Bảng 3: bảng thông sốID thông số Thông số 4 TP cơ giới Bảng 4: bảng mẫu đất... Bảng 5: kết quả phân tíchID mẫu đất ID thông số Giá trị 3 4 thịt pha cát... Bảng mối quan hệtất cả đều là m
Trang 1BÀI TẬP MÔN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG QLĐĐ
Bài 1: Mẫu đất
Stt Vị trí lấy
mẫu
Người lấy mẫu
Trình độ người lấy mẫu
Trọng lượng Ngày lấy mẫu Ngày ptích mẫu
Kết quả phtích mẫu N(%) P(%) K(%) TP cơ giới
1 gia lâm NV Anh trung cấp NN 2.0 25/01/2001 11/3/2001 0.2 0.6 0.02 cát pha
2 gia lâm TB Thuỷ Kỹ sư NN 2.5 24/02/2002 10/4/2002 0.11 0.45 0.04 thịt
3 thanh trì Đt Vân trung cấp NN 2.7 16/3/2002 30/4/2002 0.2 0.32 0.05 thịt pha cát
4 từ liêm TB Thuỷ Kỹ sư NN 3.0 10/4/2003 25/5/2003 0.3 0.12 0.02 cát
5 sóc sơn NV Anh Trung cấp NN 1.5 16/4/2003 31/5/2003 0.27 0.23 0.08 thịt nhẹ
Bài làm Bảng 1: Vị trí lấy mẫu
ID vị trí Vị trí lấy mẫu đất
2 thanh trì
Bảng 2: bảng người lấy mẫu
ID người lấy mẫu người lấy mẫu trình độ người lấy mẫu
1 NV Anh trung cấp NN
2 TB Thuỷ Kỹ sư NN
3 Đt Vân trung cấp NN
Trang 2Bảng 3: bảng thông số
ID thông số Thông số
4 TP cơ giới Bảng 4: bảng mẫu đất
Trang 3Bảng 5: kết quả phân tích
ID mẫu đất ID thông số Giá trị
3 4 thịt pha cát
Trang 4Bảng mối quan hệ
tất cả đều là mối quan hệ 1 ∞ anh điền vào nhá trên máy tính khó vẽ nên em không vẽ
ID mẫu đất
ID vị trí
ID người lấy mẫu trọng lượng ngày lấy mẫu ngày ptích mẫu
ID vị trí
vị trí lấy mẫu
ID mẫu đất
ID thông ssó giá trị
ID thông số thông số
ID người lấy mẫu
Người lấy mẫu
trình độ người lấy mẫu
Trang 5Bài 2: Sử dụng đất
stt vùng người điều tra trình độ ng
ĐT ruộng sốthửa ngày Đtra tên chủ hộ sử dụng đấtKết quả Đtra diện tích
(m2)
loại đất
1 Gia lâm NV Anh trung cấp NN A-1 25/1/2001 NV Truờng 2 mầu+1lúa 1450 cát pha
2 Gia lâm NV Anh trung cấp NN A-2 25/1/2001 CB Tây 1mầu+2lúa 2340 cát pha
3 Gia lâm NV Anh trung cấp NN A-5 25/1/2001 HT Lan 2 lúa 1200 thịt
4 Gia lâm TB Thuỷ Kỹ sư NN B-21 24/2/2002 NV Trường 2 lúa 800 thịt
5 Gia lâm TB Thuỷ Kỹ sư NN B-23 24/2/2002 HT lan 1mầu+2lúa 2130 thịt pha cát
6 Gia lâm TB Thuỷ Kỹ sư NN B-24 24/2/2002 PH Nam 1mầu+2lúa 2100 thịt pha cát
7 thanh trì ĐT Vân trung cấp NN T-2 16/3/2002 HV mùa 1mầu+2lúa 1560 thịt pha cát
8 thanh trì ĐT Vân trung cấp NN T-3 16/3/2002 HV mùa 1mầu+2lúa 1234 thịt pha cát
9 thanh trì ĐT Vân trung cấp NN T-23 16/3/2002 LD Anh 1 mầu+2lúa 1345 thịt pha cát
10 từ liêm TB Thuỷ Kỹ sư NN U-55 10/4/2003 NV To án 2 mầu+1lúa 1200 cát pha
11 từ liêm TB Thuỷ Kỹ sư NN U-57 10/4/2003 NV To án 2 mầu+1lúa 1320 cát pha
12 từ liêm TB Thuỷ Kỹ sư NN U-32 10/4/2003 QT N ông 2 lúa 1450 thịt
Bài làm Bảng 1:người điều tra
ID người điều tra người điều tra trình độ ng ĐT
1 NV Anh trung cấp NN
2 TB Thuỷ Kỹ sư NN
3 ĐT Vân trung cấp NN
Bảng 2:bảng vùng lấy mẫu
ID vùng Vùng lấy mẫu
2 thanh trì
Trang 6Bảng 3: bảng thông sô
ID thông số Thông số
1 Tên chủ hộ
2 sử dụng đât
3 diện tích (m2)
4 Loại đất Bảng 4: bảng mẫu điều tra sử dụng đất
ID mẫu điều tra ID vùng ID người điều tra thửa ruộng số ngày điều tra
11
12
Bảng 5: bảng kết quả phân tích
ID mẫu điều tra sử dụng đất ID thông số Kết quả
Trang 72 3 2340
Trang 811 1 NV To án
Bảng mối quan hệ
ID mẫu điều tr
ID vùng
ID người điều tra thửa ruộng số ngày điều tra
ID vùng
vùng lấy mẫu
ID mẫu điều tra
ID thông số kết quả
ID thông số thông số 1
∞
ID người điều tra
Người điều tra
trình độ người điều tra