1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Xây dựng phần mềm quản lý thiết bị máy tính

77 862 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 2,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xây dựng phần mềm quản lý thiết bị máy tính

Trang 1

BÁO CÁO PROJECT 2

ĐỀ TÀI: XÂY DỰNG PHẦN MỀM QUẢN LÝ

THIẾT BỊ MÁY TÍNH

Giáo viên hướng dẫn:

Lê Thị Thu Hương Sinh viên thực hiện :

Lớp : TK8SE

Hưng Yên, tháng 3 năm 2012

Trang 2

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Hưng Yên, ngày…tháng…năm 2012

Giáo viên nhận xét

(Ký tên)

Trang 3

MỤC LỤC

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN 2

MỤC LỤC 3

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT 10

DANH MỤC CÁC BẢNG 11

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ 13

LỜI CẢM ƠN 15

PHẦN I: MỞ ĐẦU 16

1 Lý do chọn đề tài 16

2 Ưu khuyết điểm 16

3 Hướng tiếp cận của đề tài 16

4 Nội dung thực hiện 16

 Kế hoạch 16

 Các bước thực hiện 17

5 Ý nghĩa lý luận và thực tiễn của đề tài 17

 Ý nghĩa lý luận 17

Ý nghĩa thực tiễn 17

6 Cấu trúc báo cáo 17

PHẦN II: NỘI DUNG 18

CHƯƠNG I: PHÂN TÍCH KHẢO SÁT YÊU CẦU HỆ THỐNG 18

1.1 Khảo sát hệ thống 18

1.1.1 Hạ tầng và phần mềm của hệ thống 18

1.2 Phân tích yêu cầu của hệ thống 18

1.2.1 Các tác nhân của hệ thống 18

1.2.2 Yêu cầu cần đạt được của hệ thống 19

1.2.3 Phân tích quy trình nghiệp vụ của hệ thống 21

CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ VỚI UML 24

2.1 Biểu đồ Usecase 24

2.1.1 Biểu đồ Usecase mức tổng quát 25

2.1.2 Usecase Đăng nhập 27

Trang 4

2.1.3 Usecase cập nhật thông tin thiết bị 31

2.1.4 Usecase tìm kiếm thông tin thiết bị 32

2.1.5 Usecase thống kê thiết bị 33

2.2 Biểu đồ lớp 34

2.2.1 Biểu đồ lớp mức phân tích 34

2.2.2 Biểu đồ lớp tổng quát của hệ thống 34

2.2.3 Danh sách các lớp 35

2.2.4 Đặc tả từng lớp 36

2.3 Biểu đồ tuần tự 43

2.3.1.Chức năng Đăng nhập 43

2.3.2 Chức năng Quản lý Hóa đơn nhập 43

2.3.3 Chức năng Quản lý Hóa đơn xuất 44

2.3.4.Chức năng Quản lý Thiết bị 45

2.3.5 Chức năng Quản lý Nhân viên 46

2.3.6 Chức năng Quản lý Khách hàng 47

2.3.6 Chức năng Tìm kiếm 47

2.3.8 Chức năng Thống kê 48

CHƯƠNG III: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU 50

3.1 Mô hình thực thể liên kết 50

3.2 Thiết kế cấu trúc cơ sở dữ liệu 50

3.2.1 Bảng tài khoản 50

3.2.2 Bảng nhân viên 51

3.2.4 Bảng Nhà sản xuất 51

3.2.5 Bảng Nhà cung cấp 52

3.2.6 Bảng Thiết bị 52

3.2.7 Bảng Nhóm thiết bị 53

3.2.8 Bảng Khách hàng 53

3.2.9 Bảng Hóa đơn nhập 54

3.2.10 Bảng Chi tiết hóa đơn nhập 54

3.2.11 Bảng Hóa đơn xuất 55

Trang 5

3.2.12 Bảng Chi tiết hóa đơn xuất 55

3.3 Mô hình dữ liệu quan hệ 56

CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ CHƯƠNG TRÌNH 58

4.1 Hệ thống chức năng của chương trình 58

4.2 Mô tả chi tiết các chức năng 59

4.2.1 Chức năng đăng nhập 59

4.2.1.1 Mục đích 59 4.2.1.2 Phạm vi 59 4.2.1.3 Ràng buộc 60 4.2.1.4 Giao diện form đăng nhập 60 4.2.1.5 Mô tả chức năng đăng nhập 60 4.2.2 Chức năng Thay đổi mật khẩu 61

4.2.2.1 Mục đích 61 4.2.2.2 Phạm vi 61 4.2.2.3 Ràng buộc 61 4.2.2.4 Giao diện form thay đổi mật khẩu 61 4.2.2.5 Mô tả chức năng thay đổi mật khẩu 61 4.2.3 Chức năng thông tin tài khoản 62

