1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Điều trị ung thư dạ dày

6 175 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 291,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐIỀU TRỊ UNG THƯ DẠ DÀY CẬP NHẬT THEO NCCN – CLINICAL PRACTICE GUIDE LINES IN ONCOLOGY 2008 BV.NHÂN DÂN GIA ĐỊNH BIỂU HIỆN LÂM SÀNG ĐÁNH GIÁ THÊM Thể trạng tốt, Có thể cắt được Tổ

Trang 1

ĐIỀU TRỊ UNG THƯ DẠ DÀY

(CẬP NHẬT THEO NCCN – CLINICAL PRACTICE GUIDE LINES IN ONCOLOGY 2008)

BV.NHÂN DÂN GIA ĐỊNH BIỂU HIỆN LÂM SÀNG ĐÁNH GIÁ THÊM

Thể trạng tốt,

Có thể cắt được

Tổn thương thể trạng tốt, cân nhắc đánh giá giai đoạn

Đánh giá liên khoa tại vùng (M0) không cắt được nội soi sau nội soi (GAST-2)

Thăm khám LS ổ bụng

CBC,tiểu cầu, XN máu

CT bụng

CT/siêu âm chậu (phụ nữ)

X quang thể trạng kém

Nội soi dạ dày tá tràng

• CT Scan

Siêu âm nội soi (nếu có)

Giai đoạn IV (M1) Điều trị tạm bợ

GAST-1

BỆNH VIỆN NHÂN DÂN GIA ĐỊNH

Trang 2

PHÂN GIAI ĐOẠN SAU NỘI SOI ĐIỀU TRỊ HÀNG ĐẦU

T1 hoặc thấp hơn phẫu thuật

(theo lâm sàng)

Phẫu thuật

M0

hoặc

BN cần được T2 hoặc cao hơn

Thể trạng tốt hội chẩn đa (theo lâm sàng) Hóa trị trước mổ kết quả phẫu thuật

Có thể phẫu khoa (multi- (loại 1) (xem GAST- 3)

thuật disciplinary) hoặc phẫu thuật

xạ bằng thuốc

trước mổ

(loại 2B)

M1 Điều trị hỗ trợ

Xạ trị, 45-50.4 Gy + đồng thời

Bệnh nhân M0 với 5 FU Điều trị phụ thuộc (adjunctive)

Thể trạng tốt cần được hoặc hóa trị (xem GAST-4)

ko thể phẫu hội chẩn

thuật liên khoa M1 Điều trị hỗ trợ (xem GAST-5)

Xạ trị, 45-50.4 Gy + đồng thời

với 5 FU (loại 1) Điều trị phụ thuộc

Bệnh nhân M0

cần được hoặc

Thể trạng hội chẩn Điều trị hỗ trợ (xem GAST-5)

kém liên khoa

M1 Điều trị hỗ trợ (xem GAST-5)

GAST-2

BỆNH VIỆN NHÂN DÂN GIA ĐỊNH

Trang 3

T1,N0 theo dõi tiếp theo (xem GAST-5)

Theo dõi hoặc

Xạ trị bằng hóa chất

Cắt R0 T2,N0 (fluoropyrimidine-based) cho những

BN chọn lọc hoặc ECF nếu cho

trước mổ (loại 1)

T3, T4 hoặc Xạ trị,45-50.4 Gy + đồng thời 5-FU

T bất kì, N+ + 5 FU ±leucovorin hoặc

ECF nếu cho trước mổ

(loại 1)

Xạ trị, 45-50.4 Gy + đồng thời với

Cắt R1 5-FU (ưu tiên) Tiếp theo (xem GAST-5)

+ 5-FU ± leucovorin

Kết quả

phẫu thuật

Xạ trị, 45-50.4 Gy + đồng thời

với 5-FU

hoặc

Cắt R2 Hóa trị Điều trị hỗ trợ (xem GAST-5)

hoặc

Chăm sóc hỗ trợ tốt nhất có thể

(tình trạng suy kiệt)

M1 Điều trị hỗ trợ (xem GAST-5)

