1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

PROTEIN

36 226 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Protein
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại bài luận
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 692 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 sè lµm t¨ng vËn tèc p/­ lªn hµng tr¨m hµng ngµn lÇn gäi lµ enzyme

Trang 1

Trong nông nghiệp sâu xanh

+ PPI (Protease Pr Inhibitor ) kìm hãm

Trong nông nghiệp làm thuốc trừ sâu

+ α AIP  α Amilas Inhibitor Pr : Pr kìm

-Trẻ em thiếu Pr gọi là suy dd

-Ngời già thiếu Pr giảm k/năng miễn dịch

đ/với bệnh truyền nhiễm

-Pr các thành phần khác mới phát huy

t/dụng nh :chứng ,thịt ,cá ,sữa có dd cao

+ Cơm chủ yếu là Gluxit &Glucoza + Pr cơ tim cơ thể ăn vào không tiêu hoá

đc + Ngời ốm không ăn đc chứng vịt dochúng đẻ dới đất lên VSV truyền nhiễmvào chứng

a/ Tính chất ứng dụng trong sx tp :

-Pr có k/năng tạo gel ,tạo kết cấu khi ởnhiệt độ cao sx giò (lợn ,cá ,bò )

- Pr có khả năng tạo màng  sx màngbọc kẹo ,nững viên thuốc con nhọng ,nhữngváng đậu ,làm da nhân tạo

- Pr có k/năng tạo bọt ,giữ bọt bia nh bọtbia malt

C02

Bọt Pr Nạp thêm C02

- Pr có k/năng tạo màng tạo hơng (Prphải đc thuỷ phân để tạo ra a.a + đk  màunâu + hơng

- Pr có k/năng giữ hơng (anđêhyt ,rợu,axeton ) Dùng để sx cơm chay

[ II ]-Cấu tạo Pr : 1)-Thành phần hhọc : C,H, O ,N ,S

N= 15-18% ,C=50-55% ,H=6,5-7,3%O=21-24% ,S=0-0,24%

S ,Cu , Fe ,Zn ,

2)-Khối lợng phân tử và hình dạng :

- KLPT lớn : Đại phân tử , đvị : Dalton(Da)

Kilo dalton (KDa)

VD : klpt C6H1206 1Da =1/12 đvc hoặc=1/16 02

Một só Polisaccarit cũng tính theo đv Da

- Hình dạng : + Hình cầu: D/R≤20 lần,thờng là nhómháo nớc quay ra ngoài htan

Hb ( Hemoglobin ) Micglobin (máu cơ bắp ) Albumin(lòng trắng trứng)

Trang 2

+ Hình sợi: D/R hàng vạn hàng triệu

không htan nh : lông tóc(Keratin)

,da(Colagen) ,sụn

3)-Đơn vị tham gia ctạo Pr : a.a

- A.A :Là hợp chất hcơ có chứa ít nhất 1

nhóm cacboxyl &1 nhóm amin có cấu

NH2

Triptophan

a/A.a ko thay thế:

-Đ/nghĩa :Là những a.a cơ thể ngời không

tự tổng hợp đợc mà phải đa vào dới dạng t/ăn ,thiếu 1 a.a nào đó cơ thể ngời mắc bệnh

-Các a.a cần thiết : +) Ngời lớn có 8 a.a : 1/Metiomin

2/ Thereonin 3/Valin 4/Leucin 5/Soleucin 6/Lysin 7/Phenylalanin 8/Triptophan (ăn vào chuyển thành PP) +) Trẻ em 10 a.a : 8 trên còn 2 là : 9/ Histidin

+Bền trong mtrờng axít chỉ có triptophan bị phá huỷ hoàn toàn

+ Không bền trong mtrờng kiềm

VD Nớc chấm : axit

Trang 3

Pr đậu tơng Magi

*Đồng phân quang học (hoạt quang)