4.2.3.1 Mục đích 62 4.2.3.2 Phạm vi 62 4.2.3.3 Ràng buộc 62 4.2.3.4 Giao diện form thông tin tài khoản 62 4.2.3.5 Mô tả các chức năng form thông tin tài khoản 63 4.2.4 Chức năng quản lý nhà sản xuất 64

4.2.4.1 Mục đích 64 4.2.4.2 Phạm vi 64 4.2.4.3 Ràng buộc 64 4.2.4.4 Giao diện form nhà sản xuất 64 4.2.4.5 Mô tả chi tiết form nhà sản xuất 65 4.2.5 Chức năng Giao diện form thông tin nhà cung cấp 66

Trang 6

4.2.5.1 Mục đích 66

4.2.5.2 Phạm vi 66

4.2.5.3 Ràng buộc 66

4.2.5.4 Giao diện form thông tin nhà cung cấp 66

4.2.4.5 Mô tả chức năng form thông tin nhà cung cấp 67

4.2.6 Chức năng Quản lý thiết bị 68

4.2.6.1 Mục đích 68

4.2.6.2 Phạm vi 68

4.2.6.3 Ràng buộc 68

4.2.6.4 Giao diện form thông tin thiết bị 68

4.2.6.5 Mô tả chức năng form thông tin thiết bị 69

4.2.7 Chức năng quản lý thông tin nhân viên 704.2.7.1 Mục đích 70

4.2.7.2 Phạm vi 70

4.2.7.3 Ràng buộc 71

4.2.7.4 Giao diện form thông tin nhân viên 71

4.2.7.5 Mô tả chi tiết form nhân viên 71

4.2.8 Chức năng Quản lý hóa đơn nhập 734.2.8.1 Mục đích 73

4.2.8.2 Phạm vi 73

4.2.8.3 Ràng buộc 73

4.2.8.4 Giao diện form hóa đơn nhập 73

4.2.8.5 Mô tả chi tiết form hóa đơn nhập 73

4.2.9 Chức năng Quản lý hóa đơn xuất 764.2.9.1 Mục đích 76

4.2.9.2 Phạm vi 76

4.2.9.3 Ràng buộc 76

4.2.9.4 Giao diện form hóa đơn xuất 76

4.2.9.5 Mô tả chi tiết form hóa đơn xuất 76

4.2.10Chức năng tìm kiếm thiết bị 834.2.10.1 Mục đích 83

Trang 7

4.2.10.2 Phạm vi 83

4.2.10.3 Ràng buộc 83

4.2.10.4 Giao diện form tìm kiếm thiết bị 84

4.2.10.5.Mô tả chi tiết form tìm kiếm thiết bị 84

4.2.11 Chức năng tìm kiếm nhân viên 864.2.11.1 Mục đích 86

4.2.11.2 Phạm vi 86

4.2.11.3 Ràng buộc 86

4.2.11.4 Giao diện form tìm kiếm nhân viên 86

4.2.11.5 Mô tả chi tiết form tìm kiếm nhân viên 87

4.2.12 Chức năng thống kê thiết bị bán chạy 944.2.12.1 Mục đích 94

4.2.12.2 Phạm vi 94

4.2.12.3 Ràng buộc 94

4.2.12.4 Giao diện form thống kê thiết bị bán chạy 94

4.2.12.5 Mô tả chi tiết form thống kê thiết bị bán chạy 95

4.2.13 Chức năng thống kê nhà cung cấp 944.2.13.1 Mục đích 94

4.2.13.2 Phạm vi 94

4.2.13.3 Ràng buộc 94

4.2.13.4 Giao diện form thống kê nhà cung cấp 94

4.2.13.5 Mô tả chi tiết form thống kê nhà cung cấp 95

4.2.14 Chức năng thống kê danh sách khách hàng 944.2.14.1 Mục đích 94

4.2.14.2 Phạm vi 94

4.2.14.3 Ràng buộc 94

4.2.14.4 Giao diện form thống kê danh sách khách hàng94

4.2.14.5 Mô tả chi tiết form thống kê danh sách khách hàng 95

4.2.15 Chức năng thống kê doanh thu 964.2.15.1 Mục đích 96

4.2.15.2 Phạm vi 96

Trang 8

4.2.15.3 Ràng buộc 96

4.2.15.4 Giao diện form thống kê doanh thu 96

4.2.15.5 Mô tả chi tiết form thống kê doanh thu 97

PHẦN III: THỰC NGHIỆM, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN

CỦA ĐỀ TÀI 99

1 Thực nghiệm 99

2 Kết quả đạt được 99

3 Hạn chế 99

4 Hướng phát triển 99

PHẦN IV: TÀI LIỆU THAM KHẢO 100

1 Tài liệu tiếng Việt 100

2 Tài liệu tiếng Anh 100

Trang 9

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT

CTHDNHAP Chi tiết hóa đơn nhập Chi tiết hóa đơn xuất

CTHDXUAT Chi tiết hóa đơn xuất Chi tiết hóa đơn xuất

Trang 10

Bảng 2.2.3: Danh sách các lớp Error: Reference source not found

Bảng 3.2.1: Bảng tài khoản người dùng Error: Reference source not foundBảng 3.2.2: Bảng nhân viênError: Reference source not found

