Không ñổi trạng thái giữ nguyên trạng thái trước ñó d... Không ñổi trạng thái giữ nguyên trạng thái trước ñó d... Không ñổi trạng thái giữ nguyên trạng thái trước ñó d.. Không ñổi trạng
Trang 1Trường ĐH Công Nghiệp TP.HCM
Khoa Công nghệ Điện Tử
Bộ môn Điện Tử Công Nghiệp
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI LIÊN THÔNG.
HỆ CAO ĐẲNG - ĐẠI HỌC MÔN CHUYÊN NGÀNH - ĐIỆN TỬ SỐ
PHẦN 2 Ngày cập nhật: 07/08/2008
7 Chuyển giá trị 233.625 sang số Hexa Decimal:
8 Chuyển giá trị 532.875 sang số Hexa Decimal:
Trang 220 Chuyển giá trị 10010011.01sang số Octal:
Trang 343 Với mọi phần tử x thuộc tập hợp B ={0,1}, tồn tại các hằng số 0 và 1 sao cho:
51 Đại số Boole là một cấu trúc ñại số ñược ñịnh nghĩa trên:
52 Trên tập hợp ñại số Boole, cổng AND có giá trị là 1 khi:
a Có ít nhất 1 ngõ vào bằng 1 b Tất cả các ngõ vào ñều bằng 1
53 Trên tập hợp ñại số Boole, cổng OR có giá trị là 1 khi:
c Có ít nhất 1 ngõ vào bằng 1 d Tất cả các ngõ vào ñều bằng 1
54 Trên tập hợp ñại số Boole, cổng NAND có giá trị là 1 khi:
a Có ít nhất 1 ngõ vào bằng 0 b Có ít nhất 1 ngõ vào bằng 1
55 Trên tập hợp ñại số Boole, cổng NOR có giá trị là 1 khi:
c Có ít nhất 1 ngõ vào bằng 1 d Tất cả các ngõ vào ñều bằng 0
56 Biểu thức cổng XOR (EXOR) có 2 ngõ vào a, b:
Trang 461 Cho một ngõ vào x thuộc tập hợp ñại số Boole, phép toán (x.x) có giá trị là:
Trang 576 Cho x, y, z là 3 ngõ vào thuộc tập hợp ñại số Boole, phép toán (x + y.z) có giá trị bằng:
77 Giá trị của phép toán ñại số Boole ( x + x.y) bằng:
a Dạng tích của các tổng chuẩn làm cho hàm F = 1
b Dạng tổng của các tích chuẩn làm cho hàm F = 1
c Dạng tổng của các tích chuẩn làm cho hàm F = 0
d Dạng tích của các tổng chuẩn làm cho hàm F = 0
83 Dạng chuẩn 2 là:
a Dạng tổng của các tích chuẩn làm cho hàm F = 1
b Dạng tích của các tổng chuẩn làm cho hàm F = 1
c Dạng tích của các tổng chuẩn làm cho hàm F = 0
d Dạng tổng của các tích chuẩn làm cho hàm F = 0
84 Mỗi ô của bìa Karnaugh sẽ biểu diễn cho 1 tổ hợp của các biến Hai ô ñược gọi là kề cận nhau khi:
c 2 ô cùng nằm trên hàng ngang d 2 ô cùng nằm trên hàng dọc
85 Trên bìa Karnaugh n biến, số ô kề cận nhau tối ña mà ta có thể liên kết là:
88 Số bát phân tương ñương của số nhị phân 100010.11 (B) là:
Trang 693 Hàm g = f (x,y,z) ñược thực hiện bằng mạch
giải mã nhị phân như hình bên, trong ñó E là
ngõ vào cho phép (enable input), C÷A là 3
ngõ vào ñiều khiển (select inputs) với A là
a Nối tiếp, ñếm lên có hệ số ñếm (modulo) là 8
b Nối tiếp, ñếm xuống có hệ số ñếm (modulo) là 8
c Song song, ñếm lên có hệ số ñếm (modulo) là 8
d Song song, ñếm xuống có hệ số ñếm (modulo) là 8
96 Để hiệu chỉnh kết quả thu ñược về số BCD trong trường hợp cộng 2 số BCD, ta cộng thêm:
97 Số bù 2 của số nhị phân 1010 là:
98 Cho sơ ñồ mạch logic như hình sau:
Biểu thức ñại số của Y là:
c Có ít nhất 1 ngõ vào bằng 1 d Tất cả các ngõ vào ñều bằng 1
Khi PR = 1 ; CLR = 1 , T = 0, thì trạng thái ngõ ra là:
a Q = 0 ; Q = 1
b Q = 1 ; Q = 0
c Không ñổi trạng thái (giữ nguyên trạng thái trước ñó)
d Đổi trạng thái (ñảo trạng thái trước ñó)
Y B
A
DECODER 3-8 A
B C
E
Y0 Y1 Y2 Y3 Y4 Y5 Y6 Y7
z y x
Trang 7102 Trên tập hợp ñại số Boole, giá trị ngõ ra cổng XOR(EXOR) có 2 ngõ vào a, b là 1 khi:
a a = 0, b tùy ý b a = 1, b tùy ý c a = b d a ≠ b
103 Số ngõ vào_ngõ ra của một hệ tổ hợp có ngõ vào là mã BCD (4 bit), ngõ ra là giá trị
dư của giá trị ngõ vào chia cho 3 là:
cực mức thấp thì sử dụng với loại LED 7 ñoạn:
c.Cả hai loại A chung và K chung d.Cả ba câu ñều ñúng
107 Để thiết kế bộ ñếm n bit thì cần ít nhất:
a (n -1) flip flop b n flip flop c (n +1) flip flop d 2n flip flop
Biểu thức ñại số của Y là:
a Y = A B + A B b Y = A.B + A B
c Không ñổi trạng thái (giữ nguyên trạng thái trước ñó)
d Đổi trạng thái (ñảo trạng thái trước ñó)
B
A
Y
A A>B A=B
B A<B
Y1
Y3 Y2
J CLK K Q Q
Hình 4.6
Trang 8112 Cho JK-FF như hình 4.6 Khi PR = 1 ; CLR = 1 ; J = 0; K = 0, thì trạng thái ngõ ra là:
a Q = 0 ; Q = 1
b Q = 1 ; Q = 0
c Không ñổi trạng thái (giữ nguyên trạng thái trước ñó)
d Đổi trạng thái (ñảo trạng thái trước ñó)
113 Cho JK-FF như hình 4.6 Khi PR = 1 ; CLR = 1 ; J = 0; K = 1,
thì trạng thái ngõ ra là:
a Q = 0 ; Q = 1
b Q = 1 ; Q = 0
c Không ñổi trạng thái (giữ nguyên trạng thái trước ñó)
d Đổi trạng thái (ñảo trạng thái trước ñó)
114 Cho JK-FF như hình 4.6 Khi PR = 1 ; CLR = 0 ; J = 1; K = 0,
thì trạng thái ngõ ra là:
a Q = 0 ; Q = 1
b Q = 1 ; Q = 0
c Không ñổi trạng thái (giữ nguyên trạng thái trước ñó)
d Đổi trạng thái (ñảo trạng thái trước ñó)
115 Cho JK-FF như hình 4.6 Khi PR = 0 ; CLR = 1 ; J = 1; K = 1,
thì trạng thái ngõ ra là:
a Q = 0 ; Q = 1
b Q = 1 ; Q = 0
c Không ñổi trạng thái (giữ nguyên trạng thái trước ñó)
d Đổi trạng thái (ñảo trạng thái trước ñó)
c Không ñổi trạng thái (giữ nguyên trạng thái trước ñó)
d Đổi trạng thái (ñảo trạng thái trước ñó)
J CLK K Q Q
74109
Hình 5.1
J CLK K Q Q
Hình 4.6
Trang 9120 Cho mạch như hình 5.1 Khi S = R = 1, J = 0 thì trạng thái ngõ ra là:
a Q = 0 ; Q = 1
b Q = 1 ; Q = 0
c Không ñổi trạng thái (giữ nguyên trạng thái trước ñó)
d Đổi trạng thái (ñảo trạng thái trước ñó)
121 Cho mạch như hình 5.1 Khi S = 0, R = 1, J = 1 thì trạng thái ngõ ra là:
a Q = 0 ; Q = 1
b Q = 1 ; Q = 0
c Không ñổi trạng thái (giữ nguyên trạng thái trước ñó)
d Đổi trạng thái (ñảo trạng thái trước ñó)
122 Cho mạch như hình 5.2 Khi S = 1, R = 0, D = 1 thì trạng thái ngõ
ra là:
a Q = 0 ; Q = 1
b Q = 1 ; Q = 0
c Không ñổi trạng thái (giữ nguyên trạng thái trước ñó)
d Đổi trạng thái (ñảo trạng thái trước ñó)
123 Cho mạch như hình 5.2 Khi S = 1, R = 1, D = 1 thì trạng thái ngõ ra là:
a Q = 0 ; Q = 1
b Q = 1 ; Q = 0
c Không ñổi trạng thái (giữ nguyên trạng thái trước ñó)
d Đổi trạng thái (ñảo trạng thái trước ñó)
124 Cho mạch như hình 5.2 Khi S = 1, R = 1, D = 0 thì trạng thái ngõ ra là:
a Q = 0 ; Q = 1
b Q = 1 ; Q = 0
c Không ñổi trạng thái (giữ nguyên trạng thái trước ñó)
d Đổi trạng thái (ñảo trạng thái trước ñó)
Nếu tín hiệu ñưa vào A là xung vuông
có tần số 1 Hz thì ngõ ra Y :
a Ở mức cao
b Ở mức thấp
c có tín hiệu xung vuông tần số 1 Hz, cùng pha với tín hiệu tại A
d có tín hiệu xung vuông tần số 1 Hz, ngược pha với tín hiệu tại A
a 4.75V ñến 5.25V b 4.5V ñến 5.5V
a Ngõ ra của flip flop trước làm xung clock (CK) cho flip flop kế tiếp
b Xung ñếm chỉ ñến flip flop ñầu tiên
c Xung ñếm ñược ñưa dến ngõ vào xung clock (CK) của tất cả các flip flop
d Cả ba câu a, b, c ñều sai
0
y
S D CP R Q _
Hình 5.2
Trang 10128 Cho D-FF như hình sau:
Khi PR = 1 ; CLR = 1 , D = 1,
nếu CK ñược kích bằng cạnh xuống thì trạng thái ngõ ra là:
a Q = 0 ; Q = 1
b Q = 1 ; Q = 0
c Không ñổi trạng thái (giữ nguyên trạng thái trước ñó)
d Đổi trạng thái (ñảo trạng thái trước ñó)
a chỉ có ngõ vào có ñộ ưu tiên cao hơn mới cho tác ñộng tại ngõ ra
b chỉ có ngõ vào có ñộ ưu tiên thấp hơn mới cho tác ñộng tại ngõ ra
c chỉ có ngõ ra có ñộ ưu tiên cao hơn mới tác ñộng tương ứng với ngõ vào
d chỉ có ngõ ra có ñộ ưu tiên thấp hơn mới tác ñộng tương ứng với ngõ vào
132 Với mọi phần tử x thuộc tập hợp B ={0,1}, ta có:
133 Khi cộng 2 số nhị phân có cùng chiều dài n bit, ta ghép liên tiếp:
Trang 11141 Số thập phân tương ñương của số nhị phân có mã quá ba 01100100 là:
b Đổi bít 0 thành 1 một thành 0 của số bù 1 d Bù của số bù 1
144 Với mọi phần tử x thuộc tập hợp B ={0,1}, ta có:
145 Với mọi phần tử x, y và z thuộc tập hợp B ={0,1}, ta có:
a x+ y+z = x.y.z c x+ y+z = x + y + z
b x+ y+z = x y z d x+ y+z = x + y + z
Biểu thức ñại số của Y là:
Biểu thức ñại số của Y là:
a Y = A B + A B b Y = A.B + A B
Biểu thức ñại số của Y là:
Biểu thức ñại số của Y là:
có tần số 1 Hz thì ngõ ra Y :
a Ở mức cao