D,L : Vị trí nhóm amin so với C bất đối

*Điện ly lỡng cực : Vì có NH2 & COOH

-Đ/n :Vừa có t/c axit vừa có t/c bazơ gọi

là điện ly lỡng tính

-Trong môi trờng axit sự phân ly a.a bị kìm

hãm COOHbazơ (+)cực(-)trong điện

Trong mtrờng kiềm sự p/ly nhóm NH2 bị

kìm hãm axit (-)chạy (+)trong mtrờng

pHcó tổng điện tích = 0 gọi là điểm đẳng

điện PI a.a không dịch chuyển về phía nào

PI # pH trung tính +Lợi dụng t/c này để định tính định lợng a.a

= ppháp điện di

c/Các phản ứng đặc trng của a.a : ( *) P/ ví thuốc thử Ninhydrin :

a.a + Ninhydrin màu xanh tím Dựa vào t/c này để xđịnh a.a bằng pp sắc

- Sắc ký : Là sự tách các chất htan trong 2 pha : Pha động và pha tĩnh không hoà lẫn vào nhau

+Pha động : Thờng là chất lỏng hoặc khí +Pha tĩnh :Giấy (dạng sắc ký), Giấy Silicagel (hút ẩm),khí

Khi pha động di chuyển kéo theo các chất htan & nó đc định vị trên pha tĩnh ở các vtrí

# nhau phụ thuộc kthớc ,KLPT .Các loại sắc ký :

Sắc ký giấy Sắc ký lớp mỏng Sắc ký lỏng cao áp Sắc ký khí

ở pha tĩnh cũng là silicagel(mỏng ,mịn)

nh-ng ở dạnh-ng hạt có kthớc rất nhỏ đc rồi tronh-ng những cột

phân tích nhanh chính xác nhng kinh phí cao

(*) P/ứ với focmandehit :R-CH-COOH + HCHO 

NH2

R-CH-COOH + H2O

N =CH2

R-CH-COOH + NaOH R-CH-COONa

N = CH2 N=CH2

Trang 4

Phơng pháp này không chính xác ,tuy nhiên

- Các a.a dc lk với nhau nhờ lk Peptit

( - CO – NH) α cacboxyl a.a này với α

NH2 của a.a kế tiếp

Đuôi in  il (a.a tham gia lk peptit)

2 a.a dipeptit , 3,4,5 : tri ,tetra ,poly peptit

+>Mang t/c di truyền ,số lg thành phần

trình tự sắp xếp thể hiện thế hệ sau giống

thế hệ trớc

b/ Cấu trúc bậc 2 : Cấu trúc nhiều dạng :

- Do 1 chuỗi polypeptit có k/năng xoắn lại

thành hình xoắn ốc giống nh lò xo Mỗi

vòng xoắn có 3-6 a.a Đờng kính 0,6 nm

Khỏng cách 2 vòng xoắn gần nhau 0,54nm

Các vòng xoắn bền vững nhờ lk H2

-Dạng tờ giấy gấp nếp β: Do 2 hay nhiều

chuỗi polypeptit bị kéo giãn ra & đc lk với

nhau nhờ các lk H2 đồng trục xoắn và số lg

lớn nhất Các chuỗi xoắn có thể song song

hoặc đối song song

-Mặt cong β:Một chuỗi polypeptit có khả

-Bền vững nhờ lk kỵ nc lk H2

d/Cấu trúc bậc 4 :

-Do các đv cấc trúc bậc 3 kết hợp lại tạo thành Các đv có thể giống nhau hoặc khác nhau Sắp xếp có thể đối xứng hoặc không

Hb = 2 α + 2β-Bền vững nhờ lk p/ đồng hoá trị ( lk yếu

H2 Vandervan °)-Dới đvị có thể giống nhau hoặc # nhau-°°° sắp xếp có thể đxứng hoặc ko

Thành phần a.a ,vtrí nhóm háo nc Knăng kết hợp nc của nhóm háo nc

VD :

OH Knăng k/hợp 3H2O COOH  Knăng k/hợp 4H2O Phụ thuộc vào nồng độ muối trung tính ,nồng độ muối thấp tính htan tăng ,nồng độ muối cao tính htan giảm Phụ thuộc bchất dmôi hcơ :Nếu cho dmôi hcơ vào làm giảm hằng số điện môi ,làm tăng lực hút tĩnh điện tạo ktủa lên tính htan giảm