Bảng 3.2.3: Bảng nhà sản xuất Error: Reference source not found

Bảng 3.2.4: Bảng nhà cung cấp Error: Reference source not found

Bảng 3.2.5: Bảng thiết bị Error: Reference source not found

Bảng 3.2.6: Bảng nhóm thiết bị Error: Reference source not found

Bảng 3.2.7: Bảng khách hàng Error: Reference source not found

Bảng 3.2.8: Bảng hóa đơn nhập Error: Reference source not found

Bảng 3.2.9: Bảng chi tiết hóa đơn nhập Error: Reference source not foundBảng 3.2.10: Bảng hóa đơn xuất Error: Reference source not found

Bảng 3.2.11: Bảng chi tiết hóa đơn xuất Error: Reference source not foundBảng 4.1: Danh sách các chức năng của hệ thống 55

Bảng 4.10: Mô tả chi tiết form bán hàng 70

Bảng 4.11: Mô tả chi tiết form Hóa đơn nhập Error: Reference source notfound

Bảng 4.12: Mô tả chi tiết form Hóa đơn xuất Error: Reference source notfound

Trang 11

Bảng 4.13: Mô tả chi tiết form Tìm kiếm nhân viên Error: Reference source not found

Bảng 4.14: Mô tả chi tiết form Tìm kiếm thiết bịError: Reference source notfound

Bảng 4.15: Mô tả chi tiết form thống kê dánh sách khách hàngError:

Reference source not found

Bảng 4.16: Mô tả chi tiết form thống kê thiết bị bán chạy Error:

Reference source not found

Bảng 4.17: Mô tả chi tiết form thống kê doanh thu Error: Reference source not found

Bảng 4.2: Mô tả chi tiết chức năng Đăng nhập 57

Bảng 4.3: Mô tả chi tiết chức năng Thay đổi mật khẩu 59

Bảng 4.4: Mô tả chức năng form Thông tin tài khoản Error: Reference source not found

Bảng 4.5: Mô tả chi tiết form Thông tin nhà sản xuất 60

Bảng 4.6: Mô tả chi tiết form Nhà cung cấp 62

Bảng 4.7: Mô tả form Thông tin thiết bị 64

Bảng 4.8: Mô tả chi tiết form Nhân viên 66

Trang 13

Hình 2.13: Biểu đồ tuần tự cho chức năng lập hóa đơn Error: Reference source not found

Hình 2.14: Biểu đồ tuần tự cho chức năng tìm kiếm Error: Reference source not found

Hình 2.15: Biểu đồ tuần tự cho chức năng thống kê Error: Reference source not found

Hình 3.1: Mô hình thực thể liên kết Error: Reference source not foundHình 3.2: Mô hình dữ liệu quan hệError: Reference source not found

Hình 4.1: Form Đăng nhập Error: Reference source not found

Hình 4.2: Giao diện form Thay đổi mật khẩu Error: Reference source notfound

Hình 4.3: Giao diện form Thông tin tài khoản Error: Reference source notfound

Hình 4.4: Form Nhà sản xuất Error: Reference source not found

Hình 4.5: Form Thông tin nhà cung cấp Error: Reference source not foundHình 4.6: Form thông tin thiết bị Error: Reference source not found

Hình 4.7: Form Thông tin nhân viên Error: Reference source not foundHình 4.8: Form Nhập thiết bị Error: Reference source not found

Hình 4.9: Form Xuất thiết bị Error: Reference source not found

Hình 4.10: Form Hóa đơn nhập Error: Reference source not found

Hình 4.11: Form Hóa đơn xuất Error: Reference source not found

Hình 4.12: Form Tìm kiếm thông tin thiết bị Error: Reference source notfound

Hình 4.13: Form Tìm kiếm thông tin nhân viên Error: Reference source notfound

Hình 4.14: Form Thống kê danh sách khách hàng Error: Reference source not found

Hình 4.15: Form Thống kê nhà cung cấp Error: Reference source not foundHình 4.16: Form Thống kê thiết bị bán chạy Error: Reference source notfound

Hình 4.17: Form Thống kê doanh thu Error: Reference source not found

Trang 14

LỜI CẢM ƠN

Sau khoảng thời gian nghiên cứu và học tập một cách nghiêm túc, nhómchúng em đã hoàn thành xong đề tài của mình Lời đầu tiên chúng em xin gửi lờicảm ơn tới các thầy cô trong khoa Công nghệ thông tin trường Đại học Sư phạm kĩthuật Hưng Yên đã dìu dắt và truyền đạt kiến thức để nhóm em hoàn thành tốt đềtài này Đặc biệt chúng em xin chân thành cảm ơn sự dìu dắt tận tình của cô Lê ThịThu Hương, cô là giáo viên hướng dẫn, là người theo sát nhất tiến độ làm việc của

Trang 15

nhóm Chính vì vậy mà cô luôn đưa ra những ý tưởng, những góp ý giúp nhóm emnhận ra vấn đề còn tồn tại và kịp thời sửa chữa.

