1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Biến đổi khí hậu ( CC ) và cơ chế phát triển sạch ( CDM )

73 687 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 10,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỨC NĂNG CỦA DNA VIỆT NAMXây dựng tiêu chuẩn đánh giá dự án và tài liệu hướng dẫn cho các hoạt động CDM trong nước; Đánh giá các dự án CDM ở phạm vi quốc gia; Trình dự án CDM tới ban

Trang 1

CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT SẠCH HƠN

(CLEANER PRODUCTION)

CBGD: TS Võ Lê Phú Khoa Môi Trường, ĐHBK TP HCM Email: lephuvo@yahoo.com hoặc

volephu@hcmut.edu.vn

Trang 2

BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU (CC) và CƠ CHẾ PHÁT

TRIỂN SẠCH (CDM)

Trang 3

KHÁI QUÁT VỀ CDM

UNFCCC (United Nations Framework

Convention on Climate Change) đã được

155 quốc gia ký kết tại Hội nghị LHQ về

Môi Trường & Phát triển (UNCED) tại Rio development Janeiro, 6/1992

Mục tiêu của UNFCCC là ổn định nồng độ GHGs ở mức có thể ngăn ngừa những tác động bất lợi đến hệ thống khí quyển

CÔNG ƯỚC KHUNG UNFCCC

Trang 5

M t đ CO ậ ộ

M t đ CO ậ ộ 2 Trong Khí Quy n Trong Khí Quy n ể ể

Trang 6

Hi u ng Nhà Kính ệ Ứ

Hi u ng Nhà Kính ệ Ứ

Trang 7

N ng Đ CO ồ ộ

N ng Đ CO ồ ộ 2 trong không khí c a Trái trong không khí c a Trái ủ ủ

Đ t-Sao Kim-sao H a ấ ỏ

Đ t-Sao Kim-sao H a ấ ỏ

Trang 8

Các Ngu n Gây HUNK ồ

Các Ngu n Gây HUNK ồ

 Due to these activities, global average temperature

increased 0.6 0 C over the last 100 years.

 It is estimated that global temperature would increase

from 1 to 3,5 0 C.

Trang 9

Impacts of Climate Change

Trang 10

NGHI ĐỊNH THƯ KYOTO (KP)

Nghị định thư Kyoto (Kyoto Protocol)

được xem xét và thảo luận tại Kyoto,

Nhật, 1997

KP bao gồm 3 cơ chế mềm dẻo:

Joint Implementation (JI)

Emission Trading (ET)

Clean Development Mechanism (CDM)

17/4/2007, KP được 174 quốc gia phê chuẩn

KP có hiệu lực thi hành từ 16/2/2005

Trang 11

MỤC ĐÍCH CỦA CDM

Giúp các nước đang phát triển đạt được mục tiêu phát triển bền vững và đóng góp vào UNFCCC

Giúp các nước phát triển đạt được sự

tuân thủ về các cam kết giảm và hạn chế phát thải GHGs

Danh sách các quốc gia được liệt kê trong Phụ Lục I của KP, see:

http://unfccc.int/parties_and_observers/parties/annex_i/items/2774.php

Trang 12

GIẢM PHÁT THẢI ĐƯỢC CHỨNG

 Các nước thuộc Phụ Lục I có thể sử dụng CER để

đóng góp vào chỉ tiêu cam kết giảm phát thải của mình

lCER (long-term CER): chứng nhận giảm thải dài hạn

tCER (temporary CER): chứng nhận giảm thải tạm thời

Trang 13

CHỨNG CHỈ GIẢM PHÁT THẢI CER

CER: là loại hàng hóa, có thể mua bán, chuyển giao trên thị trường

1 CER = 1tCO2 tương đương

1 tCH4 = 21 tCO2

1 tN2O = 310 tCO2

Trang 14

VIỆT NAM: UNFCCC và KP

Việt Nam đã ký UNFCCC vào 11/6/1992, phê chuẩn 16/11/1994;

Ký KP vào 3/12/1998, phê chuẩn ngày

25/9/2002;

MONRE là cơ quan quốc gia thực hiện

(Designated National Authority)/CNA

(Clean Development Mechanism National Authority)

Trang 15

TỔ CHỨC THỰC HIỆN CDM TẠI VIỆT NAM

Vụ Hợp Tác Quốc Tế (ICD) thuộc DONRE

là cơ quan thẩm quyền quốc gia về CDM của Việt Nam (CDNA/CNA- Designated

National Authority):

