ ủ ồ ồ ạ ỉ ị
- Khi đo t >100µFụ Ch n thang đo x1ọ
- Khi đo t 10àF đ n 100 µF ụ ế Ch n thang đo x10ọ
- Khi đo t 104 đ n 10 µFụ ế Ch n thang đo x1Kọ
- Khi đo t 102 đ n 104 ụ ế Ch n thang đo x10Kọ
- Khi đo t 100pF đ n 102ụ ế Ch n thang đo x1Mọ
- Khi đo t <100pFụ Ch n thang đo x10Mọ
Đo 2 l n có đ o chi u que đo:ầ ả ề
- N u kim v t lên r i tr v h t: Kh năng n p x c a tế ọ ồ ả ề ế ả ạ ả ủ ụ còn t t.ố
- N u kim v t lên 0Ω : T b n i t t (B đánh th ng, b ch m,ế ọ ụ ị ố ắ ị ủ ị ạ
ch p)ậ
- N u kim v t lên tr v không h t: T b rò r ế ọ ả ề ế ụ ị ỉ
Trang 21- N u kim v t lên tr v l đ : T b khô.ế ọ ả ề ờ ờ ụ ị
- N u kim không lên: T b đ t (Chú ý: Ki m tra t khôngế ụ ị ứ ể ụđúng thang đo, không đ kích thích cho t n p x đủ ụ ạ ả ược)
Trang 22Ký hi u và hình dáng c a Diod ban dân ệ ủ ́ ̃
i,A
đi n áp r iệ ơ
u,V
đi n áp ch c th ngệ ọ ủ
Đường đ c tính vôn-ampe c a diodeặ ủ
2 Phân c c thu n cho Diode ự ậ
Khi ta c p đi n áp dấ ệ ương (+) vào Anôt ( vùng bán d n P ) và đi n ápẫ ệ
âm (-) vào Katôt ( vùng bán d n N ) , khi đó dẫ ưới tác d ng tụ ương tác c aủ
đi n áp, mi n cách đi n thu h p l i, khi đi n áp chênh l ch gi hai c c đ tệ ề ệ ẹ ạ ệ ệ ữ ự ạ 0,6V ( v i Diode lo i Si ) ho c 0,2V ( v i Diode lo i Ge ) thì di n tíchớ ạ ặ ớ ạ ệ
mi n cách đi n gi m b ng không => Diode b t đ u d n đi n N u ti p t cề ệ ả ằ ắ ầ ẫ ệ ế ế ụ tăng đi n áp ngu n thì dòng qua Diode tăng nhanh nh ng chênh l ch đi nệ ồ ư ệ ệ
áp gi a hai c c c a Diode không tăng (v n gi m c 0,6V )ữ ự ủ ẫ ữ ở ứ
Diode (Si) phân c c thu n - Khi Dode d n đi n áp thu n đ ự ậ ẫ ệ ậ ựơ c gim m c ở ứ 0,6V
Trang 23Đ ườ ng đ c tuy n c a đi n áp thu n qua Diode ặ ế ủ ệ ậ
* K t lu n ế ậ : Khi Diode (lo i Si) đạ ược phân c c thu n, n u đi n áp phânự ậ ế ệ
c c thu n < 0,6V thì ch a có dòng đi qua Diode, N u áp phân c c thu nự ậ ư ế ự ậ
đ t = 0,6V thì có dòng đi qua Diode sau đó dòng đi n qua Diode tăng nhanhạ ệ
nh ng s t áp thu n v n gi giá tr 0,6V ư ụ ậ ẫ ữ ở ị
3 Phân c c ng ự ượ c cho Diode.
Khi phân c c ngự ược cho Diode t c là c p ngu n (+)ứ ấ ồ vào Katôt (bán d nẫ N), ngu n (-) vào Anôt (bán d n P), dồ ẫ ướ ự ươi s t ng tác c a đi n áp ngủ ệ ượ c,
mi n cách đi n càng r ng ra và ngăn c n dòng đi n đi qua m i ti p giáp,ề ệ ộ ả ệ ố ế Diode có th chiu để ược đi n áp ngệ ượ ấ ớc r t l n kho ng 1000V thì diode m iả ớ
b đánh th ng.ị ủ
Diode ch b cháy khi áp phân c c ng ỉ ị ự ựơ c tăng > = 1000V
4 Các lo i Diode ạ
4.1 Diode Zener
* C u t o : ấ ạ Diode Zener có c u t o tấ ạ ương t Diode thự ường nh ng có haiư
l p bán d n P - N ghép v i nhau, Diode Zener đớ ẫ ớ ượ ức ng d ng trong ch đụ ế ộ
Trang 24phân c c ngự ược, khi phân c c thu n Diode zener nh diode thự ậ ư ường nh ngư khi phân c c ngự ược Diode zener s gim l i m t m c đi n áp c đ nh b ngẽ ạ ộ ứ ệ ố ị ằ giá tr ghi trên diode.ị
Hình dáng Diode Zener ( Dz )
Ký hi u và ng d ng c a Diode zener trong m ch ệ ứ ụ ủ ạ
• S đ trên minh ho ng d ng c a Dz, ngu n U1 là ngu n có đi nơ ồ ạ ứ ụ ủ ồ ồ ệ
• Thông thường người ta s d ng ngu n U1 > 1,5 => 2 l n Dz và l pử ụ ồ ầ ắ
tr h n dòng R1 sao cho dòng ngở ạ ượ ớc l n nh t qua Dzấ < 30mA
Trang 25N u U1 < Dz thì khi U1 thay đ i áp trên Dz cũng thay đ i ế ổ ổ
N u ế U1 > Dz thì khi U1 thay đ i => áp trên Dz không đ i ổ ổ
4.2 Diode Thu quang ( Photo Diode )
Diode thu quang ho t đ ng ch đ phân c c ngh ch, v diode có m tạ ộ ở ế ộ ự ị ỏ ộ
mi ng thu tinh đ ánh sáng chi u vào m i P - N , dòng đi n ngế ỷ ể ế ố ệ ược quadiode t l thu n v i cỷ ệ ậ ớ ường đ ánh sáng chi u vào diode.ộ ế
Ký hi u c a Photo Diode ệ ủ
4.3 Diode Phát quang ( Light Emiting Diode : LED )
Diode phát phang là Diode phát ra ánh sáng khi được phân c c thu n,ự ậ
đi n áp làm vi c c a LED kho ng 1,7 => 2,2V dòng qua Led kho ng tệ ệ ủ ả ả ừ 5mA đ n 20mAế
Led được s d ng đ làm đèn báo ngu n, đèn nháy trang trí, báo tr ngử ụ ể ồ ạ thái có đi n vv ệ
Trang 26
Diode phát quang LED
Diode bi n dung là Diode có đi n dung nh t đi n, và đi n dung bi nế ệ ư ụ ệ ệ ế
đ i khi ta thay đ i đi n áp ngổ ổ ệ ược đ t vào Diode.ặ
ng d ng c a Diode bi n dung Varicap ( VD )