Dù đã rất cố gắng xong nhóm chúng em cũng không thể tránh khỏi nhữngsai sót do vốn kiến thức còn hạn hẹp Chúng em rất mong nhận được sự góp ý,giúp đỡ từ quý thầy cô và các bạn

Chúng em xin chân thành cảm ơn!

PHẦN I: MỞ ĐẦU

1 Lý do chọn đề tài

Hiện nay kinh tế phát triển nên các cửa hàng máy tính càng nhiều.Ngày trước việc quản lý bán thiết bị máy tính còn rất thủ công và mất rất nhiều thời gian ,công sức nhưng hiệu quả lại không cao và không chính xác.Chính vì vậy cần một phần mềm

để quản lý bán thiết bị máy tính một cache hiệu quả và chính xác,để đáp ứng yêu cầu của các nhà quản lý.Trước tình hình đó chúng em quyết định làm đề tàu này đểđáp ứng yêu cầu thực tế

Ngoài ra việc làm project này cũng giúp cho thành viên trong nhóm có kinh

nghiệm lập trình và khả năng làm việc cho các project sau.Mục tiêu của project 2 giúp các thành viên trong nhóm có kĩ năng lập trình tốt về:

Trang 16

- Lập trình hướng đối tượng

- Lập trình windownform

- Lập trình kết nối cơ sở dữ liệu(sql)

- Lập trình với mô hình 3 lớp

- Nâng cao khả năng làm việc theo nhóm

- Hòa thành cơ bản phần mềm quản lý bán máy tính đơn giản

2 Ưu khuyết điểm

 Ưu điểm

Đề tài mang tính gần gũi với sinh viên

Công tác quản lý không quá phức tạp

 Khuyết điểm

Hệ thống máy móc phục vụ chưa chuyên nghiệp

Từ trước tới nay mọi nghiệp vụ quản lý đều thực hiện trên sổ sách giấytờ,trên office,không sử dụng phần mềm chuyên dụng nên khách hàng khótiếp nhận khi mang đến

3 Hướng tiếp cận đề tài

Khảo sát chi tiết các quy trình nghiệp vụ của hệ thống,nắm rỗ các yêu cầu

hệ thống

Thông qua các tài liệu

4 Nội dung thực hiện

Stt Tên công

việc

Thời gianbắt đầu

Thời giankết thúc

Sản phẩm Thành

viên thựchiện

Ghi chú

Cả nhóm

Trang 17

-Xác định các chức năng yêu cầu ,xác định hướng giải quyết các bài toán

Cả nhóm

Trang 18

tính,các phương thức ,kiểu dữ liệu

-Xây dựng được các biểu

đồ quan hệ dữ liệu

-Báo cáo

Cả nhóm

Bảng 1: Nội dung thực hiện đề tài

5 Ý nghĩa lý luận và thực tiễn của đề tài

Ý nghĩa lý luận

Phần mềm được xây dựng trên nền Visual Net, sử dụng ngôn ngữ lập trìnhC# Qua quá trình xây dựng phần mềm, chúng em hiểu biết sâu thêm nghiệp vụcủa người quản lý, hiểu rõ hơn về cách sử dụng ngôn ngữ C#

Ý nghĩa thực tiễn

Tăng cường nhận thức và tư duy của các thành viên

Trang 19

Rèn luyện cách làm việc nhóm hiệu quả

Phát huy tính sáng tạo và làm việc của mỗi thành viên

Củng cố và nâng cao kiến thức của mỗi thành viên

6 Cấu trúc báo cáo

Bài báo cáo gồm có 4 phần, cụ thể như sau:

Phần I: Mở đầu

Phần II: Nội dung (gồm có 4 chương)

 Chương I: Phân tích khảo sát yêu cầu của hệ thống

 Chương II: Phân tích thiết kế với UML

 Chương III: Phân tích thiết kế cơ sở dữ liệu

 Chương IV: Thiết kế chương trình

Phần III: Thực nghiệm, đánh giá kết quả

Phần IV: Tài liệu tham khảo

PHẦN II: NỘI DUNG

CHƯƠNG I: PHÂN TÍCH KHẢO SÁT YÊU CẦU HỆ THỐNG

1 Quản lý (Admin) Admin có một Account riêng

Trang 20

Admin là người quản lý mọi hoạt động chung củachi nhánh như chịu trách nhiệm quản lý việc thống

kê của cửa hàng, việc nhập, xuất hàng và tra cứuthông tin thiết bị

Đây là actor chính của cửa hàng

3 Nhân viên bán hàng Nhân viên bán hàng sẽ có một Account riêng

Nhân viên bán hàng là người có nhiệm vụ quản lýviệc bán hàng, lập hóa đơn bán hàng cho khách vàtra cứu các thông tin của thiết bị trong cửa hàng