Trang 5

2)-Tính kết tủa : Pr bền vững 2 lớp vỏ : Vỏ

nc ,vỏ điện tích ,phá vỡ 2 lớp vỏ tạo ktủa ,có

2ktủa :

-Kết tủa thuận nghịch:

+ Muối trung tính :NaCl ,MgCl °

+ Dung môi hcơ :Etanol ,axetol =>(dựa vào

t/c này tách tinh sạch sơ bộ Pr bằng pp

ktủa)

VD :Cho Pr vào bình muối tách ktủa lấy

dịch tạo ktủa

-Kết tủa bất thuận nghịch :Tách tác nhân

ktủa ttục htan Các tác nhân :Ion lk nặng

Cu ,Pb ,Hg ,°giải độc cho ngời bị ngộ

độc kl nặng

3)-T/c biến tính :

*>Đ/nghĩa :Sự biến tính của Pr, Prdới tác

dụng của các tác nhân vật lí ,hoá học phá

+>Mất các hoạt tính sinh học

+>Tăng knăng tấn công của Protease

-Tại PI Pro ko dịch chuyển tinh sạch Pro

= ppháp điện di Có 2 pp điện di : +>Điện di đứng tách Pr& E +>Điện di ngang tách AND

5)- Thuỷ phân :Pro dới tác dụng của axit

hoặc E Protease : Hoàn toànPro a.a Protease

EPro a.a +peptit (ko hoàn toàn)

6)-Các p/ màu của Pr :

+>Pr p/ với thuốc thử Folin tạo ra màu xanh da trời Cờng độ màu tỷ lệ với hàm l-ợng Pr trong giới hạn nhất định

+>P/ Biure : Cho tất cả các lk Peptit Cá chất có lk Peptitcó cả Pr +

CuSO4/NaOHTím xanh cờng độ màu tỷ

kệ với hàm lợng Pr hoặc những chất có lk Peptit

*Đo cờng độ màu trên thiết bị đo màu quang điện dựa vào đồ thị Pr chuẩn (Albumin máu bò BSA : Bowing Serum Albumin )

a.phosphowol Framic Có k/năng t/d vớia.phosphomelipdic a.a mạch vòng  xanh da trời

*Tinh sạch tơng đối :Pr dựa vào t/c ktủa

&tinh sạch tinh khiết = p điện di

Trang 6

- Sự biến tính gây biến đổi pr nhất

7)-Các t/c cnăng : Knăng tạo gel ,tạo màng

,tạo bọt ,tạo hơng ,tạo màu ,giữ hơng

+>Glitelu : Pr lúa mỳ lúa mạch Chỉ htan

trong dd axit ,hoặc kiềm loãng

n axetin glucoza Đóng vai trò bảo vệ

[V]-Sự chuyển hoá Pro của a.a trong qtrình bảo quản :

E Pro a.a + peptit

(ko hoàn toàn)

Các a.a đờng hớng khác nhau

*Đờng hớng # nhau :-Khử NH2 SP NH3

-Khử COOH SP CO2

-Khử NH2 ,COOH SP NH3 ,CO2

P/ tạo Crezol ,phenol (Trp) -P/ Scatal ,Indol (Tyr) -P/ tạo Mecaptan (S) -P/ tạo Timetylamin ,Oxtrimetylamin°-P/ tạo Phosphin (PH3)

Chơng 3 :enzyme

[ I ] -K/Niệm :

+> E là chất xtác shọc có bchất Pr +>E có thể xt cho p/ đồng thể hay dị thể ,p/ trong hay ngoài cơ thể

VD : trong : Protease Pr(thịt ,cá) a.aNgoài :

Pr(cá) Protease Nớc mắm

Đậu (tơng) nc chấmTbột Amylaza GlucozaTbột sắn Glucoza

Trang 7

+>E có cờng lực xt rất lớn (tăng tốc độ p/

đến hàng vạn hàng triệu lần,so với chất xt

hhọc)

