Định nghĩa VPN và các khối cơ bản của VPN
Trang 1Đỗ án tốt nghiệp
Cúc khối cơ bản của VPN
Phấn loai VPN
Chuyển †ữ hữu tuyến
Kết luãn
TONG QUAN MVPN
* Định nghĩa VPN võ các khối co ban cua VPN
s* Phữn loại công nghệ VPN
* Chuyển †ừ hữu tuyến sang võ tuyến và di động
4|:
Trang 2Đồ án tốt nghiêp Tổng quan MVPN
CAC KHOI CO BAN CUA VPN
Mở đầu
Chương 1
Chương 2 = Nhan thuc (Authentication)
" Diéu khién truy nhap (Access Control)
Các khối co ban cua VPN " ẢÁn ninh (Sercurity)
* Truyén tunnel (Tunneling)
Chuyển †ữ hữu tuyến
Chương 3 " Các thỏa thuận về mức dịch vụ (Service Level
Kết luận Agreement)
Trang 3Đồ án tốt nghiêp Tổng quan MVPN
PHAN LOAI CONG NGHE VPN
" Phân loai theo truyén tunnel:
¥ VPN tu y hay dau cudi-dau cuéi
¥ VPN bat buéc hay dua trén mang
VY VPN moc noi hay trung gian
Nở đầu
Chương 1 Chương 2
Các khối cơ bản của VPN ¬ ° or -
" Phân loại theo kiên trúc:
V VPN site-to-site, bao gồm:
Chuyển †ữ hữu tuyến
h - Extranet VPN
C CC LỤC _ - Intranet VPN
- Truy nhập từ xa quay số
- Truy nhập từ xa trực tiếp
Trang 4Đồ án tốt nghiệp
Chương 2
Cóc khối cơ bản của VPN
Phán loại VPN
Chuyển †ữ hữu tuyến
Céy pha hé VPN
pa
See
<< >> << >
ee
<4 |
Trang 5Đô án tốt nghiên
Nở đu
Chương 1
Cúc khối cơ bản của VPN
Chuyển †ữ hữu tuyến
Chương 3
Kết luận
Tổng quan MVPN Phân loại theo truyền tunnel
VPN tu y (Voluntary VPN)
Trang 6Đô án tốt nghiên
Nở đu
Chương 1
Cúc khối cơ bản của VPN
Chuyển †ữ hữu tuyến
Chương 3
Kết luận
Tổng quan MVPN Phân loại theo truyền tunnel
VPN bắt buộc (Compulsory)
VPN moc noi (Chained VPN)
Trang 7
Đô án tốt nghiên
Nở đu
Chương 1
Cúc khối cơ bản của VPN
Phấn loai VPN
Chương 3
Kết luận
Tổng quan MVPN
CHUYỂN TỪ HỮU TUYỂN SANG VÔ TUYẾN VÄ DI ĐỘNG
VPN trong các môi trường vô tuyến