CHỨC NĂNG CỦA DNA VIỆT NAMXây dựng tiêu chuẩn đánh giá dự án và tài liệu hướng dẫn cho các hoạt động CDM trong nước; Đánh giá các dự án CDM ở phạm vi quốc gia; Trình dự án CDM tới ban
Trang 1CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT SẠCH HƠN
(CLEANER PRODUCTION)
CBGD: TS Võ Lê Phú Khoa Môi Trường, ĐHBK TP HCM Email: lephuvo@yahoo.com hoặc
volephu@hcmut.edu.vn
Trang 2BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU (CC) và CƠ CHẾ PHÁT
TRIỂN SẠCH (CDM)
Trang 3KHÁI QUÁT VỀ CDM
UNFCCC (United Nations Framework
Convention on Climate Change) đã được
155 quốc gia ký kết tại Hội nghị LHQ về
Môi Trường & Phát triển (UNCED) tại Rio development Janeiro, 6/1992
Mục tiêu của UNFCCC là ổn định nồng độ GHGs ở mức có thể ngăn ngừa những tác động bất lợi đến hệ thống khí quyển
CÔNG ƯỚC KHUNG UNFCCC
Trang 5M t đ CO ậ ộ
M t đ CO ậ ộ 2 Trong Khí Quy n Trong Khí Quy n ể ể
Trang 6Hi u ng Nhà Kính ệ Ứ
Hi u ng Nhà Kính ệ Ứ
Trang 7N ng Đ CO ồ ộ
N ng Đ CO ồ ộ 2 trong không khí c a Trái trong không khí c a Trái ủ ủ
Đ t-Sao Kim-sao H a ấ ỏ
Đ t-Sao Kim-sao H a ấ ỏ
Trang 8Các Ngu n Gây HUNK ồ
Các Ngu n Gây HUNK ồ
Due to these activities, global average temperature
increased 0.6 0 C over the last 100 years.
It is estimated that global temperature would increase
from 1 to 3,5 0 C.
Trang 9Impacts of Climate Change
Trang 10NGHI ĐỊNH THƯ KYOTO (KP)
Nghị định thư Kyoto (Kyoto Protocol)
được xem xét và thảo luận tại Kyoto,
Nhật, 1997
KP bao gồm 3 cơ chế mềm dẻo:
Joint Implementation (JI)
Emission Trading (ET)
Clean Development Mechanism (CDM)
17/4/2007, KP được 174 quốc gia phê chuẩn
KP có hiệu lực thi hành từ 16/2/2005
Trang 11MỤC ĐÍCH CỦA CDM
Giúp các nước đang phát triển đạt được mục tiêu phát triển bền vững và đóng góp vào UNFCCC
Giúp các nước phát triển đạt được sự
tuân thủ về các cam kết giảm và hạn chế phát thải GHGs
Danh sách các quốc gia được liệt kê trong Phụ Lục I của KP, see:
http://unfccc.int/parties_and_observers/parties/annex_i/items/2774.php
Trang 12GIẢM PHÁT THẢI ĐƯỢC CHỨNG
Các nước thuộc Phụ Lục I có thể sử dụng CER để
đóng góp vào chỉ tiêu cam kết giảm phát thải của mình
lCER (long-term CER): chứng nhận giảm thải dài hạn
tCER (temporary CER): chứng nhận giảm thải tạm thời
Trang 13CHỨNG CHỈ GIẢM PHÁT THẢI CER
CER: là loại hàng hóa, có thể mua bán, chuyển giao trên thị trường
1 CER = 1tCO2 tương đương
1 tCH4 = 21 tCO2
1 tN2O = 310 tCO2
Trang 14VIỆT NAM: UNFCCC và KP
Việt Nam đã ký UNFCCC vào 11/6/1992, phê chuẩn 16/11/1994;
Ký KP vào 3/12/1998, phê chuẩn ngày
25/9/2002;
MONRE là cơ quan quốc gia thực hiện
(Designated National Authority)/CNA
(Clean Development Mechanism National Authority)
