đề kiểm tra lớp 11 Đề kiểm tra thường xuyên lần 2 Đề kiểm tra thường xuyên lần 2 Đề kiểm tra thường xuyên lần 2 Đề kiểm tra thường xuyên lần 2 Đề kiểm tra thường xuyên lần 2 Đề kiểm tra thường xuyên lần 2 Đề kiểm tra thường xuyên lần 2 Đề kiểm tra thường xuyên lần 2 Đề kiểm tra thường xuyên lần 2 Đề kiểm tra thường xuyên lần 2 Đề kiểm tra thường xuyên lần 2 Đề kiểm tra thường xuyên lần 2 Đề kiểm tra thường xuyên lần 2 Đề kiểm tra thường xuyên lần 2 Đề kiểm tra thường xuyên lần 2 Đề kiểm tra thường xuyên lần 2 Đề kiểm tra thường xuyên lần 2 Đề kiểm tra thường xuyên lần 2 Đề kiểm tra thường xuyên lần 2 Đề kiểm tra thường xuyên lần 2 Đề kiểm tra thường xuyên lần 2 Đề kiểm tra thường xuyên lần 2
Trang 1SỞ GD & ĐT TỈNH VĨNH PHÚC
Môn: Hóa học 11
Thời gian làm bài: 45 phút;
(25 câu trắc nghiệm)
Họ và tên:
Lớp:
Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn 26,88 lít CO2 (đktc) vào 2,5 lít dd Ba(OH)2 a mol/l thu được 157,6 gam kết tủa Giá trị của a là
A 0,4 mol/l B 0,3 mol/l C 0,5 mol/l D 0,6 mol/l.
Câu 2: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
Câu 3: Hợp chất với hiđro của nguyên tố X có công thức XH3 Biết % khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X
là 56,34% Nguyên tử khối của X là
Câu 4: Một nguyên tố X có tổng số electron ở phân lớp p là 17 Nguyên tố X là
Câu 5: Phat biểu không đúng là
A N2O5 là anhiđrit của axit nitric
B HNO3 là một trong những hóa chất cơ bản và quan trọng trong công nghiệp hóa học
C Dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh
D Axit nitric là chất lỏng không màu, mùi hắc và tan có hạn trong nước.
Câu 6: Hòa tan 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp
gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được dung dịch X chỉ chứa hai muối sunfat và khí NO duy nhất Giá trị của a là
A 0,06 B 0,12 C 0,04.D 0,075.
Câu 8: Dãy gồm các chất khi tan trong nước đều là các chất điện li mạnh là
C HNO3, CH3COOH, BaCl2, HCl D HCl, H3PO4, KOH, Fe(NO3)3
Câu 9: Cho dung dịch X chứa KMnO4 và H2SO4 loãng lần lượt vào các dung dịch: FeCl2, FeSO4, CuSO4, MgSO4,
Câu 10: Cho 31,84 gam hỗn hợp hai muối NaX và NaY (X, Y là hai halogen ở hai chu kì liên tiếp) vào dung dịch
C NaF và NaCl hoặc NaBr và NaI D NaF và NaCl.
Câu 11: Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là
Câu 12: Sục từ từ khí Cl2 vào dung dịch KBr cho đến dư Phát biểu đúng là
A Không quan sát được hiện tượng gì.
B Dung dịch thu được chỉ chứa KCl.
C Thấy dung dịch chuyển dần sang màu vàng.
D Lúc đầu thấy dung dịch bị chuyển dần sang màu vàng rồi đậm dần, sau đó nhạt dần đến không màu.
Câu 13: Trộn 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,01M và H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 aM Sau khi kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa và dung dịch có pH = 13 Giá trị của a và m lần lượt là
A 0,2M và 2,33 gam B 0,15M và 4,46 gam C 0,2M và 3,495 gam D 0,15M và 2,33 gam Câu 14: Lượng SO3 cần để thêm vào dung dịch H2SO4 10% để được 100 gam dung dịch H2SO4 20% là
Câu 15: Lớp electron liên kết chặt chẽ với hạt nhân nhất là
Trang 1/2 - Mã đề thi 132
Trang 2C lớp sát lớp ngoài cùng D lớp ở giữa.
Câu 16: Phát biểu không đúng là
A Tính chất hóa học của các nguyên tố trong cùng một chu kì không hoàn toàn giống nhau.
B Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một chu kì có số lớp electron bằng nhau.
C Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một phân nhóm chính có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau.
D Tính chất hóa học của các nguyên tố trong cùng một nhóm bao giờ cũng giống nhau.
Câu 17: Trong các chất: FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 Số chất có cả tính oxi hóa và tính khử là
Câu 18: Khi bị nhiệt phân, dãy muối cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi là
A Mg(NO3)2, fe(NO3)2, AgNO3 B KNO3, Mg(NO3)2, Cu(NO3)2
C Cu(NO3)2, AgNO3, NaNO3 D Pb(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2
Câu 19: Cho hỗn hợp các khí N2, NO2, CO2, SO2, H2, Cl2 qua dung dịch NaOH dư Sau phản ứng ta thu được hỗn hợp khí gồm
Câu 20: Hòa tan hết một lượng kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl 14,6% vừa đủ, thu được một dung dịch
muối có nồng độ 18,19% Kim loại đã dùng là
Câu 21: Dẫn hỗn hợp N2 và H2 có tỉ khối hơi so với H2 bằng 6,2 đi qua bình đựng bột Fe nung nóng thì thu được
Câu 22: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch H3PO4 vào dung dịch Ca(OH)2 thấy
A xuất hiện kết tủa trắng rồi tan ngay.
B không có hiện tượng gì.
C xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch trong suốt.
D xuất hiện kết tủa trắng không tan.
Câu 23: Cho các dung dịch sau: Na2CO3, NaHCO3, CH3COOH, CH3COONa, NH4Cl, NaOH Số dung dịch có môi trường kiềm (pH > 7) là
Câu 24: Phát biểu đúng là
A Vì có liên kết ba trong phân tử nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường khá trơ về mặt hóa học.
B Nitơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí độc.
C Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử.
D Số oxi hóa của N trong các hợp chất và ion: AlN, N2O4, NH4, NO3-, NO2- lần lượt là: -3, -4, -3, +5, +3
Câu 25: Trong các loại phân bón: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3 Loại phân có hàm lượng đạm cao nhất là
A (NH2)2CO B (NH4)2SO4 C NH4Cl D NH4NO3
- HẾT
Trang 2/2 - Mã đề thi 132