Công văn số 502/BTNMT-HTQT, 24/3/2003

Công bố và đăng ký về DNA của Việt nam tại

COP lần thứ 9 của UNFCCC tại Milan, Italia, 12/2003

Trang 16

CHỨC NĂNG CỦA DNA VIỆT NAM

Xây dựng tiêu chuẩn đánh giá dự án và tài liệu hướng dẫn cho các hoạt động CDM

trong nước;

Đánh giá các dự án CDM ở phạm vi quốc gia;

Trình dự án CDM tới ban tư vấn chỉ đạo

CDM quốc gia;

Cấp thư xác nhận (LOE)/ thư chấp thuận (LOA) cho các tài liệu dự án CDM được

chấp thuận

Trang 17

BAN TƯ VẤN QUỐC GIA VỀ CDM

CNECB: Clean Development Mechanism Executive & Consultative Board

Quyết định số 553/QĐ-BTNMT, 29/4/2003;

Quyết định số 813/QĐ-BTNMT, 08/7/2004

Các thành viên của CNECB bao gồm:

Bộ TN&MT (CT, thành viên thường trực);

Bộ Ngoại giao; Bộ KH&ĐT; Bộ Tài Chính;

Bộ Khoa học & Công nghệ; Bộ NN&PTNT;

Bộ Công nghiệp; Bộ Thương Mại; Bộ GD&ĐT;

Liên Hiệp các Hội KH-KT Việt Nam

Trang 18

CHỨC NĂNG CỦA CNECB VIỆT NAM

Tư vấn Bộ TN&MT về chính sách liên

quan đến xây dựng, thực hiện, quản lý

hoạt động CDM trong nước;

Tham mưu hướng chỉ đạo và đánh giá dự

án CDM tại Việt Nam trong khuôn khổ

UNFCCC và KP

Trang 19

TRÌN

H DỰ ÁN CDM

Báo cáo giám sát

Báo cáo thẩm tra/báo cáo cấp giấy chứng nhận

Văn kiện thiết kế Dự án

2 Phê duyệt quốc gia

3 Phê duyệt/ đăng ký

Trang 20

THỦ TỤC

PHÊ DUYỆT

DỰ ÁN CDM

TẠI VIỆT NAM

Nhà xây dựng dự án PIN

Đăng ký Thư Phê Duyệt Tiêu chuẩn CDM

PDD Thư Xác Nhận Tiêu chuẩn CDM

Có (50 ngày)

Có (25 ngày)

Không Không

Ban Điều Hành CDM

DNA CNECB

DNA

Nhà xây dựng dự án

OE

Trang 21

THÔNG TƯ 10/2006/TT-BTNMT

Ban hành 12/12/2006, hướng dẫn xây

dựng dự án CDM trong khuôn khổ Nghị định thư Kyoto:

Trang 22

Các điều khoản thi hành

Phụ lục 1: Tài liệu ý tưởng dự án (PIN)

Phụ lục 2: Tài liệu thiết dự án (PDD)

Trang 23

CDM VÀ DỰ ÁN CDM

Thực hiện dự án CDM: nước đang phát triển sẽ nhận được nguồn đầu tư từ nước ngoài và tiếp nhận các công nghệ cao,

thân thiện với môi trường, góp phần phát triển KT-XH bền vững, BVMT, bảo vệ hệ thống khí hậu;

Dự án CDM chủ yếu là đầu tư nước

ngoài Các dự án CDM tại Việt Nam chịu

sự điều chỉnh của các văn bản quy phạm pháp luật của Việt Nam

Trang 24

ĐỐI TƯỢNG THỰC HIỆN DỰ ÁN CDM

Mọi tổ chức NN và tổ chứcc cá nhân của Việt Nam, hoạt động trong khuôn khổ

pháp luật

Các tổ chức, doanh nghiệp chính phủ

hoặc tư nhân của các nước đã phê chuẩn

KP, được chính phủ nước đó cho phép

Trang 25

NHỮNG LĨNH VỰC CÓ THỂ XÂY DỰNG

DỰ ÁN CDM

Sản xuất năng lượng;

Chuyển tải năng lượng;

Tiêu thụ năng lượng;

Nông nghiệp;

Xử lý, loại bỏ rác thải;

Trồng rừng và tái trộng rừng;

Công nghiệp hóa chất;

Công nghiệp chế tạo

Trang 26

Sản xuất kim loại;

Phát thải từ nhiên liệu rắn, dầu & khí;

Phát thải từ sản xuất & tiêu thụ

Halocarbons & Sulfur hexaflouride;

Sử dụng dung môi

Trang 27

KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ DỰ ÁN CDM

Các dự án CDM ứng dụng công nghệ, kỹ thuật tiên tiến, thân thiện với môi trường, bảo vệ khí hậu phục vụ phát triển KT-XH bền vững;

Khuyến khích đầu tư tập trung vào các

KCN, KCX, KCNC, khu kinh tế, các khu

vực có điều kiện kinh tế-xã hội khó khăn

Trang 28

CÁC YÊU CẦU ĐỐI VỚI DỰ ÁN CDM

Giảm phát thải khí nhà kính (KNK/GHGs);

Phù hợp với chương trình, kế hoạch phát triển KT-XH của trung ương, ngành, địa phương;

Góp phần bảo đảm phát triển KT-XH bền vững của Việt Nam (theo các tiêu chí xác định);

Bảo đảm tính khả thi với công nghệ tiên tiến và có nguồn tài chính phù hợp

Trang 29

CÁC YÊU CẦU ĐỐI VỚI DỰ ÁN CDM

Lượng giảm phát thải là có thực, mang

tính bổ sung Có kế hoạch kiểm tra, giám sát cụ thể;

Không sử dụng kinh phí từ nguồn ODA từ nước ngoài để thu được CERs chuyển

cho bên đầu tư dự án CDM;

Trang 30

CHUẨN BỊ DỰ ÁN CDM

Bên xây dựng dự án, sau khi xác định

được DA có triển vọng và tìm được nhà đầu tư, phải xây dựng Văn Kiện Dự Án;

Các bên xây dựng DA tìm và thỏa thuận với nhà đầu tư nhằm lựa chọn:

Hình thức đầu tư;

Công nghệ của dự án;

Phương thức phân chia lợi ích từ dự án CDM.

Trang 32

TÀI LIỆU Ý TƯỞNG DỰ ÁN (PIN)

Nếu nhà đầu tư yêu cầu có xác nhận dự

án của MONRE, các bên liên quan xây

dựng PIN theo mẫu;

PIN được làm thành 15 bộ tiếng Việt và

15 bộ tiếng Anh gửi MONRE kèm theo

các văn bản sau:

Công văn đề nghị xem xét dự án của đơn vị

chủ trì;

Công văn của Bộ, ngành, UBND tỉnh/TP chủ

quản dự án đề nghị xem xét dự án đề xuất là

dự án CDM

Trang 33

CHUẨN BỊ DỰ ÁN CDM

Văn bản xác nhận của các bên liên quan

(chính quyền cấp huyện- nơi triển khai dự án,

cơ quan hoặc tổ chức hoặc cộng đồng sử

dụng kết quả hoặc trực tiếp chịu tác động của các hoạt động dự án)

Sau khi nhận được PIN, Bộ TN&MT xem xét tính pháp lý của PIN cùng các văn bản kèm theo

Trang 34

XÁC NHẬN & PHÊ DUYỆT DỰ ÁN CDM

Căn cứ ý kiến của Ban tư vấn chỉ đạo về CDM (CNECB), Bộ Trưởng Bộ TN&MT

xem xét để cấp Thư Xác Nhận (Letter of

Endorsement- LOE);

Thời gian xử lý: không quá 25 ngày kể từ ngày Bộ TN&MT nhận được PIN cùng các văn bản kèm theo

Trang 35

XÁC NHẬN & PHÊ DUYỆT DỰ ÁN CDM

Sau khi nhận được LOE, các bên liên

quan tiến hành xây dựng Văn kiện thiết kế

dự án (PDD);

Trong trường hợp nhà đầu tư không yêu cầu có xác nhận dự án CDM của Bộ

TN&MT, các bên xây dựng dự án tiến

hành nghiên cứu khả thi và xây dựng Văn Kiện Thiết Kế Dự Án (PDD)

Trang 36

VĂN KIỆN THIẾT KẾ DỰ ÁN (PDD)

Văn kiện thiết kế dự án (PDD) được xây dựng theo mẫu;