Trang 15TỔ CHỨC THỰC HIỆN CDM TẠI VIỆT NAM
Vụ Hợp Tác Quốc Tế (ICD) thuộc DONRE
là cơ quan thẩm quyền quốc gia về CDM của Việt Nam (CDNA/CNA- Designated
National Authority):
Công văn số 502/BTNMT-HTQT, 24/3/2003
Công bố và đăng ký về DNA của Việt nam tại
COP lần thứ 9 của UNFCCC tại Milan, Italia, 12/2003
Trang 16CHỨC NĂNG CỦA DNA VIỆT NAM
Xây dựng tiêu chuẩn đánh giá dự án và tài liệu hướng dẫn cho các hoạt động CDM
trong nước;
Đánh giá các dự án CDM ở phạm vi quốc gia;
Trình dự án CDM tới ban tư vấn chỉ đạo
CDM quốc gia;
Cấp thư xác nhận (LOE)/ thư chấp thuận (LOA) cho các tài liệu dự án CDM được
chấp thuận
Trang 17BAN TƯ VẤN QUỐC GIA VỀ CDM
CNECB: Clean Development Mechanism Executive & Consultative Board
Quyết định số 553/QĐ-BTNMT, 29/4/2003;
Quyết định số 813/QĐ-BTNMT, 08/7/2004
Các thành viên của CNECB bao gồm:
Bộ TN&MT (CT, thành viên thường trực);
Bộ Ngoại giao; Bộ KH&ĐT; Bộ Tài Chính;
Bộ Khoa học & Công nghệ; Bộ NN&PTNT;
Bộ Công nghiệp; Bộ Thương Mại; Bộ GD&ĐT;
Liên Hiệp các Hội KH-KT Việt Nam
Trang 18CHỨC NĂNG CỦA CNECB VIỆT NAM
Tư vấn Bộ TN&MT về chính sách liên
quan đến xây dựng, thực hiện, quản lý
hoạt động CDM trong nước;
Tham mưu hướng chỉ đạo và đánh giá dự
án CDM tại Việt Nam trong khuôn khổ
UNFCCC và KP
Trang 19TRÌN
H DỰ ÁN CDM
Báo cáo giám sát
Báo cáo thẩm tra/báo cáo cấp giấy chứng nhận
Văn kiện thiết kế Dự án
2 Phê duyệt quốc gia
3 Phê duyệt/ đăng ký
Trang 20THỦ TỤC
PHÊ DUYỆT
DỰ ÁN CDM
TẠI VIỆT NAM
Nhà xây dựng dự án PIN
Đăng ký Thư Phê Duyệt Tiêu chuẩn CDM
PDD Thư Xác Nhận Tiêu chuẩn CDM
Có (50 ngày)
Có (25 ngày)
Không Không
Ban Điều Hành CDM
DNA CNECB
DNA
Nhà xây dựng dự án
OE
Trang 21THÔNG TƯ 10/2006/TT-BTNMT
Ban hành 12/12/2006, hướng dẫn xây
dựng dự án CDM trong khuôn khổ Nghị định thư Kyoto:
Trang 22Các điều khoản thi hành
Phụ lục 1: Tài liệu ý tưởng dự án (PIN)
Phụ lục 2: Tài liệu thiết dự án (PDD)
Trang 23CDM VÀ DỰ ÁN CDM
Thực hiện dự án CDM: nước đang phát triển sẽ nhận được nguồn đầu tư từ nước ngoài và tiếp nhận các công nghệ cao,
thân thiện với môi trường, góp phần phát triển KT-XH bền vững, BVMT, bảo vệ hệ thống khí hậu;
Dự án CDM chủ yếu là đầu tư nước
ngoài Các dự án CDM tại Việt Nam chịu
sự điều chỉnh của các văn bản quy phạm pháp luật của Việt Nam
Trang 24ĐỐI TƯỢNG THỰC HIỆN DỰ ÁN CDM
Mọi tổ chức NN và tổ chứcc cá nhân của Việt Nam, hoạt động trong khuôn khổ
pháp luật
Các tổ chức, doanh nghiệp chính phủ
hoặc tư nhân của các nước đã phê chuẩn
KP, được chính phủ nước đó cho phép
Trang 25NHỮNG LĨNH VỰC CÓ THỂ XÂY DỰNG
DỰ ÁN CDM
Sản xuất năng lượng;
Chuyển tải năng lượng;
Tiêu thụ năng lượng;
Nông nghiệp;
Xử lý, loại bỏ rác thải;
Trồng rừng và tái trộng rừng;
Công nghiệp hóa chất;
Công nghiệp chế tạo
Trang 26Sản xuất kim loại;
Phát thải từ nhiên liệu rắn, dầu & khí;
Phát thải từ sản xuất & tiêu thụ
Halocarbons & Sulfur hexaflouride;
Sử dụng dung môi
Trang 27KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ DỰ ÁN CDM
Các dự án CDM ứng dụng công nghệ, kỹ thuật tiên tiến, thân thiện với môi trường, bảo vệ khí hậu phục vụ phát triển KT-XH bền vững;
Khuyến khích đầu tư tập trung vào các
KCN, KCX, KCNC, khu kinh tế, các khu
vực có điều kiện kinh tế-xã hội khó khăn
Trang 28CÁC YÊU CẦU ĐỐI VỚI DỰ ÁN CDM
Giảm phát thải khí nhà kính (KNK/GHGs);
Phù hợp với chương trình, kế hoạch phát triển KT-XH của trung ương, ngành, địa phương;
Góp phần bảo đảm phát triển KT-XH bền vững của Việt Nam (theo các tiêu chí xác định);
Bảo đảm tính khả thi với công nghệ tiên tiến và có nguồn tài chính phù hợp
Trang 29CÁC YÊU CẦU ĐỐI VỚI DỰ ÁN CDM
Lượng giảm phát thải là có thực, mang
tính bổ sung Có kế hoạch kiểm tra, giám sát cụ thể;
Không sử dụng kinh phí từ nguồn ODA từ nước ngoài để thu được CERs chuyển
cho bên đầu tư dự án CDM;
Trang 30CHUẨN BỊ DỰ ÁN CDM
Bên xây dựng dự án, sau khi xác định
được DA có triển vọng và tìm được nhà đầu tư, phải xây dựng Văn Kiện Dự Án;
Các bên xây dựng DA tìm và thỏa thuận với nhà đầu tư nhằm lựa chọn:
Hình thức đầu tư;
Công nghệ của dự án;
Phương thức phân chia lợi ích từ dự án CDM.
Trang 32TÀI LIỆU Ý TƯỞNG DỰ ÁN (PIN)
Nếu nhà đầu tư yêu cầu có xác nhận dự
án của MONRE, các bên liên quan xây
dựng PIN theo mẫu;
PIN được làm thành 15 bộ tiếng Việt và
15 bộ tiếng Anh gửi MONRE kèm theo
các văn bản sau:
Công văn đề nghị xem xét dự án của đơn vị
chủ trì;
Công văn của Bộ, ngành, UBND tỉnh/TP chủ
quản dự án đề nghị xem xét dự án đề xuất là
dự án CDM
Trang 33CHUẨN BỊ DỰ ÁN CDM
Văn bản xác nhận của các bên liên quan
(chính quyền cấp huyện- nơi triển khai dự án,
cơ quan hoặc tổ chức hoặc cộng đồng sử
dụng kết quả hoặc trực tiếp chịu tác động của các hoạt động dự án)
Sau khi nhận được PIN, Bộ TN&MT xem xét tính pháp lý của PIN cùng các văn bản kèm theo
Trang 34XÁC NHẬN & PHÊ DUYỆT DỰ ÁN CDM
Căn cứ ý kiến của Ban tư vấn chỉ đạo về CDM (CNECB), Bộ Trưởng Bộ TN&MT
xem xét để cấp Thư Xác Nhận (Letter of
Endorsement- LOE);
Thời gian xử lý: không quá 25 ngày kể từ ngày Bộ TN&MT nhận được PIN cùng các văn bản kèm theo
Trang 35XÁC NHẬN & PHÊ DUYỆT DỰ ÁN CDM
Sau khi nhận được LOE, các bên liên
quan tiến hành xây dựng Văn kiện thiết kế
dự án (PDD);
Trong trường hợp nhà đầu tư không yêu cầu có xác nhận dự án CDM của Bộ
TN&MT, các bên xây dựng dự án tiến
hành nghiên cứu khả thi và xây dựng Văn Kiện Thiết Kế Dự Án (PDD)
Trang 36VĂN KIỆN THIẾT KẾ DỰ ÁN (PDD)
