1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi Hóa học 8 2011

6 228 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 145,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ THI HKII MÔN : HÓA 8 Nội dung mức cao hơn Chương 4: Oxi – Không khí - Tính chất hóa học của oxi - Thành phần không khí theo thể tích - Viết được các PTHH biểu diễn tính c

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ THI HKII MÔN : HÓA 8 Nội dung

mức cao hơn

Chương

4: Oxi –

Không

khí

- Tính chất hóa học của oxi

- Thành phần không khí theo thể tích

- Viết được các PTHH biểu diễn tính chất hóa học của oxi

- Xác định được

có sự oxi hóa trong 1 số PTHH

cụ thể

- Tính thể tích Oxi (ở đktc) tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng

- Lập được CTHH của oxit khi biết % các nguyên tố

Chương

5: Hiđrô –

Nước

- Tính chất hóa học của Hiđrô

- Tính chất hóa học của Nước

- Viết được các PTHH biểu diễn tính chất hóa học của H2, H2O

- Phân biệt chất khử, chất oxi hóa,

sự khử, sự oxi hóa trong các PTHH cụ thể

- Viết được PTHH điều chế

H2 từ kim loại và dung dịch axit

- Tính được lượng chất khử, chất oxi hóa hoặc sản phẩm theo PTHH

- Tính thể tích H2 sinh ra (ở đktc) khi cho axit dư hoặc kim loại dư

Chương

6: Dung

dịch

- Các yếu tố ảnh hưởng đến độ tan của chất rắn

- Phân biệt được chất tan với dung môi

- Phân loại được chất tan, chất không tan trong nước

- Tính được độ tan của chất rắn ở

to xác định

- Tính lượng chất, khối lượng chất tan trong lượng

và khối lượng dung môi khi biết nồng độ

- Tính nồng độ khi biết lượng chất và khối lượng chất tan, khối lượng dung môi

Tổng hợp

các nội

dung

- Tính khối lượng sản phẩm theo PTHH khi biết hiệu suất phản ứng

Trang 2

Điểm 0,5 1,75 1 1 4,25 (42,5%) Tổng số

câu

Tổng số

điểm

3 0,75 (7,5%)

1 +1/3 2,25 (22,5%)

6 1,5 (15%)

1 1,75 (17,5%)

4 1 (10%)

1/3 1 (10%)

3 0,75 (7,5%

1/3 1 (10%)

19 10,0 (100%)

Trang 3

Trường THCS Hồ Quang Cảnh THI KIỂM TRA HKII

Điểm L ời phê G iám thị 1 G iám thị 2 G iám khảo 1 G iám khảo 2

GV: NGUYỄN THỊ THANH XUÂN A/ TRẮC NGHIỆM (4 đ) : Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C hoặc D trước phương án trả lời đúng:

Câu 1: Thành phần không khí gồm

A/ 21% khí N 2 , 78% khí O 2 , 1% các khí khác B/ 21% các khí khác, 78% khí N 2 , 1% khí O 2

C/ 21% khí O 2 , 78% khí N 2 , 1% các khí khác D/ 21% khí N 2 , 78% các khí khác, 1% khí O 2 ,

Câu 2: Oxi phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây:

A/ Cu, C, H 2 O B/ Cu, C, CH 4 C/ Cu, H 2 O, CH 4 D/ C, H 2 O, CH 4

Câu 3: Phản ứng nào sau đây xảy ra sự oxi hóa:

A/ 2H 2 + O 2

o

t

→2H 2 O B/ CaO + CO 2 → CaCO 3

C/ CaO + H 2 O → Ca(OH) 2 D/ 3H 2 O + P 2 O 5 → 2H 3 PO 4

Câu 4: Để thu được 8 gam Đồng (II) oxit thì thể tích khí Oxi (đo ở đktc) cần dùng là:

A/ 2,24(l) B/ 1,12(l) C/ 11,2(l) D/ 22,4(l) (Cho Cu=64 ; O=16)

Câu 5: Một loại Đồng oxit có chứa 80% Cu Công thức hóa học của oxit đó là:

A/ Cu 2 O B/ CuO 3 C/ CuO D/ Cu 2 O 3 (Cho Cu=64 ; O=16)

Câu 6: Hiđrô phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây:

A/ CuO, ZnO, H 2 O B/ CuO, Fe 2 O 3 , O 2 C/ CuO, ZnO, H 2 SO 4 D/ CuO, ZnO, HCl.

Câu 7: Nước phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây:

A/ K, CuO, SO 2 B/ Na, CuO, Cu C/ Na, P 2 O 5 , CaO D/ K, P 2 O 5 , Fe 3 O 4

Câu 8: Với cùng khối lượng, kim loại nào cho dưới đây tác dụng với axit clohiđric cho thể tích khí Hiđro (đo ở cùng điều

kiện nhiệt độ và áp suất) nhỏ nhất:

A/ Zn B/ Fe C/ Al D/ Mg (Cho Zn=65 ; Fe=56 ; Al= 27 ; Mg= 24)

Câu 9: Khử 48 gam Đồng (II) oxit bằng khí Hiđro Số gam Đồng kim loại thu được là:

A/ 38,4 gam B/ 19,2 gam C/ 12,8 gam D/ 6,4 gam (Cho Cu=64 ; O=16)

Câu 10: Cho 22,4 gam Sắt tác dụng với dung dịch loãng có chứa 24,5 gam axit sunfuric Thể tích khí Hiđro thu được (ở

đktc) là:

A/ 2,8(l) B/ 5,6(l) C/ 11,2(l) D/ 16,8(l) (Cho Fe=56 ; H=1 ; S=32 ; O=16)

Câu 11: Khi hòa tan 100ml rượu etylic vào 50ml nước thì

A/ rượu là chất tan và nước là dung môi B/ nước là chất tan và rượu là dung môi.