4 Khách hàng Khách hàng được quyền tra cứu thông tin của thiết

bị có trong cửa hàng

Bảng 1: Danh sách các Actor của hệ thống

1.2.2 Yêu cầu cần đạt được của hệ thống

Yêu cầu chung

 Cơ bản áp dụng rộng rãi, phổ biến cho nhiều người có thể sửdụng được, không khó cài đặt, ít xảy ra lỗi, đầy đủ, rànhmạch, rõ ràng

 Có các chức năng cơ bản như: Quản lý thông tin thiết bị, quản

lý hóa đơn nhập,quản lý hóa đơn xuất,thống kê,tìm kiếm…

 Giao diện đơn giản, dễ nhìn

 Phải có tính bảo mật khá

 Không phải ai cũng có thể sử dụng được, nhưng không quákhó để đăng nhập và đăng kí người sử dụng

 Thao tác nhanh chóng, hợp lý, hiệu quả, chính xác…

 Cập nhật,phục hồi và sao lưu dữ liệu

Yêu cầu chi tiết của từng chức năng

Trang 21

 Phần mềm này ra đời sẽ khắc phục được những hạn chế mà

hệ thống quản lý thủ công mắc phải: thủ công, tốn nhiều thời gian, cầnnhiều nhân lực, khó lưu trữ, khó thống kê, khó tìm kiếm theo một tiêuchí nào đấy, bảo mật kém, công tác quản lý khó khăn, chưa chặt chẽ…

 Hệ thống quản lý thiết bị: quản lý đầy đủ các thông tin liênquan đến thiết bị, như: mã thiết bị,tên thiết bị,số lượng,giá…Quản lýháo đơn nhập,hóa đơn xuất

 Thông tin mới được nhập vào phải hiển thị ngay ở bên dưới,con trỏ trỏ tới nó Các thao tác không quá rắc rối, chỉ cần kích vào nútthêm là có thể thêm được thông tin muốn thêm

 Hệ thống tìm kiếm: Khi muốn tìm thông tin về một loại thiết

bị bất kỳ, tất cả thông tin về thiết bị đó phải hiện ra Khi ta chỉ biết mộttrong các thông tin trên của thiết bị cũng có thể dễ dàng tìm ra ngaythông tin về thiết bị đó

 Hệ thống thống kê: thống kê theo tên, khi gõ vào tên một thiết

bị thì tất cả những thiết bị có tên như vậy sẽ hiện ra

 Lưu trữ hồ sơ về nhân viên làm việc trong cửa hàng, kèmthêm các chức năng thêm, xoá, sửa

 Đăng nhập: khi nhân viên đăng nhập vào hệ thống phải thôngqua “tên đăng nhập” và “password” đã được cấp, để từ đó kiểm soátmặt hàng do nhân viên này bán được

 Quản lý (chỉ dùng cho người quản trị): dùng để thêm mớihoặc xóa nhân viên khỏi danh sách nhân viên, thay đổi thông tin củanhân viên, quản lý toàn bộ các thông tin của thiết bị như nhập, xuấtthiết bị, thống kê…

 Trên tất cả các Form đều phải có nút thoát, kiểm tra hoạt độngvừa kích,và một số phím chức năng cần thiết…

Yêu cầu về kĩ thuật

 Phần cứng: Máy có cấu hình trung bình trở lên

 Phần mềm: Hệ điều hành Window 9X , Window 2K ,Window XP

Trang 22

 Công cụ sử dụng phát triển phần mềm: Làm ứng dụng bằngWinform Triển khai trên môi trường NET, database: SQL Server 2005,

sử dụng Visual Studio 2010

Một số mẫu phiếu, hóa đơn của cửa hàng

 Phiếu nhập hàng

 Hóa đơn bán hàng

1.2.3. Phân tích quy trình nghiệp vụ của hệ thống

Quy trình nghiệp vụ chung

 Cửa hàng gồm có một Admin chính (chủ quản lý chi nhánh), Adminnày thực hiện các chức năng phân quyền, quản lý người dùng, quản lýcác thông tin chung của hệ thống Hệ thống bên dưới bao gồm các nhânviên bán hàng Nhân viên thực hiện các chức năng quản lý doanh thu(doanh thu theo ngày, tổng hợp doanh thu), quản lý xuất nhập tồn (chitiết nhập hàng, chi tiết xuất hàng, tổng hợp nhập hàng, tổng hợp xuấthàng), quản lý quỹ tiền mặt (tổng hợp thu, tổng hợp chi, sổ quỹ tiềnmặt)

 Admin thực hiện các chức năng:

 Quản lý người dùng đăng nhập hệ thống

 Quản lý người sử dụng, nhóm người sử dụng Thay đổi mật khẩungười sử dụng

Quy trình nghiệp vụ chi tiết

 Quy trình quản lý thiết bị

Thiết bị máy tính của cửa hàng được phân bố theo từng nhómhàng

 Quy trình nhập hàng về cửa hàng

 Nhân viên tiến hành nhập thông tin về thiết bị bao gồm cácthông tin: mã thiết bị, tên thiết bị, mã nhà cung cấp,mã nhà sản xuất,ngày nhập, số lượng, giá nhập, nhân viên nhập

 Nhân viên duyệt qua phần công nợ với nhà cung cấp này ,nếu

có công nợ với nhà cung cấp này thì thanh toán cộng cả nợ cũ nếu đếnngày trả nợ ,nếu có nhưng chưa đến hạn hoặc không có nợ với nhà cung

Trang 23

cấp này thì thanh toán tổng phí cho hàng hoá bình thường Tiếp đó,người nhân viên đó lập phiếu nhập với nhà cung cấp

 Quy trình bán hàng

 Khi khách hàng có nhu cầu mua thiết bị , nhân viên bán hànggiới thiệu khách hàng thông tin về các loại thiết vị đang có trong cửahàng

 Sau khi khách hàng chọn được thiết bị họ muốn mua, nhânviên sẽ lập hóa đơn xuất Trong đó ghi đầy đủ các thông tin về thiết bị,khách hàng, số tiền khách hàng phải trả

 Nhân viên lập hóa đơn thanh toán với khách hàng nếu kháchhàng đó trả tiền ngay, còn nếu khách hàng đó nợ thì ghi thông tin phiếu

nợ cho khách hàng đó

 Cập nhật lại số lượng thiết bị và thông báo các chính sách ưuđãi, dịch vụ sau bán hàng

 Quy trình tìm kiếm thông tin

 Thực hiện chức năng tìm kiếm thông tin về và nhân sự, thiếtbị

 Thành phần tham gia: Admin, nhân viên, khách hàng… chứcnăng này không yêu cầu phải đăng nhập vào hệ thống cũng có thể thựchiện được

 Vai trò: Biết được đầy đủ thông tin về tiêu chí cần tìm Tìmkiếm nhanh và chính xác Do đó năng cao hiệu quả làm việc

 Các bước thực hiện: Người dùng lựa chọn các tiêu chí sau đểtìm kiếm:

- Tìm theo thông tin thiết bị: tên thiết bị,nhà cung cấp,nàh sảnxuất… Hệ thống sẽ hiển thị những thông tin mà người dùngđang cần tìm

- Tìm xe theo mức giá do khách hàng cung cấp

 Quy trình thống kê và báo cáo

 Thống kê mặt hàng bán được nhiều nhất,

 Thống kê mặt hàng tồn kho

Trang 24

 Thống kê doanh thu theo ngày, tháng, năm

 In phiếu hóa đơn nhập hàng, xuất hàng

CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ VỚI UML 2.1 Biểu đồ Usecase

Trang 25

1 Usecase ở mức tổng quát

của hệ thống

Đưa ra danh sách các actor có trong hệ thốngquản lý, và chức năng chính của mỗi actor

2 Usecase Đăng nhập Là chức năng bắt buộc khi muốn sử dụng các

chức năng của chương trình ngoài chức năngtìm kiếm

3 Usecase về quyền hạn của

7 Usecase thống kê hàng Các thông tin cần thiết khi thống kê thiết bị

Bảng 2.1: Danh sách các Usecase của hệ thống

2.1.1 Biểu đồ Usecase mức tổng quát

Hình 2.1: Biểu đồ Usecase tổng quát của hệ thống

Trang 26

 Tóm tắt:

 Các đối tượng như người quản lý,nhân viên bán hàng khi muốn sửdụng các chức năng của hệ thống theo quyền hạn của mình thì phải đăng nhậpthành công

- Người quản lý cũng có nhiệm vụ quản lý chung như quản lý việcnhập, xuất hàng, thống kê tất cả các thông tin liên quan đến thiết bị trong cửahàng Quyền tìm kiếm thông tin các thiết bị trong (chức năng này không cầnđăng nhập)

- Nhân viên bán hàng có nhiệm vụ quản lý việc bán thiết bị và viếthóa đơn cho khách Việc tìm kiếm thiết bị cũng không phải đăng nhập vào hệthống

 Đối tượng là khách hàng thì có quyền tra cứu các thông tin về thiết

bị có trong cửa hàng mà mình quan tâm Chức năng này không yêu cầu phảiđăng nhập

- Quản lý thiết bị xuất: quản lý các thông tin từ cơ bản như mã hóađơn xuất, ngày xuất đến các thông tin chi tiết như mã thiết bị,tên thiết bị, đơngiá…

- Quản lý việc bán thiết bị: quản lý được số lượng thiết bị đã bán trongngày, tháng, nắm chắc được giá bán của thiết bị và viết chính xác hóa đơn chokhách hàng

- Tạo hóa đơn nhập: hóa đơn nhập bao gồm các thông tin như: mãhóa đơn nhập,ngày nhập ,mã nhà cung cấp,mã thiết bị…

Trang 27

- Tạo hóa đơn xuất : hóa đơn xuất bao gồm các thông tin sau:mã hóađơn xuất,ngày xuất,số lượng xuất,mã khách hàng,mã thiết bị

- Quản lý nhà cung cấp:nhà cung cấp bao gồm các thông tin sau:mãnhà cung cấp,tên nhà cung cấp,địa chỉ,…

- Quản lý nhà sản xuất :nhà sản xuất bao gồm các thông tin sau:mãnhà sản xuất,tên nhà sản xuất,địa chỉ,số điện thoại…

- Quản lý khách hàng:khách hàng bao gồm các thông tin sau :mãkhách hàng ,tên khách hàng,địa chỉ,giới tính, ngày sinh…

- Dòng sự kiện phát sinh:

- Nếu không đăng nhập thành công thì không thể thực hiện được cácchức năng của hệ thống ngoài chức năng tìm kiếm thông tin của thiết bị

 Các yêu cầu đặc biệt:

- Người quản lý, nhân viên bán thiết bị phải có tài khoản và đăng nhậpđúng tài khoản của mình (đã được cấp)

 Trạng thái đăng nhập khi thực hiện các usecase:

- Nếu đối tượng là khách hàng thì không yêu cầu đăng nhập, sử dụngđược luôn chức năng tra cứu, tìm kiếm thông tin thiết bị

- Nếu là nhân viên, quản lý thì hệ thống sẽ yêu cầu phải đăng nhậptrước khi sử dụng các quyền hạn của mình

2.1.2 Usecase Đăng nhập

Trang 28

Hình 2.2: Biểu đồ Usecase Đăng nhập vào hệ thống

 Dòng sự kiện phụ:

Nếu người dung nhấn vào nút hay “Hủy” thì usecase sẽ kết thúc Form

sẽ đóng lại

 Các yêu cầu đặc biệt: không có

 Điều kiện bổ sung:

Nếu người dùng chưa nhập gì vào “Tài khoản” và “Mật khẩu” mà nhấn vàonút đăng nhập thì coi là trường hợp tên đăng nhập và mật khẩu không hợp lệ

Trang 29

2.1.5 Usecase cập nhật thông tin thiết bị

Hình 2.5: Biểu đồ Usecase cập nhật thông tin thiết bị

 Yêu cầu đặc biệt: Không có

 Yêu cầu tiên quyết: người quản lý phải đăng nhập thành công vào hệ thống

Trang 30

2.1.6 Usecase tìm kiếm thông tin thiết bị

Hình 2.6: Biểu đồ Usecase tìm kiếm thông tin thiết bị

Tóm tắt:

Chức năng này cho phép người sử dụng tìm kiếm, tra cứu các thông tin về thiết

bị mà mình có nhu cầu xem

 Dòng sự kiện phụ:

- Nếu người dùng nhấn nút thì Usecase sẽ kết thúc và Form sẽ đóng lại

 Yêu cầu đặc biệt: Không có

 Điều kiện tiên quyết: Không có

Trang 31

 Điều kiện bổ sung: Người dùng phải chọn một trong các tiêu chí tìm kiếm

có liên quan đến xe muốn xem thông tin

2.1.7 Usecase thống kê thiết bị

Hình 2.7: Biểu đồ usecase thống kê thông tin thiết bị

4 Hệ thống hỏi xem người quản lý có in bảng thống kê hay không

5 Nếu lựa chọn In được sử dụng thì hệ thống sẽ in bảng thống kê

Dòng sự kiện:

Trang 32

 Điều kiện tiên quyết: Người quản lý phải đăng nhập thành công vào hệthống.

2.2 Biểu đồ lớp

2.2.1 Biểu đồ lớp mức phân tích

Hình 2.8: Biểu đồ lớp mức phân tích của hệ thống

2.2.2 Biểu đồ lớp tổng quát của hệ thống

Trang 33

Hình 2.9: Biểu đồ lớp mức tổng quát của hệ thống

2.2.3 Danh sách các lớp

STT Tên lớp Miêu tả Ý nghĩa

1 Nhanvien Nhân viên Là nhân viên bán hàng của cửa hàng

hàng Chứa thông tin khách hàng.

