len men chinh
Trang 1Môn Công Nghệ Chế Biến Rượu,
Bia, Nước Giải Khát.
GVHD : Phan Vĩnh Hưng
Lớp : 01DHTP2
Trường Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm HCM City University Of Food Industry
Trang 2Trường Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm HCM City University Of Food Industry
Trang 3ĐỀ TÀI:
QUÁ TRÌNH LÊN MEN CHÍNH
TRONG SẢN XUẤT BIA
Trang 5I- Mục đích của quá trình lên men chính
Nhờ tác động của các enzyme trong nấm men
- Chuyển hóa phần lớn đường trong dịch nha thành etanol và CO2
- Tạo các sản phẩm phụ và các sản phẩm
trung gian : Glyxeryl, rượu bậc cao, axit hữu
cơ, các este và aldehyt…
góp phần tạo mùi, vị đặc trưng cho bia.
Trang 6II CÁC BIẾN ĐỔI SINH HÓA
TRONG QUÁ TRÌNH LÊN
MEN.
Trang 7C6H12O6 → C2H5OH +CO2 +H2O +Q (NL)
1 Quá trình lên men đường tạo rượu etylic, CO2
Quá trình lên men rượu bao gồm 11 giai đoạn (11 PƯ):
•PƯ 1: Glucose được phosphoryl hóa ở C 6 để cho sản phẩm glucose-6-P, nguồn phosphate là ATP
Trang 8•PƯ 2: Chuyển hóa glucose-6-P thành fructose-6-P
•PƯ 3: Phosphoryl hóa fructose-6-P thành
fructose1,6 biphosphate
Trang 9•PƯ 4: Phân cắt Fructose 1,6 biphosphate
•PƯ 5: Chuyển hóa nội phân tử triose phosphate
Trang 10•PƯ 6: Oxy hóa 3-P glyceraldehyde thành 1,3
biphosphoglycerate
PƯ 7: Chuyển 1, 3 Bisphosphoglycerate thành 3 -
phosphoglycerate
Trang 11•PƯ 8 : Chuyển hóa 3P glycerate thành 2P glycerate
•PƯ 9 : 2P glycerate bị loại nước để tạo thành
phosphoenolpyruvate
Trang 12PƯ 10 : Chuyển nhóm phosphate từ phosphoenolpyruvate đến ADP
Trang 13•PƯ11: Chuyển hóa pyruvat thành rượu etylic:
Trang 142 Quá trình hấp thụ acid amin
Nhóm A Arginin, Asparagin, Axit aspartic, Axit
glutamic, Glytamin, Lysin, Serin, Threonine
Nhóm B Histidin, Isolơxin, lơxin, Methionin,
Trang 15Các axit amin trong dịch đường được
chuyển hóa theo 2 cách:
• Tham gia trực tiếp tạo thành protein của nấm men
• Acid amin được đề cacboxyl hóa để tạo thành CO2 và một andehyt→ rượu bậc cao.
Trang 163 Sự chuyển hóa chất béo
Trang 185 Sự tạo thành bọt
•Bọt được hình thành trong tất cả các thời kì của quá
trình công nghệ và cả lúc sử dụng bia
•Bọt chính là lượng CO2 bão hòa, không tan thêm
được trong bia → tách ra dưới dạng bọt nhỏ li ti lớp dày
Trang 20III CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN
QUÁ TRÌNH LÊN MEN.
Trang 22Nồng độ
sp lên
men
• Tích tụ đến nồng độ nhất định trong dịch lên men thì sẽ ức chế các hoạt động sống của nấm men
Cường
độ khuấy
• Ưu: rút ngắn được thời gian lên men
• Nhược: bia chứa quá nhiều các sản phẩm phụ, nhất là rượu bậc cao và diaxetyl
Trang 23IV QUÁ TRÌNH LÊN MEN CHÍNH:
Có 2 chủng nấm men được sử dụng
Lên men nổi với chủng saccharomyces
cerevisiae: không lên men ở nhiệt độ 100 C và nổi lên trên bề mặt dịch men
Lên men chìm với chủng Saccharomyces
carlsbergensis: lên men ở nhiệt độ tương đối thấp và
lắng xuống đáy thùng lên men ở giai đoạn cuối của quá trình
Trang 24Saccharomyces carlsbergensis saccharomyces cerevisiae
Trang 261 Lên men chìm ở điều kiện hở:
Bơm dịch đường vào đến 1/3 thể tích thiết bị lên men
Cho nấm men vào với hàm lượng trung bình 0,5 -1 lít men giống/hl đối với men sữa và 10-20% đối với dịch nhân giống.
Nhiệt độ lên men 8-12 0 C
1 Lên men chìm ở điều kiện hở:
Bơm dịch đường vào đến 1/3 thể tích thiết bị lên men
Cho nấm men vào với hàm lượng trung bình 0,5 -1 lít men giống/hl đối với men sữa và 10-20% đối với dịch nhân giống.