C/ nước và rượu đều là chất tan D/ nước và rượu đều là dung môi.

Câu 12: Khí tăng nhiệt độ thì độ tan của các chất rắn trong nước thay đổi thế nào:

A/ Đều tăng B/ Đều giảm C/ Không đổi D/ Tăng ở 1 số chất.

Câu 13: Ở 18o C, khi hòa tan hết 53 gam Natricacbonat trong 250 gam nước thì được dung dịch bão hòa Độ tan của muối Natricacbonat trong nước ở 18 o C là:

A/ 20,2 gam B/ 21,2 gam C/ 22,2 gam D/ 23,2 gam

Câu 14: Khối lượng nước cần hòa tan 20 gam Kalihiđroxit để được dung dịch Kalihiđroxit 32% là:

A/ 41,35 gam B/ 42,5 gam C/ 38,43 gam D/ 46,72 gam

Câu 15: Trộn 300ml dung dịch axit sunfuric 2M với 200ml dung dịch axit sunfuric 1M CM của dung dịch mới tạo thành

là:

A/ 1,4M B/ 1,5M C/ 1,6M D/ 1,7M.

Câu 16: Nhóm nào sau đây gồm những chất tan trong nước:

A/ K 2 SO 4 , H 2 SiO 3 , AgCl B/ Fe(OH) 2 , K 2 SO 4 , NaOH.

C/ CaSO 4 , NaCl, Na 2 S D/ NaCl, K 2 SO 4 , NaOH.

B/ TỰ LUẬN (6 đ)

Bài 1: (1,75đ) Viết các phương trình hóa học thực hiện các dãy chuyển hóa sau, ghi rõ điều kiện (nếu có)

a/ Na →(1) Na 2 O →(2) NaOH b/ S →(1) SO 2 →(2) SO 3 →(3) H 2 SO 4 →(4) Al 2 (SO 4 ) 3

(3)

Trang 4

Bài 2: (1,75đ) Hoàn thành các phương trình hóa học sau, cho biết mỗi phản ứng thuộc loại phản ứng nào, nếu là phản

ứng oxi hóa khử, chỉ ra chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa:

a/ ……… + H 2 O → NaOH + ……… b/ ……… + ………… → HNO 3

c/ Fe 2 O 3 + ………… →t o ……… + CO 2 

Bài 3: (2,5đ) Cho 3,9 gam Kali tác dụng với 101,8 gam nước được dung dịch Kalihiđroxit và khí Hiđro

a/ Viết phương trình hóa học của phản ứng? (0,5đ)

b/ Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được? (1đ)

c/ Dẫn khí Hiđro (ở đktc) sinh ra ở trên đi qua bình chứa 80 gam Sắt (III) oxit đun nóng Tính số gam Sắt thu được biết lượng Hiđro bị hao hụt là 10% (1đ)

Cho biết K = 39 ; Fe = 56 ; O = 16 ; H =1

Bài làm

Trang 5

-ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ THI HKII

MÔN: HÓA 8 A/ TRẮC NGHIỆM: 4đ

Chọn đúng mỗi câu (0,25đ)

u

Đá

p

án

B/ TỰ LUẬN: 6đ

Bài 1: Viết đúng mỗi phương trình: 0,25đ

a/ (1): 4Na + O2

o

t

o

t

→ SO2

(4): 3H2SO4 + 2Al → Al2(SO4)3 + 3H2

Bài 2: - Hoàn thành mỗi phương trình: 0,25đ.

- Xác định đúng mỗi loại phản ứng: 0,25đ.

- Xác định đúng chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa: 0,25đ.

b/ N2O5 + H2O → 2HNO3 : phản ứng hóa hợp.

sự oxi hóa

c/ Fe2O3 + 3CO →t o 2Fe + 3CO2: phản ứng oxi hóa – khử.

(chất oxi hóa) (chất khử)

sự khử

Bài 3:

2mol 2mol 2mol 1mol

0,1mol

b/ nK phản ứng = nKOH tạo thành = 3,9

mKOH tạo thành = 0,1 56 = 5,6 g (0,25đ)

Trang 6

H

n sinh ra = 0,1

2 = 0,05 mol ; m H2 sinh ra = 0,05 2 = 0,1 g

c/ Fe2O3 + 3H2 →t o 2Fe + 3H2O (0,5đ) 1mol 3mol 2mol 3mol

0,045mol

2

H

100%

= 0,045 mol (0,25đ)

nFe thu được = 0,045.2

mFe thu được = 0,03 56 = 1,68 g (0,25đ)

Ngày đăng: 17/11/2015, 21:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w