BỆNH VIỆN NHÂN DÂN GIA ĐỊNH

Trang 4

GAST-4

ĐIỀU TRỊ NÂNG ĐỠ

Thể trạng tốt, Đánh giá lại GĐ (ưu tiên): Đáp ứng phần lớn hoặc theo dõi (xem GAST-5)

không thể cắt được + X quang ngực hoàn toàn hoặc Phẫu thuật nếu thích hợp

hoặc + CT bụng

Thể trạng kém, + H/ảnh học khung chậu

đang theo chế độ (phụ nữ) Di căn vùng không cắt được) điều trị hàng đầu + CT scan và/hoặc điều trị hỗ trợ (xem GAST-5)

+ CBC, XN máu(SMA-12) di căn xa

GAST-5:

THEO DÕI ĐIỀU TRỊ HỖ TRỢ

Chỉ số Karnofsky ≥ 60% Hóa trị, hoặc

Hoặc Thử nghiệm lâm sàng, hoặc

• Khám mỗi 4-6 tháng trong 3 năm, chỉ số ECOG ≤ 2 Chăm sóc nâng đỡ tốt nhất có thể

sau đó mỗi năm

• CBC,tiểu cầu, XN máu

• Chụp X quang hoặc nội soi, theo CĐ

• Theo dõi hoặc bổ sung Vit B12 cho Chỉ số Karnofsky < 60%

BN cắt bán phần hoặc toàn bộ dạ dày hoặc chăm sóc nâng đỡ tốt nhất có thể

chỉ số ECOG ≥ 3

BỆNH VIỆN NHÂN DÂN GIA ĐỊNH

Trang 5

BẢNG PHÂN LOẠI UNG THƯ DẠ DÀY

T(Primary tumor):

TX: U nguyên phát không thể xác định

T0: không có bằng chứng u nguyên phát

Tis: carcinoma tai chỗ: u trong lớp biểu mô chưa xâm lấn lớp niêm

T1: u xâm lấn lớp niêm hoặc dưới niêm

T2: u xâm lấn lớp cơ hoặc dưới thanh mạc(subserosa)

T2a: u xâm lấn lớp cơ

T2b: u xâm lấn lớp dưới thanh mạc (subserosa)

T3: u xâm lấn lớp phúc mạc,chưa xâm lấn các cơ quan lân cận

T4: u xâm lấn các cơ quan lân cận

N(Regional Lymph Nodes):

NX: chưa thể xác định hạch vùng

N0: không di căn hạch vùng

N1: di căn các nhóm hạch từ 1 đến 6

N2: di căn các nhóm hạch từ 7 đến 15

N3: di căn trên 15 nhóm hạch

M(Distant Metastasis)

MX: chưa thể xác định di căn xa

M0: không di căn xa

M1: có di căn xa

Phân loại mô học:

GX: không thể xác định độ biệt hóa G1: biệt hóa tốt

G2: biệt hóa trung bình G3: biệt hóa kém G4: không biệt hóa

Phân nhóm giai đoạn

M1

BỆNH VIỆN NHÂN DÂN GIA ĐỊNH

Trang 6

SMA-12: xét nghiệm sinh hóa máu 12 chỉ số

• Albumin

• Alkaline Phosphatase

• Bilirubin (total)

• BUN

• Calcium

• Cholesterol

• Creatinine

• Glucose

• Phosphorus

• SGOT

• Total Protein

• Uric Acid

Chỉ số Karnofsky (The Karnofsky Performance Scale Index): cho phép phân loại bệnh nhân dựa trên sự suy yếu các chức năng

Có thể dùng chỉ số này để so sánh hiệu quả của các phương pháp điều trị khác nhau và đánh giá tiên lượng cho từng bệnh nhân Chỉ số Karnofsky càng thấp, khả năng sống sót càng thấp

Table 3:

Karnofsky Performance Status

100 Normal: no complaints, no evidence of disease

90 Able to carry on normal activity; minor symptoms

80 Normal activity with effort; some symptoms

70 Cares for self; unable to carry on normal activities

60 Requires occasional assistance; cares for most needs

50 Requires considerable assistance and frequent care

40 Disabled: requires special care and assistance

30 Severely disabled: hospitalized but death not imminent

20 Very sick: active supportive care needed

10 Moribund: fatal processes are progressing rapidly

BỆNH VIỆN NHÂN DÂN GIA ĐỊNH

Ngày đăng: 04/12/2015, 20:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG  PHÂN LOẠI UNG THƯ DẠ DÀY - Điều trị ung thư dạ dày
BẢNG PHÂN LOẠI UNG THƯ DẠ DÀY (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN