1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De kt CN 8 HKII

3 199 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 53,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cường độ dòng điện , công suất định mức của bàn là.. Điện áp , công suất định mức của bàn là.. Công suất , cường độ dòng điện định mức của bàn là.. Công suất , cường độ dòng điện định mứ

Trang 1

Trường THCS Tân Khai ĐỀ KIỂM TRA

Họ và tên : MÔN CÔNG NGHỆ 8

Lớp : 8 (Thời gian làm bài 45’ – Không kể thời gian phát đề )

A – PHẦN LÝ THUYẾT : ( 3 điểm )

I – Phần trắc nghiệm : ( 2 điểm )

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em cho là đúng nhất

Câu 1 : Trên bàn là có ghi số liệu sau : 127 V – 300 W các số đó có ý nghĩa là ?

A Cường độ dòng điện , công suất định mức của bàn là

B Điện áp , công suất định mức của bàn là

C Công suất , cường độ dòng điện định mức của bàn là

D Công suất , cường độ dòng điện định mức của bàn là

Câu 2 : Trong dãy các đồ dùng điện sau đây dãy nào thuộc loại điện – cơ ?

A Quạt điện, máy bơm nước , máy sấy tóc B Quạt điện, bàn là, nồi cơm điện

C Bàn là, nồi cơm điện, bếp điện D Bếp điện, máy bơm nước, máy sấy tóc.

Câu 3 : Tỉ số giữa điện áp , số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của máy

biến áp một pha là ?

A 1 2

2 1

U

U

N

N

= B 2 1

1 2

U U

N N

= C 1 1

2 2

U U

N N

= D 1 2

1 2

U

N

=

Câu 4 : Công thức tính tiêu thụ điện năng của các đồ dùng điện là ?

A A P

t

= B A P

S

= C A P

d

= D A = P.t

II – Phần điền từ : ( 1 điểm )

Hãy tìm từ , cụm từ thích hợp điền vào ô trống trong các câu sau :

Câu 1 : Các yêu cầu kỹ thuật của dây đốt nóng là điện trở suất và chiệu

được .

Câu 2 : : Máy biến áp một pha gồm hai bộ phận chính đó là và .

B – PHẦN TỰ LUẬN : ( 7 điểm )

Bài 1 : ( 3 điểm ) Một máy biến áp 1 pha có N1= 200 vòng , N2= 100 vòng Dây quấn

sơ cấp đấu với nguồn điện áp 220 V

a) Xác định điện áp ở đầu ra cuộn thứ cấp

b) Muốn điện áp thứ cấp là 55V thì N2 bằng bao nhiêu ?

Câu 2 : ( 4 điểm ) Cho bảng số liệu sau :

st

t

Tên đồ dùng

điện

Công suất điện P( W)

Số lượng

Thời gian sử dụng trong ngày

t(h)

Tiêu thụ điện năng trong ngày A( Wh)

2 Đèn ống huỳnh

quang

Trang 2

3 Quạt bàn 65 4 4

a) Hãy tính điện năng tiêu thụ của gia đình trong một ngày ?

b) Nếu 1 kW.h là 650 đồng thì một tháng gia đình phải trả bao nhiêu tiền ?

BÀI LÀM

Ngày đăng: 18/11/2015, 01:33

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w