1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Kiến trúc máy tính và hợp ngữ

79 392 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 8,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ki n Trúc PC̈ Nhìn t bên ngoài, PC g m ba kh i: máy chính, màn hình và bàn phím Máy chính Màn hình Bàn phím... Ki n Trúc PC̈ CPU... Cách Vi t Trình H.Ng̈ Tên DoAdd: ADD AX, DX HelloMess

Trang 1

Ki N TRÚC MÁY TÍNH

&

H P NG

Nguy n Minh Tu n

Trang 4

1.1 Ki n Trúc PC

̈ Nhìn t bên ngoài, PC g m ba kh i: máy chính, màn hình và bàn phím

Máy chính Màn hình

Bàn phím

Trang 5

1.1 Ki n Trúc PC

̈ D ng laptop

Máy chính

Trang 6

1.1 Ki n Trúc PC

̈ Màn hình: thi t b xu t th hi n k t qu

d ng hình nh

̈ Bàn phím: thi t b nh p dùng đ a d li u vào máy

̈ Máy chính: ch a các m ch đi n t chính

y u c a máy tính và các thi t b ngo i vi khác

Trang 8

1.1 Ki n Trúc PC

̈ B ng m ch chính

Trang 9

1.1 Ki n Trúc PC

̈ CPU

Trang 10

1.1 Ki n Trúc PC

̈ B nh

Trang 12

1.1 Ki n Trúc PC

̈ Cách k t n i h th ng

Trang 13

1.1 Ki n Trúc PC

̈ Cách k t n i h th ng PC h Intel

Trang 14

n v giao ti p Bus (BIU)

Trang 21

1.4 T Ch c B Nh

̈ n v nh : Byte

CPU S bit

đ a ch Dung l ng nh8086/88, 80186/88 20 1 MB

80286, 80386SX 24 16 MB 80386DX Pentium 32 4 GB Pentium Pro P4 36 64 GB

Trang 23

1.4 T Ch c B Nh

̈ T ch c b nh

00020 00010 00000

a

ch tuy t

đ i

Trang 25

1.5 T Ch c Thanh Ghi

̈ G m 4 nhóm:

¬ Thanh ghi đo n: CS, DS, ES, SS

¬ Thanh ghi đa d ng: AX, BX, CX, DX

¬ Thanh ghi con tr và ch s : BP, SP, SI, DI

¬ Thanh ghi c và con tr l nh IP

Trang 26

D LI U

NG N X P

Ch ng trình

Trang 30

h p d ch

Trang 31

1.7 Cách Vi t Trình H.Ng

̈ Ch ng trình h p ng đ n gi n

.MODEL SMALL ; Ki u ch ng trình

.STACK ; Khai báo ng n x p

.DATA ; Ph n khai báo d li u

.CODE ; Ph n l nh

END ; L nh cu i cùng

Trang 34

1.7 Cách Vi t Trình H.Ng

̈ Tên

DoAdd: ADD AX, DX

HelloMess DB “Xin chao!”

ThuTuc PROC

Mess EQU “Co tiep tuc khong?”

Trang 35

1.7 Cách Vi t Trình H.Ng

̈ Tác t

Trang 36

1.7 Cách Vi t Trình H.Ng

̈ Tác t

INC Word1

Trang 46

1.7 Cách Vi t Trình H.Ng

̈ Khai báo vùng nh d li u

Tên DB Tr 1, Tr 2,… ; Ki u Byte

Tên DW Tr 1, Tr 2,… ; Ki u Word

Trang 47

1.7 Cách Vi t Trình H.Ng

+0 +1 +2 +3 +4 +5 +6 +7 +8 B1 05

Trang 48

1.7 Cách Vi t Trình H.Ng

+0 +1 +2 +3 +4 +5 +6 +7 +8 B2

Trang 49

1.7 Cách Vi t Trình H.Ng

+0 +1 +2 +3 +4 +5 +6 +7 +8 BA1 0A 0B 0C

Trang 50

1.7 Cách Vi t Trình H.Ng

+0 +1 +2 +3 +4 +5 +6 +7 +8 W1 0A 00

Trang 51

1.7 Cách Vi t Trình H.Ng

; 0014h

+0 +1 +2 +3 +4 +5 +6 +7 +8 W2 0A 00 14 00

Trang 52

1.7 Cách Vi t Trình H.Ng

+0 +1 +2 +3 +4 +5 +6 +7 +8 S1 41 42 43

Trang 53

1.7 Cách Vi t Trình H.Ng

S2 DB 13, 10, ‘Hello!’, 10, ‘$’

+0 +1 +2 +3 +4 +5 +6 +7 +8 +9 S2 0D 0A 48 65 6C 6C 6F 21 0A 24

13 10 H e l l o ! 10 $

Trang 54

1.7 Cách Vi t Trình H.Ng

+0 +1 +2 +3 +4 +5 +6 +7 +8 BA2 00 00 00 00 00 00

Trang 57

; đc đo n

; (Mess)

Trang 71

MOV AH, 2 MOV DL, ‘?’

INT 21h

?

Trang 77

1.9 Ch y Trình H p Ng

Trình ngu n

mov ax, 2…

Trình so n th o NotePad…

Trình ngu n CT.ASM

K t qu

???

Ngày đăng: 03/12/2015, 18:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm