Khái niệm biến Biến là đại lượng dùng để chứa dữ liệu trong chương trình Cú pháp khai báo 1 biến: ; = ; Mỗi một biến có 2 thuộc tính: Kích thước vùng nhớ và địa chỉ vùng nhớ
Trang 1Bài 2 Biến, kiểu dữ liệu
và câu lệnh nhập xuất
Trang 2 Ôn tập lại bài cũ
• NET Framework
• Kiến trúc của NET Framework
• Microsoft Intermedia Language
• Common Language Runtime
• Các đặc điểm của ngôn ngữ C#
• Cài đặt công cụ lập trình C#
• Các bước để viết,biên dịch và chạy 1 chương trình bằngC#
Trang 3Subject name / Session# / 3 of Totalpage
Nội dung trình bày
• Khái niệm biến
• Qui tắc đặt tên biến
• Kiểu dữ liệu
Kiểu dữ liệu cơ bản
Kiểu tham chiếu
Trang 4 Khái niệm biến
Biến là đại lượng dùng để chứa dữ liệu trong chương trình
Cú pháp khai báo 1 biến:
<datatype> <variableName>;
<datatype> <variableName> = <Value>;
Mỗi một biến có 2 thuộc tính:
Kích thước vùng nhớ và địa chỉ vùng nhớ của biến
Giá trị của biếnBiến, kiểu dữ liệu và câu lệnh nhập xuất
Trang 5 Kiểu dữ liệu
• Trong C#, kiểu dữ liệu được chưa thành 2 loại:
Kiểu giá trị (Value types):
Kiểu dữ liệu này do C# xây dựng sẵn hoặc do người dùng tự đinh nghĩa ra.
Vùng nhớ của biến kiểu giá trị được cấp phát ở vùng nhơ stack
Khi truyền cho phương thức, nó truyền theo kiểu tham trị(tức nó truyền giá trị của tham số số thực cho tham số hình thức)
Kiểu tham chiếu(Reference types):
Kiểu dữ liệu này dùng để chứa địa chỉ của biến khác nằm ở vùng nhớ heap.
Khi truyền cho phương thức, nó truyền địa chỉ của tham số thực cho thám số hình thức.
Biến, kiểu dữ liệu và câu lệnh nhập xuất
Trang 6 Qui tắc đặt tên biến:
• Không được đặt kí tự số là kí tự đầu tiên trong tên biến
Ví du khai báo như sau chương trình dịch sẽ báo lỗi:
int 9x, string 1_name;
• Không đặt tên biến trung tên từ khóa
• C# phân biệt chữ hoa, chữ thường
Ví dụ khai báo như sau, trình biên dịch sẽ coi là 2 biến khác nhau: int x, int X;
Biến, kiểu dữ liệu và câu lệnh nhập xuất
Trang 7Kiểu dữ liệu cơ bản:
Mỗi kiểu có kích thước
vùng nhớ
và miền giá trị xác định
Thuộc nhóm kiểu giá trị
Demo ví dụ về kiểu dữ liệu cơ
bản
Biến, kiểu dữ liệu và câu lệnh nhập xuất
Trang 8 Kiểu dữ liệu tham chiếu
Biến, kiểu dữ liệu và câu lệnh nhập xuất
Trang 9 Ví dụ demo để phân biệt giữa kiểu giá trị và kiểu tham chiếu
• Ví dụ về kiểu giá trị
• Ví dụ về kiểu tham chiếu
Biến, kiểu dữ liệu và câu lệnh nhập xuất
Trang 10 Chú thích
• Chú thích là những dòng giải thích mà người viết chương trình cần phải viết để giúp cho người khác dễ hiểu đoạn code mà mình viết sẽ thực hiện việc gì
Trang 12 Hằng số
• Là những đại lượng mà giá trị của nó không thay đổi
• Cú pháp khai báo 1 hằng số trong C#
const double pi = 3.14;
const char GENDER = ‘M’;
const int MAX = 100;
Biến, kiểu dữ liệu và câu lệnh nhập xuất
Trang 13 Từ khóa
• Từ khóa là những từ dùng để tạo ra câu lệnh của ngôn ngữ lập trình.
• Mỗi ngôn ngữ lập trình đều có 1 bộ từ khóa
• Không được tên lớp, thuộc tính, phương thức trùng với từ khóa
Biến, kiểu dữ liệu và câu lệnh nhập xuất
Trang 14 Xuất dữ liệu:
• Có 2 phương thức để xuất dữ liệu ra màn hình:
Console.Write()
Console.WriteLine()
liệu, WriteLine() thì xuống dòng sau khi in dữ liệu ra màn hình.
Biến, kiểu dữ liệu và câu lệnh nhập xuất
Trang 15 Xuất dữ liệu
• Nếu chỉ đơn thuần hiển thị giá trị của biến hay một chuỗi ra màn hình thì
không cần dùng định dạng trong 2 phương thức: Write và WriteLine
Demo ví dụ
• Nếu cần định dạng dữ liệu(ví dụ để độ chính xác là 2 chữ số ở phần thập phân, ví dụ muốn đặt độ rộng là 10 cho 1 biến nào đó) khi in ra màn hình thì sử dụng chỉ định dạng trong 2 phương thức
Demo ví dụBiến, kiểu dữ liệu và câu lệnh nhập xuất
Trang 16 Nhập dữ liệu
• Sử dụng 1 trong 2 phương thức:
Read()
ReadLine();
• Phương thức: Read() để nhập vào 1 kí tự
• Phương thức: ReadLine() để nhập 1 chuỗi kí tự
Biến, kiểu dữ liệu và câu lệnh nhập xuất
Trang 17 Phương thức chuyển đổi kiểu dữ liệu
• Phương thức Read và ReadLine dùng để nhập 1 hoặc 1 chuỗi kí tự
• Muốn nhập số, các bạn phải chuyển sang kiểu số tương ứng bằng cách dùng lớp Convert và các phương thức trong lớp này
• //Ví dụ nhập số nguên 32bit
int age = Convert.ToInt32(Console.ReadLine());
double x = Convert.ToDouble(Console.ReadLine());
Ví dụ demo phương thức nhập dữ liệu
Biến, kiểu dữ liệu và câu lệnh nhập xuất
Trang 18 Định dạng xuất dữ liệu (Format specifier)
• Định dạng để xuất dữ liệu dạng số
• Định dạng để xuất dữ liệu dạng thời gian
Biến, kiểu dữ liệu và câu lệnh nhập xuất
Trang 19 Định dạng xuất dữ liệu liệu kiểu số.
Ví dụ Demo
Biến, kiểu dữ liệu và câu lệnh nhập xuất
Trang 20 Định dạng xuất dữ liệu kiểu thời gian
Ví dụ Demo
Biến, kiểu dữ liệu và câu lệnh nhập xuất
Trang 22 Kết luận
Kiểu dữ liệu trong C# đựơc chia thành 2 loại: kiểu giá trị và kiểu tham chiếu
Các kiễu dữ liệu có sẵn(build in) thuộc kiểu giá trị
Qui tắc đặt tên biến
Trang 23 2 phương thức để xuất dữ liệu:
Trang 24 Tài liệu tham khảo
• Microsoft Visual C# 2005: http://www.microsoft.com/express/2005/
• [ebook] MSDN Training - Introduction to C# Programming for the Microsoft.NET Platform