b có tín hiệu xung vuông tần số 1 Hz, cùng pha với tín hiệu tại A
c Ở mức thấp
d có tín hiệu xung vuông tần số 1 Hz, ngược pha với tín hiệu tại A
154 Trên tập hợp ñại số Boole, cổng AND có giá trị là 1 khi:
a Có ít nhất 1 ngõ vào bằng 1 b Tất cả các ngõ vào ñều bằng 1
Y B
A
Y B
Trang 12155 Trên tập hợp ñại số Boole, giá trị ngõ ra cổng XNOR (EXNOR) có 2 ngõ vào a, b là
a (n -1) flip flop b n flip flop c (n +1) flip flop d 2n flip flop
Q2
J
CK K Q
a Ngõ ra của flip flop trước làm xung clock (CK) cho flip flop kế tiếp
b Xung ñếm chỉ ñến flip flop ñầu tiên
c Ngõ ra Q của flip flop ñầu tiên là bit có trọng số nhỏ nhất (LSB) của trạng thái bộ ñếm
d Tất cả ñều ñúng
Trang 13162 Cho T-FF như hình sau:
Khi PR = 0 ; CLR = 1 thì trạng thái ngõ ra là:
a Q = 0 ; Q = 0 ` b Q = 0 ; Q = 1
c Q = 1 ; Q = 0 d Q = 1 ; Q = 1
Ngõ vào xung clock (CK) tác ñộng bằng:
Khi PR = 1 ; CLR = 1 , D = 0, nếu CLK ñược kích
bằng cạnh xuống thì trạng thái ngõ ra là:
a Q = 0 ; Q = 0
b Q = 1 ; Q = 1
c Không ñổi trạng thái (giữ nguyên trạng thái trước ñó)
d Đổi trạng thái (ñảo trạng thái trước ñó)
c Schottky TTL d Low-power Schottky TTL
169 Ngõ ra của hệ tổ hợp phụ thuộc vào trạng thái của các ngõ vào theo quy luật:
loại LED 7 ñoạn:
c Cả hai loại Anode chung và Cathode chung d.Tất cả ñều ñúng
a.Số ngõ vào dữ liệu luôn là 1
b Số ngõ vào ñiều khiển bằng 2n, với n là số ngõ ra
Q
R
Q S
Q
J CLK K
Trang 14S
A B
C
S
A B
S
C
A B
Trong ñó D÷A là 4 ngõ vào dữ liệu với A là LSB, a÷g là 7 ngõ ra Khi DCBA = 0010 thì trạng thái ngõ ra là:
175 Hàm g = f (x,y,z) ñược thực hiện bằng mạch giải mã nhị phân như hình sau:
Trong ñó E là ngõ vào cho phép (enable input), C÷A là 3 ngõ vào ñiều khiển (select inputs) với
A là LSB, Y0÷ Y7 là các ngõ ra (data outputs ) Biểu thức ñại số logic của hàm g=f (x,y,z) là :
a g = f(x,y,z) = x y z + x y z + x y z + xy z
b g = f(x,y,z) = x y z + x yz + x y z + xyz
c g = f(x,y,z) = xy z + x y z + x y z + x y z
d g = f(x,y,z) = xyz + x y z + x yz + x y z
Trong ñó G là ngõ vào cho phép (enable input), B, A là 2 ngõ vào ñiều
khiển (select inputs) với A là LSB, Yo÷ Y3 là các ngõ ra (data outputS )
Nếu G=0; BA = 10 thì trạng thái của các ngõ ra là :
a Y3Y2Y1YO = 1011 b Y3Y2Y1YO = 1101
c Y3Y2Y1YO = 0100 d Y3Y2Y1YO = 0010
Trong ñó Z là kênh tín hiệu vào (data input), Yo÷Y7 là 8 kênh tín hiệu ra
(data outputs ), C÷A là 3 ngõ vào ñiều khiển (select inputs) với A là LSB,
E là ngõ vào cho phép (enable input) Để Z kết nối với Y3 phải ñiều khiển
như sau:
F
+V
V1 5V
U5D
U5C
U5B 74LS138
A2 A0 E3 E1
Q7 Q5 Q3 Q1
U8 74LS138
c b d e f
dp
a g
a c d f g
7x270
Vcc
A C a c d f g
DECODER 3-8
A C
E
Y0 Y2
Y4 Y6
z x
g=f(x,y,z)
DECODER 2-4 A
B G
Y0 Y1 Y2 Y3 DEMUX 1-8 Y0 Y1 Y2 Y3 Y4 Y5 Y6 Y7 E
A B C Z
Trang 15a E = 0 ; CBA =110
b E = 0 ; CBA =011
c E = 1 ; CBA =110
d E = 1 ; CBA = 011
178 Hàm g = f(x,y,z) ñược thực hiện bằng bộ hợp kênh 81 như hình sau:
Trong ñó Do÷D7 là 8 kênh tín hiệu vào (data inputs), CBA là 3 ngõ vào ñiều
khiển (select inputs) với A là LSB, G là ngõ vào cho phép (enable input), Y là ngõ
ra (data output) Biểu thức ñại số logic của hàm g=f(x,y,z) là :
z
MUX 8-1 D0
D2 D4 D6 A C G Y
Trang 17192 Hàm F ñược biểu diễn bằng bìa Karnaugh như hình, dạng rút gọn của hàm
Trang 18198 Hàm F ñược biểu diễn bằng bìa Karnaugh như hình, dạng rút gọn của hàm
I7 I5 I3 I1
E S2 S0 Y YN
U2
Trang 19F C A 74LS151
I7 I5 I3 I1
E S2 S0 Y YN
U2
U3A D
+V
F C A 74LS151 I7 I5 I3 I1
E S2 S0 Y YN U2
74LS04
F 74LS32
Q7 Q5 Q3 Q1
74LS138
C
A
U4A F
Trang 20A B
F 74LS04
a
F B
A
d
F
B A
C
U24B
F B
74LS32
Trang 21217 Tìm mạch số không tương ñương với các mạch số khác:
74LS266 74LS04
A B
F 74LS04
a
F
B A
b
F B
A
c
F
B A
d
F A
B
a
F B
A
b
F B
F
Trang 22F B
A 74LS04
74LS266
74LS32
F U4B A
A0 E3 E1
Q7 Q5 Q3 Q1
74LS138
+V
F U4B A
A0 E3 E1
Q7 Q5 Q3 Q1
74LS138
+V
F U39A U22D
U38B
U35D
U35C U38A
C
U23F B
A
U35A U34D
Trang 23U40A U38D
U24D U38C
F
D C B A
U42B
U42A A
B C D
F U38F
Trang 24235 Hàm F ñược biểu diễn bằng bìa Karnaugh như hình trên, biểu diễn dạng ñại số của hàm F là:
Trang 25241 Cho bảng chân trị sau
Trang 26244 Cho bảng chân trị sau
Trang 27247 Cho bảng chân trị sau
Trang 30262 Cho hàm F(A,B,C,D) biểu diễn trên giản ñồ xung như sau
Dạng rút gọn của hàm F:
a F(A,B,C,D) = BD+AC+AD b F(A,B,C,D) = BD+AC +AD
c F(A,B,C,D) = BD+AC +AD d Tất cả ñều sai
Biểu thức của hàm F khi chỉ sử dụng cổng NAND:
Trang 31c F(A,B,C,D) = AB.AD.BCD d Tất cả ñều sai
265 Cho hàm F với 4 biến vào Hàm có trị bằng 1 nếu số lượng biến vào có trị bằng 1 nhiều hơn hoặc bằng số lượng biến có trị bằng 0 Ngược lại, hàm có trị bằng 0
Các chân R và S của các Flip Flop nối mức 0 Đây là mạch:
Q1 Q0
S D CP R Q
Q
CK
S D CP R Q Q S
D CP R Q Q S
D CP R Q Q
Q3 Q2
Q1 Q0
S D CP R Q
Q
CK
S D CP R Q Q S
D CP R Q Q S
D CP R Q Q
Trang 32Các chân R và S của các Flip Flop nối mức 1 Đây là mạch:
Q3 Q2
Q1 Q0
CK
S J CP K R Q Q
74109
S J CP K R Q Q
74109
S J CP K R Q Q
74109
S J CP K R Q Q
74109
Q3 Q2
Q1 Q0
S D CP R Q
Q
CK
S D CP R Q Q S
D CP R Q Q S
D CP R Q Q
Q3 Q2
Q1 Q0
S D CP R Q
Q
CK
S D CP R Q Q S
D CP R Q Q S
D CP R Q Q
Trang 33Các chân R của các Flip Flop nối mức 1 Đây là mạch:
