Giáo viên : Võ Đình liêm.. Vậy độ dài thật của quãng đường đó là: Câu 6 : Hình vuông ABCD và hình chữ nhật MNPQ có cùng diện tích... Vẽ sơ đồ tóm tắt.. Tìm số học sinh nam và số học sinh
Trang 1Giáo viên : Võ Đình liêm.
TRƯỜNG T H NGÔ QUYỀN
HỌ TÊN :
-SỐ BÁO DANH KTĐK – CUỐI HỌC KÌ II - 20…… – 20……
Môn TOÁN – LỚP 4
Thời gian làm bài : 40 phút
GIÁM THỊ 1 GIÁM THỊ 2 MÃ PHÁCH
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM : Khoanh tròn vào chữ có câu trả lời đúng : (3 điểm)
Câu 1 : Chữ số thích hợp điền vào ô trống để 58 chia hết cho 3 và 9
Câu 2 : Dãy phân số nào đã được xếp theo thứ tự tăng dần :
a ;25
2
3
; 6
1
; 3
1
b ;25
2
3
; 3
1
; 6
1
c ;61
3
1
; 2
3
; 2
5
d ;31
6
1
; 2
3
; 2 5
Câu 3 : Số lớn nhất trong các số 50248 ; 52408 ; 54028 ; 58402 là:
Câu 4 : Trong các khoảng thời gian sau, khoảng thời gian nào là ngắn nhất ?
a 600 giây b 20 phút c 103 giờ d 41giờ
Câu 5 : Độ dài của một quãng đường trên bản đồ đo được 10cm, bản đồ có tỉ lệ 1 : 200
Vậy độ dài thật của quãng đường đó là:
Câu 6 : Hình vuông ABCD và hình chữ nhật MNPQ có cùng diện tích.
Số đo chỉ đúng chiều dài của hình chữ nhật là :
B
A
4 cm B
Trang 2 -PHẦN II : TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm : (1 điểm) a 3 tấn 25 kg = - kg b 2 giờ 15 phút = -phút c 41tạ = -kg d 5 m2 8 dm2 = -dm2 Bài 2 : Tính : (2 điểm) 5 3 7 2 + =
4 3 12 11 − =
9 7 5 3 × =
4 3 : 6 5 =
Bài 3 : Tìm x : (1 điểm) x : 13 = 3895 : 19
Bài 4 : (3đ) Một trường tiểu học có số học sinh nữ ít hơn số học sinh nam là 120 học sinh và số học sinh nữ bằng 75 số học sinh nam a Vẽ sơ đồ tóm tắt b Tìm số học sinh nam và số học sinh nữ của trường đó ? Giải
Trang 3
ĐÁP ÁN
PHẦN I :
1 b 2 b 3 c 4 a 5 c 6 d
PHẦN II :
Bài 1 : Đúng mỗi đáp số được 0,25 điểm.
a 3 tấn 25 kg = 3025 kg b 2 giờ 15 phút = 135 phút
c
4
1
Bài 2 : Tính : (2 điểm)
5
3 7
2 + = 3510+3521=1035+21= 3531 - Qui đồng mẫu số đúng : 0,25 điểm
- Kết quả đúng : 0,25 điểm 4
3 12
11 − = 1211−129 =1112−9 =122 =61 - Qui đồng mẫu số đúng : 0,25 điểm
- Kết quả đúng : 0,25 điểm 9
7 5
3 × = 53 97 = 4521=157
×
- Biết rút gọn kết quả : 0,25 điểm 4
3 : 6
5
= 65×34 =1820 =109 - Thực hiện đúng phép chia : 0,25 điểm
- Biết rút gọn kết quả : 0,25 điểm
Bài 3 : Tìm x : (1 điểm)
x : 13 = 3895 : 19
x : 13 = 205 (0,25 điểm)
x = 205 × 13 (0,5 điểm)
Bài 4 : (3 điểm)
b Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: (0,25 điểm)
Số học sinh nữ là: (0,25 điểm)
120 : 2 x 5 = 300 (học sinh) (0,5 điểm) Số học sinh nam là: (0,25 điểm)
300 + 120 = 420 (học sinh) (0,5 điểm) Đáp số: Nam: 420 học sinh (0,25 điểm) Nữ : 300 học sinh (0,25 điểm)