Đường trục chính đô thị: Arterial road 24.. Đường trục thứ yếu của đô thị: Sencondary trunk road 25.. Thành phần giao thông: traffic composition Các bộ phận của mặt cắt ngang đường 1.. C
Trang 1ĐƯỜNG Ô TÔ
1 Đường: Road
2 Đường ô tô: Highway
3 Đường đô thị: City road, Urban road
4 Đường ven đô: Suburban road
5 Đường nông thôn, Đường huyện: Country road
6 Đường trong nhà máy, hầm mỏ: Factories and mines road
7 Đường vành đai: Ring road, Beltway, helt highway (USA)
8 Đường ven, đường bên cạnh: Sevice road, Frontage road (USA)
9 Đường cao tốc: Motoway, Free way (USA)
10 Đường cao tốc đô thịk: road with limited access, Expressway (USA)
11 Đường cao tốc ngoài đô thị: Rural motoway
12 Đường ô tô đã vào cấp: Classified highway, Classified road
13 Đường có 2 làn xe: Two lane road
14 Đường có 2 làn xe riêng biệt (có dải phân cách hoặc đảo): Road with two separate carriage-ways, Two divided highways within one right of way (USA)
15 Đường không có dải phân cách: Single carriage-way road, Undivided highway (USA)
16 Đường chính, đường ưu tiên: Major road
17 Đường nhánh: Feeder highway
18 Đường nhánh đô thị: Branch road, Estate road
19 Đường tránh: By- pass
20 Đường trục: Arterial highway
21 Đường trục của tỉnh (tỉnh lộ): Provincial trunk highway
Trang 222 Đường trục quốc gia (Quốc lộ): National trunk highway
23 Đường trục chính đô thị: Arterial road
24 Đường trục thứ yếu của đô thị: Sencondary trunk road
25 Đường qua khu dân cư, đường xuyên đô thị: Cross-town link, Urban connector (USA)
26 Đường quận: Township road
27 Đường tiểu khu, đường địa phương: Estate road, Local road
28 Đường thu phí: Toll road, Turnpike (USA)
29 Đường trong khu công nghiệp: Industrial district road
30 Đường trong khu nhà ở: Residential street
31 Đường xe đạp: Cycle track, cycle path
32 Công trình đường: Road engineering
33 Mạng lưới đường: Road network
34 Mật độ mạng lưới đường: Density of road network
35 Chỉ giới xây dựng đường: Boundary line of road contruction
36 Tiêu chuẩn kĩ thuật đường: Technical standard of road
37 Tĩnh không: Clearance
39 Xe thiết kế: Design vehicle
40 Tốc độ xe thiết kế: Design speed
41 Xe đặc chủng: Special vehicle
GIAO THÔNG TRÊN ĐƯỜNG
1 Dòng giao thông: Traffic flow
2 Dòng xe: Vehicle stream
Trang 33 Đường phân luồng: Relief road
4 Kênh hóa, phân luồng: Channeling, Channelization (USA)
5 Giao thông hỗn hợp: Mixed traffic
6 Khoảng cách không gian giữa hai xe: Space headway
7 Lượng giao thông giờ cao điểm: Peak hourly volume
8 Lượng giao thông giờ lớn nhất trong năm: Maximum annual hourly volume
9 Lượng giao thông giờ thiết kế: Design hourly volume
10 Lượng giao thông giờ lớn thứ 30 lớn nhất trong năm: Thirticth highway annual hourly volume
11 Lượng giao thông trung bình năm: Annual average daily traffic (ADDT)
12 Lượng giao thông ngày trung bình tháng: Monthly average daily traffic (MADT)
13 Lượng giao thông, lưu lượng giao thông: Traffic volume
14 Mật độ giao thông: Traffic density
15 Mức độ phục vụ của đường: Level of service
16 Năng lực thông hành cơ bản: Basic traffic capacity
17 Năng lực thông hành có thể: Possible traffic capacity
18 Năng lực thông hành của nút giao thông: Capacity of intersection
19 Năng lực thông hành thiết kế: Design traffic capacity
20 Năng lực thông hành: Traffic capacity
21 Tốc độ xe chạy: Operating speed
22 Tốc độ xe chạy tự do: Free-flow speed