3 Hoadonxuat Hóa đơn

xuất

Chứa thông tin bán hàng của cửahàng

4 Hoadonnhap Hóa đơn

nhập Chứa thông tin nhập thiết bị của cửahàng

cấp

Chứa thông tin nhà cung cấp

xuất Chứa thông tin nhà sản xuất

7 Thietbi Thiết bị Chứa thông tin các thiết bị có trong

Trang 34

hóa đơn nhập đơn nhập hàng

10 CThoadonxuat Chi tiết

hóa đơn xuất

Chứa thông tin chi tiết của các hóađơn xuất hàng

- Phương thức

STT Tên Phương

thức

 Lớp Nhanvien

- Thuộc tính

STT Tên Thuộc Tính KDL Miêu tả Ràng Buộc Ý nghĩa

Trang 35

6 Ngaysinh datetime Ngày sinh Ngày sinh

- Phương thức

STT Tên Phương

thức

 Lớp QuanLy

- Thuộc tính

STT Tên Thuộc Tính KDL Miêu tả Ràng Buộc Ý nghĩa

hoặc “Nữ”

Giới tính

 Lớp Hoadonxuat

- Thuộc tính

Trang 36

Khóa ngoại Mã thiết bị

- Phương thức

STT Tên Phương

thức

 Lớp CThoadonxuat

- Thuộc tính

Khóa ngoại Mã thiết bị

bị

Tên thiếtbị

thiết bị

Tên nhómthiết bị

xuất

Số lượngxuất

Trang 37

2 Sua() Void Sửa thông tin hóa đơn

 Lớp Hoadonnhap

- Thuộc tính

bị

Tên thiếtbị

thiết bị

Tên nhómthiết bị

nhập

Sơ lượngnhập

- Phương thức

STT Tên Phương

thức

 Lớp CThoadonnhap

- Thuộc tính

Khóa ngoại Mã thiết bị

Trang 38

5 Ghichu string Ghi chú Ghi chú

- Phương thức

STT Tên Phương

thức

cung cấp

Tên nhàcung cấp

nhà cungcấp

Địa chỉnhà cungcấp

thoại

Số điệnthoại

- Phương thức

STT Tên Phương

thức

 Lớp Nhasx

- Thuộc tính

Ngày đăng: 20/11/2015, 16:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.5: Biểu đồ Usecase cập nhật thông tin thiết bị - Xây dựng phần mềm quản lý thiết bị máy tính
Hình 2.5 Biểu đồ Usecase cập nhật thông tin thiết bị (Trang 27)
Hình 2.9: Biểu đồ lớp mức tổng quát của hệ thống - Xây dựng phần mềm quản lý thiết bị máy tính
Hình 2.9 Biểu đồ lớp mức tổng quát của hệ thống (Trang 31)
Hình 2.14: Biểu đồ tuần tự cho chức năng tạo phiếu nhập thiết bị - Xây dựng phần mềm quản lý thiết bị máy tính
Hình 2.14 Biểu đồ tuần tự cho chức năng tạo phiếu nhập thiết bị (Trang 42)
Bảng 3.2.1: Bảng tài khoản người dùng - Xây dựng phần mềm quản lý thiết bị máy tính
Bảng 3.2.1 Bảng tài khoản người dùng (Trang 44)
Bảng 3.2.3: Bảng phân quyền - Xây dựng phần mềm quản lý thiết bị máy tính
Bảng 3.2.3 Bảng phân quyền (Trang 45)
Bảng 4.1: Danh sách các chức năng của hệ thống - Xây dựng phần mềm quản lý thiết bị máy tính
Bảng 4.1 Danh sách các chức năng của hệ thống (Trang 53)
Hình 4.1: Form Đăng nhập - Xây dựng phần mềm quản lý thiết bị máy tính
Hình 4.1 Form Đăng nhập (Trang 54)
Hình 4.4: Form Nhà sản xuất - Xây dựng phần mềm quản lý thiết bị máy tính
Hình 4.4 Form Nhà sản xuất (Trang 58)
Hình 4.6: Form thông tin thiết bị - Xây dựng phần mềm quản lý thiết bị máy tính
Hình 4.6 Form thông tin thiết bị (Trang 61)
Hình 4.7: Form Thông tin nhân viên - Xây dựng phần mềm quản lý thiết bị máy tính
Hình 4.7 Form Thông tin nhân viên (Trang 63)
Hình 4.9: Form Xuất hàng - Xây dựng phần mềm quản lý thiết bị máy tính
Hình 4.9 Form Xuất hàng (Trang 67)
Hình 4.12: Form Tìm kiếm - Xây dựng phần mềm quản lý thiết bị máy tính
Hình 4.12 Form Tìm kiếm (Trang 69)
Hình 4.16: Form Thống kê thiết bị - Xây dựng phần mềm quản lý thiết bị máy tính
Hình 4.16 Form Thống kê thiết bị (Trang 71)
Bảng 4.18: Mô tả chi tiết form Thống kê doanh thu - Xây dựng phần mềm quản lý thiết bị máy tính
Bảng 4.18 Mô tả chi tiết form Thống kê doanh thu (Trang 73)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w