1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giới thiệu về c

17 350 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 385,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ví dụ  Chương trình Hello World public class HelloWorld { public static void Main { System.Console.WriteLine"Hello!"; } } Hàm main Xuất ra console Khai báo lớp... IO chuẩn trong

Trang 1

SQL Server & C#

Trang 2

Giới thiệu C#

 C# là một ngôn ngữ lập trình được phát triển bởi

Microsoft (năm 2002), cho phép xây dựng các ứng dụng trên nền tảng NET

 Dựa trên C++ và Java

 Một số đặc điểm:

 Thuần tuý hướng đối tượng

 Không dùng con trỏ và địa chỉ

 Đơn giản và dễ học

Trang 3

Ví dụ

 Chương trình Hello World

public class HelloWorld {

public static void Main() {

System.Console.WriteLine("Hello!");

} }

Hàm main Xuất ra console Khai báo lớp

Trang 4

Tạo ứng dụng C# (MS Visual Studio NET 2008)

1

2

3

Trang 5

Tạo ứng dụng C# (tiếp)

Trang 6

IO chuẩn trong C#

 Xuất ra đầu ra chuẩn:

 System.Console.Write( )

 System.Console.WriteLine( )

 Đọc từ đầu vào chuẩn:

 string System.Console.ReadLine()

 chuyển sang các dạng dữ liệu mong muốn

 Ví dụ:

 System.Console.Write("Nhap mot so nguyen: "); string s = System.Console.ReadLine();

int val = int.Parse(s);

Trang 7

Giao tiếp với SQL Server

 Thư viện cần sử dụng: System.Data.SqlClient

 using System.Data.SqlClient;

 Các lớp cần sử dụng:

 SqlConnection: thiết lập kết nối với SQL Server

 SqlCommand: thực thi các câu truy vấn

 SqlParameter: tham số của câu truy vấn

 SqlDataReader: lấy dữ liệu trả về của câu truy vấn

 SqlException: xử lý lỗi

 Tạo đối tượng trong C#: bằng toán tử new

 SqlConnection conn = new SqlConnection();

Trang 8

Thiết lập kết nối

 Sử dụng đối tượng của lớp SqlConnection

 Các tham số được đưa vào thuộc tính

ConnectionString

 Gọi hàm Open() để thiết lập kết nối

 Gọi hàm Close() để đóng kết nối

SQL

Trang 9

Ví dụ

const string SERVER = "localhost";

const string INSTANCE = "SQLEXPRESS";

const string USERNAME = "kien";

const string PASSWORD = "kien";

const string DATABASE = "abc";

SqlConnection conn = new SqlConnection();

conn.ConnectionString = string.Format(

@"Data Source={0}\{1};" +

"Initial Catalog={2};" +

"User Id={3};" +

"Password={4};" +

"Connection Timeout=10",

SERVER, INSTANCE, DATABASE, USERNAME, PASSWORD);

conn.Open();

// Do stuff

conn.Close();

Trang 10

Thực thi câu truy vấn

 SqlCommand cmd = new SqlCommand(query, conn);

query: chuỗi chứa câu truy vấn

conn: kết nối đã được thiết lập

 Tuỳ từng trường hợp, dùng một trong các hàm sau để

thực thi câu truy vấn:

 ExecuteNonQuery():

Trả về số hàng đã bị ảnh hưởng (thêm/bớt/thay đổi)

 ExecuteScalar():

Trả về giá trị đầu tiên trả về của câu truy vấn

 ExecuteReader():

Trả về một đối tượng SqlDataReader dùng để đọc dữ liệu

Trang 11

Ví dụ: SELECT (1)

SqlCommand cmd = new SqlCommand(

"select count(*) from Book", conn);

object result = cmd.ExecuteScalar() ;

int count = int.Parse(object.ToString());

System.Console.WriteLine(

"Row count: {0}", count);

Trang 12

Ví dụ: SELECT (2)

SqlCommand cmd = new SqlCommand(

{

while (reader.Read())

{

for (int i = 0; i < reader.FieldCount; i++)

{

System.Console.Write(

reader.GetValue(i) + "\t");

}

System.Console.WriteLine();

}

Trang 13

Ví dụ: INSERT

SqlCommand cmd = new SqlCommand(

"insert into Book(title, author)" +

"values ('Gone with the wind', 2)," +

"('Petit prince', 5)", conn);

int count = cmd.ExecuteNonQuery() ;

System.Console.WriteLine(

"{0} rows inserted", count);

Trang 14

Ví dụ: UPDATE

SqlCommand cmd = new SqlCommand(

"update Book" +

"set author=4" +

"where author=10", conn);

int count = cmd.ExecuteNonQuery() ;

System.Console.WriteLine(

"{0} rows updateed", count);

Trang 15

Xử lý lỗi trong C#

 C# dùng cơ chế xử lý lỗi bằng câu lệnh try…catch

try { // khối lệnh cần thực hiện } catch (ExpType exp) {

// xử lý lỗi }

 Khi xảy ra lỗi, đoạn lệnh trong khối try sẽ dừng và nhảy tới phần

xử lý lỗi trong khối catch

 exp là đối tượng chứa thông tin về lỗi cần xử lý

khi xảy ra lỗi sẽ tạo ra đối tượng lỗi có kiểu

SqlException

Trang 16

Xử lý lỗi SQL trong C# (tiếp)

 Việc xử lý lỗi SQL trong C# sẽ có dạng như sau:

try { // các câu lệnh với SQL

} catch (SqlException exp) { // xử lý lỗi

}

 Ví dụ:

try { // các câu lệnh với SQL

} catch (SqlException exp) { System.Console.WriteLine(exp.Message);

Trang 17

Bài tập

1 Định nghĩa một quan hệ SinhVien, sau đó viết một

chương trình C# nhập thông tin sinh viên, thêm

vào CSDL và in ra ID của sinh viên vừa được thêm

2 Viết chương trình C# nhập ID của một sinh viên và

in ra thông tin của sinh viên đó

3 Viết chương trình C# nhập tên của sinh viên và in

ra thông tin những người có tên như đã nhập

Ngày đăng: 03/12/2015, 18:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w