23 Tốc độ hành trình: Running speed, Travel speed
24 Tốc độ kinh tế: Economic speed
25 Tốc độ tối ưu: Optimum speed, Critical speed
Trang 426 Tốc độ tức thời: Spot speed
27 Tốc độ trung bình theo không gian: Space mean speed
28 Tốc độ trung bình theo thời gian: Time mean speed
29 Thành phần giao thông: traffic composition
Các bộ phận của mặt cắt ngang đường
1 Bãi dịch vụ bên đường: Service area
2 Bãi nghỉ bên đường: Rest area
3 Bó vỉ: Curb (<st1:country-region w:st="on">USA</st1:country-region>), Kerb
4 Bó vỉ đứng: Vertical curb
5 Bó vỉ bằng: Flush curb
6 Chiều rộng làn xe: Lane-width
7 Dải đất bên đường đô thị: Curb side strip
8 D-_-* đất danh cho đường, lộ giới: Total land requirement, Land take, Right of way (<st1:country-region w:st="on">USA</st1:country-region>)
9 Dải cây xanh: Green belt
10 Dải dừng xe khẩn cấp: Emergency parking strip, Lay-by
11 Dải phân cách: Separator, Central reserve
12 Dải phân cách giữa: Central reserve, Central resevation, Median (USA)
13 Đá mép v-_-*: Gutter apron
14 Độ dốc ngang: Cross slope (<st1:country-region w:st="on">USA</st1:country-region>), Crossfall
15 Độ khum của mặt đường: Crown (USA), Camber
Trang 516 Đường bộ hành, v-_-* hè: Sidewalk, Foot way
17 Đương cong mui luyện: Camber curve
18 Đường quay xe: Turnaround loop
19 Đường xe đạp: Cycle track, Bicycle path (<st1:country-region
w:st="on">USA</st1:country-region>)
20 Điểm dừng: Lay-by, Tournout (USA), Bus bay
21 Làn chuyển tốc: Speed change lane
22 Làn dừng xe: Parking lane
23 Làn dự trữ: Reserved, Exclusive lane (<st1:country-region
w:st="on">USA</st1:country-region>), Preferential lane (<st1:country-region w:st="on">USA</st1:country-region>)
24 Làn giảm tốc: Decelaration lane, Diverging lane
25 Làn leo dốc: Climbing lane
26 Làn tăng tốc: Acceleration lane, Merging lane
27 Làn tránh xe: Passing by
28 Làn vượt xe: Overtaking lane, Passing lane (<st1:country-region
w:st="on">USA</st1:country-region>)
29 Làn xe: Lane, Traffic lane
30 Làn xe bên ngoài: Nearside lane
31 Làn xe bên trong: Past lane
32 Làn xe chuyên dùng: Accommodation lane
33 Làn xe giữa: Centre lane
34 Làn xe phụ: Auxiliary lane
35 Lề đường: Shoulder, Verge
36 Lề đường cứng: Hard shoulder
Trang 637 Mặt nền đường: Road way, Road bed (<st1:country-region w:st="on">USA</st1:country-region>)
38 Phần xe chạy: Carriage-way, Traveled way (<st1:country-region w:st="on">USA</st1:country-region>), Road-way
39 Rãnh biên: Gutter
40 Vạch sơn mép đường: Marginal strip
Các công trình, thiết bị phụ thuộc đường
1 Bãi đỗ xe: Parking lot
2 Cọc tiêu: Guard post
3 Cổng giới hạn của đường: Boundary frame on road
4 Cầu vượt bộ hành: Pedestrian overcrossing
5 Cột kilomet: Kilometer stone
6 Đường cứu nạn dốc ngược: Adverse grade for safety
7 Đường ống tổng hợp: Composite pipe line
8 Đường hầm bộ hành: Pedestrian underpass
9 Hàng cây dọc phố: Street trees
10 Hàng rào cây: Hedge, Living fence
11 Lối qua đường bộ hành: Cross walk
12 Màn chống khói: Antiglare screen
13 Quảng trường giao thông: Traffic square
14 Rào chắn: Guard rail
15 Rào phòng hộ: Safety fence
Trang 716 Tường bảo vệ: Cuard wall
17 Tường chống ồn: Acoustic barrier
18 Thiết bị an toàn giao thông: Traffic safety device
19 Thiết bị chiếu sáng cho đường: Lighting facilities of road
20 Thiết bị phân cách: Separate facilities