Văn kiện thiết kế dự án (PDD) được xây dựng theo mẫu;
PDD được lập thành 15 bộ tiếng Việt & 15
bộ tiếng Anh được gởi tới MONRE kèm
theo các văn bản nhu qyu định đối với PIN
và Báo cáo ĐTM hoặc phiếu xác nhận
cam kết bảo vệ môi trường của dự án
Trang 37XÁC NHẬN & PHÊ DUYỆT DỰ ÁN CDM
Sau khi nhận được PDD, Bộ TN&MT xem xét tính pháp lý của PDD;
CNECB họp tổ chức đánh giá PDD đã
nhận được từ các bên xây dựng dự án;
Các bên xây dựng dự án được mời dự để thuyết trình tóm tắt dự án và trả lời các
câu hỏi của các thành viên CNECB
Trang 38XÁC NHẬN & PHÊ DUYỆT DỰ ÁN CDM
Căn cứ kết luận của CNECB, Bộ trưởng
Bộ TN&MT xem xét cấp thư phê duyệt dự
án (Letter of Approval-LOA);
Thời gian: không quá 50 ngày kể từ ngày
Bộ TN&MT nhận được PDD cùng các văn bản kèm theo;
LOA được gởi tới các bên xây dựng dự án đển chuyển cho Ban Chấp Hành Quốc Tế
về CDM để xem xét và đăng ký dự án
Trang 39XÁC NHẬN & PHÊ DUYỆT DỰ ÁN CDM
Theo qui định của Quyết Định
515/QĐ-BTN&MT ngày 16/4/2007 của Bộ trưởng
Bộ TN&MT, PIN/PDD được gởi về địa chỉ:
VĂN PHÒNG TIẾP NHẬN & TRẢ KẾT QUẢ
BỘ TÀI NGUYÊN & MÔI TRƯỜNG
83 NGUYỄN CHÍ THANH, ĐỐNG ĐA, HÀ NỘI
Trang 40CHIẾN LƯỢC QUỐC GIA VỀ CDM
Dự án Nghiên cứu Chiến lược Quốc gia
về CDM (National Strategy Study NSS Project) của Việt Nam được hổ trợ bởi chính phủ Australia thông qua World Bank
Trang 41CHIẾN LƯỢC QUỐC GIA VỀ CDM
21 giải pháp giảm thiểu KNK đã được
3 giải pháp giảm phát thải thông qua việc
trồng rừng (tăng cường bể hấp thụ Carbon)
Trang 42DỰ ÁN PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC VỀ CDM
TẠI VIỆT NAM
Dự án phát triển năng lực CDM tại Việt
Nam (Capacity Development for Clean
Trang 456 NHIỆM VỤ CỦA DỰ ÁN CD4CDM
NV 4 (Task 4): Phát
triển năng lực cho
các bên liên quan
Trang 47THỂ CHẾ THỰC HIỆN KP & CDM VIỆT NAM
Trang 48THỦ TỤC
PHÊ DUYỆT
DỰ ÁN CDM
TẠI VIỆT NAM
Nhà xây dựng dự án PIN
Đăng ký Thư Phê Duyệt Tiêu chuẩn CDM
PDD Thư Xác Nhận Tiêu chuẩn CDM
Có (50 ngày)
Có (25 ngày)
Không Không
Ban Điều Hành CDM
DNA CNECB
DNA
Nhà xây dựng dự án
OE
Trang 49TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN CDM
Các tiểu chuẩn chuyên biệt (Exclusive
Criteria): là các tiêu chuẩn đầu tiên để
Trang 50Các tác động môi trường: xác định mức giảm
phát thải KNK khi thực hiện DA so sánh với trường hợp không có dự án CDM
Nguồn tài chính: xác định nguồn tài chính của
dự án (không sử dụng vốn ODA)
Trang 51Exclusive Criteria
Tính Khả Thi (Feasibility):
Đảm bảo sự hổ trợ của Chính Phủ
Kết quả, phương pháp giám sát và các
lợi ích lâu dài của dự án phải gắn với mục tiêu giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu
Trang 52Priority Criteria
Dự án phải đóng góp vào mục tiêu phát
triển bền vững của Quốc Gia;