PDD được lập thành 15 bộ tiếng Việt & 15

bộ tiếng Anh được gởi tới MONRE kèm

theo các văn bản nhu qyu định đối với PIN

và Báo cáo ĐTM hoặc phiếu xác nhận

cam kết bảo vệ môi trường của dự án

Trang 37

XÁC NHẬN & PHÊ DUYỆT DỰ ÁN CDM

Sau khi nhận được PDD, Bộ TN&MT xem xét tính pháp lý của PDD;

CNECB họp tổ chức đánh giá PDD đã

nhận được từ các bên xây dựng dự án;

Các bên xây dựng dự án được mời dự để thuyết trình tóm tắt dự án và trả lời các

câu hỏi của các thành viên CNECB

Trang 38

XÁC NHẬN & PHÊ DUYỆT DỰ ÁN CDM

Căn cứ kết luận của CNECB, Bộ trưởng

Bộ TN&MT xem xét cấp thư phê duyệt dự

án (Letter of Approval-LOA);

Thời gian: không quá 50 ngày kể từ ngày

Bộ TN&MT nhận được PDD cùng các văn bản kèm theo;

LOA được gởi tới các bên xây dựng dự án đển chuyển cho Ban Chấp Hành Quốc Tế

về CDM để xem xét và đăng ký dự án

Trang 39

XÁC NHẬN & PHÊ DUYỆT DỰ ÁN CDM

Theo qui định của Quyết Định

515/QĐ-BTN&MT ngày 16/4/2007 của Bộ trưởng

Bộ TN&MT, PIN/PDD được gởi về địa chỉ:

VĂN PHÒNG TIẾP NHẬN & TRẢ KẾT QUẢ

BỘ TÀI NGUYÊN & MÔI TRƯỜNG

83 NGUYỄN CHÍ THANH, ĐỐNG ĐA, HÀ NỘI

Trang 40

CHIẾN LƯỢC QUỐC GIA VỀ CDM

Dự án Nghiên cứu Chiến lược Quốc gia

về CDM (National Strategy Study NSS Project) của Việt Nam được hổ trợ bởi chính phủ Australia thông qua World Bank

Trang 41

CHIẾN LƯỢC QUỐC GIA VỀ CDM

21 giải pháp giảm thiểu KNK đã được

3 giải pháp giảm phát thải thông qua việc

trồng rừng (tăng cường bể hấp thụ Carbon)

Trang 42

DỰ ÁN PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC VỀ CDM

TẠI VIỆT NAM

Dự án phát triển năng lực CDM tại Việt

Nam (Capacity Development for Clean

Trang 45

6 NHIỆM VỤ CỦA DỰ ÁN CD4CDM

NV 4 (Task 4): Phát

triển năng lực cho

các bên liên quan

Trang 47

THỂ CHẾ THỰC HIỆN KP & CDM VIỆT NAM

Trang 48

THỦ TỤC

PHÊ DUYỆT

DỰ ÁN CDM

TẠI VIỆT NAM

Nhà xây dựng dự án PIN

Đăng ký Thư Phê Duyệt Tiêu chuẩn CDM

PDD Thư Xác Nhận Tiêu chuẩn CDM

Có (50 ngày)

Có (25 ngày)

Không Không

Ban Điều Hành CDM

DNA CNECB

DNA

Nhà xây dựng dự án

OE

Trang 49

TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN CDM

Các tiểu chuẩn chuyên biệt (Exclusive

Criteria): là các tiêu chuẩn đầu tiên để

Trang 50

Các tác động môi trường: xác định mức giảm

phát thải KNK khi thực hiện DA so sánh với trường hợp không có dự án CDM

Nguồn tài chính: xác định nguồn tài chính của

dự án (không sử dụng vốn ODA)

Trang 51

Exclusive Criteria

Tính Khả Thi (Feasibility):

Đảm bảo sự hổ trợ của Chính Phủ

Kết quả, phương pháp giám sát và các

lợi ích lâu dài của dự án phải gắn với mục tiêu giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu

Trang 52

Priority Criteria

Dự án phải đóng góp vào mục tiêu phát

triển bền vững của Quốc Gia;

Tính thương mại (CV) của dự án bao gồm

2 yếu tố phản ánh tính cung và cầu của

dự án:

Nhu cầu quốc tế về CDM & CERs;