21 Thiết bị phòng chống lấn cát: Sand protection facilities
22 Trạm dừng xe buýt: Bus shelter, Bus bay
TUYẾN & TẦM NHÌN
1 Bán kính đường cong nằm nhỏ nhất: Minimum radius of horizontal curve
2 Bán kính quay xe nhỏ nhất: Minimum turning radius
3 Các yếu tố của tuyến: Alignment element
4 Chiết giảm độ dốc dọc: Grade compensation
5 Chiều dài đoạn dốc hạn chế: Grade length limitation
6 Độ dời ngang: Shift
7 Độ dốc dọc: Longitudinal gradient
8 Độc dốc dọc bình quân: Average gradient
9 Độ dốc dọc lớn nhất: Maximum longitudinal gradient
10 Độ dốc dọc nhỏ nhất: Minium longitudinal gradient
11 Độ dốc hợp thành: Resultant gradient
12 Đường cong đứng: Vertical curve
13 Đường cong đứng lồi: Convex vertical curve, Summit-curve
14 Đường cong chuyển tiếp: Transition curve
15 Đường cong chùng chiều: Adjacent curve in one direction
Trang 816 Đường cong gẫy lưng: Broken back curve
17 Đường cong hỗn hợp: Compound curve
18 Đường cong nằm: Horizontal cuve (<st1:country-region
w:st="on">USA</st1:country-region>), Bend, Curve
19 Đường cong ngược chiều: Reverse curve
20 Đường cong quay đầu: Switch back curve Reverse loop hairpin bend
21 Đường cong tròn: Circularr curve
22 Đường nhìn: Sight line
23 Đường thiết kế: Road alignment
24 Điểm đổi dốc: Grade change point
25 Đoạn chuyển tiếp mặt cắt ngang: Transition zone of cross section
26 Đoạn dốc thỏai: Transition gradient
27 Đoạn nối mở rộng: Transition zone of curve widening
28 Đoạn nối siêu cao: Superelevation run-off
29 Góc vát theo đường nhìn: Cut corner for sight line
30 Khoảng cách tĩnh theo hướng ngang: Lateral clear distance of curve
31 Mặt bằng của tuyến: Horizontal alignment
32 Mặt cắt dọc của tuyến: Vertical alignment
33 Mở rộng đường cong nằm: Curve widening
34 Siêu cao: Superelevation, Superelevation rate (<st1:country-region w:st="on">USA</st1:country-region>)
35 Tam giác tầm nhìn: Sight triangle
36 Tầm nhìn: Sight distance
37 Tầm nhìn dừng xe: Stopping sight distance
Trang 938 Tầm nhìn ở nút giao thông: Sight distance of intersection
39 Tầm nhìn vượt xe: Overtaking sight distance
40 Trường nhìn: Field of vision
41 Tim đường: Center line of road
42 Trục đường: Road axis
43 Tuyến đường: Route of road
NỀN ĐƯỜNG
1 Bảo vệ mái taluy: Slope protection
2 Bậc cấp: Plain stage of slope
3 Bậc chống đá rơi: Stage for heaping soil and broken rock
4 Bậc thềm: Berm
5 Cao độ thiết kế nền đường: Design elevation of subgrade
6 Chân mái taluy: Toe of slope
7 Chiều cao đất đắp tối thiểu: Minimum height of fill
8 Chiều rộng nền đường: Width of subgrade
9 Độ dốc của mái taluy: Grade of side slope
10 Đỉnh mái taluy: Top of slope
11 Mái dốc, mái taluy: Side slope
12 Nền đào: Cutting
13 Nền đắp: Embankment
14 Nền đường: Subgrade
15 Nền đường nửa đào, nửa đắp: Part-cut, Part-fill subgrade
16 Nền đường trắc ngang kiểu chữ L: Benched subgrade
Trang 1017 Tường chắn đất: Retaing wall
18 Rọ đá: Rock filled gabion
19 Tường chắn kiểu tấm neo: Anchored bulkhead
20 Tường chắn kiểu thanh neo: Anored raetaining wall by tie rods
21 Tường chắn kiểu trọng lực: Gravity retaining wall
22 Tường chắn kiểu đất có cốt: Reinfored earth retaining wall
23 Tường chắn kiểu công-xơn: Cantilever retaining wall
24 Tường chắn kiểu cân bằng trọng lượng: Blance weight retaining wall
25 Tường chắn kiểu có bản chống: Counterfort retaining wall
26 Tường chắn kiểu cọc từ: Pile and plank retaining wall
27 Thả đá: Riprap
THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG Ô-TÔ
1 Bậc nước: Drop water
2 Bể bốc hơi: Evaporation pond
3 Cường độ mưa rào: Intensity of rainstorm
4 Cửa ga (thu nước mưa): Inlet, gully
5 Cửa thoát nước: Drain opening
6 Đường ống nhánh của ga thu nước: Branch pipe of inlet
7 Dốc nước: Chute
8 Giếng kiểm tra: Manhole
9 Giếng thấm: Seepage well
10 Mặt đường tràn: Ford
11 Nước mặt: Surface water
12 Nước mao dẫn: Capillary water
Trang 1113 Nước ngầm: Undergound water
14 Rãnh đỉnh: Intercepting ditch / Ditch at top of slope
15 Rãnh biên: Side ditch
16 Rãnh thoát nước: Drainage ditch
17 Rãnh xương cá/ Đường thấm ngang: Blind drain / Blind ditch
18 Tần suất thiết kế: Design frequency
19 Thoát nước bằng đường ống: Pipe drainage
20 Thoát nước bằng trạm bơm (ở các nút giao khác mức): Drainage by pumping station
21 Thoát nước bằng mương rãnh: Gutter drainage
22 Thoát nước đường phố: Street drainage
23 Thoát nước nền đường: Subgrade drainage
CÁC LOẠI MẶT ĐƯỜNG- KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG
1 Bề mặt của nền đường: Formation level
2 Độ võng (đàn hồi) cho phép: Allowable rebound deflection
3 Độ võng đàn hồi: Rebound deflection
4 Đất nền, nền đường: Subgrade
5 Đất thiên nhiên: Natural ground
6 Lớp bù vênh / Lớp làm bằng: Leveling course / Regulating course
7 Lớp dính bám: Tack coat
8 Lớp hao mòn: Wearing course
9 Lớp lót mặt / Lớp nền đường cải thiện: Capping layer / Subgrade improvent layer
10 Lớp liên kết: Base course / Binder course (USA)
Trang 1211 Lớp móng dưới: Subbase
12 Lớp móng phụ: Bed course
13 Lớp móng trên: Road base / Base course (USA)
14 Lớp ngăn cách: Separation layer
15 Lớp tăng cường: Strengthening layer
16 Lớp thảm bitum: Bituminous surfacing
17 Lớp tưới thấm: Prime coat
18 Loại khô ẩm của nền đường: Type of dry and damp soil base
19 Mặt đường: Pavement
20 Mặt đường đá dăm kết dính: Clay-bound macadam pavement
21 Mặt đường đá dăm nước: Water-bound macadam pavement
22 Mặt đường đá dăm trộn nhựa: Bituminous macadam pavement / Coated macadam pavement
23 Mặt đường bê-tông cốt thép: Reinforced concrete pavement
24 Mặt đường BTCT liên tục: Continously reinforced concrete pavement
25 Mặt đường bê-tông lèn chặt bằng lu: Roller-compacted concrete pavement (RCCP)
26 Mặt đường bê-tông nhựa: Bituminous concrete pavement
27 Mặt đường bê-tông sợi: Fibre-reinforced concrete pavement
28 Mặt đường bê-tông xi măng: Cement concrete pavement
29 Mặt đường cấp cao: High type pavement
30 Mặt đường cấp phối: Graded aggregate pavement
31 Mặt đường cấp thấp: Low type pavement
32 Mặt đường cứng: Rigid pavement
Trang 1333 Mặt đường láng nhựa: Bituminous surface treatment pavement
34 Mặt đường lát: Block pavement
35 Mặt đường mềm: Flexible pavement
36 Mặt đường nhựa bitum: Bituminous pavement
37 Mặt đường nhựa tái sinh: Reclainmed bituminous pavement
38 Mặt đường nửa cứng: Semirigid pavement
39 Mặt đường quá độ: Intermediate type pavement
40 Mặt đường cấp thấp nhựa: Bituminous penetration pavement
41 Mặt đường thứ cấp: Subhigh type pavement
42 Mặt đường toàn nhựa: Full depth asphalt pavement
43 Mặt đường trộn dưới thấm nhập nhựa: Penetration macadam with coated chips
44 Tải trọng trục bánh tương đương: Equivalent axle load
45 Tải trọng trục tiêu chuẩn: Standard axial loading
46 Tầng mặt: surfacing
47 Tầng / lớp: Course / Layer