+>E có tính đặc hiệu cao có nghĩa là : E

chỉ xt thuỷ phân cơ chất hoặc 1 vài cơ chất

nhất định ,1kiểu lk nhất định ,1kiểu p/ hhọc

nhất định ,để tạo sp mong muốn không lẫn

tạp chất

+>E td trong đk nhẹ nhàng êm dịu ,ko cần

t° cao ,áp suất lớn ,pH lớn hoặc nhỏ ko

cần thiết bị chịu axit ,kiềm

+> E đc thu từ nguồn nguyên liệu rẻ tiền

+>E có nguồn gốc tự nhiên ko độc ứng

dụng trong CNTP ,trong y học ứng dụng

rộng rãi trong mọi lĩnh vực đời sống

II>Cấu tạo phân tử E :

1> Cấu tạo E đơn cấu tử :

-Là Pr đơn giản có hoạt tính xt thuộc E

2)- Cấu tạo của E lỡng cấu tử :

* Gồm Pr đơn giản &Cofactor ngoại

FAD :Flavin Adenin Dinucleotit

+Vitamin : B1 : Pyruvat – Decacboxylaza

VD : AmylazaTBột Glucoza S + P

Alcol Dehydrogenaza

CH3CHONAD H2 C2H5OH

III> cấu tạo trung tâm hoạt

động E : 1)-ĐN :Trong quá trình xt chỉ có 1 phần

nhỏ của phân tử E có chứa các nhóm c/năng

có khả năng tdụng cơ chất chuyển hoá tạo

sp Phần đó gọi là trung tâm hđg E

Số lg trung tâm hđg ít ,k.thớc trung tâm hđg nhỏ

2)-Cấu tạo t.tâm hđg E đơn cấu tử :

-Gồm một tổ hợp các nhóm c.năng (OH (ser) ,NH2(lys) ,COOH(asp) ,SH(cys) ,Imidazol (His)) ko tham gia vào mạch chính,cách xa nhau cấu trúc b1 nhng gần nhau trong b2 ,b3 ,b4 TTHĐ E

3)-Ctạo t.tâm hđg của E lỡng cấu tử

Giống cấu trúc bậc 1 # Ngoại còn tổ hợp các nhóm c.năng : Coenzyme ,VTM ,Kloại

4)-Quan niệm vể t.tâm hđg :

- Qniệm của Fisher :Ctrúc t.tâm hđg

&c.trúc của cơ chất tơng ứng vốn có sẵn nh chìa khoá và ổ khoá

- Koshland :Ctrúc t.tâm hđg đc hình yhành trong qtrình xt Đây là ctrúc mềm,nhỏ limh

động

5)-T.tâm Alcosteric (t.tâm dị lập thể ):

-Có 1 số E ngoài t.tâm hđg còn có 1 số E ở t.tâm # có knăng k/hợp với 1 số cơ chất # Cơ chất thứ 2 không có knăng chuyển hoá tạo Sp mà chỉ làm thay đổi hình dạng ,t.tâm

Trang 8

hđg cũng nh E làm a/hởng đến việc k/hợp

cơ chất với t.tâm hđg của E Cơ chất thứ 2

gọi là cơ chất điều hoà

-Có 1 số E khi mới tiết ra ko hđg do t.tâm

hđg bị che phủ bởi 1 số lk peptit Muốn hđ

phảI bổ sung 1 số chất hoạt hoá để phá vỡ

-Các chất phảI txúc với nhau

Ccấp cho nó năng lg hoạt hoá

-P/ có E xt năng lg hoạt hoá giảm hơn rất

(Mang đầy đủ t/c của Pr)

1)-C ờng lực XT :E có cờng lực xt >> so với

chất xt hhọc

VD : 3+ -6

1mol Fe phân ly10M H2O2/phút -6

1p/tử Catalazap/ly 5.10M H202/ Phút1P/tử β-Amylazap/cắt 4000 Glucozit/s

2)-Tính đặc hiệu :

-ĐN : E chỉ có knăng xt chuyển hoá 1 cơ chất hay 1 số cơ chất ,1 lk ,1 kiểu p/ °-Các dạng đặc hiệu :2 dạng :

a/Đặc hiệu cơ chất :Cơ chất là chất chịu

chuyển hoá để tạo sp -Đặc hiệu tơng đối :E có knăng xt chuyển hoá1lk hhọc nhất định ,nhng ko tồn tại (bảnchất hhọc của 2 cấu tử tạo lk đó)