Tính thương mại (CV) của dự án bao gồm
2 yếu tố phản ánh tính cung và cầu của
dự án:
Nhu cầu quốc tế về CDM & CERs;
Hấp dẫn các nhà đầu tư buôn bán CERs và
đầu tư CDM
Trang 53Priority Criteria Của Dự Án CDM tại Việt Nam
Trang 54Priority Criteria Của Dự Án CDM tại Việt Nam
Trang 55Kế Hoạch Trung Hạn về CDM của Việt Nam
Giai đoạn 1 (2005-2006): Thử nghiệm và
Trang 56Kế hoạch hành động:
Chính Phủ sẽ hoàn thiện khung pháp lý CDM;
Hổ trợ & phát triển các nhà định hướng dự án
CDM thông qua việc thực một số dự án trình diễn
Kế Hoạch Trung Hạn về CDM của Việt Nam
Trang 57Giai đoạn 2 (2007-2008): Triển khai ở quy
mô lớn, phối hợp các chinh sách và mở
Giảm các giao dịch và chi phí quản lý
Mở rộng và huy động sự tham gia của các bên
liên quan đến dự án CDM
Kế Hoạch Trung Hạn về CDM của Việt Nam
Trang 58Kiến thức và nhận thức về CDM của các
nhà quản lý, chuyên gia, doanh nghiệp, khối
tư nhân và cộng đồng còn hạn chế;
Các vấn đền về CDM không được lồng
ghép vào chính sách, chiến lược phát triển
và qui hoạch tổng thể ở cấp trung ương và địa phương;
Thiếu khung pháp lý thể chế hợp lý cho việc thúc đẩy các hoạt động của CDM;
Thiếu kinh nghiệm về CDM;
Nguồn ngân sách cho CDM còn hạn chế
CÁC TRỞ NGẠI KHI THỰC HIỆN CDM
Trang 59MỘT SỐ DỰ ÁN CDM TẠI VIỆT NAM
Thu hồi và sử dụng khí đồng hành tại mỏ Rạng Đông, Bà Rịa- Vũng Tàu
(Rang Dong Oil Field Associated Gas
Recovery & Utilization, Ba Ria-Vung Tau)
Dự án mẫu về nâng cao hiệu quả sử dụng năng lượng trong nhà máy bia Thanh Hóa
(Sample Project to Increase Engery
Efficiency in Thanh Hoa Beer Company)
Trang 60MỘT SỐ DỰ ÁN CDM TẠI VIỆT NAM
Thủy điện Ngòi Đường (10,6 MW)
(Ngoi Duong Hydropower Project)
Thủy điện Sông Côn (57 MW)
(Song Con Hydropower Project)
Chuyển đổi nhiên liệu từ xăng, dầu sang khí cho phương tiện giao thông
(Fuel Switching for Transport Vehicles)
Trang 61MỘT SỐ DỰ ÁN CDM TẠI VIỆT NAM
Giảm phát thải CH4 tại bãi rác Đông
Trang 62MỘT SỐ DỰ ÁN CDM TẠI VIỆT NAM
Khu liên hợp xử lý rác Nghi Yên, Nghệ An,
Đà Nẵng & Huế
(Complex Landfill Sites in Nghe An, Da
Nang & Hue)
Diesel sinh học từ dừa
(Bio-diesel from Coconut)
Trang 63CÁC PIN/PDD ĐÃ ĐƯỢC PHÊ DUYỆT TẠI VIỆT
NAM (đến 03/2007)
HÀNG NĂM (tấn CO 2 )
Trang 64MỘT SỐ DỰ ÁN CDM TIỀM NĂNG TẠI TPHCM
Tái chế khí thải từ 2 bãi chôn lấp cho mục đích
năng lượng
Cơ quan chủ quản: CTY MT ĐÔ THỊ TPHCM
Vị trí: bãi chôn lấp Phước Hiệp 1 (Củ chi); Đông
Thạnh (Hóc Môn);
Mục tiêu: tái tạo nguồn điện thông qua việc thu hồi
& giảm phát thải khí CH4
Công nghệ:
Thu gom khí bằng HT ống dẫn khí đặt bên trong các ô
chôn lấp, có tách lọc ơ bộ trước khi chuyển sang họng đốt
Tạo năng lượng bằng HT máy phát điện- động cơ đốt trong