Hấp dẫn các nhà đầu tư buôn bán CERs và

đầu tư CDM

Trang 53

Priority Criteria Của Dự Án CDM tại Việt Nam

Trang 54

Priority Criteria Của Dự Án CDM tại Việt Nam

Trang 55

Kế Hoạch Trung Hạn về CDM của Việt Nam

Giai đoạn 1 (2005-2006): Thử nghiệm và

Trang 56

Kế hoạch hành động:

Chính Phủ sẽ hoàn thiện khung pháp lý CDM;

Hổ trợ & phát triển các nhà định hướng dự án

CDM thông qua việc thực một số dự án trình diễn

Kế Hoạch Trung Hạn về CDM của Việt Nam

Trang 57

Giai đoạn 2 (2007-2008): Triển khai ở quy

mô lớn, phối hợp các chinh sách và mở

Giảm các giao dịch và chi phí quản lý

Mở rộng và huy động sự tham gia của các bên

liên quan đến dự án CDM

Kế Hoạch Trung Hạn về CDM của Việt Nam

Trang 58

Kiến thức và nhận thức về CDM của các

nhà quản lý, chuyên gia, doanh nghiệp, khối

tư nhân và cộng đồng còn hạn chế;

Các vấn đền về CDM không được lồng

ghép vào chính sách, chiến lược phát triển

và qui hoạch tổng thể ở cấp trung ương và địa phương;

Thiếu khung pháp lý thể chế hợp lý cho việc thúc đẩy các hoạt động của CDM;

Thiếu kinh nghiệm về CDM;

Nguồn ngân sách cho CDM còn hạn chế

CÁC TRỞ NGẠI KHI THỰC HIỆN CDM

Trang 59

MỘT SỐ DỰ ÁN CDM TẠI VIỆT NAM

Thu hồi và sử dụng khí đồng hành tại mỏ Rạng Đông, Bà Rịa- Vũng Tàu

(Rang Dong Oil Field Associated Gas

Recovery & Utilization, Ba Ria-Vung Tau)

Dự án mẫu về nâng cao hiệu quả sử dụng năng lượng trong nhà máy bia Thanh Hóa

(Sample Project to Increase Engery

Efficiency in Thanh Hoa Beer Company)

Trang 60

MỘT SỐ DỰ ÁN CDM TẠI VIỆT NAM

Thủy điện Ngòi Đường (10,6 MW)

(Ngoi Duong Hydropower Project)

Thủy điện Sông Côn (57 MW)

(Song Con Hydropower Project)

Chuyển đổi nhiên liệu từ xăng, dầu sang khí cho phương tiện giao thông

(Fuel Switching for Transport Vehicles)

Trang 61

MỘT SỐ DỰ ÁN CDM TẠI VIỆT NAM

Giảm phát thải CH4 tại bãi rác Đông

Trang 62

MỘT SỐ DỰ ÁN CDM TẠI VIỆT NAM

Khu liên hợp xử lý rác Nghi Yên, Nghệ An,

Đà Nẵng & Huế

(Complex Landfill Sites in Nghe An, Da

Nang & Hue)

Diesel sinh học từ dừa

(Bio-diesel from Coconut)

Trang 63

CÁC PIN/PDD ĐÃ ĐƯỢC PHÊ DUYỆT TẠI VIỆT

NAM (đến 03/2007)

HÀNG NĂM (tấn CO 2 )

Trang 64

MỘT SỐ DỰ ÁN CDM TIỀM NĂNG TẠI TPHCM

Tái chế khí thải từ 2 bãi chôn lấp cho mục đích

năng lượng

 Cơ quan chủ quản: CTY MT ĐÔ THỊ TPHCM

 Vị trí: bãi chôn lấp Phước Hiệp 1 (Củ chi); Đông

Thạnh (Hóc Môn);

 Mục tiêu: tái tạo nguồn điện thông qua việc thu hồi

& giảm phát thải khí CH4

 Công nghệ:

 Thu gom khí bằng HT ống dẫn khí đặt bên trong các ô

chôn lấp, có tách lọc ơ bộ trước khi chuyển sang họng đốt

 Tạo năng lượng bằng HT máy phát điện- động cơ đốt trong

Trang 65

MỘT SỐ DỰ ÁN CDM TIỀM NĂNG TẠI

TPHCM

Giai đoạn tín dụng: 6 năm (7/2007-02/2013)