VD :+Lipaza :Pcắt lk este (rợu – axit) +Peptidaza:Pcắt lk peptit

-Đặc hiệu nhóm :E có knăng p.cắt 1 lk hhọcnhất định nhng 1 trong 2 cấu tử tạo lk đó phải có cấu tạo nhất định

VD :.Cacboxy-peptidaza :P.cắt lk peptit gần các nhóm CO tự do

-Đặc hiệu tuyệt đối : E có knăng p.cất 1 lk hhọc nhất định nhng 2 cấu tử tạo lk phải có ctạo nhất định Urease

VD :H2N-CO-NH2+H2O CO2+2NH3

-Đặc hiệu đồng phân quang học : Mỗi E chỉ

có k/năng chuyển hoá 1 trong 2 dạng

VD :Fumarat hydrataza :Xt cho L.a.Malic COOH COOH

Fumarat-hydrataza

HO-C-H -H 2 O CH

CH2 +H 2 O CH

COOH COOH

L (-) a.Malic (a.fumaric)

Trang 9

*)Thuyết đa ái lực :E muốn xt chuyển hoá

phải kết hợp với cơ chất ít nhất 3 điểm :

-E xt cho các p/ trong và ngoài cơ thể

-°°°°°°.đồng pha & dị pha

-Hoạt độ (hoạt tính hay hoạt độ hđg ) của E

là lg E có knăng xt chuyển hoá 1 lg cơ chất

nhất định trong t/g nhất định ở đk t˚,P thích

(+)mật độ tinh khiết :Hoạt độ riêng :lá đv hđộ (UI ,Kat)/1mg Protein

= = Km [ES] K+1

Vmax

+> km=[S]  v=

2 [S] tăng ,Vp/ tăng  Vmax [S] tăng , V= Vmax do hết E

=> đổi (1) thành phơng trình tuyến tính :

1 km 1 1 = +

V vmax S vmax

Trang 10

-Nếu [S] quá thừa thì kìm hãm E ,lãng phí

cơ chất tăng giá thành sp ,a/hởng clg sp

+> k+i : hệ số vtốc EI+> k-I : Hệ số vtốc p/li : EI  [E] + [I]+KI :Hệ số kìm hãm

Chuyển (3) sang p/trình đồ thị tuyến tính ,ta có :

1 km I 1 1 = 1 + +

Vi 1 Vmax KI S Vmax

1 1 1 I = v  = - 1+ =- km

Vi S km KI

1 1 1 = O  =

S v vmax

 K’m # Km , V’max = Vmax

-Kìm hãm cạnh tranh xảy ra :+>Ctạo cơ chất & chất kìm hãm khác

Trang 11

*Kìm hãm ko cạnh tranh xảy ra khi ctạo

[S] & [I] # nhau ,[S] & [I] kết hợp lên 2

3)ảnh hởng của chất hoạt hoá :

*Đ/nghĩa :Chất làm cho E ko hđg hđg ,yếu mạnh

-Bản chất của chất hoạt hoá :+>Coenzyme :Vận chuyển H2 và điện tử +>Phá vỡ lk Peptit bao phủ trung tâm hđg của E

+>Chất phục hồi các nhóm cnăng trong ttâm hđg của E

VD : Papain :ttâm hđg có

SH đk S – S – S E ko hđg nữa ,muốn nó hđg phảI bổ sang chất phục hồi SH:thờng bổ sung Cystein hoặc Glutatein +2

.Tyrosin : ttâm hđ có Cubsung [] thích hợp

.Pepxin :ttâm hđ COOH bsung ASP/Glu+>Ion kl ô 11 ô 55 trong bảng hệ thống tuần hoàn

Chất hoạt hoá có thể là : +2

-Vô cơ :Kl Ca αAmylaza(ở []xđịnh)-Hữu cơ axit Sucinic ,Malic ,Fumaric

4)ảnh hởng nhiệt độ :

t˚ tăng v tăng (t˚ tăng10˚C :v tăng 1- 2 lần)

t˚ tăng v=vmax t˚ tối u.tiếp tục t˚v

Eđvật t˚t.u =40-50˚C

Et.v °°°=50-60˚C Vô hoạt >70˚C

Evsv°° =50-60˚C

Trang 12

Vmax

t˚ tối u

t˚tối u phụ thuộc(cơ chất tác dụng) ,phụ

thuộc(t/gian ,ph ,hay nguồn thu phế phẩm

Pepxin (dạ dày) phtối u= 1,8-2

Renin(ngăn tầng 4 dạ dày bê)phtối u=2-2,5

[VII]-Cách điều hoà E trong sx : 1]-Điều hoà bằng số lợng E :

-Bổ sung [E] :Pr cá a.a (nớc mắm)

Bs Protease-Tạo đk về : Môi trờng ,dd ,t˚ ,ph ,thích hợp

VD : SX chè đen :Búp chè Đập dập  sàng  ủ Polyphenol oxylazaPolyphenol Quinon(xám đen đk t˚ ,O2 đầy đủ ,h,thơm)+>SX chè xanh : Lá + búp chè chần nhanh qua nớc sôi để E.polyphenoloxylaza vô hoạt

+>SX đồ hộp rau quả :Chần nhanh qua nớc sôi để E polyphenoloxylaza vô hoạt giữ màu

E.Ascorbat oxydaza(oxi hoá axit Ascorbic VTM C)

Trang 13

-Chất kìm hãm :Loại trừ chất kìm hãm

ngừng E : B/Sung chất kìm hãm đặc hiệu

-Điều khiển [] cơ chất phù hợp

-Điều khiển bằng chế độ khí :

+>Đòi hỏi đk kỵ khí :Hệ thống tbị đậy kín

VD : LM SX etanol ,glyxerin ,a.lactic

+>Đòi hỏi đk hiếu khí :Cung cấp khí ltục

VD :LM SX a.axetic ,a.glutamic°

-Điều hoà = cơ chế liên hệ ngợc (nối ngợc

Vaza Xaza Yaza

+>Nếu sp cuối cùng làm v tăng :chất điều

hoà (+) hoặc cơ chế nối ngợc (+)

+>Nếu sp cuối làm Vgiảm :Chất đhoà(-)

hoặc cơ chế nối ngợc (-)

VII]-Sinh tổng hợp Pro E :

Tổng hợp theo thuyết làm khuân (tổng hợp

Pr tris Ribosome) đây là qtr phức tạp gồm 4

gđoạn :

1)-Giai đoạn hoạt hoá a.a :

-Cần có năng lg ATP ,E, ARN Syntretas :

R-CH-COOH + ATP + E

2)-Giai đoạn vận chuyển a.a :

-A.a đã đc vận chuyển đc hoạt hoá đến

Ribosome (là nôI sinh tổng hợp Pr)

-Mỗi a.a đc vận chuyển bởi 1 ARN :

3)-Giai đoạn sinh tổng hợp :

-Tiến hành qtrình sinh tổng hợp polypeptit dới các đk :

+>1 bộ 3 ko mã hoá trên ARNm +>1 bộ 3 mã hoá khởi đầu (metionin)+>ARNm chứa bộ 3 mã hoá (codon)cho tong a.a và tại đó ARNt phảI gắn 1 bộ 3 mã hoá (anticodon) Khi đó Ribosome xảy ra qtrình khớp mã A-U , G-T giữa codon

&anticodon Nếu hợp nhau thì a.a sau nối lkvới a.a trớc

4)-Giai đọạn giải phóng chuỗi polypeptit vừa tổng hợp đc:

-Sau khi chuỗi polypeptit ra khỏi chuỗi Ribosome ,thì tong ARNm bị phá huỷ &lậptức đc táI tạo lại ngay ARNt ra khỏi

Ribosome ,Ribosome tách ra làm 2 tiểu cầu

tử và kho dự trữ &lập tức đc táI tạo lại ngay Qtrình tổng hợp peptit ltục

[IX] Điều hoà sinh tổng hợp Pr E :

Điều khiển tổng hợp E với lg nhiều thì 1 loại cơ chất gọi là E cảm ứng – cơ chế cảmứng

-Kìm hãm qtr tổng hợp E = 1 hoá chất ,mà hoá chất đó thờng là sp cuối cùng E đó gọi là E kiềm toả - cơ chế kìm toả

-Qtr tổng hợp E đc điều khiển = 1 số đoạn gel :

+>Gel cấu trúc :qtr tự xắp xếp các a.a +>Gel chỉ huy :nằm cạnh gel cấu trúc đóng vai trò đkhiển hđ của gel cấu trúc

+>Gel đhoà :nằm ngoài cùng có căng sinh tổng hợp Pr kìm toả thông qua hđ của Pr kìm toả mà đkhiển qtr sinh tổng hợp của Pr

E

3 2 1

điều hoà chỉ huy gel cấu trúc

operon

Trang 14

*)Cơ chế cảm ứng :

-Gel đhoà t/hợp Pr kìm toả ,Pr này hđ ức

chế gel chỉ huy ko thể chỉ huy gel ctrúc

qđịnh t/hợp Pr

-Nếu có chất cảm ứng (cơ chất)làm cho Pr

kìm toả ko hđ ko bao vây gel chỉ huy

gel chỉ huy đkhiển gel ctrúc t/hợp Pr

qtr sinh t/hợp Pr

*)Cơ chế kiềm toả :ngợc với cơ chế cảm

ứng :

-Gel đhoà t/hợp Pr kiềm toả nhng ko hđ

ko bao vây gel chỉ huy xảy ra qtr sth Pr

-SP của qtr STH Pr quay lại kết hợp với Pr

kiềm toả Pr này hđ ức chế gel chỉ huy

ko xảy ra qtr t/h Pr của gel ctrúc

[X] Nguồn thu chế phẩm E & ứng dụng:

1)Nguồn thu :

a/ĐV :Pepxin :Màng nhầy dạ dày lợn

Serin :Ngăn thứ 4 dạ dày bê(sx format)

Tripxin,Kimotripxin:Pancreatin tuỵ tạng

lợn

-Nhợc điểm tgian thu chế phẩm lâu

b/Tvật : Papain :nhựa đu đủ

Nhợc điểm tốn tgian và diện tích canh tác

c/VSV :+>Ưu điểm :Từ vô số vsv có thể thu

đc 1 E mong muốn từ 1 loài vsv có thể thu

đc nhiều E = cách thay đổi môi trờng ddỡng

+>Hữu cơ :cao ngô ,cao nấm men ,°

-Nguồn C :Đờng ,phi đờng (glyxerin ,axit hữu cơ )

-Muối khoáng -VTM

-VSV sinh trởng phát triển và sinh t/hợp E với t/gian rất nhanh klg nhiều

ứng dụng của e : 2.1)-Trong công nghiệp : a/CN TP :

*PROTEAZA :-SX nc chấm ,nc mắm

,t-ơng(đậu tơng &nếp :Tác nhân xt protease &amylase)

-Renin :Đông tụ sữa sx Format :

Sữa tơi t/trùngaxit hoá pH=4cộng Renin đông tụ khuân ép tách H2O

tạo góiủ chín tạo (a.a +Đg khử ) Màu vàng hơng thơm (format)

-Làm mềm thịt trong CN sx đồ hộp thịt cá.-Dùng để sx các loại bánh(mỳ ,quy,gatô°)

*AMYLASE :-Đg Gluco ,mạch nha -SX etanol ,bia ,dmôi hcơ ,axit hcơ ,kháng sinh Amylase E,OXH-K

Tbột Glucoza etanol ,glyxerin,dmôi hcơ ,axit hcơ

-SX tơng ,bánh

*PECTINASE :-Tăng hiệu suất chiết dịch quả -Làm trong nc quả (rợu vang ,sampanh )

+Lipase kiềm tính xà phòng rửa chén bát+Xenlulose mềm ,sốp sợi bông

Trang 15

2.2)-Chăn nuôi :Protease ,Amylase

-Protease ,Amylase thuỷ phân t/ăn gia xúc

(lợn ,gà) giúp cho qtrình tiêu hoá tốt tăng

+>Cho hẳn chế phẩm E thô vào t/ă gia xúc

(sau khi nấu )