Trang 65MỘT SỐ DỰ ÁN CDM TIỀM NĂNG TẠI
TPHCM
Giai đoạn tín dụng: 6 năm (7/2007-02/2013)
Mức giảm phát thải ước lượng:
Bãi Phước Hiệp 1 : # 1.800.000 tCO 2 e
Bãi Đông Thạnh : # 2.400.000 tCO 2 e
Đã chọn được đơn vị đầu tư và mua dự án
PIN đã được chuyển đến DNA Việt Nam
Đơn vị quản lý trực tiếp (CITENCO): có đủ năng lực đối ứng trong kiểm soát, giám sát
& quản lý dự án
Trang 66MỘT SỐ DỰ ÁN CDM TIỀM NĂNG TẠI TPHCM
Thu hồi xử lý khí sinh học & tái tạo năng
lượng tại Trại Chăn Nuôi Heo Đồng Hiệp
Cơ quan chủ quản: Tổng Cty NN Sài Gòn
Vị trí: Huyện Củ Chi, TPHCM
Mục tiêu: Giảm phát thải KNK bằng cách
xử lý & tái tạo năng lượng từ khí thải phát sinh trong quá trình phân hủy chất thải hữu cơ
Công suất: 18.000 đầu heo/năm
Trang 67MỘT SỐ DỰ ÁN CDM TIỀM NĂNG TẠI TPHCM
Công nghệ dự kiến:
Sử dụng quá trình phân hủy kỵ khí để xứ lý
nước thải & một phần CTR lẫn trong nước thải;
Khí sinh học thu được trong quá trình phân hủy
chuyển sang đốt thu hồi năng lượng;
Tạo năng lượng bằng hệ thống máy phát
điện-động cơ đốt trong
Mức giảm phát thải ước lượng:
Toàn chu trình dự án (7 năm) : # 182.000 tCO 2 e
Trang 68MỘT SỐ DỰ ÁN CDM TIỀM NĂNG TẠI TPHCM
Xử lý bùn kênh rạch của hệ thống thoát
nước đô thị TPHCM
CQ chủ quản: CT Thoát Nước ĐT TPHCM
Vị trí: toàn bộ hệ thống thoát nước khu vực TPHCM Bãi xử lý bùn dự kiến đặt tại Đa
Phước, Bình Chánh
Mục tiêu: giảm phát thải KNK bằng cách
thu hồi, xử lý và tái tạo năng lượng điện từ nguồn khí sinh học phát sinh trong quá trình phân hủy các chất hữu cơ
Trang 69MỘT SỐ DỰ ÁN CDM TIỀM NĂNG TẠI TPHCM
Công nghệ:
Tách sơ bộ chất vô cơ, thực hiện quá trình phân
hủy kỵ khí các chất thải hữu cơ;
Thu hồi khí sinh học bằng hệ thống ống dẫn khí
Mức giảm phát thải ước lượng:
Bình quân mỗi năm : # 48.000 tCO 2 e
Toàn chu trình dự án : # 480.000 tCO 2 e
Trang 70MỘT SỐ DỰ ÁN CDM TIỀM NĂNG TẠI TPHCM
Sản xuất nhiên liệu sinh học thay cho
nhiên liệu truyền thống
CQ chủ quản: Biology-Environment JS
Company (BIENCO JSC)
Vị trí: NM tại xã Tân Hiệp, Hóc Móc, TPHCM
Mục tiêu: Giảm phát thải KNK bằng cách
sản xuất nhiên liệu sạch- nhiên liệu sinh học
Công suất: 12.000 tấn/năm Có thể đạt
24.000 tấn/năm trong thời gian tới
Trang 71MỘT SỐ DỰ ÁN CDM TIỀM NĂNG TẠI TPHCM
Giai đoạn tín dụng dự kiến: 10 năm (2007-2017)
Công nghệ áp dụng: xử lý các loại dần ăn thải
thành các loại nhiên liệu dùng thay thế cho xăng hoặc dầu DO thông dụng.
Mức giảm phát thải: chưa công bố
Các vấn đề khác:
Chưa đủ thủ tục đăng ký dự án CDM theo yêu cầu,
đang thiết lập PDD;
Đã thực hiện một số đo kiểm đối chiếu về mức độ giảm
phát thải của Bio-diesel;
Cty BIENCO & CTA có đủ năng lực đối ứng trong K/oát,
giám sát & quản lý dự án