Nhiệt độ lên men 8-12 0 C
Trang 27Thời gian lên men: tùy theo nồng độ dịch đường
mà thời gian lên men chính khác nhau:
Trang 28Các giai đoạn của lên men chìm
ở điều kiện hở
Trang 29GĐ1:(khoảng 2 ngày đầu) nấm men bắt
đầu phát triển, biểu
hiện bọt li ti bám thành
thùng và dần phủ kín
bề mặt thùng lên men
Bọt trắng, mịn, chất
hòa tan giảm 0,3-0,5%,
nhiệt độ tăng khoảng
0,50 C
GĐ2: (2-3 ngày tiếp theo) lên men mạnh dần, bọt nhiều, màu sẫm hơn, chất hòa tan giảm, 2-2,5%, nhiệt
độ tăng 1-1,50C
Trang 323 Lên men kín và thu hồi CO 2
3 Lên men kín và thu hồi CO 2
Trang 34Thu hồi CO2
CO2 thu hồi được sử dụng để bổ sung vào bia thành phẩm hoặc cho các sản phẩm đồ uống có gas khác
Cần phải thu hồi các tạp chất trong CO2 như: không khí, nước, chất dễ bay hơi được tạo thành
trong quá trình lên men…
Tùy thuộc nồng độ chất khô ban đầu, hiệu suất lên men mà lượng CO2 thu được nhiều hay ít
Trang 35ƯuTạo ra một lượng
so với bia, thời hạn bảo quản
Nhược
Gần giống một nước giải khát làm từ malt, sẫm màu hơn, nặng hơn, và đắng hơn
so với bia, thời hạn bảo quản
LÊN MEN NỔI
Trang 37LÊN MEN KÍN VÀ THU HỒI CO2
LÊN MEN KÍN VÀ THU HỒI CO2
Ưu : bia có độ bền vững keo và sinh học cao hơn, khả năng tạo bọt và giữ CO2 tốt hơn CO2 thừa được thu hồi( có thể thu được 1,3 – 1,5 kg/hl dịch lên men).
•bia có màu vàng tươi, không bị sẫm màu.
Ưu : bia có độ bền vững keo và sinh học
được 1,3 – 1,5 kg/hl dịch lên men).
•bia có màu vàng tươi, không bị sẫm màu.
Nhược : đầu tư nhiều kinh phí cho trang thiết bị, dễ bị nhiễm trùng toàn bộ.
•Phế liệu của lên men thải ra phải kèm theo công nghệ xử lý chống ô nhiễm môi trường
•cần phải khuấy và sục khí liên tục
Nhược : đầu tư nhiều kinh phí cho trang thiết bị, dễ bị nhiễm trùng toàn bộ.
•Phế liệu của lên men thải ra phải kèm theo công nghệ xử lý chống ô nhiễm môi trường
•cần phải khuấy và sục khí liên tục
Trang 38CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Trang 391 Enzyme nào tham gia vào quá trình
tổng hợp chất béo để sinh tổng hợp tb
nấm men mới?
a enzyme pyruvate decarboxylase
b axetyl coenzym A
c enzyme phosphohexose isomerase
d enzyme phosphoglycerate mutase
Trang 402 Sự tạo thành bọt trong bia do yếu tố nào tạo thành?
Trang 413 Nhiệt độ của lên men nổi nằm trong khoảng nào?
a 12-250C
b 15-250C
c 15-200C*
d 12-200C
Trang 424 Lựa chọn đáp án đúng, các sản phẩm phụ của quá trình lên men bia chính gồm:
Trang 435 Ưu điểm của quá trình lên men kín có thu hồi
CO 2
a Bia có mùi thơm đặc biệt, bảo quản lâu
b Bia có độ bền vững keo và sinh học cao hơn, khả năng tạo bọt và giữ CO2 tốt hơn CO2 thừa được thu hồi Bia có màu vàng tươi, không bị sẫm màu
c Tạo ra một lượng đáng kể các este, các hương
liệu thứ cấp và các sản phẩm tạo mùi khác, bia có mùi vị của hoa hay quả, tạo nhiều bọt
d Thu được nhiều CO2 nhất
Trang 441.1 Enzyme phosphoglycerate mutase xúc tác cho quá trình phản ứng nào?
Trang 452.1 Trong quá trình tạo bọt có sự tham gia xúc tác của lớp hấp phụ để tạo điều kiện cho các bọt nhỏ li ti kết dính lại với nhau thành lớp dày hơn Lớp hấp phụ ở đây được tạo thành từ những
thành phần nào?
a Acid amin, xác nấm men, dịch đường dư…
b Protit, nhựa hoa houblon, tannin…*
c Sterol, acid amin…
d Este, glycerin, khí O2
Trang 464.1 Nguồn gốc tạo thành các hợp chất lưu huỳnh trong quá trình lên men bia là gì?
a Các hợp chất chứa gốc sunfat,sunfit và các
amin chứa lưu huỳnh ở trong dịch đường.*
b Các hợp chất chứa gốc sunfat,sunfit và các amin chứa lưu huỳnh ở trong thành phần của hoa
Trang 475.1 Lượng CO2 thu được sau khi lên men đạt?
a 1,3 – 1,5 kg/hl dịch lên men
b 1,5 – 1,9 kg/hl dịch lên men
c 1,1 – 1,5 kg/hl dịch lên men
d 1,3 – 1,8 kg/hl dịch lên men