-Mannanaza :Thuỷ phân Manman

-Phitaza :axit phytic phospho vô cơ dễ

Bsung VSVcố định N,và N,K,P

Phân bón VSV phân giải lân ( hcơ vsNPK)-Xlý nc thải giàu chất hcơ :

VSV Nớc thải (Pro ,lipit,gluxit)

(Protease+Lipase)A.A + đờng + axit béo

VSV hệ E oxh-k

NH3 + CO2 + H2O N2

chỉ số tiêu chuẩn : BOD5

COD

2.4)-Y Tế (y&d ợc) :

-Dợc sx thuốc -Y tế :

+>Chuẩn đoán bệnh :Aldolaza tăng viêm gan

Creatin-Kinaza tăng nhồi máu cơ tim+>Chữa bệnh :Men tiêu hoá (pepxin ,pancreatin ,subtilizin)

+>Urease(cố đinh)chạy thận nhân tạo +>Lumbrokinase(cố định)tan máu đông

Chơng III :GLUXIT [ I ] –Kái niệm – vai trò : 1)k/niệm :G là hchất hcơ có trong tự nhiên

chủ yếu trong TV ,tồn tại chủ yếu dới dạng tinh bột Xenluloza ,ở ĐV ít (2-10%)

-Duy nhất TV có knăng tự t/hợp G thông qua quang hợp :

6CO2 + 6H2O a/sáng C6H12O6 +O2+ATP Clirophin (dạng lục)

-ĐV&ngời phải ccấp Gl thông qua t/ăn từ

TV

Trang 16

H – C –OH C1

HO – C – H C

H - C – OH - C O

H - C - OH C -

CH2OH C5

D-Glucoza CH2OH

HOH2C

O OH

4 1

OH α.D.Gluco-piranoza

OH quay xuèng díi NÕu OH quay lªn trªn gäi lµ β-D.Glucoza-piranoza

CH2OH CH2OH

OH

C = O C2

- C - C

O C- C C –

Trang 17

+>T¸c nh©n oxh yÕu : HClO ,HBrO ,HIO

,hoÆc dd :Cl2 ,Br2, I2 trong mtrêng NaOH

HOH2C HOH2C

O O

1 ROH 1 HBrO

OH OR COOH

C - H – C – OH

- C +2H - C

C - C-

C - C –

CH2OH CH2OH (Sorbilol)

Trang 18

+>Khử 1 đg xetoza 2 rợu đa chức (gọi là

.Màu và hơng phụ thuộc vào b/c đg &a.a

VD : Asparagin :màu mạnh nhất

.Gđoạn 1:Ngng tụ cacboxyl amin và chuyển

vị Amadorin(từ andehit -> Xetol)->sp ko màu ko hấp thụ tia cực tím Gđoạn 2:Khử nc của đg ,phân huỷ đg

andehit ,xetol,xetonil ,rợu ,phân huỷ a.a

andehit ,CO2 ,H2O SP ko màu ,or màu vàng nhạt ko hấp thụ tia cực tím

.Gđoạn 3: Ngng tụ Aldol ,trùng hợp andehitamin các hợp chất dị vòng có chứa N2 và màu nâu đẹp hơng thơm

+>Tính phổ biến của p/ :.SX bánh ,bia ,format ,.Ko cần : Sấy khô vải ,nhãn ,hành tây giữ màu trắng

SX rợu tránh tổn thất giảm hiệu suất

SX mạch nha

Bsung chất kìm hãm p/ này :NaHCO3,H2O2 °

e/P/ tạo hợp chất glucozit :

Monoza lk glucozit Oligosaccarit PolysaccaritMonoza + aglucon(andehit ,rợu ,xetol ,phenol ,°)glucozit

Hchất glucozit cho : Màu :đỏ ,tím vàng

Vị :hơng thơm +>Hchất glucozit có nhiều tong tự nhiên :Flavonoitđỏ ,tím ,vàng trong lá ,hoa ,quả.Vanilin  hơng

Ngày đăng: 24/04/2013, 14:03

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w