Mức giảm phát thải ước lượng:

Bãi Phước Hiệp 1 : # 1.800.000 tCO 2 e

Bãi Đông Thạnh : # 2.400.000 tCO 2 e

Đã chọn được đơn vị đầu tư và mua dự án

PIN đã được chuyển đến DNA Việt Nam

Đơn vị quản lý trực tiếp (CITENCO): có đủ năng lực đối ứng trong kiểm soát, giám sát

& quản lý dự án

Trang 66

MỘT SỐ DỰ ÁN CDM TIỀM NĂNG TẠI TPHCM

Thu hồi xử lý khí sinh học & tái tạo năng

lượng tại Trại Chăn Nuôi Heo Đồng Hiệp

Cơ quan chủ quản: Tổng Cty NN Sài Gòn

Vị trí: Huyện Củ Chi, TPHCM

Mục tiêu: Giảm phát thải KNK bằng cách

xử lý & tái tạo năng lượng từ khí thải phát sinh trong quá trình phân hủy chất thải hữu cơ

Công suất: 18.000 đầu heo/năm

Trang 67

MỘT SỐ DỰ ÁN CDM TIỀM NĂNG TẠI TPHCM

Công nghệ dự kiến:

Sử dụng quá trình phân hủy kỵ khí để xứ lý

nước thải & một phần CTR lẫn trong nước thải;

Khí sinh học thu được trong quá trình phân hủy

chuyển sang đốt thu hồi năng lượng;

Tạo năng lượng bằng hệ thống máy phát

điện-động cơ đốt trong

Mức giảm phát thải ước lượng:

Toàn chu trình dự án (7 năm) : # 182.000 tCO 2 e

Trang 68

MỘT SỐ DỰ ÁN CDM TIỀM NĂNG TẠI TPHCM

Xử lý bùn kênh rạch của hệ thống thoát

nước đô thị TPHCM

CQ chủ quản: CT Thoát Nước ĐT TPHCM

Vị trí: toàn bộ hệ thống thoát nước khu vực TPHCM Bãi xử lý bùn dự kiến đặt tại Đa

Phước, Bình Chánh

Mục tiêu: giảm phát thải KNK bằng cách

thu hồi, xử lý và tái tạo năng lượng điện từ nguồn khí sinh học phát sinh trong quá trình phân hủy các chất hữu cơ

Trang 69

MỘT SỐ DỰ ÁN CDM TIỀM NĂNG TẠI TPHCM

Công nghệ:

Tách sơ bộ chất vô cơ, thực hiện quá trình phân

hủy kỵ khí các chất thải hữu cơ;

Thu hồi khí sinh học bằng hệ thống ống dẫn khí

Mức giảm phát thải ước lượng:

Bình quân mỗi năm : # 48.000 tCO 2 e

Toàn chu trình dự án : # 480.000 tCO 2 e

Trang 70

MỘT SỐ DỰ ÁN CDM TIỀM NĂNG TẠI TPHCM

Sản xuất nhiên liệu sinh học thay cho

nhiên liệu truyền thống

CQ chủ quản: Biology-Environment JS

Company (BIENCO JSC)

Vị trí: NM tại xã Tân Hiệp, Hóc Móc, TPHCM

Mục tiêu: Giảm phát thải KNK bằng cách

sản xuất nhiên liệu sạch- nhiên liệu sinh học

Công suất: 12.000 tấn/năm Có thể đạt

24.000 tấn/năm trong thời gian tới

Trang 71

MỘT SỐ DỰ ÁN CDM TIỀM NĂNG TẠI TPHCM

 Giai đoạn tín dụng dự kiến: 10 năm (2007-2017)

 Công nghệ áp dụng: xử lý các loại dần ăn thải

thành các loại nhiên liệu dùng thay thế cho xăng hoặc dầu DO thông dụng.

 Mức giảm phát thải: chưa công bố

 Các vấn đề khác:

 Chưa đủ thủ tục đăng ký dự án CDM theo yêu cầu,

đang thiết lập PDD;

 Đã thực hiện một số đo kiểm đối chiếu về mức độ giảm

phát thải của Bio-diesel;

 Cty BIENCO & CTA có đủ năng lực đối ứng trong K/oát,

giám sát & quản lý dự án

Ngày đăng: 06/12/2015, 11:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w