Q1 Q0
CK
S J CP K R Q Q
74109
S J CP K R Q Q
74109
S J CP K R Q Q
74109
S J CP K R Q Q
74109
Q3 Q2
Q1 Q0
CP K R Q Q
74109
S J CP K R Q Q
74109
S J CP K R Q Q
74109
S J CP K R Q Q
74109
J CP K R Q _
74LS73
J CP K R Q _
74LS73
J CP K R Q _
74LS73 +V
CK
+V
J CP K R Q _
74LS73
J CP K R Q _
74LS73
J CP K R Q _
74LS73
J CP K R Q _
74LS73 +V
CK
+V
J CP K R Q _
74LS73
Trang 34Các chân R và S của các Flip Flop nối mức 1 Đây là mạch:
Các chân R và S của các Flip Flop nối mức 1 Để tần số xung thu ñược ở ngõ ra Q0 là 1.5 KHz thì xung CK phải có tần số:
Để thực hiện mạch ñếm lên, cần kết nối:
14 12 15
A C ENP ENT LOAD CLR
QA QC RCO
J CP K R Q _
74LS73
J CP K R Q _
74LS73
J CP K R Q _
74LS73 +V
CK
+V
J CP K R Q _
74LS73
Q3 Q2
Q1 Q0
CK
S D
CP R Q _
7474
S D
CP R Q _
7474
S D CP R Q Q
7474
S D CP R Q Q
7474
Q3 Q2
Q1 Q0
CK
S D
CP R Q Q
7474
S D
CP R Q Q
7474
S D
CP R Q Q
7474
S D
CP R Q Q
7474
Trang 35281 Cho vi mạch ñếm nhị phân 4 bit ñồng bộ $74LS163
Để nhập dữ liệu (load data) vào mạch ñếm, cần kết nối:
a Chân 1, 9, 7, 10 nối mức 0 b Chân 9 nối mức 0; chân 1 nối mức 1
Khi chân 1 nối mức 0, mạch ñếm ở trạng thái:
Để tạo mạch ñếm lên, cần kết nối:
a Chân 5 cấp xung CK tác ñộng cạnh lên, chân 4, 14 nối mức 0, chân 11 nối mức 1
b Chân 5 cấp xung CK tác ñộng cạnh xuống, chân 14 nối mức 0, chân 4, 11 nối
mức 1
c Chân 5 cấp xung CK tác ñộng cạnh lên, chân 11 nối mức 0, chân 4, 14 nối mức 1
d Chân 5 cấp xung CK tác ñộng cạnh xuống, chân 4, 11 nối mức 0, chân 14 nối
mức 1
Để tạo mạch ñếm xuống, cần kết nối:
a Chân 4 cấp xung CK tác ñộng cạnh xuống, chân 5, 14 nối mức 0, chân 11 nối mức 1
b Chân 4 cấp xung CK tác ñộng cạnh lên, chân 14 nối mức 0, chân 5, 11 nối mức 1
c Chân 4 cấp xung CK tác ñộng cạnh xuống, chân 11 nối mức 0, chân 5, 14 nối mức 1
d Chân 4 cấp xung CK tác ñộng cạnh lên, chân 5, 11 nối mức 0, chân 14 nối mức 1
Chân 5 cấp xung CK tác ñộng cạnh lên, chân 14 nối mức 0, chân 4, 11 nối mức 1 Mạch ñếm ở trạng thái:
Chân 4 cấp xung CK tác ñộng cạnh lên, chân 14 nối mức 1, chân 4, 11 nối mức 0 Mạch ñếm ở trạng thái:
Kết nối xung CK vào chân 5 tác ñộng cạnh lên, chân 4, 11, 14 nối mức 0 Mạch ñếm ở trạng thái:
288 Thực hiện mạch tổ hợp chuyển ñổi mã nhị phân 4 bit sang mã hiển thị trên LED 7 ñoạn Cathode chung theo hình sau:
Biểu thức hàm boole cho ñoạn a:
a F(A,B,C,D) = ∑(0,2,3,5,6,7,8,9)+d(10,11,12,13,14,15)
Giá trị 0000 0010 0100 0110 1000 nhị phân: 0001 0011 0101 0111 1001
Hiển thị:
(Các giá trị khác là tuỳ ñịnh)
74LS193
15 1 10 9 5 4 11 14
3 2 7 12 13
A C UP DN LOAD CLR
QA QC CO